1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kỳ II môn Toán 9 năm học 2014 201516509

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 169,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xe thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn xe thứ hai là 20km nên đến B sớm hơn xe thứ hai 25 phút.. Gọi D là điểm chính giữa cung lớn AB, kẻ đường kính DE cắt dây AB tại I.. Tia CD cắt đường tr

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 9

NĂM HỌC 2014 - 2015

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề lẻ Họ và tên HS: ……… …

Lớp: ……… Giám Giám thị 1: ……… thị 2: ……… Số phách

Câu 1: ( 2 điểm)

a/ Trình bày công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn 2

0 ( 0)

ax   bx c a

Áp dụng: Giải phương trình sau: 2

3 4 0

xx  b/ Phát biểu định lí xác định số đo của góc nội tiếp?

Áp dụng: Tính số đo của góc nội tiếp ABC chắn cung nhỏ AC, biết số đo cung nhỏ AC bằng 400?

Câu 2: (1 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

/

x y a

x y

 

  

3 /

x y b

x y

 

  

Câu 3: ( 2,5 điểm) Hai xe ôtô khởi hành cùng một lúc từ thành phố A đến thành phố B cách nhau

100 km Xe thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn xe thứ hai là 20km nên đến B sớm hơn xe thứ hai 25 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm O, dây cung AB Trên tia đối của tia BA lấy điểm C Gọi D

là điểm chính giữa cung lớn AB, kẻ đường kính DE cắt dây AB tại I Tia CD cắt đường tròn tại điểm thứ hai H Các dây AB và EH cắt nhau tại K Chứng minh rằng:

a Tứ giác DHKI nội tiếp b CB.CA = CI.CK c HC là tia phân giác góc ngoài đỉnh H của AHB

Câu 5: (1 điểm) Chiều cao hình trụ bằng bán kính đường tròn đáy Diện tích xung quanh của hình trụ

là 314 cm2 Tính bán kính đường tròn đáy và thể tích hình trụ (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 9

NĂM HỌC 2014 - 2015

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề chẵn Họ và tên HS: ……… …

Lớp: ……… Giám Giám thị 1: ……… thị 2: ……… Số phách

Câu 1: ( 2 điểm)

a/ Trình bày công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai một ẩn 2

0 ( 0)

ax   bx c a

Áp dụng: Giải phương trình sau: 2

3x 8x 3 0 b/ Phát biểu định lí xác định số đo của góc ở tâm?

Áp dụng: Tính số đo của góc ở tâm AOC chắn cung nhỏ AC, biết số đo cung nhỏ AC bằng 800?

Câu 2: (1 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

Trang 2

3 5 /

2 0

x y a

x y

 

  

2 /

x y b

x y

 

  

Câu 3: ( 2,5 điểm) Hai xe khởi hành cùng một lúc từ thành phố A đến thành phố B cách nhau 120

km Xe thứ nhất mỗi giờ chạy chậm hơn xe thứ hai là 30km nên đến B muộn hơn xe thứ hai 40 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm O, dây cung CD Trên tia đối của tia DC lấy điểm S Gọi P

là điểm chính giữa cung lớn CD, kẻ đường kính PQ cắt dây CD tại M Tia SP cắt đường tròn tại điểm thứ hai K Các dây CD và QK cắt nhau tại N Chứng minh rằng:

a Tứ giác MNKP nội tiếp b SC SD = SM SN c KS là tia phân giác góc ngoài đỉnh K của CKD

Câu 5: (1 điểm) Chiều cao hình trụ bằng bán kính đường tròn đáy Diện tích xung quanh của hình trụ

là 628 cm2 Tính bán kính đường tròn đáy và thể tích hình trụ (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

H ướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm

a/ Trình bày công thức nghiệm đúng và áp dụng giải phương trình

đúng x1 = , x1 2 = - 3

3

1 đ

1

b/ Trình bày đúng định lí và áp dụng tìm được sđ góc ở tâm AOC =

a/ Giải được hệ tìm được tìm được nghiệm của hệ là ( ;1)2 0,5 đ

2

b/ Giải được hệ tìm được nghiệm của hệ là (7;5) 0,5 đ

3

Đổi : 40phút = (giờ)2

3

Gọi vận tốc của xe thứ nhất là : x (km/h; x > 0)

Thì vận tốc của xe thứ hai là : x + 30 (km/h)

Thời gian xe thứ nhất đi từ thành phố A đến thành phố B là:120

x

(h)

Thời gian xe thứ hai đi từ thành phố A đến thành phố B là:

(h)

120 30

x

Ta có phương trình : 120 120 2

2

Giải phương trình ta có : x1= - 60; x2 = 90

Ta thấy x = - 60 không thỏa mãn điều kiện x > 20 nên loại.

Vậy vận tốc của xe thứ nhất là 90km/h

Vận tốc của xe thứ hai là 120km/h

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 3

K

N

O

P

S

90

Nên tứ giác MNKP nội tiếp được

b) SMK đồng dạng SPN( g-g): SM SK SM SN. SP SK.

(1)

SCK đồng dạng SPD(g-g): SC SK SC SD. SP SK. (2)

Từ (1) và (2) ta có : SC SD = SM SN

c) *CKQ QKD( CQ฀ QD฀ ) nên KQ là tia phân giác của góc

CKD

* Ta có 0( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

90

PKQ

Nên KQ KS 

Vậy KS là phân giác góc ngoài đỉnh K của tam giác CKD

1,0đ 1,0đ

1,0đ

5 T/c r = h => Sxq = 2 r 2 = > r2 = 628 100 10

2 2.3,14

xq

S

r h cm

V = r 2h = 3

a/ Trình bày công thức nghiệm thu gọn đúng và áp dụng giải phương

1

b/ Trình bày đúng định lí và áp dụng tìm được sđ góc nội tiếp ABC =

a/ Giải được hệ tìm được tìm được nghiệm của hệ là ( ;1)3

2

b/ Giải được hệ tìm được nghiệm của hệ là (10;7) 0,5 đ

3 Đổi : 25phút = (giờ)5

12

Gọi vận tốc của xe thứ nhất là : x (km/h; x > 20)

Thì vận tốc của xe thứ hai là : x – 20 (km/h)

Thời gian xe thứ nhất đi từ thành phố A đến thành phố B là:100

x

(h)

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

Trang 4

Thời gian xe thứ hai đi từ thành phố A đến thành phố B là:

(h)

100

20

x

Ta có phương trình : 100 100 5

2

Giải phương trình ta có : x1= - 60 ; x2 = 80

Ta thấy x = - 60 không thỏa mãn điều kiện x > 20 nên loại.

Vậy vận tốc của xe thứ nhất là 80km/h

Vận tốc của xe thứ hai là 60km/h

0,25 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

4

Vẽ hình, ghi GT- KL

I

H

K

O

D

C

E

90

Nên tứ giác DHKI nội tiếp được

b) CIH đồng dạng CDK( g-g): CI CH CI CK. CD CH.

(1)

CAH đồng dạng CDB(g-g): CA CH CA CB. CD CH.

(2)

Từ (1) và (2) ta có : CA CB = CI CK

c) *AHE EHB( ฀AEEB฀ ) nên HE là tia phân giác của góc

AHB

*Ta có 0( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

90

EHD

Nên EH CH 

Vậy HC là phân giác góc ngoài đỉnh H của tam giác AHB

0,5đ

1,0đ 1,0đ

1,0đ

5 T/c r = h => Sxq = 2 r 2 = > r2 = 314 50 2 5

2 2.3,14

xq

S

V = r 2h = 3

100 5cm

1 đ

Ngày đăng: 24/03/2022, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w