Luận án tập trung làm rõ thực trạng của quan hệ chính trị và kinh tế giữa Nga - Việt Nam trong mười lăm năm kể từ khi hai nước thiết lập quan hệ đối tác chiến lược năm 2001 đến năm 2015. Trên cơ sở đó, luận án đánh giá thực chất về thành tựu cũng như hạn chế, chỉ ra nguyên nhân dẫn đến những thành tựu và hạn chế đó, đồng thời rút ra điểm nổi bật và tác động của quan hệ chính trị và kinh tế giữa Nga - Việt Nam đối với mỗi nước cũng như đối với khu vực Đông Nam Á và châu Á - Thái Bình Dương.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C VINH Ạ Ọ
PHAN TH C M VÂN Ị Ẩ
QUAN H CHÍNH TR , KINH T LIÊN BANG NGA Ệ Ị Ế
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
T NĂM 2001 Đ N NĂM 2015 Ừ Ế
Chuyên ngành: L ch s th gi i ị ử ế ớ
Mã s : ố 9.22.90.11
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ L CH S Ắ Ậ Ế Ị Ử
Trang 2NGH AN 2019 Ệ
M Đ U Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tài ọ ề
1.1. Ngày 30/01/1950, Liên bang CHXHCN Xô Vi t (g i t t là Liên Xô) đã côngế ọ ắ
nh n và chính th c thi t l p quan h ngo i giao v i nậ ứ ế ậ ệ ạ ớ ước Vi t Nam DCCH. S ki n nàyệ ự ệ
đ t n n móng cho tình h u ngh b n ch t gi a hai dân t c và quan h h p tác sâu r ng,ặ ề ữ ị ề ặ ữ ộ ệ ợ ộ toàn di n gi a hai qu c gia. Trong 68 năm ệ ữ ố qua, quan h Liên Xô/Nga Vi t Nam tuy ệ ệ đã
tr iả qua không ít thăng tr mầ , song m i quan h này đãố ệ ngày càng g n bó, không ng ngắ ừ phát tri n. ể
1.2. Bước sang nh ng năm đ u c a th k XXI, cùng v i s bi n đ ng ph c t pữ ầ ủ ế ỷ ớ ự ế ộ ứ ạ
c a th gi i và khu v c, tình hình Nga và Vi t Nam có s thay đ i toàn di n. Đ i v iủ ế ớ ự ệ ự ổ ệ ố ớ Nga, ch trủ ương m r ng quan h v i các nở ộ ệ ớ ước trên th gi i và th c hi n chính sáchế ớ ự ệ
“Hướng Đông”, ưu tiên h p tác v i các nợ ớ ước trong khu v c ự châu Á Thái Bình Dươ , ngtrong đó chú ý đ n các nế ướ ở Đông Nam Á, đ c bi t là Vi t Nam. Còn Vi t Namc ặ ệ ệ ệ , ti pế
t c tăng cụ ường h i nh p khu v c và qu c t trên tinh th n s n sàng là b n, là đ i tác tinộ ậ ự ố ế ầ ẵ ạ ố
c y c a các nậ ủ ước trong c ng đ ng qu c t Cùng v i vi c bình thộ ồ ố ế ớ ệ ường hóa quan h v iệ ớ
M , tăng cỹ ường quan h v i nhi u nệ ớ ề ước, Vi t Nam không ng ng c ng c và phát tri nệ ừ ủ ố ể quan h v i Nga.ệ ớ S chuy n bi n n i t i c a m i nự ể ế ộ ạ ủ ỗ ước, cùng v i s bi n đ ng c a thớ ự ế ộ ủ ế
gi i và khu v c, c hai nớ ự ả ước đ u có nhu c u phát tri n m i quan hề ầ ể ố ệ song phươ lên ng
t m đ i tác chi n lầ ố ế ược
Trên tinh th n đó, ầ năm 2001, hai nước đã ký Tuyên b chung v quan h đ i tác ố ề ệ ố chi n l ế ượ Đây là m c đánh d u b c ố ấ ước phát tri n và t o d ng khuôn kh pháp lý m iể ạ ự ổ ớ cho quan h h p tác song phệ ợ ương gi a Nga và Vi t Nam. Đ n năm 2012, quan h Nga ữ ệ ế ệ
Vi t Nam đã đệ ược nâng c p lên ấ quan h đ i tác chi n l ệ ố ế ượ c toàn di n ệ , đáp ng nhu c uứ ầ
h p tác gi a hai nợ ữ ước trong th i k m i.ờ ỳ ớ
1.3 Khi xây d ng và tri n khai quan h đ i tác chi n lự ể ệ ố ế ược, Nga và Vi t Nam,ệ cũng nh các đ i tác khác, thư ố ường coi tr ng h p tác v chính tr , an ninh và kinh t H nọ ợ ề ị ế ơ
n a, ữ trước di n bi n ph c t p c a tình hình th gi i và khu v c ễ ế ứ ạ ủ ế ớ ự Đông Nam Á, châu Á Thái Bình Dươ , s c nh tranh quy n l c c a m t s nng ự ạ ề ự ủ ộ ố ướ ớ ạc l n t i khu v c, cùng v iự ớ yêu c u phát tri n đ t nầ ể ấ ước, cũng nh phát tri n quan h h p tác song phư ể ệ ợ ương, vi c thúcệ
đ y phát tri n quan h h p tác trên lĩnh v c chính tr , an ninh qu c phòng và kinh t là t tẩ ể ệ ợ ự ị ố ế ấ
y u, đáp ng nh ng l i ích thi t th c c a m i nế ứ ữ ợ ế ự ủ ỗ ước. M t khác, sau m t th i gian “giánặ ộ ờ
đo n”, t gi a nh ng năm 90 c a th k XX, hai nạ ừ ữ ữ ủ ế ỷ ước n i l i quan h v i nhau, thì m iố ạ ệ ớ ố quan h chính tr và kinh t v n luôn chi m v trí u tiên đ c bi t. ệ ị ế ẫ ế ị ư ặ ệ
Trang 31.4. Th c t cho th y, bự ế ấ ước sang th k XXI, quan h trên lĩnh v c chính tr vàế ỷ ệ ự ị kinh t gi a Nga và Vi t Nam đã đ t đế ữ ệ ạ ược nhi u k t qu đáng ghi nh n. Sề ế ả ậ ong kinh tế
v n ch a phát huy tích c c tính hi u qu đ tẫ ư ự ệ ả ể ương x ng v i quan h chính tr , ứ ớ ệ ị v i ti mớ ề năng và nguy n v ng c a nhân dân hai nệ ọ ủ ước. Chính vì th , quan h chính tr , kinh t Ngaế ệ ị ế
Vi t Nam đòi h i c n đệ ỏ ầ ược đ y m nh h n n a, nh m đ a m i quan h này phát tri nẩ ạ ơ ữ ằ ư ố ệ ể lên t m cao m i.ầ ớ
Trước yêu c u c a th c ti n trong vi c thúc đ y phát tri n kinh t , cũng nh nhuầ ủ ự ễ ệ ẩ ể ế ư
c u c ng c và tăng cầ ủ ố ường quan h chính tr nói riêng và quan h toàn di n Nga Vi tệ ị ệ ệ ệ Nam nói chung trong b i c nh và đi u ki n m i, vi c nghiên c u n i dung và th c tr ngố ả ề ệ ớ ệ ứ ộ ự ạ phát tri n quan h chính tr , kinh t Nga Vi t Nam là th c s c n thi t, có ý nghĩa quanể ệ ị ế ệ ự ự ầ ế
tr ng c v lý lu n và th c ti n, làm sáng t th c ch t s v n đ ng, phát tri n, th yọ ả ề ậ ự ễ ỏ ự ấ ự ậ ộ ể ấ
được nh ng m t thu n l i cũng nh khó khăn, đi m n i b t và tác đ ng c a m i quanữ ặ ậ ợ ư ể ổ ậ ộ ủ ố
h song phệ ương trên lĩnh v c chính tr , kinh t Nga Vi t Nam. T đó khai thác l i thự ị ế ệ ừ ợ ế trong quan h qu c t hi n nay, đóng góp ph n nào vào vi c đi u ch nh chính sách đ iệ ố ế ệ ầ ệ ề ỉ ố ngo i c a hai nạ ủ ước, kh ng đ nh s c n thi t c a vi c ti p t c c ng c và tăng cẳ ị ự ầ ế ủ ệ ế ụ ủ ố ường, nâng cao hi u qu quan h h p tác gi a hai qu c gia hi n t i và các giai đo n ti p theo. ệ ả ệ ợ ữ ố ệ ạ ạ ế
Xu t phát t nh ng ý nghĩa khoa h c và th c ti n nêu trên, chúng tôi l a ch n v nấ ừ ữ ọ ự ễ ự ọ ấ
đ : ề “Quan h chính tr , kinh t Liên bang Nga C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t ệ ị ế ộ ộ ủ ệ Nam t năm 2001 đ n năm 2015” ừ ế làm đ tài nghiên c u lu n án Ti n sĩ L ch s ề ứ ậ ế ị ử
2. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
2.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài làứ ủ ề quan h ệ chính tr và kinh t ị ế gi aữ Nga và Vi tệ Nam t năm 2001 đ n năm 2015.ừ ế
2.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V th i gian: ề ờ Lu n án nghiên c u quan h chính tr , kinh t Nga Vi t Nam tậ ứ ệ ị ế ệ ừ năm 2001 đ n năm 2015. S dĩ chúng tôi ch n ế ở ọ m c nố ăm 2001 làm m c m đ u nghiênố ở ầ
