Luận án phân tích làm rõ cơ sở hoạch định, nội dung và quá trình triển khai đấu tranh trên lĩnh vực đối ngoại của Việt Nam trong thời kỳ chống Mỹ, cứu nước từ năm 1954 đến năm 1975, để góp phần bảo vệ độc lập dân tộc, từ đó rút ra nhận xét và kinh nghiệm.
Trang 2Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ PGS,TS. Nguy n Th Quễ ị ế
Lu n án đậ ược b o v t i H i đ ng ch m lu n án c p H cả ệ ạ ộ ồ ấ ậ ấ ọ
vi nệ , h p t i H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minh.ọ ạ ọ ệ ị ố ồ
Vào h i gi , ngày tháng năm 2019ồ ờ
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài nghiên c uấ ế ủ ề ứ
Sau thành công c a ủ Cách m ng Tháng 8/1945, ngày 2/9/1945 Ch t chạ ủ ị
H Chí Minh đ c Tuyên ngôn đ c l p, khai sinh ra ồ ọ ộ ậ Nước Vi t Nam Dânệ
ch ủ C ng hòa. V i s ki n tr ng đ i này, th t s Vi t Nam đã giành đ cộ ớ ự ệ ọ ạ ậ ự ệ ượ
đ c l p, Tuyên ngôn kh ng đ nhộ ậ ẳ ị : "N c Vi t Nam có quy n h ng t do vàướ ệ ề ưở ự
đ c l pộ ậ và s th t đã thành m t n c t do, đ c l p. Toàn th dân t c Vi tự ậ ộ ướ ự ộ ậ ể ộ ệ Nam quy t đem t t c tinh th n và l c l ng, tính m ng và c a c i đ giế ấ ả ầ ự ượ ạ ủ ả ể ữ
v ng quy n t do, đ c l p y". Đữ ề ự ộ ậ ấ ể th hi n quy t tâm đóể ệ ế , c dân t c Vi tả ộ ệ Nam đã đ ng lòng, chung s c đ u tranh đ b o v n n đ c l pồ ứ ấ ể ả ệ ề ộ ậ b ng th ngằ ắ
l i quaợ cu c kháng chi n ch ng ộ ế ố đ qu c t năm 1954 đ n năm 1975ế ố ừ ế Đóng góp vào thành công hi nể hách có vai trò r t quan tr ng c a đấ ọ ủ ối ngo iạ Vi tệ Nam, b ng vi c ằ ệ bi t ế phân hóa, cô l p k thù, t p h p l c l ng, cu c đ uậ ẻ ậ ợ ự ượ ộ ấ tranh b o v đ c l pả ệ ộ ậ dân t c nh n đ c nhi u s ng h tích c c c a cácộ ậ ượ ề ự ủ ộ ự ủ
l c l ng ti n b và nhânự ượ ế ộ dân yêu chu ng hòa bình th gi i. ộ ế ớ Trong đó, nhân dân M cũng th c hi n các phong trào ph n chi n r m r , góp ph n bu cỹ ự ệ ả ế ầ ộ ầ ộ chính ph M ph i rút quân kh i Vi t Nam. M t khác, đ i ngo i đã ph iủ ỹ ả ỏ ệ ặ ố ạ ố
h p hi u qu v i ợ ệ ả ớ đ u tranh ấ chính tr , quân s , đánh b i t ng bị ự ạ ừ ước, đánh
đ t ng b ph n âm m u xâm lổ ừ ộ ậ ư ược c a M , ủ ỹ th hi n ể ệ tinh th n yêuầ chu ng hòa bìnhộ và chính nghĩa c a dân t c Vi t Nam. ủ ộ ệ
Hi n nay,ệ Vi t Namệ đang h i nh p qu c t ngày càng sâu r ng, v nộ ậ ố ế ộ ấ
đ đ i ngo i tr nên h t s c quan tr ng.ề ố ạ ở ế ứ ọ Nh ng kinh nghi m quý báuữ ệ trong đ i ngo i đ b o v đ c l p dân t c và th ng nh t đ t nố ạ ể ả ệ ộ ậ ộ ố ấ ấ ướ ừc t năm
1954 đ n năm 1975 v n còn nguyên giá tr th c ti n và mang tính th i sế ẫ ị ự ễ ờ ự sâu s c. ắ
V i lý do trên, tác gi ch n đ ớ ả ọ ề tài " Cu c đ u tranh b o v đ c l p ộ ấ ả ệ ộ ậ dân t c c a Vi t Nam trên lĩnh v c đ i ngo i t năm 1954 đ n năm ộ ủ ệ ự ố ạ ừ ế 1975" làm Lu n án ậ ti n sĩ ế L ch s , chuyên ngành L ch s phong trào c ngị ử ị ử ộ
s n, công nhân qu c t và gi i phóng dân t c. ả ố ế ả ộ
2. M c đích và nhi m v c a lu n ánụ ệ ụ ủ ậ
