Mục tiêu nghiên cứu đề tài luận án Tái cơ cấu đầu tư phát triển xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam thời kỳ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 là nghiên cứu điều chỉnh (tái) cơ cấu đầu tư phát triển xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam thời kỳ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
Trang 1PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a nghiên c u đ tài lu n ánấ ế ủ ứ ề ậ
Tr i qua h n 30 năm th c hi n đ ng l i đ i m i c ch qu n lý kinh t và h i nh p kinhả ơ ự ệ ườ ố ổ ớ ơ ế ả ế ộ ậ
t qu c t , ho tế ố ế ạ đ ng xu t kh u không ng ng độ ấ ẩ ừ ược m r ng c v th trở ộ ả ề ị ường và danh
m c hàng hóa v i giá tr xu t kh u hàng hóa tăng trụ ớ ị ấ ẩ ưởng nhanh, c c u và ch t lơ ấ ấ ượ nghàng hóa xu t nh p kh u đấ ậ ẩ ượ ảc c i thi n theo hệ ướng gia tăng các m t hàng ch bi n, giáặ ế ế
tr gia tăng cao Xu t kh u hàng hóa đã và đang làm t đ nh hị ấ ẩ ộ ị ướng l n và là m t trongớ ộ
nh ng lĩnh v c tr ng tâm c a Vi t Nam trong quá trình h i nh p kinh t v i khu v c vàữ ự ọ ủ ệ ộ ậ ế ớ ự
th gi i.ế ớ
Bên c nh nh ng thành t u đã đ t đạ ữ ự ạ ược, tăng trưởng xu t kh u trong nh ng nămấ ẩ ữ qua ch a th c s v ng ch c, ch t lư ự ự ữ ắ ấ ượng tăng trưởng và hi u qu xu t kh u còn th p,ệ ả ấ ẩ ấ
c c u hàng hóa xu t kh u tuy đã chuy n d ch m nh sang hàng ch bi n, ch t o,ơ ấ ấ ẩ ể ị ạ ế ế ế ạ
nh ng v n còn ph thu c nhi u vào doanh nghi p có v n đ u t nư ẫ ụ ộ ề ệ ố ầ ư ước ngoài; nh p siêuậ
v n là nguy c Đ ng th i, v c b n, n n kinh t v n d a ch y u vào tăng trẫ ơ ồ ờ ề ơ ả ề ế ẫ ự ủ ế ưở ng
thương m i, vào khai thác tài nguyên, khoáng s n, xu t kh u hàng nông s n thô ho cạ ả ấ ẩ ả ặ hàm lượng ch bi n th p, gia công hàng hóa công đo n gi n đ n c a chu i giá tr (giaế ế ấ ở ạ ả ơ ủ ỗ ị công các ngành d t may, da giày, đi n t …).ệ ệ ử
Trong giai đo n 2018 2020 và t m nhìn đ n năm 2030, Vi t Nam s ti p t c h iạ ầ ế ệ ẽ ế ụ ộ
nh p sâu h n vào n n kinh t th gi i, tham gia đa phậ ơ ề ế ế ớ ương, đa chi u và đa lĩnh v c vàoề ự quá trình h p tác kinh t khu v c và th gi i. Đi u đó, m t m t, s t o thêm xung l cợ ế ự ế ớ ề ộ ặ ẽ ạ ự
m i cho phát tri n kinh t xã h i, đ c bi t là thu hút đ u t và thúc đ y xu t kh u c aớ ể ế ộ ặ ệ ầ ư ẩ ấ ẩ ủ
Vi t Nam v i các n n kinh t trên th gi i. M t khác, cũng đòi h i Vi t Nam ph i đ yệ ớ ề ế ế ớ ặ ỏ ệ ả ẩ
m nh quá trình tái c u trúc, đ i m i mô hình tăng trạ ấ ổ ớ ưởng, c i thi n quá trình phân ph iả ệ ố tài nguyên qu c gia, tăng năng su t các y u t t ng h p (TFP) và c i thi n năng l c c nhố ấ ế ố ổ ợ ả ệ ự ạ tranh, tính linh ho t c a n n kinh t ạ ủ ề ế
V phề ương di n lý lu n, quá trình tái c u trúc, đ i m i mô hình tăng trệ ậ ấ ổ ớ ưởng, c iả thi n vi c phân ph i tài nguyên qu c gia s làm thay đ i c c u đ u t phát tri n xu tệ ệ ố ố ẽ ổ ơ ấ ầ ư ể ấ
kh u hàng hóa c ph m vi n n kinh t và ph m vi trong m i doanh nghi p.ẩ ả ở ạ ề ế ạ ỗ ệ
Xu t phát t nh ng t n t i trong phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Namấ ừ ữ ồ ạ ể ấ ẩ ủ ệ
hi n nay, cũng nh b i c nh và nh ng yêu c u m i trên đây, nghiên c u sinh đã quy tệ ư ố ả ữ ầ ớ ứ ế
đ nh ch n ch đ : “ị ọ ủ ề Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Namơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ
th i k đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030ờ ỳ ế ầ ế ”đ làm đ tài lu n án ti n sĩ. ể ề ậ ế
2. T ng quan các công trình nghiên c uổ ứ
Các công trình nghiên c u trong và ngoài nứ ước có liên quan đ n ch đ lu n án r tế ủ ề ậ ấ
đa d ng, phong phúạ Trong đó, m t s công trình nghiên c u ộ ố ứ đã đ c p đ n nh ng v nề ậ ế ữ ấ
đ khác nhau c a ề ủ c s lý lu n v ơ ở ậ ề tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trongơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
n n kinh t Đ ng th i, các công trình nghiên c u trong và ngoài nề ế ồ ờ ứ ước đã công b cũngố
đã cung c p ấ nh ng lu n c ữ ậ ứ th c ti n phong phú c a nhi u nự ễ ủ ề ước khác nhau trên th gi iế ớ
v ề tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóaơ ấ ầ ư ể ấ ẩ Qua đó, lu n án có th ti p thu, kậ ể ế ế
th a các k t qu khoa h c này đ th c hi n đ tài lu n án. ừ ế ả ọ ể ự ệ ề ậ
Trang 2Nh ng công trình nghiên c u trong nữ ứ ở ước và ngoài nước đã công b ch a có đố ư ề
c p đ n đ nh hậ ế ị ướng phát tri n xu t kh u c a n n kinh t có m c đ h i nh p sâu vàoể ấ ẩ ủ ề ế ứ ộ ộ ậ khu v c và th gi i; ch a phân tích, đánh giá sâu s c xu hự ế ớ ư ắ ướng v n đ ng c a c c uậ ộ ủ ơ ấ
đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa nh hầ ư ể ấ ẩ ả ưởng t i tái c c u đ u t phát tri n xu tớ ơ ấ ầ ư ể ấ
kh u hàng hóa c a Vi t Nam. Do đó, vi c nghiên c u xác l p các c s lý lu n và th cẩ ủ ệ ệ ứ ậ ơ ở ậ ự