c u quan h Nga Vi t Nam trên lĩnh v c chính tr và kinh tứ ệ ệ ự ị ế, vì đây là th i đi m haiờ ể
nước ký k t ế Tuyên b chung v quan h đ i tác chi n ố ề ệ ố ế l ượ nhân chuy n thăm Vi t Nam c ế ệ
c a T ng th ng Nga V. Putin ngày 28/02/2001. V i s ki nủ ổ ố ớ ự ệ này, quan h Nga Vi t Namệ ệ
đã được nâng lên t m cao m i, t quan h h u ngh truy n th ng lên ầ ớ ừ ệ ữ ị ề ố quan h đ i tác ệ ố chi n l ế ượ Vì th , đây là m c quan tr ng đánh d u b c ế ố ọ ấ ước phát tri n v ch t trong quanể ề ấ
h gi a Nga và Vi t Nam. Còn năm 2015 đệ ữ ệ ược ch n làm m c k t thúc vì đây là th iọ ố ế ờ
đi m tròn 65 năm, k t khi hai nể ể ừ ước Liên Xô và Vi t Nam thi t l p quan h ngo i giao.ệ ế ậ ệ ạ
Tuy nhiên, đ có cái nhìn t ng th và toàn di n, chúng tôi có đ c p m t cách kháiể ổ ể ệ ề ậ ộ quát v quan h Nga Vi t Nam trề ệ ệ ước năm 2001
V n i dung: ề ộ Lu n án t p trung nghiên c u ậ ậ ứ quan h song phệ ương gi a Nga vàữ
Vi t Nam trên lĩnh v c chính tr (bao g m chính tr ngo i giao, chính tr an ninh qu cệ ự ị ồ ị ạ ị ố phòng) và kinh t (thế ương m i, đ u t , du l ch). ạ ầ ư ị
V tên g i ề ọ : Quan h chính tr và kinh t Nga Vi t Nam đệ ị ế ệ ược hi u m t cáchể ộ
tr n v n là quan h gi a Liên bang Nga và CHXHCN Vi t Nam trên lĩnh v c chính tr vàọ ẹ ệ ữ ệ ự ị kinh t ,ế tuy nhiên trong lu n án, chúng tôi g i t t Liên bang Nga là Nga và CHXHCNậ ọ ắ
Trang 4Vi t Nam là Vi t Nam.ệ ệ
Ngoài ph m vi ạ v th i gian ề ờ và n i dungộ nêu trên, nh ng v n đ khác không thu cữ ấ ề ộ
ph m vi nghiên c u c a đ tài.ạ ứ ủ ề
3. M c tiêu và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
3.1. M c tiêu ụ nghiên c u ứ
Lu n án ậ t p trung làm rõ th c tr ng c a quan h chính tr và kinh t gi a Nga ậ ự ạ ủ ệ ị ế ữ
Vi t Nam trong mệ ười lăm năm k t khi hai nể ừ ước thi t l p ế ậ quan h đ i tác chi n l ệ ố ế ượ c
năm 2001 đ n năm 2015.ế Trên c s đó, lu n án đánh giá th c ch t v thành t u cũngơ ở ậ ự ấ ề ự
nh h n ch , ch ra nguyên nhân d n đ n nh ng thành t u và h n ch đó, đ ng th i rútư ạ ế ỉ ẫ ế ữ ự ạ ế ồ ờ
ra đi m ể n i b t ổ ậ và tác đ ng c a quan h chính tr và kinh t gi a Nga Vi t Nam đ i v iộ ủ ệ ị ế ữ ệ ố ớ
m i nỗ ước cũng nh đ i v i khu v c ư ố ớ ự Đông Nam Á và châu Á Thái Bình Dươ ng
3.2. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Lu n án t p trung gi i quy t các v n đ c b n sau:ậ ậ ả ế ấ ề ơ ả
Phân tích nh ng nhân t tác đ ng đ n quan h chính tr , kinh t Nga Vi t Namữ ố ộ ế ệ ị ế ệ
t năm 2001 đ n năm 2015, bao g m nhân t ừ ế ồ ố bên ngoài, nhân t bên trong ố và nhân t l chố ị sử
Làm rõ th c tr ng và n i dung c a quan h h p tác gi a Nga và Vi t Nam trênự ạ ộ ủ ệ ợ ữ ệ lĩnh v c chính tr và kinh t t năm 2001 đ n năm 2015.ự ị ế ừ ế
Trên c s phân tích th c tr ng quan h chính tr và kinh t gi a Nga và Vi tơ ở ự ạ ệ ị ế ữ ệ Nam, rút ra nh n xét khái quát v thành t u, h n ch , đ ng th i ch rõ nguyên nhân c aậ ề ự ạ ế ồ ờ ỉ ủ thành t u, h n ch , ự ạ ế t đóừ rút ra nh ng đi mữ ể n i b tổ ậ , và phân tích tác đ ng c a quan hộ ủ ệ chính tr , kinh t gi a Nga và Vi t Nam t năm 2001 đ n năm 2015 đ i v i Nga, Vi tị ế ữ ệ ừ ế ố ớ ệ Nam và khu v c ự châu Á Thái Bình Dươ , Đông Nam Á.ng
4. Ngu n tài li u s d ng trong lu n ánồ ệ ử ụ ậ
Ngu n tài li u đồ ệ ượ ử ục s d ng trong lu n án bao g m: ậ ồ
Tài li u g c: Đây là ngu n t li u chính th ng, cung c p nh ng thông tin có cệ ố ồ ư ệ ố ấ ữ ơ
s , s li u th ng kê chính xác, đáng tin c y, là căn c chân th c đ chúng tôi ti p c nở ố ệ ố ậ ứ ự ể ế ậ nghiên c u v n đ này, bao g m:ứ ấ ề ồ Văn ki n Đ i h i ĐCS Vi t Namệ ạ ộ ệ ; Các văn b n chínhả
th c c a hai Nhà nứ ủ ước v chính sách đ i ngo i và liên quan đ n quan h c a Nga vàề ố ạ ế ệ ủ
Vi t Nam nh : các b n Tuyên b chung, Hi p đ nh h p tác, văn ki n ký k t, bài phátệ ư ả ố ệ ị ợ ệ ế
bi u nhân các chuy n thăm l n nhau gi a lãnh đ o c p cao hai nể ế ẫ ữ ạ ấ ướ ; Ngu n tài li uc ồ ệ
th ng kê, l u tr chính th c c a hai Nhà nố ư ữ ứ ủ ước Nga và Vi t Nam liên quan đ n m i quanệ ế ố
h song phệ ương
Các công trình nghiên c u ứ dướ ại d ng sách, bài vi t, lu n văn, lu n án ế ậ ậ liên quan
đ n ế quan h Nga Vi t Namệ ệ c a các h c gi ủ ọ ả trong và ngoài nước đã được công bố, có giá tr tham kh oị ả v thông tin, v quan đi m, phề ề ể ương pháp nghiên c uứ …
Các trang website chính th ng trong và ngoài nố ước liên quan đ n quan h Nga ế ệ
Vi t Nam có đ tin c y cao.ệ ộ ậ
Các ngu n tài li u ch y u b ng ti ng Vi t, ti ng Anh và ti ng Nga.ồ ệ ủ ế ằ ế ệ ế ế
5. Phương pháp lu n và phậ ương pháp nghiên c u ứ
V m t phề ặ ương pháp lu n, ậ lu n án đậ ược th c hi n d a trên ự ệ ự c s lý lu n ơ ở ậ c aủ
Ch nghĩa Mác Lêninủ , quan đi m duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s , t tể ậ ệ ứ ậ ị ử ư ưởng Hồ
Trang 5Chí Minh và đường l i đ i ngo i c a ĐCS Vi t Nam. Đ c bi t, lu n án đố ố ạ ủ ệ ặ ệ ậ ược nghiên
c u d a trên quan đi m nh t quán c a ĐCS Vi t Nam v m i quan h Nga Vi t Namứ ự ể ấ ủ ệ ề ố ệ ệ
t năm 2001 đ n năm 2015, đó là m i quan h d a trên nguyên t c đôi bên cùng có l i,ừ ế ố ệ ự ắ ợ không can thi p vào công vi c n i b c a nhau, tôn tr ng đ c l p, ch quy n c a m iệ ệ ộ ộ ủ ọ ộ ậ ủ ề ủ ỗ
nước, vì hòa bình, an ninh khu v c cũng nh trên toàn th gi i.ở ự ư ế ớ
Phương pháp nghiên c u ch y u c a lu n án là phứ ủ ế ủ ậ ương pháp l ch s và phị ử ươ ngpháp lôgic. V i các phớ ương pháp này, quan h chính tr , kinh t Nga Vi t Nam s đệ ị ế ệ ẽ ượ ctái hi n thông qua vi c phân tích các s ki n c th , qua t ng th i k m t cách logic vàệ ệ ự ệ ụ ể ừ ờ ỳ ộ
có tính liên k t. Ngoài ra, đây là m t đ tài v a mang tính l ch s v a là nghiên c u vế ộ ề ừ ị ử ừ ứ ề quan h qu c tệ ố ế, cho nên trong quá trình th c hi nự ệ , tác gi lu n án còn v n d ng k t h pả ậ ậ ụ ế ợ nhi u phề ương pháp nghiên c u khoa h c liên ngành nh : phứ ọ ư ương pháp t ng h p, phânổ ợ tích, th ng kê, đ i chi u, so sánh và suy lu n… đ c bi t là các phố ố ế ậ ặ ệ ương pháp nghiên c uứ quan h qu c t đ gi i quy t nh ng v n đ khoa h c đ t ra.ệ ố ế ể ả ế ữ ấ ề ọ ặ
6. Đóng góp c a lu n ánủ ậ
Gi i quy t đả ế ược các nhi m v đ t ra, lu n án có nh ng đóng góp sau:ệ ụ ặ ậ ữ