2.1. M c đích ụ
Trang 5Lu n án phân tích làm rõ c s ho ch đ nh, n i dung và quá trình tri nậ ơ ở ạ ị ộ ể khai đ u tranh trên lĩnh v c ấ ự đ i ngo i c a Vi t Nam trong th i k ch ngố ạ ủ ệ ờ ỳ ố
M , c u nỹ ứ ướ t năm c ừ 1954 đ n nămế 1975, đ góp ph n b o v đ c l pể ầ ả ệ ộ ậ dân t c, ộ t đóừ rút ra nh n xét và kinh nghi m. ậ ệ
Vi t Nam trên lĩnh v c đ i ngo i t năm 1954 đ n năm 1975.ệ ự ố ạ ừ ế
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Lu n án t p trung nghiên c u cu c đ u tranh b o v đ c l p dân t cậ ậ ứ ộ ấ ả ệ ộ ậ ộ
c a Vi t Nam trên lĩnh v c đ i ngo i trong giai đo n ch ng M , c uủ ệ ự ố ạ ạ ố ỹ ứ
V th i gian ề ờ : Lu n án nghiên c u cu c đ u tranh b o v đ c l p dânậ ứ ộ ấ ả ệ ộ ậ
t c ộ c a Vi t Nam trên lĩnh v c đ i ngo i t năm 1954 đ n năm 1975ủ ệ ự ố ạ ừ ế M cố
th i gianờ năm 1954, là năm Hi p đ nh Gi nev đ c ký k t, Pháp rút h t quânệ ị ơ ơ ượ ế ế
v n cề ướ , mi n B c hoàn toàn gi i phóng, cũng là năm c dân t c Vi tề ắ ả ả ộ ệ Nam ch ng ố s can thi p c a ự ệ ủ Mỹ đ b o v đ c l p dân t cể ả ệ ộ ậ ộ Năm 1975,
Vi t Nam k t thúc th ng l i cu c kháng chi n ch ng M , th ng nh t đ tệ ế ắ ợ ộ ế ố ỹ ố ấ ấ
nước, b o v v ng ch c đ c l p dân t c, trong đó có s đóng góp côngả ệ ữ ắ ộ ậ ộ ự
s c r t l n c a m t tr n đ i ngo i.ứ ấ ớ ủ ặ ậ ố ạ
Trang 6V ph m vi n i dung ề ạ ộ : Tr ng tâm nghiên c u c a lu n án là ọ ứ ủ ậ n i dungộ chính sách đ i ngo i c a Đ ng Lao đ ng Vi t Nam đố ạ ủ ả ộ ệ ược đ ra t Đ i h iề ừ ạ ộ
II đ n Đ i h i III trong th i k ch ng M , c u nế ạ ộ ờ ỳ ố ỹ ứ ướ t nămc, ừ 1954 đ nế năm 1975. Đ ng th i, lu n án phân tích quá trình tri n khai ho t đ ng đ iồ ờ ậ ể ạ ộ ố ngo i c a Đ ng Lao đ ng Vi t Nam, Chính ph Vi t Nam Dân ch C ngạ ủ ả ộ ệ ủ ệ ủ ộ hòa, M t tr n Dân t c gi i phóng mi n Nam Vi t Nam và Chính ph Cáchặ ậ ộ ả ề ệ ủ
m ng lâm th i C ng hòa mi n Nam Vi t Nam. ạ ờ ộ ề ệ Trong đó, lu n án t p trungậ ậ nghiên c u vi c tri n khai chính sách đ i ngo i trong quan h v i cácứ ệ ể ố ạ ệ ớ
nước xã h i ch nghĩa; quan h v i Lào và Campuchia; quan h v i cácộ ủ ệ ớ ệ ớ
nước dân ch , các t ch c ti n b và nhân dân yêu chu ng hòa bình thủ ổ ứ ế ộ ộ ế
gi i; tri n khai chi n lớ ể ế ược đánh đàm đ giành th ng l i cu i cùng.ể ắ ợ ố
4. C s lý lu n và phơ ở ậ ương pháp nghiên c u ứ
C s lý lu n ơ ở ậ : Lu n án nghiên c u d a trên c s phậ ứ ự ơ ở ương pháp lu nậ
c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng, ch nghĩa duy v t l ch s và h th ngủ ủ ậ ệ ứ ủ ậ ị ử ệ ố
phương pháp lu n s h c mácxít. Quan đi m c a ch nghĩa Mác Lêninậ ử ọ ể ủ ủ ,
t tư ưởng ngo i giao H Chí Minh v quan h qu c t ạ ồ ề ệ ố ế Đ ng th i, lu n ánồ ờ ậ còn d a trên Cự ương lĩnh chính tr , đị ường l i đ i ngo i c a Đ ng Laoố ố ạ ủ ả
đ ng Vi t Nam.ộ ệ Lu n án căn c trên ậ ứ văn ki n các đ i h i, h i ngh c aệ ạ ộ ộ ị ủ
Đ ng Lao đ ng Vi t Nam ả ộ ệ t nămừ 1954 đ n nămế 1975.