ti n m t cách cách toàn di n, đ ng b và c p nh t s thay đ i c a môi trễ ộ ệ ồ ộ ậ ậ ự ổ ủ ường kinh doanh, nh t là s xu t hi n c a các nhân t m i… cho đ tài lu n là c n thi t. ấ ự ấ ệ ủ ố ớ ề ậ ầ ế
3. M c tiêu nghiên c u đ tài lu n ánụ ứ ề ậ
Nghiên c u đi u ch nh (tái) c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi tứ ề ỉ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ Nam th i k đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030.ờ ỳ ế ầ ế
4. Đ i tố ượng và gi i h n ph m vi nghiên c u đ tài ớ ạ ạ ứ ề
Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a lu n án ứ ủ ậ là c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hoáơ ấ ầ ư ể ấ ẩ trong n n kinh tề ế
Gi i h n ph m vi nghiên c u đ tài lu n án ớ ạ ạ ứ ề ậ
Ph m vi nghiên c u là ph c v các c quan qu n lý nhà nạ ứ ụ ụ ơ ả ước và ph c v cho cácụ ụ doanh nghi p s n xu t, kinh doanh xu t kh u hàng hóa. Đã t p trung vào vai trò quy tệ ả ấ ấ ẩ ậ ế
đ nh c a c quan qu n lý nhà nị ủ ơ ả ước và doanh nghi p s n xu t, kinh doanh xu t kh uệ ả ấ ấ ẩ trong vi c th c hi n tái c c u.ệ ự ệ ơ ấ
V th i gian: ề ờ Phân tích th c tr ng c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hoáự ạ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
c a Vi t Nam giai đo n 2006 2017 và đ xu t gi i pháp tái c c u đ u t phát tri nủ ệ ạ ề ấ ả ơ ấ ầ ư ể
xu t kh u hàng hóa đ n năm 2020 và t m nhìn đ n năm 2030.ấ ẩ ế ầ ế
V không gian: ề Nghiên c u c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hoá c a n nứ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ề kinh t Vi t Nam.ế ệ
V n i dung: ề ộ Nghiên c u c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa (không baoứ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
g m d ch v ) ph m vi n n kinh t ồ ị ụ ở ạ ề ế
5. Cách ti p c n và phế ậ ương pháp nghiên c uứ
Lu n án ti p c n đ i tậ ế ậ ố ượng nghiên c u (c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàngứ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hóa trong n n kinh t ) ch y u t góc đ chuy n d ch c c u đ u t phát tri n xu tề ế ủ ế ừ ộ ể ị ơ ấ ầ ư ể ấ
kh u hàng hóa c a các ngành, khu v c kinh t trong n n kinh t và ph m vi doanhẩ ủ ự ế ề ế ở ạ nghi p xu t kh u ch y u t góc đ đi u ch nh c c u đ u t theo hệ ấ ẩ ủ ế ừ ộ ề ỉ ơ ấ ầ ư ướng nâng cao năng
l c c nh tranh c a các doanh nghi p trên th trự ạ ủ ệ ị ường xu t kh u.ấ ẩ
Các phương pháp nghiên c u: Thu th p thông tin th c p,thu th p thông tin sứ ậ ứ ấ ậ ơ
c p thông qua nghiên c u tài li u và ấ ứ ệ đi u tra kh o sátề ả ; x lý d li u và t ng h p k t quử ữ ệ ổ ợ ế ả
đi u tra, kh o sátề ả ; H th ng hóa, khái quát hóa và phệ ố ương pháp t ng h p trong nghiênổ ợ
c u t ng quan các công trình đã công b liên quan đ n đ tài lu n án; Phân tích, ch ngứ ổ ố ế ề ậ ứ minh: th ng kê miêu t , th ng kê so sánh trong nghiên c u đánh giá th c tr ng c c u vàố ả ố ứ ự ạ ơ ấ chuy n d ch c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam; Phể ị ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ ương pháp
n i suy, ngo i suy trong đ xu t phộ ạ ề ấ ương hướng, gi i pháp tái c c u đ u t phát tri nả ơ ấ ầ ư ể
xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam trong th i k t i.ấ ẩ ủ ệ ờ ỳ ớ
Trang 36. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
Trên c s t ng quan các công trình nghiên c u trong và nơ ở ổ ứ ước, cũng nh n i dungư ộ nghiên c u c a đ tài “Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hoá c a Vi t Namứ ủ ề ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ giai đo n đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030”, lu n án có nh ng đóng góp nh sau:ạ ế ầ ế ậ ữ ư
M t là,v lý lu n, ộ ề ậ lu n án đã làm rõ các khái ni m, b n ch t và đ c đi m c a táiậ ệ ả ấ ặ ể ủ
c c u đ u t phát tri n xu t kh u trong n n kinh t ; Phân tích sâu các m i quan hơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ề ế ố ệ
gi a c c u đ u t và tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa v i mô hình tăngữ ơ ấ ầ ư ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ớ
trưởng và đ i m i mô hình tăng trổ ớ ưởng trong các n n kinh t đề ế ược đ nh hị ướng xu tấ
kh u trong xu th h i nh p; Xác đ nh các n i dung c th trong tái c c u đ u t phátẩ ế ộ ậ ị ộ ụ ể ơ ấ ầ ư tri n xu t kh u hàng hóa và làm rõ các nhân t nh hể ấ ẩ ố ả ưởng đ n tái c c u đ u t phátế ơ ấ ầ ư tri n xu t kh u hàng hóa c a n n kinh t theo đ nh hể ấ ẩ ủ ề ế ị ướng m c a và h i nh p. ở ử ộ ậ
Hai là,v th c ti n, ề ự ễ lu n án đã phân tích, đánh giá th c tr ng đ u t và s thay đ iậ ự ạ ầ ư ự ổ
c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam trong giai đo n v a qua. Tơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ ạ ừ ừ