Lu n án tái hi n m t cách khách quan, khoa h c, tậ ệ ộ ọ ương đ i có h th ng v quanố ệ ố ề
h chính tr và kinh t gi a Nga và Vi t Nam t năm 2001 đ n năm 2015ệ ị ế ữ ệ ừ ế
Trên c s nghiên c u m i quan h song phơ ở ứ ố ệ ương Nga Vi t Nam trên lĩnh v cệ ự chính tr và kinh t trong giai đo n t năm 2001 đ n năm 2015, bị ế ạ ừ ế ước đ u rút ra m t sầ ộ ố
nh n xét v thành t u, h n ch , cũng nh nguyên nhân d n t i thành t u và h n ch , t đóậ ề ự ạ ế ư ẫ ớ ự ạ ế ừ nêu lên nh ngữ đi m ể n i b t ổ ậ và tác đ ng c a m i quan h này đ i v i m i nộ ủ ố ệ ố ớ ỗ ước và khu
v c ự châu Á Thái Bình Dươ cũng như Đông Nam Á.ng
Lu n án góp ph n b sung vào h th ng t li u ph c v công tác nghiên c u vàậ ầ ổ ệ ố ư ệ ụ ụ ứ
gi ng d y l ch s quan h qu c t nói chung và quan h chính tr và kinh t Nga Vi tả ạ ị ử ệ ố ế ệ ị ế ệ Nam trong hai th p niên đ u th k XXI nói riêng.ậ ầ ế ỷ
7. B c c c a lu n ánố ụ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, tài li u tham kh o và ph l c, n i dung c a lu nầ ở ầ ế ậ ệ ả ụ ụ ộ ủ ậ
án được trình bày trong 4 chương:
Chương 1. T ng quan tình hình nghiên c u ổ ứ
Chương 2. Các nhân t tác đ ng đ n quan h ố ộ ế ệ chính trị, kinh t ế Nga Vi t Namệ
Trang 61.1.1. Nh ng công trình liên quan đ n quan h chính tr , kinh t Nga Vi t ữ ế ệ ị ế ệ Nam
1.1.1.1. Nhóm công trình nghiên c u v quan h Liên Xô Vi t Nam ứ ề ệ ệ
M t s công trình nghiên c u v quan h Liên Xô Vi t Nam ộ ố ứ ề ệ ệ nh :ư “Đoàn k t và ế
h p tác toàn di n v i Liên Xô là nguyên t c chi n l ợ ệ ớ ắ ế ượ c và tình c m c a chúng ta” ả ủ (1982)
c a tác gi Lê Du n; cu n ủ ả ẩ ố “T ượ ng đài hùng vĩ c a tình h u ngh Vi t Xô ủ ữ ị ệ ” (1983) c a tácủ
gi Trả ường Chinh; cu n “ố Tình h u ngh Vi t Xô ữ ị ệ mãi mãi xanh t ươ ờ ờ b n v ng” i đ i đ i ề ữ
(1983) c a ủ tác gi Ph m Văn Đ ng.ả ạ ồ Các tác gi phân tích vai trò c a Liên Xô đ i v i Vi tả ủ ố ớ ệ Nam trong hai cu c kháng chi n ch ng Pháp và ch ng M giành đ c l p dân t c c a nhânộ ế ố ố ỹ ộ ậ ộ ủ dân Vi t Nam.ệ
Cu n “ố V m i quan h gi a Vi t Nam Liên bang Nga trong giai đo n hi n nay” ề ố ệ ữ ệ ạ ệ
(1997) do Nguy n H u Cát (ch biên) ễ ữ ủ cũng là công trình đ c p đ n s phát tri n quanề ậ ế ự ể
h Nga Vi t Nam trệ ệ ước khi hai nước thi t l pế ậ quan h đ i tác chi n l ệ ố ế ượ Cu n sách c ố
đã đ c p ề ậ đ nế v trí qu c tị ố ế, tình hình kinh t , xã h iế ộ , cũng nh chính sách đ i ngo iư ố ạ c aủ Nga và Vi t Nam sau khi Liên Xô tan rãệ T đó, ừ các tác gi trình bày các thành t uả ự , thu nậ
l i, khó khănợ c a quan h Vi t Nam Nga trong th p niên cu i th k XXủ ệ ệ ậ ố ế ỷ , cũng như tri n v ng c a m i quan h này trong th i gian ti p theo.ể ọ ủ ố ệ ờ ế
1.1.1.2. Nhóm công trình nghiên c u v chính sách đ i ngo i ứ ề ố ạ
Thu c nhóm công trình này có m t s bài vi t nh : ộ ộ ố ế ư “Nhìn l i 10 năm chính sách ạ
đ i ngo i c a Liên bang Nga và quan h Vi t Nam Liên bang Nga nh ng năm đ u th ố ạ ủ ệ ệ ữ ầ ế
k XXI” ỷ (2010) c a tác gi Nguy n An Hà đăng trong T p chí Nghiên c u châu Âu, s 3;ủ ả ễ ạ ứ ố Tác gi Nguy n C nh Toàn v i bàiả ễ ả ớ “S đi u ch nh chi n l ự ề ỉ ế ượ c c a Nga khu v c châu ủ ở ự
Á Thái Bình D ươ ng” (2012), công b trênố T p chí Nghiên c u châu Âu, s 11; Nguy nạ ứ ố ễ
Th Mai Hoaị v i bài ớ “S tr l i ự ở ạ Đông Nam Á c a Liên bang Nga và tác đ ng đ i v i Vi t ủ ộ ố ớ ệ Nam” (2013), đăng trong T p chí Lý lu n Chính tr , s 4ạ ậ ị ố ; cu n “ố S đi u ch nh chính sách ự ề ỉ
đ i ngo i c a M và Nga đ i v i Vi t Nam th i k sau Chi n tranh l nh” ố ạ ủ ỹ ố ớ ệ ờ ỳ ế ạ (2016) c a tácủ
gi Bùi Th Th o.ả ị ả Các công trình này đ u đ c p đ n s đi u ch nh chính sách đ i ngo iề ề ậ ế ự ề ỉ ố ạ
c a Nga đ i v i khu v c châu Á Thái Bình Dủ ố ớ ự ương, Đông Nam Á, và Vi t Nam.ệ
V chính sách đ i ngo i c a Vi t Nam, có th đi m qua các công trình c b n nh :ề ố ạ ủ ệ ể ể ơ ả ư
cu nố “Đ i ngo i Vi t Nam th i k đ i m i” ố ạ ệ ờ ỳ ổ ớ (2005) do Ph m Văn Linh (ch biên)ạ ủ ;
cu nố “Quan h qu c t và chính sách đ i ngo i c a Vi t Nam hi n nay” ệ ố ế ố ạ ủ ệ ệ (2007) c a Trìnhủ
M u, Nguy n Hoàng Giáp; cu nư ễ ố “Đ ườ ng l i, chính sách Đ i ngo i Vi t Nam trong giai ố ố ạ ệ
đo n m i ạ ớ (2011) c a Ph m Bình Minh (ch biên); cu n “ủ ạ ủ ố Chính sach đ i ngo i đ i m í ố ạ ổ ớ
c a Vi t Nam (1986 2010)” ủ ệ (2012) c aủ Ph m Quang Minh. Các công trình này ạ đã đ c pề ậ
đ n đế ường l i, chính sách ngo i giao c a Đ ng C ng s n Vi t Nam và nh ng thành t uố ạ ủ ả ộ ả ệ ữ ự
đ t đạ ượ , cũng nh nh ng bài h c kinh nghi mc ư ữ ọ ệ trong ho t đ ng đ i ngo i ạ ộ ố ạ c a ủ Vi t Namệ qua các th i k ờ ỳ
1.1.2. Nh ng công trình nghiên c u v quan h chính tr , kinh t Nga Vi t ữ ứ ề ệ ị ế ệ Nam
1.1.2.1. Nhóm công trình nghiên c u chung v quan h Nga Vi t Nam ứ ề ệ ệ
Nhóm công trình này nghiên c u m t cách t ng th m i quan h gi a Nga và Vi tứ ộ ổ ể ố ệ ữ ệ Nam, trong đó, các tác gi đã đ c p đ n quan h trên lĩnh v c chính trả ề ậ ế ệ ự ị và kinh t gi aế ữ
Trang 7hai nước, có th k đ n cu n “ể ể ế ố Quan h Vi t Nga trong b i c nh qu c t m i” ệ ệ ố ả ố ế ớ (2005)
c a hai tác gi Võ Đ i Lủ ả ạ ược, Lê B Lĩnh; cu n “ộ ố H p tác chi n l ợ ế ượ c Vi t Nga: Nh ng ệ ữ quan đi m, th c tr ng và tri n v ng” ể ự ạ ể ọ (2008) c a hai tác gi Vũ Đình Hòe và Nguy nủ ả ễ Hoàng Giáp (đ ng ch biên); bài “ồ ủ V m i quan h Vi t Nam Liên Xô và Vi t Nam Nga ề ố ệ ệ ệ
hi n nay” ệ (2004) c a tác gi Võ Kim Củ ả ương đăng trên trên T p chí Nghiên c u ạ ứ Đông Nam Á, s 1; Lu n án ti n s c a tác gi Нгуен Ле Тху (Nguy n L Thu), b ng ti ngố ậ ế ỹ ủ ả ễ ệ ằ ế Nga, t i Moskva ạ (2009), v i nhan đ ớ ề “Отношения между Вьетнамом и Российской
Федерацией с 1991 по 2009 год” (Quan h gi a Vi t Nam ệ ữ ệ Liên bang Nga t 1991 ừ đ n ế 2009); tác gi ả Đinh Công Tu n v i bài “ấ ớ Quan hê đ i tac chiên l ̣ ố ́ ́ ượ c Nga Viêt Nam (t ̣ ừ thang 3/2001 đên nay)”́ ́ (2010) công b trên T p chí Nghiên c u châu Âu, s 3; bài “ố ạ ứ ố Quan
h Vi t Nga: ch ng đ ệ ệ ặ ườ ng dài 65 năm” (2014) c a tác gi Lê Thanh V n, công b trênủ ả ạ ố
T p chí Nghiên c u châu Âu s 12; và bài “ạ ứ ố Nhìn l i 65 năm quan h Vi t Nam Nga ạ ệ ệ ” (2015) c a tác gi Hà M Hủ ả ỹ ương đăng trên T p chí C ng s n, s 867.ạ ộ ả ố