Ph ng pháp nghiên c u ươ ứ c a l ủ u n án ậ là: Ph ng pháp l ch s , phânươ ị ử tích, so sánh, đ i chi u, th ng kê, khái quát, t ng h p, lôgic, quy n p, di nố ế ố ổ ợ ạ ễ
d chị v.v
5. Nh ng đóng góp c a lu n ánữ ủ ậ
Lu n án phân tích làm rõ quan ni m ậ ệ v b o v đ c l p dân t c trênề ả ệ ộ ậ ộ lĩnh v c đ i ngo i ự ố ạ và c s ho ch đ nh chính sách đ i ngo i c a Vi tơ ở ạ ị ố ạ ủ ệ Nam t ừ năm 1954 đ n năm 1975ế ; Lu n án phân tích n i dung ậ ộ chính sách đ iố ngo i ạ c a Đ ng và Nhà n c Vi t Nam ủ ả ướ ệ đ b o v đ c l p dân t c t nămể ả ệ ộ ậ ộ ừ
1954 đ n năm 1975 bao g m: M c tiêu, t t ng ch đ o, nguyên t c,ế ồ ụ ư ưở ỉ ạ ắ
ph ng châm, ph ng h ng và nhi m v đ i ngo i. Trên c s đó, lu n ánươ ươ ướ ệ ụ ố ạ ơ ở ậ làm rõ quá trình tri n khai chính sách đ i ngo i c a Vi t Nam đ b o vể ố ạ ủ ệ ể ả ệ
đ c l p dân t c t năm 1954 đ n năm 1975. Đ ng th i, lu n án rút ra nh nộ ậ ộ ừ ế ồ ờ ậ ậ xét v ề thu n l iậ ợ , khó khăn và kinh nghi m c a quá trình đ u tranh b o vệ ủ ấ ả ệ
đ c l p dân t c trên lĩnh v c đ i ngo i c a Vi t Nam t năm 1954 đ nộ ậ ộ ự ố ạ ủ ệ ừ ế
Trang 7năm 1975; Lu n án có th s d ng làm tài li u tham kh o cho công tácậ ể ử ụ ệ ả nghiên c u, gi ng d y môn ứ ả ạ h c liên quanọ
6. K t c uế ấ c a lu n ánủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, ầ ở ầ ế ậ danh m c ụ tài li u tham kh o và phệ ả ụ
l c, n i dung c a lu n án ụ ộ ủ ậ g mồ 4 chươ , 10 ti t.ng ế
Chương 1
T NG QUAN V N Đ NGHIÊN C UỔ Ấ Ề Ứ
1.1. Nh ng v n đ đã đữ ấ ề ược nghiên c u liên quan đ n đ tài lu nứ ế ề ậ án
1.1.1. Các nghiên c u trong n ứ ướ c
1.1.1.1. Các công trình liên quan đ n c s ho ch đ nh và n i dung ế ơ ở ạ ị ộ chính sách đ i ngo i Vi t Nam đ đ u tranh b o v đ c l p dân t c ố ạ ệ ể ấ ả ệ ộ ậ ộ giai
đo n 1954 1975 ạ
Th nh t ứ ấ , các công trình liên quan đ n c s lý lu n và th c ti nế ơ ở ậ ự ễ
nh m ằ ho ch đ nh chính sách đ i ngo iạ ị ố ạ c a Vi t Nam, tiêu bi u nh :ủ ệ ể ư Phan
Văn Rân, Nguy n Hoàng Giáp, ễ Ch quy n qu c gia trong xu th toàn c u ủ ề ố ế ầ hóa và v n đ đ t ra v i Vi t Nam ấ ề ặ ớ ệ ; Nguy n Vi t Th o, ễ ế ả B o v ch ả ệ ủ quy n qu c gia và đ c l p dân t c trong xu th toàn c u hóa ề ố ộ ậ ộ ế ầ ; Nguy n T tễ ấ Giáp, Nguy n Th ễ ị Qu , Mai Hoài Anh, ế M i quan h gi a đ c l p, t ch ố ệ ữ ộ ậ ự ủ
và h i nh p qu c t Vi t Nam hi n nay ộ ậ ố ế ở ệ ệ ; Thái Văn Long, Đ c l p dân ộ ậ
t c c a các n ộ ủ ướ c đang phát tri n trong xu th toàn c u hóa ể ế ầ ; Nguy nễ
Duy Quý, Đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ ; Mai H i Oanh,ả
Đ c l p dân t c L i ích c b n c a đ t n ộ ậ ộ ợ ơ ả ủ ấ ướ ; Nguy n Dy Niên, c ễ Tư
t ưở ng ngo i giao H Chí Minh ạ ồ ; Nguy n Phúc Luân, ễ Ngo i giao Vi t Nam ạ ệ
t Vi t B c đ n Hi p đ nh Gi nev ừ ệ ắ ế ệ ị ơ ơ; Lê Kim H i, ả H Chí Minh v i quan ồ ớ
h ngo i giao Vi t Pháp th i k 1945 1946 ệ ạ ệ ờ ỳ v.v
Th hai ứ , các công trình liên quan đ n n i dung chính sách đ i ngo iế ộ ố ạ
c a Vi t Nam: ủ ệ Trường Chinh, Ti n lên d ế ướ i lá c c a Đ ng ờ ủ ả ; Lê Du nẩ ,
D ướ i lá c v vang c a Đ ng vì đ c l p, t do, vì ờ ẻ ủ ả ộ ậ ự ch nghĩa xã h i ủ ộ ti n ế lên giành nh ng th ng l i m i ữ ắ ợ ớ ; Ph m Văn Đ ng, ạ ồ Toàn dân đoàn k t, ế
Trang 8ch ng M c u n ố ỹ ứ ướ ; Ph m Văn Đ ng, c ạ ồ Th ng l i vĩ đ i, t ắ ợ ạ ươ ng lai huy hoàng; Nguy n Xuân Tú, ễ Đ ng ch đ o giành th ng l i t ng b ả ỉ ạ ắ ợ ừ ướ c trong
cu c kháng chi n ch ng M c u n ộ ế ố ỹ ứ ướ c th i k 1965 1975 ờ ỳ ; Nguy n M nhễ ạ Hùng và Ph m Minh S n, ạ ơ Đ i ngo i Vi t Nam truy n th ng và hi n đ i ố ạ ệ ề ố ệ ạ ;
Hoàng Đ c Th nh, ứ ị Đ ườ ng l i tranh th s giúp đ qu c t c a Đ ng giai ố ủ ự ỡ ố ế ủ ả
đo n 1965 1975 ạ ; Vũ Dương Ninh, Cách m ng Vi t Nam trên bàn c ạ ệ ờ
qu c t , l ch s và v n đ ố ế ị ử ấ ề v.v
1.1.1.2. Các công trình liên quan đ n quá trình tri n khai đ u tranh b o ế ể ấ ả
