Τρονγ đó số học σινη Giỏi bằng 40% số học σινη cả lớp.. Số học σινη Κη〈 bằng số học σινη Giỏi... Νγ◊ψ thứ nhất đọc số τρανγ... Số học σινη Τρυνγ βνη chiếm số học σινη cả lớp.. Số học σι
Trang 1Το〈ν 6 (10 đề τηι học kỳ ΙΙ)
ĐỀ 1
Β◊ι 1: Thực hiện πηπ τνη: (3đ)
5 8 8 5
Β◊ι 2: Τm ξ, biết: (3đ)
5.x 7
Β◊ι 3: (2đ) Một quyển σ〈χη δ◊ψ 36 τρανγ Νγ◊ψ đầu Αν đọc được số τρανγ σ〈χη Νγ◊ψ thứ ηαι Αν đọc tiếp 4
9 50% số τρανγ σ〈χη χ∫ν lại Hỏi Αν χ∫ν βαο νηιυ τρανγ σ〈χη chưa đọc?
Β◊ι 4: Χηο 2 τια ΟΒ ϖ◊ ΟΧ χνγ nằm τρν một nửa mặt phẳng bờ chứa τια ΟΑ Biết Α ΟˆΒ600 ϖ◊
0
120
ˆΧ
Ο
Α
α) Τια ΟΒ χ⌠ nằm giữa 2 τια ΟΑ ϖ◊ ΟΧ κηνγ? ς σαο? (0,5đ)
β) Τια ΟΒ χ⌠ phải λ◊ τια πην γι〈χ củaΑ ˆ Ο Χ κηνγ? ς σαο? (1đ)
χ) Vẽ ΟD λ◊ τια đối của τια ΟΑ ϖ◊ ΟΕ λ◊ τια πην γι〈χ của D ˆ Ο Χ.Τνη Ε ˆ Ο Β (0,5đ)
ĐỀ 2
Β◊ι 1: Thực hiện πηπ τνη: (3đ)
3 17
0 25 2 30 0 5
23 8 23 8 23
Β◊ι 2: Τm ξ, biết: (3đ)
2 3.x 3 3
3 15
Β◊ι 3: Τνη hợp λ tổng σαυ: (1đ)
1 2 2 3 3 4 49 50
Β◊ι 4: Τρν χνγ một nửa mặt phẳng χ⌠ bờ chứa τια Ατ, vẽ 0 ϖ◊ (3đ)
75
ˆξ
Α
τ τ Αˆψ1500 α) Τρονγ 3 τια Αξ, Αψ, Ατ τια ν◊ο nằm giữa ηαι τια χ∫ν lại? ϖ σαο?
β) Τνη ξ ˆ Α ψ ?
χ) Τια Αξ χ⌠ phải λ◊ τια πην γι〈χ của γ⌠χ τ ˆ Α ψ? ς σαο?
ĐỀ 3
Β◊ι 1: (1đ) Τm tỉ số phần trăm của ηαι số σαυ:
8
1 3 4
Β◊ι 2: (3 đ) Thực hiện πηπ τνη:
α) 41 31 21 23
Trang 2β) 1 9 4 31
χ) 7 13 13 7 25 25 10 9
Β◊ι 3: (3 đ) Τm ξ, biết:
5
Β◊ι 4: (1đ) 75% một mảnh ϖ◊ι δ◊ι 45m Người τα cắt đi mảnh vải Hỏi χ∫ν lại βαο νηιυ mτ vải?3
5
Β◊ι 5: (2đ) Vẽ ηαι γ⌠χ kề β ξ ˆ Ο ψ ϖ◊ ψ ˆ Ο ζ σαο χηο ξ Οˆψ600
α) Τνη ψ ˆ Ο ζ
β) Vẽ Οτ λ◊ τια πην γι〈χ của ψ ˆ Ο ζ, Οψ χ⌠ λ◊ τια πην γι〈χ của ξ ˆ Ο τ κηνγ? ς σαο?
ĐỀ 4
Β◊ι 1: Τνη: (3đ)
1
44 : 11
11 19 11 19 11
Β◊ι 2: Τm ξ, biết: (2đ)
Β◊ι 3: Cuối ΗΚ ΙΙ lớp 6Β χ⌠ 35 học σινη gồm 3 loại: Giỏi, Κη〈 ϖ◊ Τρυνγ βνη Τρονγ đó số học σινη Giỏi bằng 40% số học σινη cả lớp Số học σινη Κη〈 bằng số học σινη Giỏi Τνη số học σινη Τρυνγ βνη của 9
7 lớp 6Β? (2đ)
Β◊ι 4: Τρν χνγ một nửa mặt phẳng χ⌠ bờ λ◊ đường thẳng chứa τια Οξ, vẽ τια ΟΧ ϖ◊ ΟD σαο χηο
0
63
ˆΧ
Ο
ξ ξ ΟˆD1260
α) Τρονγ 3 τια Οξ, ΟΧ, ΟD τια ν◊ο nằm giữa 2 τια χ∫ν lại? ς σαο?
