1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toán 11 bài 2 giới hạn của hàm số

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 333,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2 Giới hạn của hàm số A Các câu hỏi hoạt động trong bài Hoạt động 1 trang 123 SGK Toán lớp 11 Đại số Xét hàm số ( ) 22x 2x f x x 1 − = − 1 Cho biến x những giá trị khác 1 lập thành dãy số (xn), nx[.]

Trang 1

Bài 2: Giới hạn của hàm số

A Các câu hỏi hoạt động trong bài

Hoạt động 1 trang 123 SGK Toán lớp 11 Đại số: Xét hàm số ( ) 2x2 2x

f x

x 1

=

1 Cho biến x những giá trị khác 1 lập thành dãy số (xn), xn → như trong bảng 1 sau:

x x1 = 2 x2 3

2

3

4

n

+

f(x) f(x1) f(x2) f(x3) f(x4) … f(xn) … →?

Khi đó, các giá trị tương ứng của hàm số f(x1), f(x2), …f(xn),… cũng thành lập một dãy số mà ta kí hiệu là (f(xn))

a) Chứng minh rằng ( )n n

2n 2 2

n

b) Tìm giới hạn của dãy số (f(xn))

2 Chứng minh rằng với dãy số bất kì ( )xn , xn 1 và xn → , ta luôn có 1

( )n

f x →2 (Với tính chất thể hiện trong câu 2, ta nói hàm số ( )n 2

x 1

− có giới hạn là 2 khi x dần tới 1)

Lời giải:

1

2x x 1

Ta có: xn n 1

n

+

=

n 1 2n 2

Trang 2

b) n ( ( )n ) n n

+

Ta có:

n

2

n

→+ =

( )

nlim f x 2 0

→+

( )n

nlim f x 2

→+

2 lim f(xn) = lim 2xn = 2lim xn = 2.1 = 2

Hoạt động 2 trang 127 SGK Toán lớp 11 Đại số: Trong biểu thức (1) xác định

hàm số y = f(x) ở ví dụ 4, cần thay số 2 bằng số nào để hàm số có giới hạn là – 2 khi x→1

Lời giải:

Để hàm số có giới hạn bằng –2 tại x = 1 thì

xlim f (x)1+ xlim f (x)1− 2

→ = → = − hay 5.1 + c = –2  c = – 7

Vậy cần thay 2 bằng –7 để hàm số có giới hạn bằng –2 tại x = 1

Hoạt động 3 trang 127 SGK Toán lớp 11 Đại số: Cho hàm số f (x) 1

x 2

=

− có đồ thị như hình 52

Quan sát đồ thị và cho biết:

Trang 3

- Khi biến x dần tới dương vô cực, thì f(x) dần tới giá trị nào

- Khi biến x dần tới âm vô cực, thì f(x) dần tới giá trị nào

Lời giải:

- Khi biến x dần tới dương vô cực, thì f(x) dần tới giá trị dương vô cực

- Khi biến x dần tới âm vô cực, thì f(x) dần tới giá trị âm vô cực

B Bài tập

Bài tập 1 trang 132 SGK Toán lớp 11 Đại số: Dùng định nghĩa, tìm các giới hạn

sau:

a)

x 4

x 1

lim

3x 2

+

− ;

b)

2 2

x

2 5x

lim

→+

+

Lời giải:

a) Hàm số f (x) x 1

3x 2

+

=

− xác định trên

2

3

 

  và ta có x= 4 D Giả sử (xn) là dãy số bất kì và xnD; xn  và 4 xn → khi n → + hay 4

n

lim x = 4

n

limf x lim

3x 2 3lim x 2 3.4 2 2

Vậy

x 4

lim

3x 2 2

+

=

b) Hàm số

2 2

2 5x

f (x)

= + xác định trên Giả sử (xn) là dãy số bất kì và x → + khi n → + hay n lim x = + n

2

n

1

x

Trang 4

Ta có ( ) 2n

n

2 5x lim f x lim

=

+

2

n 2 n 2

n

2

x lim

3

x 1

x

=

+

2 n

2 n

2 5 x lim

3 1 x

=

+

2 n

2 n

2

x 3

1 lim

x

= +

0 5

5

1 0

+

Vậy

2 2 x

2 5x

→+

Bài tập 2 trang 132 SGK Toán lớp 11 Đại số: Cho hàm số

f(x x 1 neu x 0

2x neu x

)

0





và các dãy số với un 1

n

= , (vn) với vn 1

n

= − Tính lim un, lim vn, lim f(un) và lim f(vn)

Từ đó có kết luận gì về giới hạn của hàm số đã cho khi x→0 ?