1.1.2.2. Nhóm công trình nghiên c u quan h Nga Vi t Nam v lĩnh v c chính tr ứ ệ ệ ề ự ị
Vi t Nam, các công trình nghiên c u v quan h Nga Vi t Nam trên lĩnh v c
chính tr không nhi u, tuy nhiên trong quá trình x lý tài li u th c hi n đ tài lu n án,ị ề ử ệ ự ệ ề ậ chúng tôi đã ti p c n, tham kh o các tác ph m nghiên c u v lĩnh v c này nh bàiế ậ ả ẩ ứ ề ự ư “Vài nét v quan h h u ngh và h p tác Vi t Nga qua tài li u l u tr ” ề ệ ữ ị ợ ệ ệ ư ữ (2007) c a tác giủ ả Nguy n L Nhung, trong chuyên đ ễ ệ ề quan h h u ngh và h p tác Vi t Nga qua tài li uệ ữ ị ợ ệ ệ
l u tr ;ư ữ bài “Nh ng ti n tri n m i trong quan h Vi t Nam Nga” ữ ế ể ớ ệ ệ (2011) c a tác gi Hàủ ả
M Hỹ ươ , đăng trên T p chí C ng s n, s 819;ng ạ ộ ả ố bài “Quan h Vi t Nam Liên bang ệ ệ Nga trong b i c nh tăng c ố ả ườ ng s hi n di n c a M t i khu v c châu Á Thái Bình ự ệ ệ ủ ỹ ạ ự
D ươ ng” (2012) c a Nguy n Quang Thu n, đăng trên T p chí Nghiên c u châu Âu, s 9;ủ ễ ấ ạ ứ ố
cu n lu n văn th c sĩ Qu c t h c c a tác gi Tr n Th Th yố ậ ạ ố ế ọ ủ ả ầ ị ủ v i nhan đ ớ ề “Quan hệ
Vi t Nam Liên bang Nga trong lĩnh v c chính tr và an ninh qu c phòng giai đo n 2001 ệ ự ị ố ạ
2015” (2016). V c b n, các bài vi t này đã trình bàyề ơ ả ế các chuy n thăm và n i dungế ộ
th o lu n,ả ậ bàn b c trong các cu c ti p xúc c a các đoàn đ i bi u Đ ng và Chính ph cácạ ộ ế ủ ạ ể ả ủ
c p c a Vi t Nam và Nga. Bấ ủ ệ ước đ u kh ng đ nh nh ng cu c ti p xúc thầ ẳ ị ữ ộ ế ường xuyên
gi a các nhà lãnh đ o c p cao Vi t Nam và Nga đóng vai trò đ c bi t quan tr ng trongữ ạ ấ ệ ặ ệ ọ
vi c c ng c , phát tri n tình đoàn k t, h u ngh , h p tác gi a hai nệ ủ ố ể ế ữ ị ợ ữ ước
Ngoài ra, các bài vi t v quan h an ninh qu c phòng nh “ế ề ệ ố ư Quan h h p tác ệ ợ
qu c phòng Vi t Nga hi n nay và tri n v ng” ố ệ ệ ể ọ (2006) c a Nguy n Kim Lân, đăng trênủ ễ
T p chí Nghiên c u châu Âu, s 6; bài ạ ứ ố “H p tác quân s gi a Nga v i m t s n ợ ự ữ ớ ộ ố ướ c ASEAN sau Chi n tranh l nh” ế ạ (2008) c a ủ hai tác gi Đinh Thanh Tú và Tr n Hi p, đăngả ầ ệ trên T p chí Nghiên c u Đông Nam ạ ứ Á, s 2, cũng là nh ng công trình nghiên c u liênố ữ ứ quan đ n quan h gi a Nga và Vi t Nam trên lĩnh v c chính trế ệ ữ ệ ự ị, an ninh qu c phòng.ố
Bên c nh các công trình nêu trên, còn có m t s công trình nghiên c u v lĩnh v cạ ộ ố ứ ề ự chính tr c a các h c gi Vi t Nam đị ủ ọ ả ệ ược xu t b n b ng ti ng Nga nh : ấ ả ằ ế ư bài “Военно
политическое сотрудничество и меры по его укреплению в среднесрочной перспективе до 2020 г” (H p tác chính tr qu c phòng và các đ nh h ợ ị ố ị ướ ng c ng c , phát ủ ố tri n trung h n đ n năm 2020) ể ạ ế c a hai tác giủ ả Нгуен Кань Тоан (Nguy n C nh Toàn)ễ ả , Нгуен Тхань Хыонг (Nguy n Thanh Hễ ương); và bài “Визит президента СРВ Чыонг Тан
Trang 8Шанга в Россию важная веха в укреплении отношений стратегического партнерства” (Chuy n thăm Nga c a Ch t ch n ế ủ ủ ị ướ c CHXHCN Vi t Nam Tr ệ ươ ng T n ấ Sang là m c quan tr ng trong vi c tăng c ố ọ ệ ườ ng m i quan h đ i tác chi n l ố ệ ố ế ượ c a tác c) ủ
gi Ле Тхань Ван ả (Lê Thành Văn) và Ле Куинь Нга (Lê Qu nh Nga), đỳ ược đăng t i trongả
cu nố “Отношения между Россией и Вьетнамом: текущие и исторические Взгляды
с обеих сторон” (Quan h Nga Vi t Nam: đ ệ ệ ươ ng đ i và l ch s , quan đi m c a hai bên) ạ ị ử ể ủ
(2014), Nxb ИДВ РАН. Các tác gi đ u đ c p đ n m i quan h chính tr gi a Nga vàả ề ề ậ ế ố ệ ị ữ
Vi t Nam ngày càng đệ ược tăng cường thông qua c ch trao đ i và ti p xúc song phơ ế ổ ế ươ ng
thường xuyên các c p.ở ấ
1.1.2.3. Nhóm công trình nghiên c u quan h Nga Vi t Nam ứ ệ ệ về lĩnh v c kinh t ự ế
Quan h kinh t luôn chi m u th v s lệ ế ế ư ế ề ố ượng trong các công trình nghiên c uứ
v quan h Nga Vi t Nam, có th k đ n cu nề ệ ệ ể ể ế ố “Quan h kinh t Vi t Nam Liên bang ệ ế ệ Nga hi n tr ng va tri n v ng ệ ạ ̀ ể ọ ” (1995) do Bùi Huy Khoát (ch biên); ủ bài “Quan h kinh t ệ ế
Vi t Nga trong b i c nh qu c t hi n nay” ệ ố ả ố ế ệ (2007) c a Đinh Công Tu n, đăng trên T pủ ấ ạ chí Nghiên c u Đông Nam ứ Á, s 10; ố Nguy n Sinh Cúc v i bài ễ ớ “Quan h kinh t Vi t ệ ế ệ Nam Nga (2001 2010)” (2010) đăng trên T p chí Nghiên c u châu Âu, s 11.ạ ứ ố
Nghiên c u c th v quan h đ u t , có bài ứ ụ ể ề ệ ầ ư “H p tác kinh t và đ u t tr c ti p ợ ế ầ ư ự ế
Vi t Nam Nga” ệ (2003) c a Hoàng Xuân Nghĩa, Nguy n Thành Công, đăng trên T p chíủ ễ ạ
Nh ng v n đ kinh t th gi i, s 292; lu n án Phó ti n s kinh t c a ữ ấ ề ế ế ớ ố ậ ế ỹ ế ủ Фам Тхи Бинь (Ph m Th Bình), b ng ti ng Nga,ạ ị ằ ế v i đ tài ớ ề “Прямые инвестиции с социально экономическим статусом и перспективами Вьетнама” (Đ u t tr c ti p v i n n ầ ư ự ế ớ ề kinh t xã h i c a Vi t Nam, th c tr ng và tri n v ng) (2009) ế ộ ủ ệ ự ạ ể ọ t i ạ Saint Petersburg.
V quan h thề ệ ương m i Nga Vi t Nam có th k đ n bài “ạ ệ ể ể ế Phát tri n quan h ể ệ
th ươ ng m i Vi t Nam Nga” ạ ệ (2005) c a tác gi Tr nh Th Thanh Th y, đăng trên T p chíủ ả ị ị ủ ạ
C ng s n, s 2; Lu n án Phó ti n s kinh t c a tác gi Нгуен Куанг Хай (Nguy nộ ả ố ậ ế ỹ ế ủ ả ễ Quang H i) (2006), t i Moskva, v i đ tàiả ạ ớ ề “Взаимоотношения с торговлей Вьетнамом с Российской Федерацией” (Quan h th ệ ươ ng m i Vi t Nam v i Liên bang ạ ệ ớ Nga); Lu n án ti n sĩ kinh t c a Đ ng Hùng S nậ ế ế ủ ặ ơ “Chính sách th ươ ng m i qu c t c a ạ ố ế ủ Liên bang Nga và kh năng phát tri n quan h th ả ể ệ ươ ng m i Vi t Nam Liên bang Nga” ạ ệ
(2012); bài “Nhìn l i quan h th ạ ệ ươ ng m i Vi t Nam Nga (1991 2010)” ạ ệ (2013) c a Lêủ Văn Th nh, đăng trong T p chí L ch s Đ ng, s 5. ị ạ ị ử ả ố
Nhìn chung, các công trình đã mô t v quan h th ng m i, đ u t thông qua ả ề ệ ươ ạ ầ ư phân tích t tr ng, c c u hàng hóaỷ ọ ơ ấ , quy mô, c c u ngành ngh và đ a bàn đ u t … gi a Nga vàơ ấ ề ị ầ ư ữ
Vi t Nam.ệ
1.2. Tình hình nghiên c u ứ c a các h c giủ ọ ả nước ngoài
1.2.1. Các h c gi ọ ả Nga
1.2.1.1. Nh ng công trình liên quan đ n quan h chính tr , kinh t Nga Vi t Nam ữ ế ệ ị ế ệ
* Nhóm công trình nghiên c u v quan h Liên Xô Vi t Nam: ứ ề ệ ệ có
cu nố “Советсковьетнамские отношения” (Quan h Liên Xô Vi t Nam ệ ệ ) (1975) c aủ tác gi M.P. Исаев, A.С. Чернышев, Издательство Мысль, Mосква (Nxb T tả ư ưởng).
