1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài toán về hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit (có đáp án 2022) – toán 12

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 bài toán về hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit (có đáp án 2022)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Tài liệu ôn tập, đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 513,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit và cách giải bài tập I LÝ THUYẾT 1 Hàm số lũy thừa + Khái niệm Hàm số y x= , với  , được gọi là hàm số lũy thừa + Tập xác định Tập xác định của hàm số l[.]

Trang 1

1

Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit và cách giải bài tập

I LÝ THUYẾT

1 Hàm số lũy thừa

+ Khái niệm: Hàm số y= x, với  , được gọi là hàm số lũy thừa

+ Tập xác định: Tập xác định của hàm số lũy thừa y=x tùy thuộc vào giá trị của

Cụ thể:

- Với  nguyên dương, tập xác định là

- Với  nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là \ 0 

- Với  không nguyên, tập xác định (0;+ )

+ Đạo hàm:

x  = .x−

u  u u −

+ Sự biến thiên của hàm số y= xtrong khoảng (0;+ )

Với  > 0: Hàm số đồng biến trong khoảng (0;+ )

Với  < 0: Hàm số nghịch biến trong khoảng (0;+ )

+ Đồ thị hàm số y= xtrong khoảng (0;+ )

Đồ thị của hàm số lũy thừa y= x luôn đi qua điểm I(1,1)

2 Hàm số mũ

Hàm số có dạng x

y=a , 0  được gọi là hàm số mũ a 1 + Tập xác định: D =

+ Tập giá trị: T=(0;+ )

Trang 2

2

+ Sự biến thiên:

Khi a > 1 hàm số đồng biến trên khoảng (− + ; )

Khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến trên khoảng (− + ; )

+ Đồ thị nhận trục hoành làm tiệm cận ngang

+ Đạo hàm:

+ Bảng biến thiên và đồ thị:

Với: y=ax, (a > 1)

Bảng biến thiên

Đồ thị như hình sau

Với: y=ax, (0 < a < 1)

Bảng biến thiên

( )x x

a  =a ln a.u

( )x x

e  =e u

Trang 3

3

Đồ thị như hình sau

3 Hàm số logarit

Hàm số có dạng y=log xa (0 a 1)

Tập xác định: D=(0;+ )

Tập giá trị: T =

Đạo hàm:

1 log x

x ln a

log u

u ln a

 =

(ln x) 1

x

 = , x > 0; (ln u) u

u

 =

Sự biến thiên: Khi a > 1 hàm số đồng biến trên khoảng (0;+ ),

Khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+ )

Đồ thị:

Trang 4

4

Đồ thị nhận trục tung làm tiệm cận đứng

II CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số

A Phương pháp giải

- Tìm tập xác định của hàm số lũy thừa: y=u x( ), 

Nếu  +, hàm số xác định khi u(x)xác định

Nếu

0



 =

 , hàm số xác định khi u x( )0 Nếu   , hàm số xác định khi u(x) > 0

- Tìm tập xác định của hàm số logarit:

Dựa vào định nghĩa logarit logab xác định a 0,a 1

  

B Ví dụ minh họa

Câu 1 Hàm số ( )1

2

y= x−2 có tập xác định là

A D=2;+ )

B D =

C D=(2;+ )

D D= \ 2 

Lời giải Chọn C

Vì 1

2 không nguyên nên hàm số ( )1

2

y= x−2 xác định khi x−   2 0 x 2 Tập xác định của hàm số là D=(2;+ )

Trang 5

5

Câu 2.Cho hàm số 4

y= x− Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng

B Đồ thị hàm số đi qua điểm(1,1)

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Lời giải Chọn D

* TXĐ: D= \ 0 

Ta có:y x 4 14

x

= =   − x D x D và ( )

x x

hàm số chẵn  Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng  A đúng

* Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;1) nên Bđúng

* Ta có:

xlim y 0

→ = TCN: y = 0;

xlim y0+

→ = + TCĐ: x = 0

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận nên C đúng

Câu 3 Tập xác định của hàm số ( 2 ) 2019

y= x −5x+6 −

A (−;2) ( 3;+ )

B.(2;3)

C R \ 2;3 

D (−;2  3;+ )

Lời giải Chọn C

Vì -2019 là số nguyên âm nên hàm số ( 2 ) 2019

y= x −5x+6 − xác định khi

Câu 4.Tìm tập xác định của hàm số ( 2 ) 2

y= x − −x 2

A D =

B D= − − ( ; 1 2;+)