đó, rút ra nh ng k t lu n xác th c v k t qu đ t đữ ế ậ ự ề ế ả ạ ược, nh ng h n ch và nguyên nhânữ ạ ế trong đ u t và c c u đ u t phát tri n xu t kh u c a Vi t Nam trong giai đo n v aầ ư ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ ạ ừ qua. Nh ng đánh giá, nh n đ nh đữ ậ ị ược rút ra d a trên các t li u, s li u đự ư ệ ố ệ ược c p nh tậ ậ
là k t qu nghiên c u đ c l p và là nh ng đóng góp m i c a lu n án.ế ả ứ ộ ậ ữ ớ ủ ậ
Lu n án đã đ xu t các quan đi m, m c tiêu,đ nh hậ ề ấ ể ụ ị ướng và các gi i pháp tái cả ơ
c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam đ n năm 2020, t m nhìn đ nấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ ế ầ ế
2030. Nh ng đ xu t c a lu n án đữ ề ấ ủ ậ ược xây d ng d a trên các lu n c , lu n đi m khoaự ự ậ ứ ậ ể
h c m iđọ ớ ược xây d ng qua nghiên c u Chự ứ ở ương 1 và Chương 2 là nh ng đóng góp m iữ ớ
và có giá tr th c ti n cao c a lu n án. ị ự ễ ủ ậ
CHƯƠNG 1: M T S V N Đ LÝ LU N V TÁI C C U Đ U T PHÁTỘ Ố Ấ Ề Ậ Ề Ơ Ấ Ầ Ư
TRI N XU T KH U HÀNG HÓA Đ I V I M T QU C GIAỂ Ấ Ẩ Ố Ớ Ộ Ố
Trang 41.1. B n ch t, đ c đi m và vai trò c a tái c c u đ u t phát tri n xu t kh uả ấ ặ ể ủ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hàng hóa trong n n kinh tề ế
1.1.1. Phát tri n xu t kh u hàng hóa và đ u t đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa ể ấ ẩ ầ ư ầ ư ể ấ ẩ
1.1.1.2. Đ u t và c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong n n kinh t ầ ư ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ề ế
Đ u t ầ ư là ph n s n lầ ả ượng được tích lu đ tăng năng l c s n xu t trong th i kỹ ể ự ả ấ ờ ỳ sau c a n n kinh t ủ ề ế
Khái ni m v đ u t phát tri n xu t hàng hóa ệ ề ầ ư ể ấ là đ u t tài s n v t ch t và s c laoầ ư ả ậ ấ ứ
đ ng trong đó doanh nghi p b ti n ra đ ti n hành các ho t đ ng s n xu t, kinh doanhộ ệ ỏ ề ể ế ạ ộ ả ấ
xu t kh u nh m tăng thêm ho c t o ra tài s n m i cho doanh nghi p đ ng th i cho c n nấ ẩ ằ ặ ạ ả ớ ệ ồ ờ ả ề kinh t , t đó làm tăng ti m l c s n xu t kinh doanh và m i ho t đ ng s n xu t, kinh doanhế ừ ề ự ả ấ ọ ạ ộ ả ấ khác
C c u là ơ ấ s phân chia t l gi a các b ph n khác nhau theo cùng m t phự ỷ ệ ữ ộ ậ ộ ươ ng
di n nào đó c a m t t ng th ệ ủ ộ ổ ể
C c u đ u t ơ ấ ầ ư là c c u các y u t c u thành đ u t nh : c c u ngu n v n huyơ ấ ế ố ấ ầ ư ư ơ ấ ồ ố
đ ng; c c u phân b và s d ng v n hình thành m t c c u đ u t h p lý và t o raộ ơ ấ ổ ử ụ ố ộ ơ ấ ầ ư ợ ạ
nh ng ti m l c l n h n v m i m t kinh t xã h i.ữ ề ự ớ ơ ề ọ ặ ế ộ
C c u đ u t phát tri n xu t kh uhàng hóa ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ là s phân chia t l gi a các dòng chiự ỷ ệ ữ tiêub sung dung l ng v n đ duy trì và nâng cao năng l c xu t kh u đ c xem xétổ ượ ố ể ự ấ ẩ ượ từnh ng ph ng di n ữ ươ ệ khác nhauc at ng th đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trongủ ổ ể ầ ư ể ấ ẩ
n n kinh t ề ế
Các lo i c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong n n kinh t g m ạ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ề ế ồ : cơ
c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa theo thành ph n kinh t ;c c u đ u t phátấ ầ ư ể ấ ẩ ầ ế ơ ấ ầ ư tri n xu t kh u hàng hóa theo nhóm hàng xu t kh u;c c u đ u t phát tri n xu t kh uể ấ ẩ ấ ẩ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hàng hóa theo phân lo i tiêu chu n ngo i thạ ẩ ạ ươ ng
1.1.1.3. M i quan h gi a c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa và mô hình ố ệ ữ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ tăng tr ưở ng kinh t ế
Vi c xem xét m i quan h gi a c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa vàệ ố ệ ữ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
mô hình phát tri n kinh t có th để ế ể ược ti p c n t m i quan h gi a đ u t và GDPế ậ ừ ố ệ ữ ầ ư trong hàm t ng c u: ổ ầ Y = C + I + G + X M (1.1)
Trong đó: Y là GDP; C là tiêu dùng cu i cùng; I là đ u t t nhân; G là chi tiêuố ầ ư ư chính ph (hay đ u t công c ng); X là xu t kh u và M là nh p kh u.ủ ầ ư ộ ấ ẩ ậ ẩ
Trang 5Theo Keynes thì khi đ u t tăng m t đ n v thì s làm cho GDP tăng h n m t đ nầ ư ộ ơ ị ẽ ơ ộ ơ
v M i quan h hàm s gi a v n (ký hi u K) và tăng trị ố ệ ố ữ ố ệ ưởng s n lả ượng (ký hi u là Y).ệ
H s này cho bi t đ tăng thêm m t đ ng GDP thì c n tăng thêm bao nhiêu đ ng v nệ ố ế ể ộ ồ ầ ồ ố
đ u t Công th c tính nh sau:ầ ư ứ ư
(1.2)
Đ t I = K(t) K(tặ 0)
(1.3)Trong công th c (1.2) và (1.3): t là năm tính toán; tứ 0 là năm trước năm tính toán; I là
lượng v n đ u t tăng thêm năm tính toán so v i năm trố ầ ư ở ớ ước năm tính toán
Nh v y, đ u t là m t trong nh ng nhân t quan tr ng đ i v i tăng trư ậ ầ ư ộ ữ ố ọ ố ớ ưở ngkinh t , mu n có tăng trế ố ưởng ph i có đ u t Trong m i quan h đó, hả ầ ư ố ệ ệ ố s ICOR cao
là đ u t không hi u qu , th p là đ u t hi u qu Đi u này có nghĩa đ đ t đầ ư ệ ả ấ ầ ư ệ ả ề ể ạ ượ ố c t c
đ tăng trộ ưởng nào đó thì n n kinh t ph i đ u t theo m t t l nh t đ nh nào đó so v iề ế ả ầ ư ộ ỷ ệ ấ ị ớ GDP.