v đ c l p dân t c trên lĩnh v c đ i ngo i c a Vi t Nam t năm 1954 đ n ệ ộ ậ ộ ự ố ạ ủ ệ ừ ế năm 1975
Khu di tích Ch t ch H Chí Minh t i Ph Ch t ch, ủ ị ồ ạ ủ ủ ị Ho t đ ng đ i ạ ộ ố ngo i c a Ch t ch H Chí Minh v i các n ạ ủ ủ ị ồ ớ ướ c Châu Á (1954 1969); Mai Văn B , ộ T n công ngo i giao và ti p xúc bí m t ấ ạ ế ậ ; L u Văn L i, ư ợ Năm m ươ i năm ngo i giao Vi t Nam ạ ệ ; Ban ch đ o T ng k t chi n tranh tr c thu cỉ ạ ổ ế ế ự ộ
B Chính tr , ộ ị Chi n tranh cách m ng Vi t Nam 1945 1975 th ng l i và ế ạ ệ ắ ợ bài h c ọ ; Nguy n Phúc Luân ch biên, ễ ủ Ngo i giao Vi t Nam hi n đ i vì s ạ ệ ệ ạ ự nghi p giành đ c l p, t do ệ ộ ậ ự (1945 1975); Lê Đình Ch nh, ỉ Quan h đ c ệ ặ
bi t h p tác toàn di n Vi t Nam Lào trong giai đo n 1954 2000 ệ ợ ệ ệ ạ ; Đ ngả Nhân dân Cách m ng Lào Đ ng C ng s n Vi t Nam, ạ ả ộ ả ệ L ch s quan h ị ử ệ
đ c bi t Vi t Nam Lào, Lào Vi t Nam, Biên niên s ki n I (1930 ặ ệ ệ ệ ự ệ 1975); Nguy n Duy Trinh, ễ M t tr n ngo i giao th i k ch ng M , c u ặ ậ ạ ờ ỳ ố ỹ ứ
n ướ c (1965 1975); Nguy n Th Mai Hoa, ễ ị Các n ướ c xã h i ch nghĩa ng ộ ủ ủ
h Vi t Nam kháng chi n ch ng M , c u n ộ ệ ế ố ỹ ứ ướ c (1954 1975); B Ngo iộ ạ giao Vi t Nam, ệ S th t v quan h Vi t Nam Trung Qu c trong 30 năm ự ậ ề ệ ệ ố qua; Tr n Mai Hùng, ầ S giúp đ c a ự ỡ ủ Liên Xô đ i v i Vi t Nam trong hai ố ớ ệ
cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp và ộ ế ố ự đ qu c M ế ố ỹ; Nguy n Kh cễ ắ
Hu nh, ỳ Ngo i giao Vi t Nam góc nhìn và suy ng m ạ ệ ẫ ; B Ngo i giao ch trìộ ạ ủ biên so n, ạ M t tr n ngo i giao v i cu c đàm phán Paris v Vi t Nam ặ ậ ạ ớ ộ ề ệ ; Nguy n Đình Bin ch biên, ễ ủ Ngo i giao Vi t Nam 1945 ạ ệ 2000; Vũ Dươ ng
Ninh, L ch s quan h đ i ngo i Vi t Nam ị ử ệ ố ạ ệ 1940 2010 v.v
1.1.2. Các công trình nghiên c u c a các tác gi n ứ ủ ả ướ c ngoài
Richard Reeves, M t nhi m k T ng th ng d dang ộ ệ ỳ ổ ố ở ; Richard Nixon,
Trang 9H i ký ồ ; Henrry Kissinger, H i ký nh ng năm bão táp và cu c ch y đua và ồ ữ ộ ạ nhà tr ng ắ ; Micheal J.Hogan, The End of the Cold War Its Meaning and Implications; Ang Cheng Guan, The Vietnam War 1962 1964: The
Vietnamese Communist Perspective; Mari Olsen, Soviet Vietnam Relations and the Role of China, 1949 1964 Changing alliances; Executive Sessions
of the Senate Foreign Relations Committee, Volume XX, Ninetieth Congress, Second Session 1968; Woodrow Wilson International Center for
Scholars, 77 Conversations between Chinese and Foreign Leaders on the
Wars in Indochina, 1964 1977; Yang Kuisong, Changes in Mao Zedong’s attitude toward the Indochina War 1949 1973 v.v
1.2. Đánh giá t ng quát các công trình liên quan và nh ng v n đổ ữ ấ ề
lu n án t p trung nghiên c uậ ậ ứ
1.2.1. Đánh giá t ng quát các công trình liên quan ổ
Các công trình, bài vi t nghiên c u trên c a các tác gi trong và ngoàiế ứ ủ ả
nước đã liên quan đ n c s , n i dung và quá trình tri n khai chính sáchế ơ ở ộ ể
đ i ngo i c a Vi t Nam góp ph n vào th ng l i cu c đ u tranh b o vố ạ ủ ệ ầ ắ ợ ộ ấ ả ệ
đ c l p dân t c c a Vi t Nam t năm 1954 đ n năm 1975. ộ ậ ộ ủ ệ ừ ế
1.2.2. Nh ng v n đ lu n án t p trung nghiên c u ữ ấ ề ậ ậ ứ
Th nh t ứ ấ , phân tích c s ho ch đ nh chính sách đ i ngo i c a Vi t Namơ ở ạ ị ố ạ ủ ệ
đ đ u tranh b o v đ c l p dân t c t năm 1954 đ n năm 1975ể ấ ả ệ ộ ậ ộ ừ ế ; th hai ứ ,
phân tích n i dung chính sách đ i ngo i Vi t Nam trong công cu c đ uộ ố ạ ệ ộ ấ tranh b o v đ c l p dân t c t năm 1954 đ n năm 1975ả ệ ộ ậ ộ ừ ế ; th ba ứ , phân tích
vi c tri n khai ho t đ ng đ i ngo i góp ph n vào công cu c đ u tranhệ ể ạ ộ ố ạ ầ ộ ấ
b o v đ c l p dân t c c a Vi t Nam t năm 1954 đ n năm 1975ả ệ ộ ậ ộ ủ ệ ừ ế ; th t ứ ư,
lu n án ậ trình bày m t s nh n xét và kinh nghi m trong công cu c đ uộ ố ậ ệ ộ ấ tranh b o v đ c l p dân t c c a Vi t Nam trên lĩnh v c đ i ngo i ả ệ ộ ậ ộ ủ ệ ự ố ạ t nămừ
1954 đ n năm ế 1975.