β) Τνη Χ ˆ Ο D
χ) Τια ΟΧ χ⌠ phải λ◊ τια πην γι〈χ của Χ ˆ Ο D κηνγ? ς σαο?
ĐỀ 5
Β◊ι 1: Θυψ đồng mẫu số rồi sắp xếp χ〈χ πην số σαυ τηεο thứ tự tăng dần: 3 7 2 5 (1,5 đ)
8 12 3 6; ; ;
Β◊ι 2: Τm α, β biết: 5 45 (1đ)
a
b
2
Β◊ι 4: Τm ξ (1,5 đ)
ThuVienDeThi.com
Trang 3Β◊ι 5: Τνη hợp λ: 12 7 13 19 17 (1đ)
19 15 17 12 13 .
Β◊ι 6: Mảnh vườn ηνη chữ nhật χ⌠ χηιυ rộng bằng 30m, biết chiều δ◊ι bằng chiều rộng2 (2đ)
3 α) Τνη chiều δ◊ι của mảnh vườn
β) Biết 60% diện τχη vườn λ◊ trồng ηοα m◊υ, χ∫ν lại λ◊ đào αο thả χ〈 Τνη diện τχη αο
Β◊ι 7: Τρν nửa mặt phẳng bờ λ◊ đường thẳng ξψ đi θυα điểm Ο, vẽ 2 τια Οα, Οβ σαο χηο α Οˆξ1500 ϖ◊
0
60
ˆψ
Ο
β
α) Τνη α ˆ Ο ψ? (1đ)
β) Chứng tỏ: Οα λ◊ τια πην γι〈χ của ψ ˆ Ο β (1đ)
ĐỀ 6
Β◊ι 1: (1đ) Ρτ gọn πην số:
23 413 9 105 26
15 8 15 4
12 3
Β◊ι 2: (3đ) Τm ξ, biết:
2
Β◊ι 3: (1,5đ) Τνη hợp λ:
10
7 11 7 14 7
Β◊ι 4: (2đ) Τνη γι〈 trị biểu thức:
15 , 15 60: 24
Β◊ι 5: (1,5đ) Λαν đọc một quyển σ〈χη τρονγ 3 νγ◊ψ Νγ◊ψ thứ nhất đọc số τρανγ Νγ◊ψ thứ ηαι đọc 60% số 1
4 τρανγ χ∫ν lại Νγ◊ψ thứ βα đọc nốt 90 τρανγ cuối χνγ Hỏi quyển σ〈χη đó χ⌠ βαο νηιυ τρανγ?
Β◊ι 6: (0,5đ) Χηο ηαι γ⌠χ kề β ξ ˆ Ο ψϖ◊ψ ˆ Ο τ Biết ξ Οˆψ1500 Τνη số đo ψ ˆ Ο τ
Β◊ι 7: (1,5đ) Τρν χνγ nửa mặt phẳng bờ chứa τια ΟΑ Ξ〈χ định ηαι τια ΟΒ ϖ◊ ΟΧ σαο χηο Α ΟˆΒ1200,
0
105
ˆΧ
Ο
Α
α) Τρονγ 3 τια ΟΑ, ΟΒ, ΟΧ τια ν◊ο nằm giữa ηαι τια χ∫ν lại? ς σαο?
β) Τνη Β ˆ Ο Χ
χ) Gọi ΟΜ λ◊ τια πην γι〈χ của γ⌠χ Β ˆ Ο Χ Τνη số đo của AOM
ĐỀ 7
Β◊ι 1: (2đ) Thực hiện χ〈χ πηπ τνη:
3 2, 0 8 2, :3
Trang 4Β◊ι 2: (2đ) Τνη νηανη:
7 13 7 13 7
Β◊ι 3: (2đ) Τm ξ, biết:
3
57: x6
Β◊ι 4: (2đ) Một lớp học χ⌠ 52 học σινη βαο gồm βα loại: Giỏi, Κη〈, Τρυνγ βνη Số học σινη Τρυνγ βνη chiếm số học σινη cả lớp Số học σινη Κη〈 bằng số học σινη χ∫ν lại Τνη số học σινη giỏi của lớp7
13
5 6
Β◊ι 5: (2đ) Χηο γ⌠χ ξ ˆ Ο ψ kề β với γ⌠χ ψ ˆ Ο ζ, biết ξ Οˆψ600
α) Τνη ψ ˆ Ο ζ
β) Vẽ τια Οτ λ◊ τια πην γι〈χ của γ⌠χ ψ ˆ Ο ζ Τια Οψ χ⌠ phải λ◊ τια πην γι〈χ của ξ ˆ Ο τ κηνγ? ς σαο?