1.1.2. Khái ni m,vai trò tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong ệ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
n n kinh t ề ế
1.1.2.1. Khái ni m ệ tái c c u đ u ơ ấ ầ t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong n n kinh t ư ể ấ ẩ ề ế
Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ là vi c xem xétthay đ ic u trúc,ệ ổ ấ xác đ nh l i quan h ị ạ ệ t l gi a các dòng ỷ ệ ữ chi tiêutrong t ng th đ u t phát tri n xu tổ ể ầ ư ể ấ
kh uẩ hàng hóa đ c c u l i có tính h th ng ể ơ ấ ạ ệ ố ở ộ m t, m t s phộ ố ương di n hay t t c cácệ ấ ả
phương di n c a t ng th đ ệ ủ ổ ể ể tăng tính hi u qu c a đ u t , cũng nh t c đ và ch tệ ả ủ ầ ư ư ố ộ ấ
lượng tăng trưởng xu t kh u hàng hóaấ ẩ
B n ch t c a tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóatrong n n kinh t ả ấ ủ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ề ế là
quá trình đi u ch nh c c u đ u t đ khai thácề ỉ ơ ấ ầ ư ể hi u qu các l i th so sánh s n có, t oệ ả ợ ế ẵ ạ
l p các l i th so sánh m i c a n n kinh t , các ngành s n xu t hàng hóa xu t kh u,ậ ợ ế ớ ủ ề ế ả ấ ấ ẩ nâng cao hi u qu kinh doanh, năng l c c nh tranh c a doanh nghi p xu t kh u ệ ả ự ạ ủ ệ ấ ẩ hàng hóa,gia tăng ch t lấ ượng, t c đ tăng trố ộ ưởng xu t kh u hàng hóaấ ẩ và chuy n d ch c c uể ị ơ ấ kinh t theo hế ướng công nghi p hóa, hi n đ i hóa và phát tri n b n v ng.ệ ệ ạ ể ề ữ
1.1.2.2. Vai trò c a tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong n n kinh ủ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ề tế
Khai thác và phát huy các ngu n l c thu c l i th so sánh c a t ng ngành, t ng ồ ự ộ ợ ế ủ ừ ừ vùng và c n ả ướ vào s n xu t, kinh doanh xu t kh u và làm thay đ i c c u đ u t phát c ả ấ ấ ẩ ổ ơ ấ ầ ư tri n xu t kh u theo ngành và lãnh th ể ấ ẩ ổ
Nâng cao năng l c c nh tranh c a doanh nghi p và m t hàng trên th tr ng xu t ự ạ ủ ệ ặ ị ườ ấ
kh u ẩ
Phát tri n th tr ể ị ườ ng xu t kh u: ấ ẩ C n chuy n đ i c c u đ u t phát tri n, mầ ể ổ ơ ấ ầ ư ể ở
r ng th trộ ị ường xu t kh u hàng hóa theo phấ ẩ ương châm đa phương hóa, đa d ng hóa vàạ
đ u t xây d ng, đi u ch nh chi n lầ ư ự ề ỉ ế ược phát tri n th ể ị trườngxu t kh uấ ẩ hàng hóa thích
ng trong t ng th i k c th
Trang 6 Nâng cao hi u qu đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a n n kinh t ệ ả ầ ư ể ấ ẩ ủ ề ế:Tái cơ
c u c u đ u t g n v i nâng cao ch t lấ ấ ầ ư ắ ớ ấ ượng tăng trưởng xu t kh u hàng hóa, tăng s cấ ẩ ứ
c nh tranh c a n n kinh t , c a doanh nghi p, hàng hóa xu t kh u; chú tr ng đ n vi cạ ủ ề ế ủ ệ ấ ẩ ọ ế ệ nâng cao hi u qu đ u t và hi u qu tăng trệ ả ầ ư ệ ả ưởng xu t kh u hàng hóa, đấ ẩ ược th hi nể ệ
c trên góc đ ngành, hàng hóa và không gian. ả ộ
Góp ph n đ i m i mô hình và hi u qu tăng tr ầ ổ ớ ệ ả ưở ng kinh t : ế Tái c c u đ u tơ ấ ầ ư góp ph n thúc đ y tăng trầ ẩ ưởng kinh t t chi u r ng, gia tăng s lế ừ ề ộ ố ượng, s n lả ượng sang chi u sâu, gia tăng ch t lề ấ ượng và giá tr , chuy n d ch c c u đ u t t d a ch y u vàoị ể ị ơ ấ ầ ư ừ ự ủ ế gia tăng s lố ượng v n đ u t , khai thác tài nguyên v i chi phí nhân công th p sang số ầ ư ớ ấ ử
d ngm t cách có hi u qu các ngu n l c.ụ ộ ệ ả ồ ự
1.1.3. Các ch th đ u t và vai trò th c hi n tái c c u đ u t phát tri n xu t ủ ể ầ ư ự ệ ơ ấ ầ ư ể ấ
Tác đ ng tr c ti p đ n tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong ộ ự ế ế ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
n n kinh t : ề ế Nhà nướ th c hi n vai trò là m t nhà đ u t , c ự ệ ộ ầ ư thông qua vi c tái c c u đ uệ ơ ấ ầ
t công trong n n kinh tư ề ế, đ u t xây d ng các công trình k t c u h t ng kinh t xãầ ư ự ế ấ ạ ầ ế
h iộ ; góp v n c ph n, liên doanh vào các doanh nghi p thu c lĩnh v c c n thi t có số ổ ầ ệ ộ ự ầ ế ự tham gia c a Nhà nủ ước; Các kho n chi khác theo quy đ nh c a pháp lu tả ị ủ ậ
Cung c p d ch v công cho quá trình tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u: ấ ị ụ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ Nhà
n c th c hi n vai trò ướ ự ệ cung c p d ch v công cho quá trình tái c c u đ u t phát tri n xu tấ ị ụ ơ ấ ầ ư ể ấ
kh u hàng hóa, ẩ h tr doanh nghi p b ng các ho t đ ng c th nh : xây d ng di n đàn đỗ ợ ệ ằ ạ ộ ụ ể ư ự ễ ể các doanh nghi p trong n c tìm ki m c h i, đ i tác đ u t n c ngoài; t ch c cácệ ướ ế ơ ộ ố ầ ư ở ướ ổ ứ
ch ng trình qu ng bá th ng hi u, xúc ti n ti n th ng m i n c ngoài; ươ ả ươ ệ ế ế ươ ạ ở ướ ban hành các
c ch , chính sách và gi i pháp c n thi t đ nâng cao hi u qu đ u t phát tri n xu tơ ế ả ầ ế ể ệ ả ầ ư ể ấ
kh u c a doanh nghi p theo đ nh hẩ ủ ệ ị ướng tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u trongơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
n n kinh t ề ế
1.1.3.2. Khu v c doanh nghi p và vai tròth c hi n tái c c u đ u t phát tri n ự ệ ự ệ ơ ấ ầ ư ể
xu t kh u hàng hóa c a n n kinh t ấ ẩ ủ ề ế