Lời giải:

n

1 lim u lim 0

n

n

1

n

= − =

( )

1

n

( )

2

n

Trang 5

Do lim f u( )n =1 nên

xlim f (x) 10+

( )n

x 0

limf v 0 nên lim f (x)− 0

Do đó

xlim f (x)0+ xlim f (x)0−

→  → nên không tồn tại giới hạn của hàm số tại x = 0 Vậy hàm số đã cho không có giới hạn khi x→0

Bài tập 3 trang 132 SGK Toán lớp 11 Đại số: Tính các giới hạn sau :

a)

2

x 3

lim

x 1

→−

2

x 2

4 x lim

x 2

→−

x 3 3 lim

x 6

+ −

d)

x

2x 6

lim

4 x

→+

17 lim

2 x

2x x 1 lim

3 x

→+

Lời giải:

a)

2

x 3

lim

x 1

→−

+

2

( 3) 1

4

3 1

− + b)

2

c)

x 6

x 3 3

lim

x 6

+ −

x 6

lim

=

x 3 9 lim

+ −

=

x 6

x 6 lim

=

1 lim

x 3 3

=

+ +

6

6 3 3

+ +

d)

x

2x 6

lim

4 x

→+

6

x 2

x lim

4

x

→+

 − 

=

 − 

x

6 2 x lim 4 1 x

→+

=

2 0

2

0 1

x

17

+

Trang 6

vì: ( 2 ) 2

2

1 lim x 1 lim x 1

x

Cách khác:

2 2 2

2

17 x

1

x

=

2 x

2

17 x lim

1 1 x

→+

=

+

0 0

1 0

+

f)

2

2

3 x

x

− + − 

2 x

2

2

lim

→+

− + −

=

x

→+

x

lim 2

x x

→+

− + − 

  = − + − = − 2 0 0 2 0

Vậy

2

2

3 x

− + −

Cách khác:

2

3

3 x

x

− + − 

2 x

2

x x lim x

3 1 x

→+

+

xlim x

→+ = +

x

x

lim

→+ →+

→+

→+

=

2 0 0

2 0

0 1

− + −

+

Trang 7

Nên

2 x

2x x 1

lim

3 x

→+

+

Bài tập 4 trang 132 SGK Toán lớp 11 Đại số: Tìm các giới hạn sau :

x 2

3x 5

lim

(x 2)

− ;

b)

x 1

2x 7

lim

x 1

− ;

c)

x 1

2x 7

lim

x 1

+

Lời giải:

x 2

lim(x 2) 0

→ − = và (x – 2)2 > 0 với  x 2 và

x 2

lim(3x 5) 3.2 5 1 0

x 2

3x 5

lim

(x 2)

− = +

b) Ta có

xlim(x 1)1− 0

→ − = và x – 1 < 0 với  x 1 và

x 1

lim(2x− 7) 2.1 7 5 0

Do đó

x 1

2x 7

lim

x 1

− = +

c) Ta có

x 1

lim(x 1)+ 0

→ − = và x – 1 > 0 với  x 1 và

x 1

lim(2x+ 7) 2.1 7 5 0

Do đó

x 1

2x 7

x 1

+

− = −

Bài tập 5 trang 133 SGK Toán lớp 11 Đại số: Cho hàm số f (x) x2 2

+

=

− có đồ thị như trên hình 53

Trang 8

a) Quan sát đồ thị và nêu nhận xét về giá trị hàm số đã cho khi x → − , x→3−,

x→3+

b) Kiểm tra các nhận xét trên bằng cách tính các giới hạn sau:

xlim f (x)

→− với f(x) được xét trên khoảng (− −; 3)

xlim f (x)3−

→ với f(x) được xét trên khoảng (–3; 3)

xlim f (x)3+

→ với f(x) được xét trên khoảng (–3; 3)