* Nhóm công trình nghiên c u v chính sách đ i ngo i ứ ề ố ạ : có cu n ố “Russia Between
East and West Russian Foreign Policy on the Threshold of the Twenty First Century”
Trang 9(Nga gi a Đông và Tây chính sách đ i ngo i c a Nga tr ữ ố ạ ủ ướ c ng ưỡ ng c a th k 21 ử ế ỷ ) (2003) c a h c gi ngủ ọ ả ười Nga Gabriel Gorodetsky (ch biên).ủ
M t s công trình nghiên c u v chính sách đ i ngo i c a Nga khu v c ộ ố ứ ề ố ạ ủ ở ự châu Á Thái Bình D ngươ nh : bài ư “Восхождение России: Влияние АзиатскоТихоокеанского региона” (S tr i d y c a Nga: nh h ng t i khu v c ự ỗ ậ ủ ả ưở ớ ự châu Á Thái Bình D ng ươ ) (2008)
c a tác gi Наумкин Виталий Вячеславович, đăng trên Журнал Международныхủ ả Исследований, №2 (T p chí Nghiên c u qu c t , s 2); bài ạ ứ ố ế ố “Тихоокеанская альтернатива для России” (Итоги президентства Дмитрия Медведева на восточном
направлении россйиской политики) (Gi i pháp tình th Thái Bình D ng đ i v i n c ả ế ươ ố ớ ướ Nga), (Chính sách h ướ ng Đông c a n ủ ướ c Nga, đ c nêu trong t ng k t nhi m k T ngượ ổ ế ệ ỳ ổ
th ng c a Dmitry Medvedev)ố ủ (2012), đăng trên báo Hезависимая Россия (N c Nga Đ cướ ộ
l p), s ra ngày 13/6/2012; bài “ậ ố Tình hình khu v c châu Á Thái Bình D ở ự ươ ng và chính sách
c a Nga trong khu v c này” ủ ự (2014) c a tác gi Aleksey Fenenko,ủ ả đăng trên T p chí Nghiênạ
c u châu Âu, s 4, đ c xu t b n b ng ti ng Vi t. M c dù nhóm công trình này không tr cứ ố ượ ấ ả ằ ế ệ ặ ự
ti p nghiên c u chính sách đ i ngo i c a Nga đ i v i Vi t Nam và ng c l i, nh ng thôngế ứ ố ạ ủ ố ớ ệ ượ ạ ư qua chi n l c đ i ngo i c a Nga v i các khu v c, ph n nào n m đ c tr ng tâm đ iế ượ ố ạ ủ ớ ự ầ ắ ượ ọ ố ngo i, m c tiêu, đ nh h ng đ i ngo i, và quan tr ng h n, xác đ nh đ c v trí c a Vi tạ ụ ị ướ ố ạ ọ ơ ị ượ ị ủ ệ Nam trong chính sách đ i ngo i c a Nga.ố ạ ủ
1.2.1.2. Nh ng công trình nghiên c u v quan h chính tr , kinh t Nga Vi t Nam ữ ứ ề ệ ị ế ệ
* Nhóm công trình nghiên c u chung v quan h Nga Vi t Nam ứ ề ệ ệ
Quan h Nga Vi t Nam đã đệ ệ ược nhi u h c gi quan tâm nghiên c u. Có th kề ọ ả ứ ể ể
đ n các công trình: bài ế “Новый шаг в развитии вьетнамо российских отношений”
(B ướ c phát tri n m i trong quan h Vi t Nga) ể ớ ệ ệ (2002) c a tác gi Ротиславủ ả Шиматовский, đăng trên Журнал Исследования международных проблем, номер 36 (T p chí Nghiên c u qu c t , s 36); bài ạ ứ ố ế ố “Россиско Вьетнамское отношение в Азиатско Tихоoкеанской политике” (Quan h Vi t Nga trong chính sách ệ ệ châu Á Thái Bình D ươ ) c a tác gi Федоровский А.Н, báo cáo trong H i th o khoa h c qu c ng ủ ả ộ ả ọ ố
t “Quan h đ i tác chi n lế ệ ố ế ược Vi t Nga: các v n đ và tri n v ng”, Moskva, ngàyệ ấ ề ể ọ
Vi t Nam: đ ệ ươ ng đ i và l ch s quan đi m c a hai bên) ạ ị ử ể ủ (2014) do Trung tâm Nghiên
c u Vi t Nam và ASEAN, Vi n Vi n Đông thu c Vi n Hàn lâm Khoa h c Nga n hànhứ ệ ệ ễ ộ ệ ọ ấ
t i Moskvaạ ; bài “Russian Vietnamese Relations: Position and Prospects” (Quan h Nga ệ
Vi t: V trí và Tri n v ng) ệ ị ể ọ (2014) c a tác gi Mosyakov Dmitry, đăng trên T p chíủ ả ạ ASIA
Times online; bài “Российсковьетнамские отношения: реальность и перспективы” (Quan h Nga Vi t Nam: th c tr ng và tri n v ng) ệ ệ ự ạ ể ọ (2015), trong cu n Вьетнамскиеố иследования, Nxb ИДВ РАН, Москва. Dưới góc đ trình bày thành t u v quan h chínhộ ự ề ệ
tr và kinh t trong t ng th m i quan h h p tác toàn di n c a Nga và Vi t Nam, nên cácị ế ổ ể ố ệ ợ ệ ủ ệ
Trang 10công trình ch a t p trung nghiên c u hai lĩnh v c này m t cách c th mà ch m i d ngư ậ ứ ự ộ ụ ể ỉ ớ ừ
l i m c đ khái quát. ạ ở ứ ộ
* Nhóm công trình nghiên c u quan h Nga Vi t Nam v lĩnh v c chính tr ứ ệ ệ ề ự ị:
Tác gi Кобелев Е. В., v i hai bài vi t v v n đ an ninh c a Vi t Nam và an ninhả ớ ế ề ấ ề ủ ệ
c a khu v c ủ ự Đông Nam Á trong t ng th m i quan h gi a Nga Vi t Nam. Bài vi t cóổ ể ố ệ ữ ệ ế nhan đ “ề Проблемы безопасности Вьетнама в свете современных российско
вьетнамских отношений” (V n đ an ninh c a Vi t Nam trong t ng th quan h Nga ấ ề ủ ệ ổ ể ệ
Vi t Nam hi n nay) ệ ệ (2014), trong cu n Пути укрепления безопасности и сотрудничестваố Восточной Азии, Материалы совместного российсковьетнамского иследования, Nxb
ИДВ РАН, Москва; và bài “Российсковьетнамские отношения и проблемы
региональной бзопасности в ЮгоВосточной Азии” (Quan h Nga Vi t Nam và nh ng ệ ệ ữ
v n đ an ninh trong khu v c Đông Nam Á) ấ ề ự (2016), đăng trong cu n Новые вывозы иố механизмы безопасности в Восточной Азии, Nxb ИД “ФОРУМ”, Москва. Tác gi đãả
kh ng đ nh, ẳ ị trong giai đo n hi n nay, quan h Nga Vi t Nam là m t nhân t quan tr ngạ ệ ệ ệ ộ ố ọ
đ m b o hòa bình và an ninh trong khu v c ả ả ự Đông Nam Á cũng nh trong khu v c ư ự châu Á Thái Bình Dươ ng
* Nhóm công trình nghiên c u quan h Nga Vi t Nam v lĩnh v c kinh t ứ ệ ệ ề ự ế
Bài "Реальность и методы реализации для подвижения развития россииской
непосредственной инвестиции во Вьетнам” (Th c tr ng va gi i phap nh m thúc đ y đ u ự ạ ̀ ả ́ ằ ẩ ầ
t tr c tiêp c a Nga vao Viêt Nam) ư ự ́ ủ ̀ ̣ c a tác gi Росислав Шиматовский, ủ ả đăng trong K y uỷ ế
H i th o khoa h c qu c t Quan h đ i tác chi n l c Vi t Nga: các v n đ và tri nộ ả ọ ố ế ệ ố ế ượ ệ ấ ề ể
v ng, do Vi n Vi n Đông, Vi n Hàn lâm khoa h c Nga (ИДВ РАН), t ch c t i Moskvaọ ệ ễ ệ ọ ổ ứ ạ
ngày 16/12/2005; bài “Российско Вьетнамское экономическое сотрудничество в
настоящий период: уровень, проблемы, масштабируемость и эффективность” (H p tác ợ kinh t Nga Vi t ế ệ trong giai đo n hi n nay: m c đ , v n đ , kh năng m r ng quy mô và ạ ệ ứ ộ ấ ề ả ở ộ nâng cao hi u qu ) ệ ả c a tác gi Тригубенз M.E, đăng trong K y u H i th o khoa h c qu củ ả ỷ ế ộ ả ọ ố
t Quan h đ i tác chi n l c Vi t Nga: các v n đ và tri n v ng, do Vi n Vi n Đông,ế ệ ố ế ượ ệ ấ ề ể ọ ệ ễ
Vi n Hàn lâm khoa h c Nga (ИДВ РАН), t ch c t i Moskva ngày 16/12/2005; bài “ệ ọ ổ ứ ạ Новые формы экономической интеграции между РФ и СРВ” (Các hình th c m i trong liên k t ứ ớ ế kinh t gi a Liên bang Nga và Vi t Nam) ế ữ ệ (2014) c a tác gi Мазырин В. М. đăng trong cu nủ ả ố
“Пути укрепления безопасности исотрудничества Восточной Азии", Материалы совместного российсковьетнамского иследования, Nxb ИДВ РАН, Москва. Nh ng côngữ trình này đã trình bày thành t u, thu n l i, h n ch , cũng nh ti m năng và tri n v ng c aự ậ ợ ạ ế ư ề ể ọ ủ quan h kinh t Nga Vi t Nam.ệ ế ệ
1.2.2. Các h c gi ọ ả m t s n ộ ố ướ c khác
* Về quan h Liên xô Vi t Nam ệ ệ có cu n “ố Vietnam and the Soviet Union: Anatomy
of an Alliance” (Vi t Nam và Liên bang Xô Vi t: d u n c a m t liên minh ệ ế ấ ấ ủ ộ ) (1987) c a tácủ giả Pike Douglas, Nxb Boulder: Westview Press; cu nố “Soviet Relations with India and
Vietnam” (Liên Xô v i n Đ và Vi t Nam) ớ Ấ ộ ệ (1992) c a hai ủ tác gi Thakur Rameshả và Carlyle A. Thayer, Nxb The Macmillan Press và New York: St. Martin’s Press.