Huy đ ng các ngu n l c đ u t s n xu t kinh doanh theo đ nh h ộ ồ ự ầ ư ả ấ ị ướ ng tái c c u ơ ấ
đ u t phát tri n xu t kh u c a nhà n ầ ư ể ấ ẩ ủ ướ Nhà n c: ước đ ra đ nh hề ị ướng và t o l p môiạ ậ
trường kinh doanh, còn doanh nghi p là l c lệ ự ượng tr c ti p huy đ ng các ngu n l c (bênự ế ộ ồ ự trong và bên ngoài doanh nghi p) đ đ u t phát tri n xu t kh u.ệ ể ầ ư ể ấ ẩ
Nâng cao hi u qu tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa ph m vi ệ ả ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ở ạ
n n kinh t ề ế: Nhà nước đi u ch nh các chính sách đ khuy n khích doanh nghi p đ u tề ỉ ể ế ệ ầ ư
Trang 7phát tri n xu t kh u theo đ nh hể ấ ẩ ị ướng đã đ ra. Doanh nghi p s căn c vào có ch ,ề ệ ẽ ứ ế chính sách c a nhà nủ ước đ đi u ch nh ho t đ ng kinh doanh nh m gia tăng l i ích.ể ề ỉ ạ ộ ằ ợ
1.2. N i dung, phộ ương th c và phứ ương pháp đánh giá quá trình tái c c uơ ấ
đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong n n kinh tầ ư ể ấ ẩ ề ế
1.2.1. N i dung tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong n n kinh t ộ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ề ế
1.2.1.1. Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa theo ngu n v n đ u t c a các khu ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ồ ố ầ ư ủ
v c kinh t ự ế
Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa theongu n v n đ u t c a khuơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ồ ố ầ ư ủ
v c kinh t nhà nự ế ước (v n ngân sách nhà nố ước, v n trái phi u chính ph , v n tín d ngố ế ủ ố ụ
đ u t nhà nầ ư ước, v n đ u t c a doanh nghi p nhà nố ầ ư ủ ệ ước)
Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa theongu n v n đ u t c aơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ồ ố ầ ư ủ doanh nghi p t nhân và dân c (v n đ u t ngoài nhà nệ ư ư ố ầ ư ước)
Giá tr c a m t doanh nghi p ph i ph thu c vào giá tr hi n t i c a các ho tị ủ ộ ệ ả ụ ộ ị ệ ạ ủ ạ
đ ng c a nó, không ph i d a trên c c u ngu n v n: Vg ộ ủ ả ự ơ ấ ồ ố = Vu (1.4)
Trong đó, Vg là t ng giá tr c a doanh nghi p s d ng n ; Vu là t ng giá tr c aổ ị ủ ệ ử ụ ợ ổ ị ủ doanh nghi p không s d ng n ệ ử ụ ợ
Vì chi phí lãi vay là chi phí h p lý đợ ược kh u tr khi tính thu thu nh p doanhấ ừ ế ậ nghi p, do đó m t ph n thu nh p c a doanh nghi p có s d ng n đệ ộ ầ ậ ủ ệ ử ụ ợ ược chuy n để ượ cchuy n cho các nhà đ u t ể ầ ư
Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa theongu n v n đ u t c a khuơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ồ ố ầ ư ủ
v c có v n đ u t tr c ti p nự ố ầ ư ự ế ước ngoài:Khai thác t t nh t các l i th v tài nguyên thiênố ấ ợ ế ề nhiên, v trí đ a lí; Thu hút ngu n v n t bên ngoài cho phát tri n kinh t trong nị ị ồ ố ừ ể ế ướ c;
Ti p thu đế ược k thu t, công ngh hi n đ i, kinh nghi m qu n lí kinh doanh thông quaỹ ậ ệ ệ ạ ệ ả
vi c h p tác hay c nh tranh v i doanh nghi p nệ ợ ạ ớ ệ ước
1.2.1.2. Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u theo nhóm hàng, ngành hàng xu t kh u ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ấ ẩ
Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa xu t kh u theo tiêu chu n th ngơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ấ ẩ ẩ ố kê:Đ xây d ng c c u đ u t phát tri n xu t kh u theo nhóm hàng m t cách h p lý,ể ự ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ộ ợ
vi c đi u ch nh t l đ u t vào m i nhóm hàng xu t kh u đệ ề ỉ ỷ ệ ầ ư ỗ ấ ẩ ược th c hi n theo nguyênự ệ
t c phát huy l i th so sánh c a n n kinh t ắ ợ ế ủ ề ế
Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u các nhóm hàng, ngành hàng theo tiêuơ ấ ầ ư ể ấ ẩ chu n ngo i thẩ ạ ương:Vi c đi u ch nh t l đ u t vào m i nhóm hàng xu t kh u đệ ề ỉ ỷ ệ ầ ư ỗ ấ ẩ ượ c
th c hi n theo nguyên t c phù h p v i kh năng t o l p,c i thi n l i th c nh tranh.ự ệ ắ ợ ớ ả ạ ậ ả ệ ợ ế ạ
1.2.1.3. Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa theo các y u t c u thành ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ế ố ấ môi tr ườ ng, năng l c c nh tranhxu t kh u và theo đ a bàn lãnh th ự ạ ấ ẩ ị ổ
Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa theo y u t c u thành môiơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ế ố ấ
trường, năng l c c nh tranh xu t kh u: Vi c tái c c u đ u t phát tri n theo các y u tự ạ ấ ẩ ệ ơ ấ ầ ư ể ế ố
c u thành năng l c c nh tranh c a các doanh nghi p xu t kh u ph i tính t i tính ch tấ ự ạ ủ ệ ấ ẩ ả ớ ấ
c a giai đo n tham gia, cũng nh mong mu n m r ng qui mô, nâng cao trình đ phátủ ạ ư ố ở ộ ộ tri n xu t kh u.ể ấ ẩ
Trang 8Tái c c u phát tri n xu t kh u hàng hóa theo đ a bàn lãnh th : Phát huy ti mơ ấ ể ấ ẩ ị ổ ề năng, l i th c a t ng vùng, đ a phợ ế ủ ừ ị ương trong phát tri n m t hàng ch l c xu tể ặ ủ ự ấ
kh u;Ch đ ng, sáng t o trong đ u t k t c u h t ng đ ng b , xúc ti n đ u t phátẩ ủ ộ ạ ầ ư ế ấ ạ ầ ồ ộ ế ầ ư tri n xu t kh u hàng hóa c a đ a phể ấ ẩ ủ ị ương
