Trêng tiÓu häc ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học 2008 2009 M«n To¸n líp 2 Häc sinh lµm bµi trong thêi gian 40 phót) I/ PHAÀN TRAÉC NGHIEÄM (4 ñieåm) Khoanh vaøo chöõ ñaët tröôùc caâu traû lôøi ñuùng[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2008-2009
M«n To¸n líp 2
Häc sinh lµm bµi trong thêi gian 40 phĩt)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
1/ Số 989 đọc là :
A Chín trăm C Chín trăm tám mươi chín
2/ Các số : 28,81,37,72,39,93 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 28, 37, 39, 72,81,93 C 37,28,39, 72,93,81
B 93, 81,72, 39, 37,28 D 39, 93, 37,72, 28,81
3/ 5 x3 – 9 =
A 24 B 7 C 6 D 5
4/ 5 +5+ 5 +4 =
A 5 x4 B 5 x3 +4 C 4 x5 + 5 D 5 x3
II/ PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 ViÕt sè liỊn tríc, sè liỊn sau vµo chç chÊm cho thÝch hỵp:
525 499
Bµi 2 §Ỉt tÝnh råi tÝnh:
Bµi 3 ViÕt sè thÝch hỵp vµo chç chÊm:
Bµi 4 Gi¶i to¸n:
§iĨm
Trang 2a) Đội Một trồng đợc 350 cây, đội Hai trồng đợc ít hơn đội Một 160 cây Hỏi đội Hai trồng đợc bao nhiêu cây?
Bài giải
Bài 5 Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng: Trong hình bên có: a) Số hình chữ nhật là: A.1 B.3 C.2 D.4 b) Số hình tam giác là: A.2 B.3 C.4 D.5 ẹAÙP AÙN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè II Năm học 2008-2009 Môn Toán lớp 2 Học sinh làm bài trong thời gian 40 phút) I/ PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM (4 ủieồm) Khoanh vaứo chửừ ủaởt trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng : 1/ Soỏ 989 ủoùc laứ : C Chớn traờm taựm mửụi chớn ( 1 ủieồm) 2/ Caực soỏ : 28,81,37,72,39,93 vieỏt theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn laứ: A.28, 37, 39, 72,81,93 (1 ủieồm )
3/ 5 x3 – 9 = C 6 ( 1 ủieồm)
Trang 34/ 5 +5+ 5 +4 =
B 5 x3 +4 ( 1 ủieồm)
II/ PHAÀN Tệẽ LUAÄN
Baứi 1 Viết số liền trớc, số liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp:(1 ủieồm)
Moói choó troỏng ủieàn ủuựng ủaùt 0,25 ủieồm.
524 525 526 .498 499 500
Bài 2 Đặt tính rồi tính:(2 ủieồm)Moói pheựp tớnh ủuựng ủaùt 0,5 ủieồm.
632 451 772 386
+ + -
-245 46 430 35
877 497 342 3 51
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:(1 ủieồm)Moói choó troỏng ủuựng ủaùt 0,25 ủieồm.
Bài 4 Giải toán:( 1 ủieồm)
a) Đội Một trồng đợc 350 cây, đội Hai trồng đợc ít hơn đội Một 160 cây Hỏi đội Hai trồng đợc bao nhiêu cây?
Bài giải
ẹoọi hai troàng ủửụùc soỏ caõy laứ:
350 – 160 = 190( caõy) ẹaựp soỏ : 190 caõy
Bài 5 Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng( 1 ủieồm)
Trong hình bên có:
a) Số hình chữ nhật là ( 0,5 ủieồm)
Trang 4B.3 b) Sè h×nh tam gi¸c lµ:( 0, 5 ñieåm)
C.4