Lời giải:

a) Quan sát đồ thị ta thấy x → − thì f (x)→0

Khi x→3− thì f (x) → −

Khi x→3+ thì f (x) → +

b)

x 2 lim f (x) lim

→− →−

+

=

2

2

2

x

lim

9

x 1

x

→−

=

 − 

2 x

2

lim

9 1 x

→−

+

=

0 0

0

1 0

+

Trang 9

+) 2

x 3 x 3

x 2 lim f (x) lim

+

=

xlim(x3− 2) 3 2 5 0

xlim x3− 9 0

→ − = ; x2 – 9 < 0 khi x < 3

nên

xlim f (x)3−

→ = −

x ( 3) x ( 3)

x 2 lim f (x) lim

+

=

xlim (x( 3)+ 2) 3 2 1 0

→ − + = − + = −  và ( 2 )

x ( 3)

lim+ x 9 0

→ − − = ; x2 – 9 < 0 khi x > –3

Nên

x ( 3)

lim f (x)+

→ − = +

Bài tập 6 trang 133 SGK Toán lớp 11 Đại số: Tính:

xlim x x x 1

xlim 2x 3x 5

→− − + − ;

xlim x 2x 5

→− − + ;

d)

2

x

lim

5 2x

→+

+ +

Lời giải:

xlim x x x 1

2 3 4 x

lim x 1

→+

4

xlim x

→+ = +

2 3 4

x

→+

xlim x x x 1

→+ − + − = +

2

x x

Trang 10

Vì 3

xlim x

→− = − và 2

x

→−

− + − = − 

x

lim x 2

→−

− + − = +

xlim x 2x 5

2 x

lim x 1

→−

lim | x | 1

→−

2 x

lim x 1

→−

xlim ( x)

x

→−

xlim x 2x 5

→− − + = +

d)

2

x

lim

5 2x

→+

+ +

2

2 x

1

x lim

5 2x

→+

 + +

=

2 x

1

x lim

5 2x

→+

=

2 x

1

x lim

5 2x

→+

=

2

x

1

x lim

5

x

→+

=

 − 

2 x

1

x lim

5 2 x

→+

=

1 1

1 2

+

Vậy

2 x

5 2x

→+

+ +

= −

Trang 11

Bài tập 7 trang 133 SGK Toán lớp 11 Đại số: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự là

f Gọi d và d’ lần lượt là khoảng cách từ một vật thật AB và từ ảnh A’B’ của nó tới quang tâm O của thấu kính (h.54) Công thức thấu kính là 1 1 1

d + d ' = f

a) Tìm biểu thức xác định hàm số d'= (d)

b) Tìm

dlim (d)f+

→  ,

dlim (d)f−

→  và

dlim (d)

→+ Giải thích ý nghĩa của các kết quả tìm được

Lời giải:

a) 1 1 1

d + d '= f 1 1 1

d' f d

d' fd

d f '

 =

Vậy d ' (d) fd

d f

=  =

− b)

+)

d f d f

fd lim (d) lim

d f

→  = →

dlim (fd)f+ f 0

→ =  và

dlim (df+ f ) 0;d f+

   − 

dlim (d)f+

Ý nghĩa: Nếu vật thật AB tiến dần về tiêu điểm F sao cho d luôn lớn hơn f thì ảnh của nó dần tới dương vô cực

Trang 12

+)

d f d f

fd lim (d) lim

d f

→  = →

d f

lim (fd)− f 0

→ =  và

d f

lim (d− f ) 0;d f−

   − 

dlim (d)f−

Ý nghĩa: Nếu vật thật AB tiến dần về tiêu điểm F sao cho d luôn nhỏ hơn f thì ảnh của nó dần tới âm vô sực

+)

fd lim (d) lim

d f

→+ = →+

f

f 1 d

→+

Ý nghĩa: Nếu vật thật AB ở xa vô cực so với thấu kính thì ảnh của nó ở ngay trên tiêu diện ảnh (mặt phẳng qua tiêu điểm ảnh F’ và vuông góc với trục chính)

Ngày đăng: 19/11/2022, 16:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w