1.2.2. Các ph ươ ng th c th c hi n tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng ứ ự ệ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hóa trong n n kinh t ề ế
1.2.2.1. Ph ươ ng th c tr c ti p th c hi n tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u ứ ự ế ự ệ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hàng hóa trong n n kinh t ề ế
Phát tri n th trể ị ường v n: S d ng phố ử ụ ương th c và công c th trứ ụ ị ường v n đ đố ể ể
đi u ch nh c c u đ u t ề ỉ ơ ấ ầ ư
Phát tri n các lo i hình liên k t đ u t theo chu i giá tr , chu i cung ng, m ngể ạ ế ầ ư ỗ ị ỗ ứ ạ
s n xu t đ tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóaả ấ ể ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ đ t các chu n m c qu c tạ ẩ ự ố ế trên c s ng d ng và chuy n giao ti n b khoa h c và công ngh ơ ở ứ ụ ể ế ộ ọ ệ
Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa g n k t v i tái c u trúc t ngơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ắ ế ớ ấ ổ
th n n kinh t , tái c u trúc đ u t công. ể ề ế ấ ầ ư
1.2.2.2. Ph ươ ng th c gián ti p th c hi n tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u ứ ế ự ệ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hàng hóa trong n n kinh t ề ế
Xây d ng, hoàn thi n th ch đ u t và c nh tranh bình đ ng, công khai, minhự ệ ể ế ầ ư ạ ẳ
b ch, d d đoánạ ễ ự
S d ng các công c tài chính, ti n t : thu , phí, lãi su t, giá c ử ụ ụ ề ệ ế ấ ả
Ký k t và s d ng các đi u ế ử ụ ề ước qu c t v thố ế ề ương m i và đ u t làm công cạ ầ ư ụ
đi u ch nh c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa. ề ỉ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
1.2.3. Ph ươ ng pháp đánh giá quá trình tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ trong n n kinh t ề ế
1.2.3.1. Đánh giá s thay đ i tr c ti p c c u đ u t phát tri n xu t kh u ự ổ ự ế ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
Ch s c c u thành ph nđỉ ố ơ ấ ầ ược tính toán (đ nh lị ượng) theo công th c chung nhứ ư sau:
(1.5)Trong đó: I là t ng giá tr đ u t phát tri n xu t kh u(trong n n kinh t ho cổ ị ầ ư ể ấ ẩ ề ế ặ doanh nghi p); rệ ij là t l tính b ng % c a dòng chi tiêu th i trong t ng đ u t phát tri nỷ ệ ằ ủ ứ ổ ầ ư ể
xu t kh u I t i th i đi m j; Rấ ẩ ạ ờ ể ij là giá tr thành ph n đ u t th i trong t ng đ u t phátị ầ ầ ư ứ ổ ầ ư tri n xu t kh u I t i th i đi m j.ể ấ ẩ ạ ờ ể
So sánh s thay đ i t l c a rự ổ ỷ ệ ủ ij qua các th i đi m j s cho th y xu h ng chuy nờ ể ẽ ấ ướ ể
d ch c c u, tái c c u đ u t xu t kh utrong n n kinh t qua các năm hay trong m t giaiị ơ ấ ơ ấ ầ ư ấ ẩ ề ế ộ
đo n n năm.ạ
1.2.3.2.Đánh giá gián ti p quá trình tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng ế ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hóa trong n n kinh t ề ế
Trang 9Ch tiêu và phỉ ương pháp đánh giá quá trình tái c c u đ u t phát tri n xu t kh uơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hàng hóa:Xác đ nh b ng m c thay đ i (tăng lên, ho c gi m đi) c a t ng c c u thànhị ằ ứ ổ ặ ả ủ ừ ơ ấ
ph n trong m i lo i c c u hàng hóa xu t kh u ầ ỗ ạ ơ ấ ấ ẩ trong m t kho ng th i gian nh t đ nhộ ả ờ ấ ị
Ch tiêu và phỉ ương pháp ph n ánh hi u qu tái c c u đ u t phát tri n xu tả ệ ả ơ ấ ầ ư ể ấ
kh u trong n n kinh t :Công th c tính hi u qu đ u t xu t kh u nh sau:ẩ ề ế ứ ệ ả ầ ư ấ ẩ ư
(1.6)Trong đó: k là ch tiêu ph n ánh hi u qu đ u t phát tri n xu t kh u; t1 là nămỉ ả ệ ả ầ ư ể ấ ẩ tính toán; t0 là năm trước năm tính toán; Ixk là lượng v n đ u t phát tri n xu t kh u tăngố ầ ư ể ấ ẩ thêm năm tính toán so v i năm trở ớ ước năm tính toán; XKt1 và XKt0 là giá tr xu t kh uị ấ ẩ
c a n n kinh t năm tính toán và năm trủ ề ế ở ước năm tính toán
Khi tái c c u đ u t xu t kh u đơ ấ ầ ư ấ ẩ ược th c hi n theo hự ệ ướng gia tăng v n đ u tố ầ ư vào các ngành, lĩnh v c hay công đo n s n xu t nh m phát huy l i th so sánh c a qu cự ạ ả ấ ằ ợ ế ủ ố gia và nâng cao giá tr gia tăng hàng xu t kh u thì h s k s có xu hị ấ ẩ ệ ố ẽ ướng tăng lên,
thường t m trung và dài h n.ở ầ ạ
1.3. Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàngế ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hóa trong n n kinh tề ế
1.3.1. Các y u t ngoài n ế ố ướ c
Xu hướng toàn c u hóa và h i nh p kinh t qu c tầ ộ ậ ế ố ế
S phát tri n c a các liên k t kinh t khu v c và qu c tự ể ủ ế ế ự ố ế
T do hóa thự ương m i và đ u t qu c t S tăng trạ ầ ư ố ế ự ưởng c a các công ty xuyênủ
qu c gia (TNCs)ố
S phát tri n c a khoa h c công nghự ể ủ ọ ệ
Xu hướng b o v môi trả ệ ường trên th gi iế ớ
1.3.2. Các y u t trong n ế ố ướ c
1.3.2.1. Các y u t n i t i c a n n kinh t ế ố ộ ạ ủ ề ế
V c b n, các y u t này đề ơ ả ế ố ược ph n ánh thông qua các y u t c u thành năngả ế ố ấ
l c c nh tranh c a n n kinh t trong m i tự ạ ủ ề ế ố ương quan v i các n n kinh t khác. ớ ề ế
Năng l c c nh tranh qu c gia là t ng h p các th ch , chính sách và nhân t quy tự ạ ố ổ ợ ể ế ố ế