Chương 2
C S HO CH Đ NH VÀ Ơ Ở Ạ Ị N I DUNG Ộ CHÍNH SÁCH Đ I NGO IỐ Ạ
C A VI T NAM NH M Đ U TRANH B O V Đ C L P DÂNỦ Ệ Ằ Ấ Ả Ệ Ộ Ậ
T C Ộ
Trang 10T NĂMỪ 1954 Đ N NĂMẾ 1975
2.1. C s ho ch đ nh chính sách đ i ngo i c aơ ở ạ ị ố ạ ủ Vi t ệ Nam từ năm
1954 đ n năm 1975 ế
2.1.1. M t s quan ni m ộ ố ệ
2.1.1.1. Quan ni m v đ c l p ệ ề ộ ậ , dân t c và đ c l p dân t c ộ ộ ậ ộ
* Quan ni m v đ c l p ệ ề ộ ậ : Trong Đ i ạ T đi n Ti ng Vi t, nêu ra ừ ể ế ệ thu tậ
ngữ "đ c l p ộ ậ " c a m t (nủ ộ ước) dân t c là: Nộ ước, dân t c có ch quy nộ ủ ề không ph thu c vào nụ ộ ước khác, dân t c khác. ộ
* Quan ni m v dân t c ệ ề ộ : Theo Đ i ạ T đi n ừ ể ti ng Vi t thìế ệ "dân t c ộ "
là: C ng đ ng ngộ ồ ườ ổi n đ nh hình thành trong quá trình l ch s c a xã h i,ị ị ử ủ ộ
có chung ti ng nói, lãnh th , đ i s ng kinh t và tâm lý. ế ổ ờ ố ế
* Quan ni m v đ c l p dân t c ệ ề ộ ậ ộ : Phan Văn Rân, Nguy n Hoàngễ Giáp trong cu n sách "ố Ch quy n qu c gia dân t c trong xu th toàn c u ủ ề ố ộ ế ầ hóa và v n đ đ t ra v i Vi t Nam ấ ề ặ ớ ệ " đ a ra ư quan ni mệ : Đ c l p dân t cộ ậ ộ
th hi n quy n đ c l p t ch trong vi c l a ch n con để ệ ở ề ộ ậ ự ủ ệ ự ọ ường phát tri n c a dân t c mình, th hi n qua vi c quy t đ nh m i v n đ chínhể ủ ộ ể ệ ệ ế ị ọ ấ ề
tr , kinh t , văn hóa và xã h i, trong vi c thi t l p và th c thi quy n l cị ế ộ ệ ế ậ ự ề ự thông qua các ho t đ ngạ ộ l p pháp, t pháp, ti n hành mà không có sậ ư ế ự can thi p t phía các qu c gia khácệ ừ ố
Quan ni m ệ c a ủ tác gi lu n ánả ậ : Đ c l p dân t c c a m t qu c gia ộ ậ ộ ủ ộ ố , dùng đ ch m t th c th qu c gia toàn v n lãnh th , th c s làm ch ể ỉ ộ ự ể ố ẹ ổ ự ự ủ
đ ượ ấ ả c t t c các quy n và l i ích chính đáng c a mình, trên các lĩnh v c: ề ợ ủ ự
th ch chính tr (l p pháp, hành pháp, t pháp), kinh t , văn hóa, xã h i, ể ế ị ậ ư ế ộ
qu c phòng, an ninh, đ i n i và đ i ngo i, phù h p v i Hi n ch ố ố ộ ố ạ ợ ớ ế ươ ng Liên
h p qu c và lu t pháp qu c t ợ ố ậ ố ế.