Trang 6

6

C D= − − ( ; 1) (2;+)

D D= \−1;2

Lời giải Chọn C

Vì 2 không nguyên nên hàm số ( 2 ) 2

y= x − −x 2 xác định khi:

 −

TXĐ: D= − − ( ; 1) (2;+ )

Câu 5 Tập xác định của hàm số ( 3 )2

A D=(3;+ )

B D= \ 2 

C

D D=3;+ )

Lời giải Chọn A

2

không nguyên nên hàm số đã cho xác định khi x3 −27 0 x3 27 x 3

Câu 6 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m −( 2018;2018) để hàm số

y= x −2x− +m 1 có tập xác định là D =

A 2017

B Vô số

C 2018

D 2016

Lời giải Chọn A

Trang 7

7

Vì 2018 không nguyên nên hàm số ( 2 ) 2018

y= x −2x− +m 1 có tập xác định là D = khi và chỉ khi 2

x −2x− + m 1 0,  x 2

m −2018;2018   −m 2018;0 mà m nguyên nên m − 2017; 2016; ; 1− −  Vậy

có 2017 giá trị nguyên của m

Câu 7: Tìm tập xác định D của hàm số y=log 2x 13( + )

A D ; 1

2

= − − 

B D 1;

2

= + 

C D=(0;+ )

D D 1;

2

= − +  

Lời giải Chọn D

Hàm số y=log 2x 13( + ) có nghĩa khi 2x 1 0 x 1

2

+    − Vậy TXĐ là D 1;

2

= − +  

Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số ( 2 )

3

y=log x +3x+2

A D = [-2, -1]

B D= − −( ; 2) ( − + 1; )

C D = (-2, -1)

D D= − −  − + ( ; 2  1; )

Lời giải Chọn B

 −

3

y=log x +3x+2

là: D= − −( ; 2) ( − + 1; )

Câu 9: Hàm số ( 2 )

2

y=log − +x 5x−6 có tập xác định là:

Trang 8

8

A (2, 3)

B (−;2) ( 3;+ )

C (−;2)

D (3; + )

Lời giải Chọn A

Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi − +x2 5x−  6 0 2 < x < 3

Kết luận Vậy tập xác định là (2; 3)

Câu 10: Tập xác định của hàm số y=ln x 1( − +) ln x 1( + ) là:

A (1;+ )

B (−; 2)

C

D  2 ;+ ).

Lời giải Chọn A

Kết luận: Vậy tập xác định D 1;

Dạng 2: Tính đạo hàm của hàm số

A Phương pháp giải

Hàm số Đạo hàm của hàm đơn giản Đạo hàm của hàm hợp u = u(x)

u  = .u u −

a  =a ln a

( )x x

e  =e

( )u u

a  =a ln a.u

( )u u

e  =e u

Hàm số logarit ( a )

1 log x

x ln a

log u

u ln a

 =

Trang 9

9

(ln x) 1

x

 = , x > 0; (ln u) u

u

 =

B Ví dụ minh họa

Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số ( )3

y= x +1

A ( )1

3

B

1

4

3

x

4

C ( )1

2

3

2x

2

D ( )1

3x x +1

Lời giải Chọn D

Ta có

2

Câu 2 Cho hàm số ( 2 ) 3

y= 2x +4x 1+ Khi đó đạo hàm y’(0) bằng

A 4 3

B 0

C 12 3

D 28

Lời giải Chọn A

y x 3 4x 4 2x 4x 1 −

Câu 3 Cho hàm số ( ) 2

y= x+2 − Gọi y’’ là đạo hàm cấp hai của hàm số y trên tập xác

định của hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 2y’’ – 3y = 0

B ( )2

y −4y=0

Trang 10

10

C 2y’’ + 2y = 0

y −6y =0

Lời giải Chọn D

Ta có:

4



Suy ra

2 2

2

x

Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số ( 2 )

2017

y=log x +1

A y 2x

2017

B

( 2 )

2x y

x 1 ln 2017

 =

+

C

( 2 )

1 y

x 1 ln 2017

 =

D

( 2 )

1

y

 =

+

Lời giải Chọn B

2

x 1 ln 2017 x 1 ln 2017

 +

Câu 5: Cho hàm số y=2xex +3sin 2x Khi đó y’(0) có giá trị bằng

A 8

B −4

C 2

D 5

Trang 11

11

Lời giải Chọn A

x

y=2xe +3sin 2x

y=2 e +xe +6cos 2xy 0 =8

Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số y=2 1 x−

A ln 2 1 x

2 1 x

 =

B y ln 2 2 1 x

2 1 x

 =

C

1 x

2

y

2 1 x

 =

D

1 x

2

y

2 1 x

 =

Lời giải Chọn A

y 2 ln 2 1 x 2 ln 2

2 1 x

− Hay

1 x

ln 2

2 1 x

 =

Câu 7: Cho hàm số y=ex +e−x Tính y 1( )=?