đ nh m c đ hi u qu và tính năng su t c a m t qu c gia. ị ứ ộ ệ ả ấ ủ ộ ố
1.3.2.2. Các y u t bên trong doanh nghi p ế ố ệ
Năng l c thích ng c a doanh nghi p v i th trự ứ ủ ệ ớ ị ường xu t kh uấ ẩ
Năng l c t ch c ho t đ ng đ u t s n xu t kinh doanh c a doanh nghi pự ổ ứ ạ ộ ầ ư ả ấ ủ ệ
Kh năng thu hút lao đ ng, đào t o và s d ng lao đ ng c a doanh nghi p…ả ộ ạ ử ụ ộ ủ ệ
Kh năng huy đ ng và s d ng v n c a doanh nghi pả ộ ử ụ ố ủ ệ
Kh năng ng d ng và đ i m i công ngh c a doanh nghi pả ứ ụ ổ ớ ệ ủ ệ
Đ nh h ng xây d ng th ng hi u hàng hóa và doanh nghi p trên th tr ng xu tị ướ ự ươ ệ ệ ị ườ ấ
kh u.ẩ
Trang 10CHƯƠNG 2: TH C TR NG C C U Đ U T PHÁT TRI NXU T KH U Ự Ạ Ơ Ấ Ầ Ư Ể Ấ Ẩ
HÀNG HÓA C A VI T NAM Ủ Ệ
2.1. Khái quát th c tr ng phát tri n kinh tự ạ ể ế
2.1.1. T ng quan v tăng tr ổ ề ưở ng kinh t và chuy n d ch c c u kinh t ế ể ị ơ ấ ế
V mô hình kinh t : ề ế Có th kh ng đ nh, n n kinh t Vi t Nam đã chuy n bi nế ẳ ị ề ế ệ ể ế
m nh m theo mô hình công nghi p hóa đ nh hạ ẽ ệ ị ướng xu t kh u.ấ ẩ
V tăng trề ưởng kinh tế: V i qui mô xu t kh u hi n đang vớ ấ ẩ ệ ượt qui mô c a GDPủ (năm 2017), đ ng th i t c đ tăng trồ ờ ố ộ ưởng xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam đ t bìnhấ ẩ ủ ệ ạ quân 17.53%/năm trong giai đo n 20152011 và 14,93%/năm trong các năm 20162017, cóạ
th kh ng đ nh xu t kh u đã và ngày càng tr thành đ ng l c ch y u c a tăng trể ẳ ị ấ ẩ ở ộ ự ủ ế ủ ưở ngchung c a n n kinh t nủ ề ế ước ta
V c c u kinh t : ề ơ ấ ế C c u kinh t c a Vi t Nam đã có s chuy n d ch m nh mơ ấ ế ủ ệ ự ể ị ạ ẽ theo hướng gia tăng t tr ng c a các ngành công nghi p. Theo s li u th ng kê, t tr ngỷ ọ ủ ệ ố ệ ố ỷ ọ
c a các ngành nông lâm nghi p và th y s n đã gi m t 38,06% năm 1986 còn 24,53%ủ ệ ủ ả ả ừ năm 2010, 17,0% năm 2015 và 15,24% năm 2017. Ngượ ạ ỷ ọc l i t tr ng c a các ngành côngủ nghi pxây d ng trong GDP đã tăng t 28,88% năm 1986 lên 36,73% năm 2010, 33,25%ệ ự ừ năm 2015 và 33,40% năm 2017
2.1.2. T ng quan th c tr ng v n đ u t và c c u v n đ u t phát tri n kinh ổ ự ạ ố ầ ư ơ ấ ố ầ ư ể
t c a Vi t Nam giai đo n 2006 2017 ế ủ ệ ạ
* Qui mô, t c đ tăng tr ố ộ ưở ng v n đ u t trong n n kinh t ố ầ ư ề ế
T ng s v n đ u t phát tri n toàn xã h i giai đo n 2006 ổ ố ố ầ ư ể ộ ạ 2017theo giá hi n hànhệ
được duy trì m c caoở ứ , b ng ằ trên 30% GDP, trong đó năm 2007 cao nh t b ng 42,7%ấ ằ GDPvà năm 2013 th p nh t b ng 30,5% GDP.ấ ấ ằ
T c đ tăng trố ộ ưởng v n đ u t xã h i trong giai đo n 2006 2010 tăng bình quânố ầ ư ộ ạ 13,18%/năm, nh ng đã gi m còn 4,7%/năm trong giai đo n 2011 2015 và ph c h i tr l iư ả ạ ụ ồ ở ạ vào các năm 20162017 v i t c đ tăng 10,3%/năm.ớ ố ộ
* C c u v ơ ấ ố n đ u t trong n n kinh t ầ ư ề ế
C c u v n đ u t theo khu v c kinh t : ơ ấ ố ầ ư ự ế V n đ u t c a khu v c kinh t nhàố ầ ư ủ ự ế
nước đã gi m nhanh, t 47,1% năm 2005 còn 38,1% năm 2010, 38,0% năm 2015 và 35,7%ả ừ năm 2017. Các khu v c kinh t ngoài nhà nự ế ước đ u gia tăng t tr ng trong t ng v n đ uề ỷ ọ ổ ố ầ
t phát tri n c a n n kinh t , đ c bi t t tr ng v n đ u t c a khu v c có v n đ u tư ể ủ ề ế ặ ệ ỷ ọ ố ầ ư ủ ự ố ầ ư
nước ngoài đã duy trì xu hướng tăng liên t c t 14,9% năm 2005 lên 23,7% năm 2017.ụ ừ Khu v c kinh t t nhân tăng ch m, nh ng v n chi n t tr ng cao, năm 2017ự ế ư ậ ư ẫ ế ỷ ọ chi m40,5% t ng v n đ u t ế ổ ố ầ ư
C c u v n đ u t theo ngành kinh t ơ ấ ố ầ ư ế: Theo các ngành kinh t , v n đ u t xã h iế ố ầ ư ộ vào khu v c công nghi p và xây d ng đã đ t t c đ cao h n các ngành kinh t nôngự ệ ự ạ ố ộ ơ ế
Trang 11nghi p và d ch v trong c hai giai đo n 2006 2010 và 2011 2015, nh ng trong các nămệ ị ụ ả ạ ư
2016 2017 đã ch ng l i và th p h n. T tr ngữ ạ ấ ơ ỷ ọ v n đ u t theo giá hi n hành c a khuố ầ ư ệ ủ
v c nông, lâm nghi p và th y s n ự ệ ủ ả có xu hướng gi m trong giai đo n 2006 2017, tả ạ ừ chi m ế 7,49% năm 2005 còn 5,6% năm 2016 và ph c h i nh m c 6,0% năm 2017.ụ ồ ẹ ở ứ
2.1.3. T ng quan th c tr ng phát tri n doanh nghi p trong n n kinh t giai ổ ự ạ ể ệ ề ế
đo n 2006 2017 ạ
V c c u doanh nghi p t ề ơ ấ ệ heo khu v c kinh t ự ế:Trong giai đo n 20112016, t tr ngạ ỷ ọ các doanh nghi p nhà nệ ước đã gi m t 1,17% năm 2010 còn 0,53% năm 2016; t tr ngả ừ ỷ ọ khu v c doanh nghi p ngoài nhà nự ệ ước tăng nh t 96,23% năm 2010 lên 96,70% nămẹ ừ 2016; t tr ng s doanh nghi p có v n FDI tăng t 2,60% năm 2010 lên 2,77% năm 2016.ỷ ọ ố ệ ố ừ
V c c u doanh nghi p t ề ơ ấ ệ heo ngành kinh tế:S lố ượng doanh nghi p trong cácệ ngành kinh t có s n ph m xu t kh u có xu hế ả ẩ ấ ẩ ướng tăng nh trong giai đo n 2011 2016,ẹ ạ
t 33,2% năm 2010 lên 34,8% năm 2016. Trong s các ngành kinh t có hàng hóa xu từ ố ế ấ
kh u, s lẩ ố ượng doanh nghi p thu c ngành công nghi p ch bi n, ch t o chi m t tr ngệ ộ ệ ế ế ế ạ ế ỷ ọ cao nh t, nh ng l i có xu hấ ư ạ ưởng gi m t tr ng t 16,28% năm 2010 còn 14,92% nămả ỷ ọ ừ
2016.