2.1.1.2. Quan ni m b o v đ c l p dân t c ệ ả ệ ộ ậ ộ và b o v đ c l p dân t c ả ệ ộ ậ ộ trên lĩnh v c đ i ngo i ự ố ạ
* Quan ni m b o v đ c l p dân t c ệ ả ệ ộ ậ ộ
C Mác và Ph Ăngghen quan ni m v b o v đ c l p dân t c là ệ ề ả ệ ộ ậ ộ : Giai c p vô s n và các l c lấ ả ự ượng ti n b trên th gi i ph i có s ph iế ộ ế ớ ả ự ố
Trang 11h p, đoàn k t đ b o v đ c l p dân t c, trợ ế ể ả ệ ộ ậ ộ ướ ực s tuyên truy n c a cácề ủ
th l c t s n ph n đ ngế ự ư ả ả ộ , kêu g i các đ ng cách m ng các nọ ả ạ ở ước châu
Âu ph i có chính sách đoàn k t dân t c, đoàn k t các t ng l p nhân dân,ả ế ộ ế ầ ớ
t o nên s c m nh to l n đ b o v đ c l p dân t c. ạ ứ ạ ớ ể ả ệ ộ ậ ộ
V.I. Lênin quan ni m r ng ệ ằ : Đ ể b o v đ c l p dân t c, b o v quy nả ệ ộ ậ ộ ả ệ ề
l i c a nhân dân lao đ ng c n ph i thi t l p m t ch đ m i do nhân dânợ ủ ộ ầ ả ế ậ ộ ế ộ ớ lao đ ng làm ch ộ ủ lúc đó m i th c s là đ c l p. Đ ng th i, giai c p vôớ ự ự ộ ậ ồ ờ ấ
s n và nhân dân các nả ước ph i đoàn k t, đ u tranh ch ng l i chi n tranhả ế ấ ố ạ ế
đ qu c đ b o v đ c l p dân t cế ố ể ả ệ ộ ậ ộ
H Chí Minh ồ quan ni m r ng: ệ ằ B o v đ c l p dân t cả ệ ộ ậ ộ c a m t nủ ộ ướ cthu c đ a,ộ ị trước h t ph i đánh đ t t c nh ng xi ng xích, bóc l t c a cácế ả ổ ấ ả ữ ề ộ ủ
th l c ngo i xâmế ự ạ và ph n đ ng trong nả ộ ướ giành l y chính quy n doc, ấ ề nhân dân làm ch Đ c l p dân t c ph i g n li n v i ủ ộ ậ ộ ả ắ ề ớ ch nghĩa xã h iủ ộ ,
đ m b o chính quy n, quy n l c, quy n l i đ u thu c v nhân dân, doả ả ề ề ự ề ợ ề ộ ề nhân dân làm chủ, ti n lên xây d ng cu c s ng t do, m no, h nh phúcế ự ộ ố ự ấ ạ cho nhân dân
Tác gi lu n án nêu ra ả ậ quan ni m v b o v đ c l p dân t cệ ề ả ệ ộ ậ ộ : B o ả
v đ c l p dân t c c a m t qu c gia đ ng nghĩa v i vi c b o v l i ích ệ ộ ậ ộ ủ ộ ố ồ ớ ệ ả ệ ợ
h p pháp ợ , quy n t quy t và b o v toàn v n lãnh th trên c s phù h p ề ự ế ả ệ ẹ ổ ơ ở ợ
v i công lý và lu t pháp qu c t ớ ậ ố ế Đi u đó có nghĩa, c ề h ng l i m i s xâm ố ạ ọ ự
ph m, đe d a c a n ạ ọ ủ ướ c ngoài, đ gi v ng hòa bình, đ c l p, ch quy n, ể ữ ữ ộ ậ ủ ề
t quy t v th ch chính tr , đ ự ế ề ể ế ị ườ ng l i ố đ i n i, đ i ngo i ố ộ ố ạ và đ nh h ị ướ ng phát tri n ể c a m t qu c gia ủ ộ ố
* Quan ni m v ệ ề b o v đ c l p dân t c ả ệ ộ ậ ộ trên lĩnh v c đ i ngo i ự ố ạ
C. Mác và Ph. Ăngghen cho r ng ằ : Ngo i giaoạ c a nh ng chính ph hoủ ữ ủ ạt
đ ng theo l i cũ, s không bao gi gi i quy t độ ố ẽ ờ ả ế ược khó khăn.
Quan đi m c a ể ủ V.I Lênin cho r ng ằ : Đ u tranh b o v đ c l p dânấ ả ệ ộ ậ
t cộ trên lĩnh v c đ i ngo iự ố ạ đ i v i các nố ớ ước thu c đ a, ph thu c ộ ị ụ ộ c nầ
ph i đ u tranh đánh đ ách th ng tr c aả ấ ổ ố ị ủ ch nghĩa th c dân, ch nghĩa đủ ự ủ ế
qu cố và các th l c ph n đ ng đ giànhế ự ả ộ ể , b o v đ c l p, ch quy nả ệ ộ ậ ủ ề và
Trang 12toàn v n lãnh th c a mình.ẹ ổ ủ
Quan ni m ệ c a H Chí Minh ủ ồ : B o v đ c l p dân t c trên lĩnh v cả ệ ộ ậ ộ ự
đ i ngo iố ạ là chính sách đ i ngo i r ng m , hòa hi u v i các dân t c, đoànố ạ ộ ở ế ớ ộ
k t qu c t r ng rãi theo phế ố ế ộ ương châm "thêm b n, b t thù ạ ớ ". T duy bi nư ệ
ch ng "ứ dĩ b t bi n, ng v n bi n ấ ế ứ ạ ế " trong t tư ưởng ngo i giao H Chí Minhạ ồ
v a là nguyên t c v a là phừ ắ ừ ương châm, phương pháp ch đ o ho t đ ngỉ ạ ạ ộ
đ i ngo i và x lý các v n đ qu c t ố ạ ử ấ ề ố ế
