1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng về sự công bằng docx

6 459 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 206,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là một số từ vựng thông dụng nói về việc đối xử con người một cách công bằng và hợp lý, đền đáp những gì mà họ đáng để nhận và hành xử một cách trung thực và theo luật lệ.. * Đố

Trang 1

Từ vựng về sự công bằng

Trang 2

Dưới đây là một số từ vựng thông dụng nói về việc đối xử con người một cách công bằng và hợp lý, đền đáp những gì mà họ đáng để nhận và hành xử một cách trung thực và theo luật lệ

* Đối xử với mọi người một cách đúng đắn hoặc hợp lý

- to be fair: đối xử với mọi người giống như Thành ngữ này thường được nói khi

bạn nghĩ rằng bạn sẽ không nhận được sự đối xử giống như mọi người khác

Ex:

fair mum! You can't give Katie that huge chocolate cake and nothing to me!

Trang 3

Mẹ hãy công bằng! Mẹ không thể cho Katie một cái bánh sôcôla lớn và không cho con cái gì cả!

- fair enough: cái mà một người làm hoặc nói là công bằng và hợp lý (mặc dù bạn

có thể không đồng ý)

Ex:

"I'm so angry with her because she turned up two hours late!" "Fair enough."

"Tôi rất giận cô ta vì cô ta đến trễ 2 giờ!" "Dễ hiểu thôi"

- to have a fair crack of the whip: có một cơ hội công bằng để thực hiện việc gì

đó

Ex:

There are four different prizes in this competition so we should all have a fair crack

of the whip

Có bốn giải thưởng khác nhau trong cuộc thi vì thế chúng ta đều có cơ hội công bằng

* Đền đáp cái mà người ta hy vọng hoặc xứng đáng

Trang 4

- It's a fair cop: một thành ngữ để diễn đạt là bạn đã bị bắt quả tang làm việc xấu,

và bạn đồng ý rằng cái bạn làm là sai Bạn không có lời biện hộ cho cái bạn đã làm

Ex:

It's a fair cop The boss saw you at the football match when you said you were sick

No wonder she was so angry with you!

Đúng thôi Sếp đã thấy bạn tại trận đấu bóng khi bạn báo là bạn bị bệnh Không ngạc nhiên là bà ta rất giận bạn!

- Fair's fair; một thành ngữ mà diễn đạt bạn muốn ai đó hành xử một cách hợp lý

hoặc đối xử với mọi người giống như vậy

Trang 5

Ex:

Come on I've done all the shopping It's your turn to make the dinner Fair's fair!

Đi nào Em đã đi chợ Bây giờ đến lượt anh nấu cơm tối Công bằng nhé!

* Thực hiện các sự việc theo luật lệ

- by fair means or foul: một thành ngữ diễn đạt bạn sẽ sử dụng bất kỳ cách nào

(tốt hoặc xấu) để đạt cái bạn muốn

Ex:

I want a signed copy of that book and I don't care what I have to do to get it I swear, by fair means or foul, I'll get my hands on it

Tôi muốn có được cuốn sách với chữ ký và tôi không quan tâm cách nào tôi phải

có nó Tôi thề, bằng mọi cách, tôi phải có nó

- to win fair and square/to beat someone fair and square: thắng trận đấu hoặc

cuộc chơi bằng cách trung thực

Ex:

The West Indies were much better on the day They beat the English fair and square

Đội West Indies chơi tốt hơn nhiều trong ngày đó Họ đã thắng đội English một cách trung thực

Trang 6

- to play fair: hành động theo cách trung thực và cởi mở

Ex:

She wasn't exactly playing fair when she said she was quite a good dancer She won the championship last year but she didn't mention that!

Cô ta đã không thật sự trung thực khi cô ta nói rằng cô chỉ là một người múa khá giỏi Cô đã giàng giải vô địch năm qua nhưng đã không đề cập đến nó!

Ngày đăng: 19/03/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w