A e 1

e

+

B e 1

e

C e 1

e

− +

D e 1

e

− −

Lời giải Chọn A

e

Trang 12

12

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số 6x 1

y=3 +

A 6x 2

y =3 + 2

y =(6x 1).3+

C y =36x 2+ 2ln 3

D y =36x 1+.ln 3

Lời giải Chọn C

y=3 +  =y 6x 1+ 3 + ln 3= 6 3 + ln 3 3= + 2ln 3

Câu 9: Cho hàm số y ln 1

x 1

=

+ Hệ thức nào sau đây đúng?

A xy + =1 ey

B xey + =y 0

C xy +ey =1

D xey + =y 1

Lời giải Chọn A

1

x 1

+

Câu 10: Đạo hàm của hàm số ( ) ( 2 ) ( )

f x =ln x+ x +a +C a  là : 0

A

2

1

x +a

B

2

1

x+ x +a

C x2+a

D x+ x2 +a

Lời giải Chọn A

Trang 13

13

2

x 1

Dạng 3: Khảo sát sự biến thiên và đồ thị của hàm số

A Phương pháp giải

- Sự biến thiên của các hàm số: Áp dụng tính chất:

a) Hàm số lũy thừa y=xtrong khoảng (0;+ )

Với  > 0: Hàm số đồng biến trong khoảng (0;+ )

Với  < 0: Hàm số nghịch biến trong khoảng (0;+ )

y=a a0,a1 Tập xác định: Nếu a > 1: hàm số luôn đồng biến

Nếu 0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến

c) Hàm số logarit y=log x aa ( 0,a1) Tập xác định: (0; +)

Nếu a > 1: hàm số đồng biến (0; +)

Nếu 0 < a < 1: hàm số nghịch biến (0; +)

- Đồ thị của các hàm số

B1: Dựa vào tính đơn điệu của hàm số

B2:

Đồ thị của hàm số lũy thừa y= x luôn đi qua điểm I(1,1)

Đồ thị hàm số mũ x

y=a đi qua điểm A( )1;a

Đồ thị hàm số y= loga xđi qua điểm B a( );1

B Ví dụ minh họa

Câu 1 Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên tập xác định của nó:

A y=x 3

B y=x

C

3

2

y=x−

D y=x 5

Lời giải Chọn C

Trang 14

14

y=x có tập xác định là (0;+ )và  = 3> 0 nên hàm số đồng biến trong khoảng (0;+ )

Hàm số y=xcó tập xác định là (0;+ )và  = > 0 nên hàm số đồng biến trong

khoảng (0;+ )

Hàm số

3 2

y=x− có tập xác định là (0;+ )và 3

2

 = − < 0 nên hàm số nghịch biến trong khoảng (0;+ )

Hàm số y=x 5có tập xác định là (0;+ )và  = 5> 0 nên hàm số đồng biến trong khoảng (0;+ )

Câu 2 Cho ba hàm số y=x 3,

1 5

y=x , y= x−2 Khi đó đồ thị của ba hàm số 3

y=x , 1

5

y=x , y=x−2 lần lượt là

A (C3), (C2), (C1)

B (C2), (C3), (C1)

C (C2), (C1), (C3)

D (C1), (C3), (C2)

Lời giải Chọn B

Nhìn vào đồ thị (C1) ta thấy nó đi xuống từ trái sang phải Là đồ thị của hàm số nghịch biến nên nó là đồ thị của hàm số y=x−2

Vì 3 1 nên đồ thị của hàm số 3

y=x là (C2)

Do đó (C3) là đồ thị của hàm số

1 5

y=x ; Vậy đáp án là: B Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

Trang 15

15

A y=log 1 x2( − )

y=2017 −

2

y=log 3−x

D

x 1

3

y

2

+

=  

 