Quan ni m c a tác gi lu n án v bệ ủ ả ậ ề ảo v đ c l p dân t c trên lĩnhệ ộ ậ ộ
v c đ i ngo i làự ố ạ : B o v quy n t quy t v đ ả ệ ề ự ế ề ườ ng l i, chính sách, ố chi n l ế ượ c, sách l ượ c đ i ngo i c a ố ạ ủ qu c gia ố , th hi n quy n ch đ ng ể ệ ề ủ ộ trong tri n khai chính sách đ i ngo i, đ góp ph n b o v đ c l p, ch ể ố ạ ể ầ ả ệ ộ ậ ủ quy n ề , toàn v n lãnh th c a ẹ ổ ủ qu c gia và ố không đ b t k qu c gia, hay ể ấ ỳ ố
th l c bên ngoài nào chi ph i ế ự ố
2.1.2. Truy n th ng ngo i giao đ b o v đ c l p dân t c c a ề ố ạ ể ả ệ ộ ậ ộ ủ
Vi t Nam trên lĩnh v c đ i ngo i tr ệ ự ố ạ ướ c năm 1954
Trong l ch s hàng ngàn năm d ng nị ử ự ước và gi nữ ướ ủc c a dân t c Vi tộ ệ Nam, t tiên đã đ l i cho h u th nhi u bài h c ngo i giao, truy n th ngổ ể ạ ậ ế ề ọ ạ ề ố yêu nước, tinh th n qu t kh i ch ng ngo i xâm, ý chí t cầ ậ ở ố ạ ự ường dân t cộ và
b o v ả ệ đ c l pộ ậ , ch quy n đ t n c. S năng đ ngủ ề ấ ướ ự ộ , sáng t o trong ho tạ ạ
đ ng đ i ngoộ ố ại, k t h p nhu n nhuy n gi a chính tr , quân s v i ngo i giao,ế ợ ầ ễ ữ ị ự ớ ạ
v a đánh v a đàmừ ừ , v a c ng v a nhu, quan tâm đ n vi c xây d ng quan hừ ươ ừ ế ệ ự ệ
h u ngh v i các dânữ ị ớ t c, các n c láng gi ng đã đ c dân t c ộ ướ ề ượ ộ Vi t Nam ệ chú
tr ng t r t lâu đ i. Đây là nét đ c s c c a truy n th ng ngo i giao dân t cọ ừ ấ ờ ặ ắ ủ ề ố ạ ộ
đ c Đ ng và Nhà n c Vi t Nam k th a, phát tri n trong quá trình lãnhượ ả ướ ệ ế ừ ể
đ o cách m ng nóiạ ạ chung và trong vi c xây d ng, tri n khai đệ ự ể ường l i,ố chính sách đ i ngo i.ố ạ
2.1.3. Tình hình qu c t và khu v c ố ế ự tác đ ng ộ đ n vi c ho ch đ nh ế ệ ạ ị chính sách đ i ngo i đ b o v đ c l p dân t c c a Vi t Nam ố ạ ể ả ệ ộ ậ ộ ủ ệ
* B i c nh qu c t ố ả ố ế
S ra đ i c a tr t t hai c c Iantaự ờ ủ ậ ự ự , đ i đ u Xô ố ầ Mỹ làm cho tình hình
Trang 13th gi i tr nên ph c t p, các m i quan h qu c t di n ra theo chi uế ớ ở ứ ạ ố ệ ố ế ễ ề
hướng b t l i, nh hấ ợ ả ưởng x u đ n cu c đ u tranh b o v đ c l p dân t cấ ế ộ ấ ả ệ ộ ậ ộ
c a Vi t Nam. Đi u đó, gây nhi u khó khăn cho Vi t Nam trong vi c đánhủ ệ ề ề ệ ệ giá tình hình, ho ch đ nh chi n lạ ị ế ược ngo i giao, t p h p l c lạ ậ ợ ự ượ và xây ng
d ng các m i quan h ự ố ệ qu c tố ế.
S hình thành kh i các nự ố ướ xã h i ch nghĩac ộ ủ đã giúp đ , tr thànhỡ ở ngu n c vũ to l n, là đ ng l c giúp Vi t Nam vồ ổ ớ ộ ự ệ ượt qua m i khó khăn, đọ ể hoàn thành m c tiêu th ng nh t đ t nụ ố ấ ấ ướ và b o v đ c l p dân t c.c ả ệ ộ ậ ộ
Đ u nh ng năm 70 th k XX,ầ ữ ế ỷ quan h ệ Mỹ Trung t ch coi nhau làừ ỗ
k thù đã d n xích l i g n nhauẻ ầ ạ ầ , ký "Thông cáo Th ượ ng H i ả " (2/1972) và
Trung Qu c ố nh n đậ ược nhi u quy n l i t ề ề ợ ừ Mỹ. Đ có để ược nh ng quy nữ ề
l i ợ đó, Trung Qu c ép Vi t Nam ch p nh n gi i pháp c a ố ệ ấ ậ ả ủ Mỹ, cam k tế
v i M s h p tác ch t ch ch ng l i s ớ ỹ ẽ ợ ặ ẽ ố ạ ự "bá quy n c a Liên Xôề ủ ", gây khó khăn cho Vi t Nam trong cu c đ u ệ ộ ấ tranh trên lĩnh v c đ i ngo i đ gópự ố ạ ể
ph n b o v đ c l p dân t c.ầ ả ệ ộ ậ ộ
Giai đo n 1954 1975, th gi i cũng ch ng ki n s n i d y m nhạ ế ớ ứ ế ự ổ ậ ạ
m c a phong trào đ u tranh giành đ c l p dân t c châu Á, châu Phi, khuẽ ủ ấ ộ ậ ộ ở
v c M latinh, góp ph n c vũ to l n, ti p thêm s c m nh cho Vi t Namự ỹ ầ ổ ớ ế ứ ạ ệ trong cu c kháng chi n ch ng M , c u nộ ế ố ỹ ứ ước.