* V chính sách đ i ngo i: ề ố ạ Cu n ố “The Foreign Policy of Russia, Changing
Systems, Enduring Interests” (Chính sách đ i ngo i c a Nga, thay đ i h th ng và l i ích ố ạ ủ ổ ệ ố ợ
Trang 11lâu dài) c a các tác gi Donaldson Robert H. và Nogeeủ ả Joseph L. Nxb M. E. Sharpe (2009)
và cu n ố “Russian Foreign Policy: The Return of Great Power Politics” (Chính sách đ i ố ngo i c a Nga: s quay l i c a quy n l c chính tr ) ạ ủ ự ạ ủ ề ự ị (2009) c a tác gi Mankoffủ ả Jeffrey.
Cu n ố “The Multilater Dimension in Russian Foreign Policy” (Đa ph ươ ng hóa sâu r ng ộ trong chính sách đ i ngo i c a Nga) ố ạ ủ (2009) c a tác gi Wilsonủ ả Elana Rowe, Routledge, Taylor & Francis Group, London and NewYork; và cu nố “Russian Foreign Policy in the
21 st Century” (Chính sách đ i ngo i c a Nga th k XXI) ố ạ ủ ở ế ỷ (2010) c a tác gi Kanetủ ả Roger E, Nxb Palgrave Macmillan, New York. Đây là nh ng công trình nghiên c u m tữ ứ ộ cách h th ng v s phát tri n chính sách đ i ngo i c a Nga qua hai giai đo n: trong vàệ ố ề ự ể ố ạ ủ ạ sau Chi n tranh l nhế ạ , trong đó có đ c p đ n s đi u ch nh chính sách c a Nga đ i v iề ậ ế ự ề ỉ ủ ố ớ
Vi t Nam.ệ
V chính sách đ i ngo i c a Vi t nam có cu n ề ố ạ ủ ệ ố “Change the world: Vietnam's
transition from the Cold War to Globalization” (Thay đ i th gi i: S thay đ i c a Vi t Nam ổ ế ớ ự ổ ủ ệ
t Chi n tranh l nh sang toàn c u hóa) ừ ế ạ ầ (2012) c a tác gi David WP Elliottủ ả , Nxb Đ i h cạ ọ Oxford. Trong tác ph m này, tác gi cũng đã đ c p đ n chính sách c a Vi t Nam đ i v iẩ ả ề ậ ế ủ ệ ố ớ Nga, tuy nhiên ch trình bày ỉ khái quát trong m i quan h t ng th c a Vi t Nam v i ố ệ ổ ể ủ ệ ớ khu v cự
và m t s n c trên th gi i nh Trung Qu c, M , ASEAN, ộ ố ướ ế ớ ư ố ỹ châu Á Thái Bình Dươ ng
* V quan h Nga Vi t Nam: ề ệ ệ có bài “Russia Vietnam: Building a strategic
partnership” (Nga Vi t Nam: Xây d ng quan h đ i tác chi n l ệ ự ệ ố ế ượ (2012) c a tác gi c) ủ ả Mazyrin Vladimir, trong cu n sách ASEAN RUSSIA Foundations and Future Prospects,ố ISEAS; cu n ố “Russia rebuilds ties with Vietnam” (Nga liên k t l i v i Vi ế ạ ớ ệ Nam) c a tác t ủ
gi Roberto Tofani, đăng trên Aả SIA Times Online, ngày 20/11/2013
Ngoài ra, quan h Nga Vi t Nam đệ ệ ược trình bày dưới góc đ nghiên c u chínhộ ứ sách đ i ngo i c a Nga và tác đ ng đ n quan h Nga Vi t Nam, nh cu n: ố ạ ủ ộ ế ệ ệ ư ố “What Russia ’ s Turn to the East Means for Southeast Asia” (S quay l i h ự ạ ướ ng Đông c a Nga có ủ
nh h ng gì đ i v i Đông Nam Á)
ả ưở ố ớ (2015) c a tác giủ ả Storey Ian.
Các công trình này đã phân tích thành t u, ự h n chạ ế, gi i pháp kh c ph cả ắ ụ cũng như
ti m năngề và tri n v ngể ọ c a quan h ủ ệ Nga Vi t Nam.ệ Tuy nhiên, các công trình nghiên
t gi a Nga và Vi t Nam m t cách chi ti t và h th ng t khi hai nế ữ ệ ộ ế ệ ố ừ ước thi t l p quan hế ậ ệ
đ i tác chi n lố ế ược năm 2001 đ n năm 2015ế
Hai là: V i ngu n tài li u Vi t Nam và nớ ồ ệ ở ệ ước ngoài mà chúng tôi đã ti p c n,ế ậ
ch a th y công trình nào t p trung nghiên c u ư ấ ậ ứ chuyên bi tệ v quan h Nga Vi t Namề ệ ệ trên lĩnh v c chính tr ự ị Quan h chính tr ph n l n ch m i trình bày m t cách khái quátệ ị ầ ớ ỉ ớ ộ
Trang 12trong các công trình nghiên c u t ng th v quan h Nga Vi t Nam.ứ ổ ể ề ệ ệ
Ba là: N u nh các công trình nghiên c u v quan h Nga Vi t Nam trên lĩnhế ư ứ ề ệ ệ
v c chính tr ch a nhi u, thì lĩnh v c kinh t l i thu hút đự ị ư ề ự ế ạ ượ ấc r t nhi u h c gi quan tâmề ọ ả nghiên c u. Các công trình đã phân tích, đánh giá th c tr ng quan h kinh t gi a Nga vàứ ự ạ ệ ế ữ
Vi t Nam trên hai lĩnh v c thệ ự ương m i và đ u t T đó các tác gi đ a ra nh ng nh nạ ầ ư ừ ả ư ữ ậ xét v thành t u, h n ch và tri n v ng c a m i quan h này. Lĩnh v c du l ch ch a th yề ự ạ ế ể ọ ủ ố ệ ự ị ư ấ nhi u ề trong các công trình nghiên c u v quan h kinh t Nga Vi t Nam. ứ ề ệ ế ệ
B n là: ố Ngoài v n đ tr ng tâm ấ ề ọ nghiên c u vứ ề quan h Nga Vi t Nam ệ ệ trên hai lĩnh v c chính tr , kinh t ự ị ế mà chúng tôi đã ti p c n đế ậ ược, thì quan h Liên Xô Vi tệ ệ Nam, và chính sách đ i ngo i c a Nga và Vi t Nam đã đố ạ ủ ệ ược nhi u tác gi trong và ngoàiề ả
nước nghiên c u. Nh ng công trình này tuy không ph i là v n đ chính mà lu n án đứ ữ ả ấ ề ậ ề
c p t i, song đó là ngu n t li u giúp chúng tôi có nh ng thông tin c n thi t đ thamậ ớ ồ ư ệ ữ ầ ế ể
kh o v các giai đo n trả ề ạ ước trong quá trình ti n hành lu n án. ế ậ
1.3.2. Nh ng v n đ lu n án c n t p trung gi i quy t ữ ấ ề ậ ầ ậ ả ế
Ti p thu, k th a nh ng thành qu nghiên c u c a các h c gi đi trế ế ừ ữ ả ứ ủ ọ ả ước trong và ngoài nước nh đã trình bày trên, trong lu n án này, chúng tôi s t p trung đ gi iư ở ậ ẽ ậ ể ả quy t các v n đ sau: ế ấ ề
Phân tích nh ng nhân t tác đ ng đ n quan h chính tr , kinh t Ngaữ ố ộ ế ệ ị ế Vi t Namệ trong giai đo n t năm 2001 đ n năm 2015, trong đó trình bày theo h th ng: ạ ừ ế ệ ố nhân t bênố
ngoài (tình hình th gi i và b i c nh khu v c ế ớ ố ả ự châu Á Thái Bình D ngươ ), nhân t bên trongố (đ c p đ n tình hình kinh t , chính tr và chính sách đ i ngo i c a Nga và Vi t Nam, cũngề ậ ế ế ị ố ạ ủ ệ
nh chính sách đ i ngo i c a m i n c đ i v i nhau), và nhân t l ch s (trình bày quan hư ố ạ ủ ỗ ướ ố ớ ố ị ử ệ Liên Xô Vi t Nam tr c năm 1991, và quan h Nga Vi t Nam t năm 1991 đ n nămệ ướ ệ ệ ừ ế 2001)
Trình bày m i quan h gi a hai nố ệ ữ ước Nga và Vi t Nam t năm 2001 đ n nămệ ừ ế
2015 trên lĩnh v c chính tr và kinh tự ị ế
Trên c s th c ti n quan h hai nơ ở ự ễ ệ ước trên lĩnh v c chính tr và kinh t , bự ị ế ướ c
đ u lu n án s rút ra nh n xét v k t qu đã đ t đầ ậ ẽ ậ ề ế ả ạ ược c v thành t u, h n ch , vàả ề ự ạ ế nguyên nhân. T đó rút ra nh ng đi m ừ ữ ể n i b t ổ ậ c a quan h Nga Vi t Nam trên hai lĩnhủ ệ ệ
v c chính tr và kinh t t năm 2001 đ n năm 2015, nêu lên nh ng tác đ ng c a m i quanự ị ế ừ ế ữ ộ ủ ố
h này đ i v i m i nệ ố ớ ỗ ước, v i khu v cớ ự châu Á Thái Bình Dươ và Đông Nam Á.ng
Ch ươ ng 2 CÁC NHÂN T TÁC Đ NG Đ N QUAN H CHÍNH TR , Ố Ộ Ế Ệ Ị KINH TẾ
NGA VI T NAM T NĂM 2001 Đ N NĂM 2015 Ệ Ừ Ế
2.1. Nhân t bên ngoàiố
2.1.1. Tình hình th gi i ế ớ
Th nh t ứ ấ , tình hình qu c t nh ng năm đ u th k XXI b chi ph i b i tính ph cố ế ữ ầ ế ỷ ị ố ở ứ
t p c a quá trình v n đ ng hình thành tr t t th gi i m i. ạ ủ ậ ộ ậ ự ế ớ ớ
Th hai ứ , đ i đ u v ý th c h không còn là u tiên s m t, thay vào đó là xu thố ầ ề ứ ệ ư ố ộ ế
h p tác và c nh tranh v kinh t , bình thợ ạ ề ế ường hóa, đa phương hóa, đa d ng hóa quan hạ ệ
Trang 13qu c t , phù h p v i xu th hòa d u trên quy mô toàn c u. ố ế ợ ớ ế ị ầ
Th ba ứ , s phát tri n đ y “ngo n m c” c a các cự ể ầ ạ ụ ủ ường qu c v i v th toàn c uố ớ ị ế ầ
nh Trung Qu c, n Đ , Nh t B n, Nga… trong hai th p niên đ u th k XXI và v nư ố Ấ ộ ậ ả ậ ầ ế ỷ ấ
đ quan h gi a các nề ệ ữ ướ ớc l n tr thành nhân t quan tr ng tác đ ng đ n s phát tri nở ố ọ ộ ế ự ể
c a các nủ ước trên th gi i, trong đó có Nga và Vi t Nam.ế ớ ệ
Th t ứ ư, cu c cách m ng khoa h c công ngh và xu th toàn c u hóa tác đ ng sâuộ ạ ọ ệ ế ầ ộ
s c t i m i m t trong ti n trình phát tri n c a m i qu c gia trên th gi i. ắ ớ ọ ặ ế ể ủ ọ ố ế ớ
Th năm ứ , s t n t i và bùng n các v n đ an ninh phi truy n th ng nh : ch nghĩaự ồ ạ ổ ấ ề ề ố ư ủ
kh ng b qu c t , xung đ t s c t c, tôn giáo, ch nghĩa ly khai cũng tác đ ng l n đ n môiủ ố ố ế ộ ắ ộ ủ ộ ớ ế
tr ng an ninh th gi i, đ t ra nhi u thách th c cho nhi u n c, trong đó có Nga và Vi tườ ế ớ ặ ề ứ ề ướ ệ Nam.