V c c u doanh nghi p t ề ơ ấ ệ heo qui mô v n: ố Theo s li u đi u tra doanh nghi p c aố ệ ề ệ ủ
T ng c c Th ng kê, t i th i đi m 31/12/2016, trong t ng s ổ ụ ố ạ ờ ể ổ ố 505,06nghìn doanh nghi pệ
c a n n kinh t , s lủ ề ế ố ượng có qui mô v n dố ưới 10 t đ ng chi m t i 76,16%, t 10 đ nỷ ồ ế ớ ừ ế
dưới 50 t đ ng chi m 16,88%, t 50 t đ ng đ n dỷ ồ ế ừ ỷ ồ ế ưới 200 t đ ng chi m 4,68%, tỷ ồ ế ừ
200 t đ ng đ n dỷ ồ ế ưới 500 t đ ng chi m 1,22% và t 500 t đ ng tr lên chi m 1,06%.ỷ ồ ế ừ ỷ ồ ở ế
2.2. Th c tr ng c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam ự ạ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ
2.2.1. Th c tr ng chuy n d ch c c u đ u t xã h i vào phát tri n xu t kh u ự ạ ể ị ơ ấ ầ ư ộ ể ấ ẩ hàng hóa trong đ u t xã h i giai đo n 2006 2016 ầ ư ộ ạ
2.2.1.1 Th c tr ng chuy n d ch c c u đ u t xã h i vào phát tri n các ngành kinh ự ạ ể ị ơ ấ ầ ư ộ ể
Trang 12T l giá tr xu t kh u hàng hóa ỷ ệ ị ấ ẩ 0.00% 0.00% 0.00%
9. Ngh thu t, vui ch i và gi i tríệ ậ ơ ả 1,22% 1,51% 1,25% 1,42% 1,58%
T l giá tr xu t kh u hàng hóa ỷ ệ ị ấ ẩ 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
II.Các ngành ngoài danh m c XKụ 35,55% 37,92% 36,58% 39,20% 39,87%
T l giá tr xu t kh u hàng hóa ỷ ệ ị ấ ẩ
Ngu n: Niên giám Th ng kê 2017 (0,00% th hi n giá tr xu t kh u nh ) ồ ố ể ệ ị ấ ẩ ỏ
Vi c gia tăng t tr ng v n đ u t xã h i vào các ngành kinh t khá đ ng thu n v iệ ỷ ọ ố ầ ư ộ ế ồ ậ ớ
s gia tăng t tr ng xu t kh u hàng hóa c a các ngành này. Trong giai đo n 20112015,ự ỷ ọ ấ ẩ ủ ạ khi t tr ng v n đ u t xã h i vào ngành công nghi p ch bi n, ch t o tăng t 19,50%ỷ ọ ố ầ ư ộ ệ ế ế ế ạ ừ năm 2010 lên 29,60% năm 2015 thì t tr ng giá tr xu t kh u c a ngành này cũng tăng tỷ ọ ị ấ ẩ ủ ừ 82,55% lên 92,54% năm 2015
2.2.1.2. Th c tr ng chuy n d ch c c u đ u t xã h i vào các khu v c kinh t ự ạ ể ị ơ ấ ầ ư ộ ự ế
Trong giai đo n 2006 2010, t tr ng v n đ u t xã h i c a khu v c kinh t trongạ ỷ ọ ố ầ ư ộ ủ ự ế
nước đã gi m khá nhanh t 85,11% năm 2005 còn 74,16% năm 2010, trong khi t tr ngả ừ ỷ ọ
v n đ u t xã h i c a khu v c kinh t có v n FDI tăng t 14,89% lên 25,84%. Trong giaiố ầ ư ộ ủ ự ế ố ừ
đo n 2011 2017, t tr ng v n đ u t xã h i vào khu v c kinh t trong nạ ỷ ọ ố ầ ư ộ ự ế ước khá n đ nhổ ị
m c trên 76% và t tr ng giá tr xu t kh u cũng đ c duy trì m c 2829%
Theo khu v c kinh t : ự ế Tính chung cho các khu v c kinh t , khi tăng thêm 1 đ ngự ế ồ
v n đ u t s t o ra 2,93 đ ng giá tr tr xu t kh u vào năm 2006. H s này có xuố ầ ư ẽ ạ ồ ị ị ấ ẩ ệ ố
Trang 13hướng gi m d n trong giai đo n 2006 2015, nh ng đã tăng nhanh trong các năm 2016 ả ầ ạ ư 2017.
Theo ngành kinh t có tham gia xu t kh u: ế ấ ẩ H s gi a giá tr xu t kh u tăngệ ố ữ ị ấ ẩ thêm trên m t đ ng v n đ u t xã h i tăng thêm theo các ngành kinh t , các ngành xu tộ ồ ố ầ ư ộ ế ấ
kh u chính nh nông, lâm nghi p và th y s n, khai khoáng, nh t là các ngành côngẩ ư ệ ủ ả ấ nghi p ch bi n, ch t o đ t đệ ế ế ế ạ ạ ược h s cao trong khi các ngành khác thệ ố ường dở ướ i
t tham gia xu t kh u khác ch chi n dế ấ ẩ ỉ ế ưới 1%
Th c tr ng chuy n d ch c c u v n s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p ự ạ ể ị ơ ấ ố ả ấ ủ ệ theo khu v c kinh t : ự ế T tr ng v n s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p thu c khuỷ ọ ố ả ấ ủ ệ ộ
v c kinh t trong nự ế ước có xu hướng gi m, nh ng không gi m nhanh b ng t tr ng v nả ư ả ằ ỷ ọ ố
đ u t xã h i và v n duy trì trên 80%. ầ ư ộ ẫ
B ng 3. C c u v n s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p ả ơ ấ ố ả ấ ủ ệ
phân theo khu v c kinh t trong giai đo n 20102016ự ế ạ
Ngu n: Niên giám Th ng kê 2017 ồ ố
Đánh giá quan h gi a gia tăng v n s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p, ệ ữ ố ả ấ ủ ệ doanh thu và gia tăng giá tr xu t kh u hàng hóa ị ấ ẩ
Theo khu v c kinh t : ự ế V t l giá tr XK/v n SXKD, theo s li u tính toán c aề ỷ ệ ị ố ố ệ ủ
lu n án cho th y, tính chung cho các khu v c kinh t , 1 đ ng v n s n xu t kinh doanhậ ấ ự ế ồ ố ả ấ
c a doanh nghi p s t o ra 0,12 đ n 0,16 đ ng giá tr xu t kh u. H s này có xu hủ ệ ẽ ạ ế ồ ị ấ ẩ ệ ố ướ ngtăng d n trong giai đo n 2010 2014, nh ng khá n đ nh trong các năm 2014 2016.ầ ạ ư ổ ị
Theo ngành kinh t có tham gia xu t kh u: ế ấ ẩ V t l giá tr XK/v n SXKD, theoề ỷ ệ ị ố
s li u tính toán c a lu n án cho th y các ngành xu t kh u chính nh nông, lâm nghi pố ệ ủ ậ ấ ấ ẩ ư ệ
và th y s n, khai khoáng, nh t là các ngành công nghi p ch bi n, ch t o đ t đủ ả ấ ệ ế ế ế ạ ạ ược hệ
s cao trong khi các ngành khác thố ường dở ưới m c trung bình. Nghĩa là các doanhứ
Trang 14nghi p trong các ngành xu t kh u chính t o ra giá tr xu t kh u trên 1 đ ng v n s n xu tệ ấ ẩ ạ ị ấ ẩ ồ ố ả ấ kinh doanh cao h n so v i các ngành xu t kh u còn l i.ơ ớ ấ ẩ ạ
2.2.3. K t qu đi u tra, kh o sát tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng ế ả ề ả ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hóa c a các doanh nghi p xu t kh u Vi t Nam năm 2016 ủ ệ ấ ẩ ệ
a/Khái quát v cu c đi u tra ề ộ ề
Đi u traề , kh o sát c c u đ u t phát tri n hàng xu t kh u hàng hóa c a cácả ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ doanh nghi p xu t kh u Vi t Namệ ấ ẩ ệ doV K ho ch, B Công Thụ ế ạ ộ ương là c quan ch trìơ ủ
và Vi n Nghiên c u Chi n lệ ứ ế ược Chính sách Công Thương là c quan th c hi n. ơ ự ệ
M u đi u tra, kh o sát, g m400 phi u đi u tra doanh nghi p xu t kh u và 100ẫ ề ả ồ ế ề ệ ấ ẩ phi u kh o sát ý ki n c a các nhà qu n lý, chuyên gia.Trong đó, có 394 phi u tr l i c aế ả ế ủ ả ế ả ờ ủ doanh nghi p xu t kh uđáp ng đệ ấ ẩ ứ ược yêu c u và đầ ượ ử ục s d ng.