Lời giải Chọn C

2

y =log 3−x có TXĐD= −( ;3)

,  x 3

Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y log xe

B

3

y=log x

C y=log x2

D y=log x

Lời giải Chọn A

Xét hàm y log xe

Vì 0 e 1 nên y log xe

= là hàm nghịch biến trên tập xác định D

Câu 5: Cho hàm số

2

x 2 x 2

3 y 4

− +

 

=    Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên R

B Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (−;1)

Trang 16

16

C Hàm số luôn đồng biến trên trên (−;1)

D Hàm số luôn nghịch biến trên R

Lời giải Chọn C

2

x 2 x 2

− +

 

 = −    ; y =  =0 x 1

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta có hàm số luôn đồng biến trên trên (−;1)

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ( 2 ) ( )

y=ln 16x + −1 m 1 x+ + +m 2

nghịch biến trên khoảng (− ; )

A m − −( ; 3

B m3;+ )

C m − −( ; 3)

D m − 3;3

Lời giải Chọn B

y=ln 16x + −1 m 1 x+ + +m 2

2

32x

+

Hàm số nghịch biến trên khi và chỉ khi y 0,  x

2

32x

Cách 1: 32x2 ( )

Trang 17

17

2



 −

  −  

 

TH: m= −1 thì ( )1 thành x nên 0 m= −1 không thỏa mãn

Cách 2: 32x2 ( )

2

32x

m 1

+ ,  x  + m 1 max g x( ), với ( ) 32x2

g x

=

+

Ta có: ( )

2

2 2

g x

4

( )

xlim g x 0

→ = ; g 1 4

4

  =

 

  ;

1

4

− = −

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta có max g x( )=4

Do đó: m 1 4+    m 3

III BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Tập xác định D của hàm số ( 2 ) 2

y= x −3x+2 là

A D= \ 1;2  B D= − −  − + ( ; 1) ( 2; )

C D= −( ;1) ( 2;+ ) D D= \−1;2

Câu 2: Hàm số ( 2 ) x

y= x −2x+2 e có đạo hàm là

A ( ) x

2x+2 e B x e2 x C −2xex D ( ) x

2x−2 e

Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số y=2 1 x−

Trang 18

18

A ln 2 1 x

2 1 x

 =

1 x

ln 2

2 1 x

 =

C

1 x

2

y

2 1 x

 =

1 x

2 y

2 1 x

 =

Câu 4: Đạo hàm của hàm số y=(2x2 −5x+2)ex là:

A xex B ( 2 ) x

2x − −x 3 e C 2x e2 x D ( ) x

4x−5 e

Câu 5: Tập xác định D của hàm số y=log log x3( 2 ) là

A D = B D=( )0;1 C D=(0;+ ) D D=(1;+ )

Câu 6: Cho hàm số y=log x2 2 Tìm khẳng định sai

A Hàm số đồng biến trên (0;+ ) B Hàm số nghịch biến trên (−;0)

C Hàm số có một điểm cực tiểu D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận Câu 7: Cho ba số a , b , c dương và khác 1 Các hàm số y=log xa , y=log xb , y=log xc

có đồ thị như hình vẽ sau

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A a c b B a b c C c b a D b c a

Câu 8: Tập xác định y 2x2 5x 2 ln 21

− là:

A D=(1; 2 B D= 1; 2 C D= −( 1;1) D D= −( 1;2)

Câu 9: Tìm tập xác định D của hàm sốy log3 210 x

=

− +

A D= −( ;1) ( 2;10) B D=(1;+ )

C D= −( ;10) D D=(2;10)

Câu 10: Đạo hàm của hàm số ( 2 )

8

y=log x −3x−4 là:

Trang 19

19

A

2x 3

x 3x 4 ln 8

2x 3

x 3x 4 ln 2

− −

C ( 2 )

2x 3

1

x −3x−4 ln 8

Câu 11: Đạo hàm của hàm số y=log 2sin x 1( − ) trên tập xác định là:

A y 2cos x

2sin x 1

 =

2cos x

2sin x 1

 =

C

( 2cos x)

2sin x 1 ln10

 =

D y (2sin x 1 ln102cos x) .

 =

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số y=ln 1( + x 1+ )

A

y

 =

+ + + B

1 y

 = + +

C

y

 =

 =

Bảng đáp án bài tập tự luyện

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

C B A B D C A A A A C A

Ngày đăng: 16/11/2022, 23:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm