1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ II môn toán

2 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 37,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN: HÓA HỌC 8 Thời gian: 45 phút

Trường THCS La Ngà

Họ và tên:………

Lớp:………

Điểm Nhận xét của giáo viên

Câu 1: 1.1 Điền công thức hóa học thích hợp vào chổ trống rồi cân bằng PTHH: (2đ)

a) K2O + H2O → …………

b) …… + O2 → MgO

c) KMnO4 → ……… + ……… + ……

d) Fe2O3 + H2 → ……….+ ………

1.2 Phân loại các phản ứng hóa học trên.(1đ)

Câu 2: Phân loại ( oxit,axit,bazơ,muối) và đọc tên các chất sau: (3đ)

HCl, Zn(OH)2 , SO3 , Fe2O3, FeCl3, Na2CO3

Câu 3: Nhận biết các khí sau : Oxi , Hiđrô, không khí (1đ)

Câu 4: (3đ) Hòa tan 11.2 gam kim loại Magie vào dung dịch HCl 7.3 %

a) Lập PTHH

b) Tính thể tích khí Hiđrô thoát ra ở đktc

c) Tính khối lượng dung dịch HCl 7.3% cần dùng

d) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối sau phản ứng

( Cho Fe = 56, H = 1 , Cl = 35.5 )

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu 1: Viết mỗi PTHH đúng (0.5 d) (2đ)

Phân loại đúng 1 PTHH (0.25đ) (1đ)

Câu 2: Phân loại đúng : 0.25đ

Đọc tên đúng :0.25 đ

Câu 3: Nhận dd HCl làm quỳ tím hoá đỏ : 0.5 đ

Nhận biết dung dịch NaOH làm quỳ tím hoá xanh , còn lại là NaCl 0.5 đ Nếu thiếu còn lại là NaCl - 0.25 đ

Câu 4: Viết PTHH : 0.5 đ

Tính số mol 0.5 đ

Tính thể tích khí Hidrô 0.5 đ

Tính khối lượng HCl = 14.6 g 0.5 đ

Tính khối lượng ddHCl = 200 g 0.5đ

Tính khối lượng FeCl2 = 25,4 g 0.25 đ

Tính nồng đô phần trăm =12 % 0.25 đ

Ngày đăng: 17/12/2015, 09:33

w