Nh v y, ư ậ trong b i c nh th gi i đ y ph c t p nh đã nêu trên, quan h Nga ố ả ế ớ ầ ứ ạ ư ệ
Vi t Nam đ ng trệ ứ ước nh ng c h i và thách th c m i đan xen. Tính ch đ o c a xu thữ ơ ộ ứ ớ ủ ạ ủ ế hòa bình, h p tác, phát tri n trong b i c nh toàn c u hóa đang t o ra nhi u xung l c m iợ ể ố ả ầ ạ ề ự ớ cho vi c c ng c , tăng cệ ủ ố ường h p tác Nga Vi t Nam trong tình hình m i. Đi u đó đòiợ ệ ớ ề
h i m i qu c gia ph i bi t t n d ng t i đa nh ng c h i, đ ng th i ph i linh ho t trongỏ ỗ ố ả ế ậ ụ ố ữ ơ ộ ồ ờ ả ạ quan h h p tác gi a các nệ ợ ữ ướ , đ h n ch th p nh t nh ng nh hc ể ạ ế ấ ấ ữ ả ưởng b t l i nh mấ ợ ằ
đ t đạ ượ ợc l i ích riêng c a m i nủ ỗ ước và b o v hòa bình, an ninh c a khu v c và thả ệ ủ ự ế
gi i.ớ
2.1.2. B i c nh khu v c châu Á Thái Bình D ố ả ự ươ ng
2.1.2.1. Tình hình kinh t , chính tr an ninh c a khu v c châu Á Thái Bình ế ị ủ ự
D ươ ng
Bước sang th k XXI, châu Á Thái Bình Dế ỷ ương tr thành khu v c phát tri nở ự ể năng đ ng c a th gi i, đi u đó không ch ộ ủ ế ớ ề ỉ mang l i c h i cho t t c các qu c gia thànhạ ơ ộ ấ ả ố viên c a khu v c, thúc đ y quan h Nga Vi t Nam ngày càng đủ ự ẩ ệ ệ ược tăng cường, mà còn thu hút m i quan tâm c a các đ i tác ngoài khu v c, trong đó có Nga.ố ủ ố ự S canh tranh anhự ̣ ̉
hưởng gi a các nữ ướ ớc l n đ t các nặ ước trong khu v c, nhât là các nự ́ ước v a và nh , trongừ ỏ
đó có Vi t Nam đ ng trệ ứ ươc thách th c c v đ i n i và đ i ngo i. Vì th , các ń ứ ả ề ố ộ ố ạ ế ước này
bu c ph i đi u ch nh chính sách đ i ngo i phù h p v i tình hình m i.ộ ả ề ỉ ố ạ ợ ớ ớ
Môi trường an ninh khu v c châu Á Thái Bình Dở ự ương ngày càng gia tăng b tấ
n,
ổ khi n khu v c này tr thành m t trong nh ng tâm đi m v an ninh toàn c u, Vì th ,ế ự ở ộ ữ ể ề ầ ế
vi c đ m b o an ninh và l i ích qu c gia khu v c này tr thành nhi m v tr ng tâmệ ả ả ợ ố ở ự ở ệ ụ ọ
c a m t s nủ ộ ố ướ ớc l n, trong đó có Nga. Các nước này đã có s thay đ i trong chính sáchự ổ
đ i ngo i, quay tr l i châu Á Thái Bình Dố ạ ở ạ ương. Đi u này đã tác đ ng tr c ti p t i quáề ộ ự ế ớ trình c ng c và phát tri n quan h Nga Vi t Nam.ủ ố ể ệ ệ
Châu Á Thái Bình Dương tr thành khu v c ch a đ ng nhi u mâu thu n, v a cóở ự ứ ự ề ẫ ừ
s h p tác, v a có c nh tranh.ự ợ ừ ạ Đó chính là m t trong nh ng tác đ ng làm cho quan hộ ữ ộ ệ Nga Vi t Nam ngày càng chuy n bi n tích c c. ệ ể ế ự
2.1.2.2. C nh tranh nh h ng gi a M , Nga và Trung Qu c châu Á Thái Bình ạ ả ưở ữ ỹ ố ở
D ng ươ
Trong b i c nh ố ả gia tăng l c lự ượng c a Trung Qu c, My và Nga tai khu v củ ố ̃ ̣ ự , sự
v n đ ng phát tri n quan h Nga Vi t Nam ch u nh hậ ộ ể ệ ệ ị ả ưởng c a quan h gi a các nủ ệ ữ ướ c
Trang 14này. Đ i v i Vi t Nam có đi u ki n phát tri n quan h h p tác v i nhi u nố ớ ệ ề ệ ể ệ ợ ớ ề ướ ớc l n. Còn
đ i v i Nga, trong xu th c nh tranh gi a các nố ớ ế ạ ữ ướ ớc l n, thì Nga đang mu n lôi kéo đ ngố ồ minh v phía mình đ làm đ i tr ng v i các cề ể ố ọ ớ ường qu c khu v c. Vì th , Nga đã c ngố ở ự ế ủ
c và tăng cố ường quan h v i Vi t Nam.ệ ớ ệ
2.1.2.3. V n đ Bi n Đông và v n đ Krym ấ ề ể ấ ề
* V n đ Bi n Đông: ấ ề ể Trung Qu c đ n phố ơ ương có nh ng hành đ ng làm thay đ iữ ộ ổ nguyên tr ng Bi n Đông, làm phạ ở ể ương h i đ n l i ích c a nhi u nạ ế ợ ủ ề ước, đ c bi t là đeặ ệ
d a đ n ch quy n, an ninh, l i ích c a Vi t Nam. Trong b i c nh đó, phía Vi t Namọ ế ủ ề ợ ủ ệ ố ả ệ luôn mong mu n ngày càng có nhi u nố ề ước trên th gi i, trong đó có Nga, lên ti ng ngế ớ ế ủ
h Vi t Nam trong v n đ gi i quy t các tranh ch p trên Bi n Đông. T đó Vi t Nam cóộ ệ ấ ề ả ế ấ ể ừ ệ nguy n v ng tăng cệ ọ ường quan h h p tác v i Nga vì nhi u l i ích, trong đó có v n đệ ợ ớ ề ợ ấ ề tăng thêm s c m nh cho vi c gi i quy t tranh ch p trên Bi n Đông.ứ ạ ệ ả ế ấ ể
* V n đ Krym: ấ ề V n đấ ề Krym tr thành đi m nóng đ a chính tr châu Âu trongở ể ị ị ở
nh ng năm v a qua.ữ ừ Trước tình hình đó, Nga mu n các nố ước trên th gi i b t k nế ớ ấ ể ướ c
l n hay nh có ti ng nói ng h Nga, ph n đ i hành đ ng tr ng ph t nh m vào Nga c aớ ỏ ế ủ ộ ả ố ộ ừ ạ ằ ủ
M và các nỹ ước phương Tây. Vi t Nam là nệ ước duy nh t có quan h đ i tác chi n lấ ệ ố ế ượ ctoàn di n v i Nga khu v c ệ ớ ở ự Đông Nam Á và là thành viên có v th ngày càng đị ế ược nâng lên trong ASEAN. Do đó, Nga mu n có ti ng nói c a Vi t Nam t i các di n đàn, các tố ế ủ ệ ạ ễ ổ
ch c khu v c và qu c t ng h Nga trong các v n đ nêu trên. ứ ự ố ế ủ ộ ấ ề
2.2. Nhân tố bên trong
2.2.1. Tình hình kinh t , chính tr và chính sách đ i ngo i ế ị ố ạ c a Nga ủ
2.2.1.1. Tình hình kinh t , chính tr xã h i ế ị ộ
* V kinh t ề ế: Sau khi T ng th ng V. Putin lên c m quy n, Nga đã có nh ng đi uổ ố ầ ề ữ ề
ch nh trong chính sách phát tri n đ t nỉ ể ấ ước, đ a nư ước Nga thoát kh i kh ng ho ng kéoỏ ủ ả dài, t ng bừ ước vươn lên m nh m v i t c đ tăng trạ ẽ ớ ố ộ ưởng kinh t caoế , c i thi n v thả ệ ị ế
c a Nga trên trủ ường qu c t nói chung, và tác đ ng tích c c t i quan h Nga Vi t Namố ế ộ ự ớ ệ ệ nói riêng.