ĐỀ 8
Β◊ι 1: (3đ) Thực hiện πηπ τνη:
Β◊ι 2: (3đ) Τm ξ, biết:
, x
Β◊ι 3: (2đ) Một lớp học χ⌠ 45 học σινη gồm βα loại: Giỏi, Κη〈, Τρυνγ Βνη Số học σινη Τρυνγ βνη chiếm
số học σινη cả lớp ϖ◊ 75% số học σινη Κη〈 λ◊ 12 εm Τm số học σινη Giỏi của lớp
2
9
Β◊ι 4: (2đ) Χηο γ⌠χ bẹt Α ˆ Β D Τρν χνγ nửa mặt phẳng bờ ΑD vẽ 2 τια ΒΧ ϖ◊ ΒΕ σαο χηο
0 0
34 ˆ
;
112
ˆΧ D Β Χ
Β
Α
α) Τνη Χ ˆ Β D
β) Chứng tỏ ΒΕ λ◊ τια πην γι〈χ của Χ ˆ Β D
ĐỀ 9
Β◊ι 1: (2đ) Thực hiện πηπ τνη σαυ:
, : ,
Β◊ι 2: (1,5 đ) Τνη νηανη
813 813 813
10 14 10.2 7.10
Β◊ι 3: (1,5đ) Τm ξ, biết:
ThuVienDeThi.com
Trang 5Β◊ι 4: (1,5đ) Một tấm vải δ◊ι 105m Lần thứ nhất người τα cắt tấm vải Lần thứ ηαι cắt tấm vải χ∫ν lại 1
5
2 3 Lần thứ βα cắt 8m Hỏi σαυ 3 lần cắt tấm vải χ∫ν lại βαο νηιυ mτ?
Β◊ι 5: (1,5đ) Βα bạn χνγ γ⌠π một số tiền để mυα σ〈χη tặng thư viện Bạn thứ nhất γ⌠π được tổng số tiền, 1
5 bạn thứ ηαι γ⌠π được 60% số tiền χ∫ν lại, bạn thứ βα τη γ⌠π được 16000 đồng Hỏi cả βα bạn γ⌠π được βαο νηιυ tiền?
Β◊ι 6: (2đ) Χηο 2 τια Οξ ϖ◊ Οψ đối νηαυ Vẽ τια Οζ σαο χηο 0
40
ˆζ
Ο ξ
α) Τνη ψ ˆ Ο ζ
β) Gọi Οm λ◊ τια πην γι〈χ của ξ ˆ Ο ζ Τνη m ˆ Ο ψ
ĐỀ 10
Β◊ι 1: (2đ) Thực hiện πηπ τνη
Β◊ι 2: (1đ) Τνη νηανη: 1999 2011 12 12
Β◊ι 3: (3đ) Τm ξ, biết:
Β◊ι 4: (2đ) Τρονγ một lớp 60% số học σινη giỏi λ◊ 9 εm
α) Τνη số học σινη giỏi của lớp
β) 2số học σινη κη〈 bằng 80% số học σινη giỏi Τm số học σινη κη〈 của lớp
3
χ) Biết lớp chỉ χ⌠ học σινη giỏi ϖ◊ κη〈 Τm tổng số học σινη của lớp
Β◊ι 5: (2đ) Vẽ 2 γ⌠χ kề βΑ ΟˆΒ,Α ΟˆΧ σαο χηο Α ΟˆΧ800
α) Τνη Α ˆ Ο Β
β) Τρν χνγ một nửa mặt phẳng bờ ΒΧ chưa τια ΟΑ vẽ τια ΟD σαο χηο 0 Chứng tỏ ΟD
140
ˆD
Ο Β
λ◊ τια πην γι〈χ của Α ˆ Ο Χ
−−−−−−−−−−−−−− Chúc các em ôn tp tt và t kt qu cao trong các kì thi sp ti −−−−−−−−−−−−−−−−