* B i c nh khu v c Đông Nam Á ố ả ự
Trong kho ng th i gian t năm 1954 đ n năm 1975 ả ờ ừ ế tình hình Đông Nam Á di n bi n ph c t p, ễ ế ứ ạ l i d ng s m t đoàn k t, M đ y m nh xâmợ ụ ự ấ ế ỹ ẩ ạ
nh p, can thi p, ậ ệ nh m ằ chi ph iố khu v c ự Đông Nam Á. V n đ này, th c tấ ề ự ế
đã nh hả ưởng không t t đ n cu c đ u tranh th ng nh t đ t nố ế ộ ấ ố ấ ấ ướ ủc c a Vi tệ Nam, gây khó khăn cho Vi t Nam trong vi c t p h p l c lệ ệ ậ ợ ự ượng trong khu
v c.ự Vi c thúc đ y quan h v i ASEAN là m t bài toán khó gi i đ i v iệ ẩ ệ ớ ộ ả ố ớ
Vi t Nam lúc b y gi , ngoài s khác bi t v h t tệ ấ ờ ự ệ ề ệ ư ưởng, thì s c u k t,ự ấ ế
đ ng thu n, th ng nh t c a kh i lúc b y gi còn nhi u h n ch Trongồ ậ ố ấ ủ ố ấ ờ ề ạ ế khi các nước ch ch t ủ ố trong kh i nh Thái Lan, Singapore, Malaysia,ố ư Philippines đ u là nh ng đ ngề ữ ồ minh thân thi t v i M ế ớ ỹ
Trang 142.1.4. B i c nh trong n ố ả ướ c
Sau Hi p đ nh Gi nev , M ệ ị ơ ơ ỹ d ng lên chính quy nự ề Ngô Đình Di mệ
âm m u chia c t Vi t Nam lâu dàiư ắ ệ T i Đ i h i ạ ạ ộ đ i bi u Đ ng Lao đ ngạ ể ả ộ
Vi t Nam toàn qu c l n th III (9/1960), căn c phân tích tình hình cệ ố ầ ứ ứ ụ
th c a cách m ng hai mi n, kh ng đ nh: ể ủ ạ ề ẳ ị Ti nế hành cu c cách m ng xãộ ạ
h i ch nghĩa mi n B c là nhi m v quy t đ nh nh t đ i v i s phátộ ủ ở ề ắ ệ ụ ế ị ấ ố ớ ự tri n c a toàn b cách m ng Vi t Nam, đ i v i s nghi p th ng nh tể ủ ộ ạ ệ ố ớ ự ệ ố ấ
nước nhà". Mi n Nam "ề có nhi m v tr c ti p đánh đ áchệ ụ ự ế ổ th ng tr c aố ị ủ
đ qu c M và b n tay sai c a chúng đ gi iế ố ỹ ọ ủ ể ả phóng mi n Namề V iớ
nh ng th ng l i trên m t tr n quân s c a quữ ắ ợ ặ ậ ự ủ ân dân mi n Nam, s th ngề ự ắ
l i trong ch ng chi n tranh phá ho i c a nhân dân mi n B c trong tr nợ ố ế ạ ủ ề ắ ậ
Đi n Biên Ph trên không ệ ủ , k t h p v i nh ng thành qu đ u tranh trênế ợ ớ ữ ả ấ
m t tr n ngo i giao t i bàn đàm phán Paris đã bu c M ký vào b n Hi pặ ậ ạ ạ ộ ỹ ả ệ
đ nh Paris (27/1/1973)ị và rút quân v nề ước, t o đi u ki n thu n l i đạ ề ệ ậ ợ ể
Vi t Nam ti n t i th ng nh t đ t nệ ế ớ ố ấ ấ ước.
2.2. N i dung chính sách đ i ngo i c a ộ ố ạ ủ Đ ng và ả Nhà nước Vi tệ Nam t nămừ 1954 đ n nămế 1975
2.2.1. M c tiêu, t t ụ ư ưở ng ch đ o, nguyên t c và ph ỉ ạ ắ ươ ng châm
ho t đ ng đ i ngo i ạ ộ ố ạ
M c tiêu đ i ngo i: ụ ố ạ Đ i ngo i ph i quy t tâm th c hi nố ạ ả ế ự ệ : Đ y m nhẩ ạ công cu c xây d ng ộ ự ch nghĩa xã h iủ ộ mi n B c, c ng c mi n B cở ề ắ ủ ố ề ắ thành c s ngày càng v ng ch c cho cu c đ u tranh giành th ng nh t Tơ ở ữ ắ ộ ấ ố ấ ổ
qu c; ra s c hoàn thành cách m ng dân t c dân ch nhân dân trong cố ứ ạ ộ ủ ả
nước, gi i phóng mi n Nam kh i ách th ng tr tàn b o c a đ qu c M ả ề ỏ ố ị ạ ủ ế ố ỹ và
bè lũ tay sai; th c hi n th ng nh t nự ệ ố ấ ước nhà trên c s đ cơ ở ộ l p và dân ch ,ậ ủ xây d ng m t nự ộ ước Vi t Nam hòa bình, th ng nh t, đ c l p, dân ch vàệ ố ấ ộ ậ ủ giàu m nhạ
T t ư ưở ng ch đ o đ i ngo i: ỉ ạ ố ạ Kiên đ nh ị ch nghĩa Mác Lênin, đủ ườ ng
l i lãnh đ o đúng đ n c a Đ ng và Ch t ch H Chí Minh, m c tiêu đ cố ạ ắ ủ ả ủ ị ồ ụ ộ
l p dân t c g n li n v i ậ ộ ắ ề ớ ch nghĩa xã h iủ ộ Xem cách m ng Vi t Nam làạ ệ
m t b ph n tích c c c a phong trào qu c t đ u tranh cho ộ ộ ậ ự ủ ố ế ấ ch nghĩa xãủ