Tuy nhiên, Nga còn ph i đ i m t v i nh ng thách th c l n nh : tăng trả ố ặ ớ ữ ứ ớ ư ưởng kinh
t cũng nh thu ngân sách còn ph thu c vào xu t kh u nguyên, nhiên li u; t l th tế ư ụ ộ ấ ẩ ệ ỉ ệ ấ thoát v n còn l n, thu hút đ u t còn ch m, kh năng c nh tranh c a các ngành s n xu tố ớ ầ ư ậ ả ạ ủ ả ấ trong nước ch a cao, tình tr ng tham nhũng và s phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ nét.ư ạ ự
* V chính tr xã h i: ề ị ộ N n chính tr nề ị ước Nga d n đi vào n đ nhầ ổ ị , vai trò và vị
th c a Nga trên trế ủ ường qu c tố ế và trong khu v c vào nh ng năm đ u th k XXI đự ữ ầ ế ỷ ượ c
c i thi n rõ r t. ả ệ ệ T ch ph thu c vào phừ ỗ ụ ộ ương Tây, Nga đã ti n t i quan h h p tác bìnhế ớ ệ ợ
đ ng trong m i lĩnh v c kinh t và chính tr Ti ng nói c a Nga trong vi c gi i quy t cácẳ ọ ự ế ị ế ủ ệ ả ế
v n đ khu v c và qu c t ngày càng có s c m nh. Quan h c a Nga v i các t ch cấ ề ự ố ế ứ ạ ệ ủ ớ ổ ứ
qu c t và khu v c đố ế ự ượ ảc c i thi n, m r ng trong khuôn kh h p tác song phệ ở ộ ổ ợ ương và đa
phương.
Các chương trình xã h i cũng độ ược tri n khai nh c i cách ch đ lể ư ả ế ộ ương h u,ư
b o đ m y t , c i cách ch đ giáo d c, c i cách nhà , chính sách dân sinh…ả ả ế ả ế ộ ụ ả ở
M c dù ặ v y,ậ nh ng ư Nga v n ch a tr thành m t cẫ ư ở ộ ường qu c th c số ự ự, ch a tìmư
được m t đ ng minh th c lòng ng h mình. Đ ng th i, trong nộ ồ ự ủ ộ ồ ờ ở ước, s chênh l chự ệ giàu nghèo, ch nghĩa dân t c c c đoan ti p t c gia tăng. ủ ộ ự ế ụ
Trang 152.2.1.2. S đi u ch nh chính sách đ i ngo i c a Nga ự ề ỉ ố ạ ủ
M c tiêu xuyên su t trong chi n lụ ố ế ược đ i ngo i c a Nga là t o d ng đi u ki nố ạ ủ ạ ự ề ệ
qu c t thu n l i đ xây d ng nố ế ậ ợ ể ự ước Nga thành m t nộ ước hi n đ i, có n n kinh t phátệ ạ ề ế tri n theo nguyên t c kinh t th trể ắ ế ị ường, đ m b o cho nả ả ước Nga gi đữ ược v trí nh tị ấ
đ nh trên trị ường qu c t , tố ế ương x ng v i ti m l c c a mình. Trên c s đó, ứ ớ ề ự ủ ơ ở T ng th ngổ ố
V. Putin đã thi hành chính sách “cân b ng Đông ằ Tây”, tăng cường quan h song phệ ươ ng
v i các nớ ước EU, SNG, v i các nớ ước trong khu v c khác; tăng cự ường ngo i giao đaạ
phương trong các t ch c qu c t … ổ ứ ố ế xây d ng quan h ự ệ đ ng minh ồ v i Trung Qu c, ớ ố đ yẩ
m nh ạ quan h v i khu v c ệ ớ ự châu Á Thái Bình Dươ , nh t là v i Đng ấ ớ ông Nam Á, trong đó
có Vi t Nam.ệ
2.2.1.3. Vi t Nam trong chính sách đ i ngo i c a Nga ệ ố ạ ủ
Trong chính sách đ i ngo i c a mình, Nga ố ạ ủ luôn coi tr ng ọ và thúc đ y phát tri nẩ ể
m i quan h h p tác toàn di n v i Vi t Nam.ố ệ ợ ệ ớ ệ Đ c bi t, bặ ệ ước sang nh ng năm đ u thữ ầ ế
k XXI, thông qua đỷ ường l i đ i ngo i c a T ng th ng V. Putin, Nga th c hi n chínhố ố ạ ủ ổ ố ự ệ sách phát tri n ể quan h đ i tác chi n l ệ ố ế ượ v i Vi t Nam. c ớ ệ Nga luôn coi Vi t Nam là “m tệ ắ xích” quan tr ng giúp Nga thâm nh p sâu r ng vào khu v c ọ ậ ộ ự châu Á Thái Bình Dươ , ng
trước h t là ế Đông Nam Á. Vì th , ho t đ ng đ i ngo i gi a hai nế ạ ộ ố ạ ữ ước ngày càng đượ cthúc đ y m t cách m nh m c v b r ng l n chi u sâu trên t t c các lĩnh v c.ẩ ộ ạ ẽ ả ề ề ộ ẫ ề ấ ả ự
2.2.2. Tình hình kinh t , chính tr và chính sách đ i ngo i c a ế ị ố ạ ủ Vi t Nam ệ
2.2.2.1. Tình hình kinh t , chính tr xã h i ế ị ộ
* V kinh t : ề ế Nh có s n l c vờ ự ỗ ự ượ ật b c v i nh ng đ i m i mang tính đ t phá,ớ ữ ổ ớ ộ
n n kinh t Vi t Nam đã về ế ệ ượt qua th i k kh ng ho ng, phá v th bao vây, c m v nờ ỳ ủ ả ỡ ế ấ ậ
c a các th l c thù đ ch, m r ng quan h qu c t và nâng cao v th khu v c cũngủ ế ự ị ở ộ ệ ố ế ị ế ở ự
nh trên th gi i. Công cu c đ i m i c a Vi t Nam ngày càng đi vào chi u sâu, chư ế ớ ộ ổ ớ ủ ệ ề ủ
đ ng và tích c c h i nh p kinh t v i khu v c và th gi i. ộ ự ộ ậ ế ớ ự ế ớ C c u kinh t c a Vi t Namơ ấ ế ủ ệ
bước đ u chuy n d ch theo hầ ể ị ướng hi n đ i, gi m khu v c nông nghi p, tăng khu v cệ ạ ả ự ệ ự
d ch v và công nghi p. ị ụ ệ
* V chính tr xã h i: ề ị ộ Chính tr Vi t Nam d n đi vào n đ nh, qu c phòng anị ệ ầ ổ ị ố ninh được tăng cường, quan h đ i ngo i có bệ ố ạ ước phát tri n. S c m nh c a kh i đ iể ứ ạ ủ ố ạ đoàn k t toàn dân đế ược phát huy Đ c bi t, trên lĩnh v c chính tr ngo i giao, phát huyặ ệ ự ị ạ
đường l i đa phố ương hóa, đa d ng hóa quan h qu c t , Vi t Nam đã h i nh p vào khuạ ệ ố ế ệ ộ ậ
v c và qu c t m t cách hi u qu , góp ph n vào vi c c ng c xu th hòa bình, h p tácự ố ế ộ ệ ả ầ ệ ủ ố ế ợ
và phát tri n ể ở Đông Nam Á và châu Á Thái Bình Dươ ng
Văn hóa và xã h i có ti n b trên nhi u m t, nh t là trong công cu c xóa đói, gi mộ ế ộ ề ặ ấ ộ ả nghèo, v n đ v ấ ề ề vi c làm đã có s chuy n bi n đáng kệ ự ể ế ể, đ i s ng nhân dân đờ ố ược c iả thi nệ
M c dù v y, m c đ h i nh p qu c t ặ ậ ứ ộ ộ ậ ố ế c a Vi t Nam ủ ệ ch a sâu, m c s ng c aư ứ ố ủ nhân dân còn th p. nông thôn n n thi u vi c làm v n di n ra khá nghiêm tr ngấ Ở ạ ế ệ ẫ ễ ọ ; trang thi t b y t còn thi u th n. C ch chính sách b o hi m y t và khám ch a b nh choế ị ế ế ố ơ ế ả ể ế ữ ệ
người nghèo còn nhi u b t c pề ấ ậ N n tham nhũng, buôn l u, buôn bán ph n và tr em,ạ ậ ụ ữ ẻ
b o l c gia đình, ma túy, m i dâm còn di n ra khá ph bi n.ạ ự ạ ễ ổ ế
2.2.2.2. Chính sách đ i ngo i c a Vi t Nam ố ạ ủ ệ
Quan đi m, phể ương hướng c b n c a chính sách đ i ngo i Vi t Nam trong th iơ ả ủ ố ạ ệ ờ