Luận giải rõ cơ sở lý luận về chuyển dịch cơ cấu đầu tư phát triển xuất khẩu hàng hóa của nền kinh tế có mức độ mở cửa cao và hội nhập ngày càng sâu, rộng vào nền kinh tế quốc tế. Đánh giá thực trạng cơ cấu và chuyển dịch cơ cấu đầu tư phát triển xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam dưới tác động của những yếu tố, nhất là các yếu tố mới hình thành trong giai đoạn 2006 - 2017.
Trang 1VI N NGHIÊN C U CHI N LỆ Ứ Ế ƯỢC, CHÍNH SÁCH CÔNG THƯƠNG
TR N NG C H I Ầ Ọ Ả
TÁI C C U Đ U T PHÁT TRI N XU T KH U Ơ Ấ Ầ Ư Ể Ấ Ẩ
HÀNG HOÁ C A VI T NAM TH I K Đ N NĂM 2020, Ủ Ệ Ờ Ỳ Ế
Trang 2Hà N i 2019 ộ
2
Trang 3L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình đ c l p c a riêng tôi.ộ ậ ủ Các s li u, k t qu trong Lu n án đ u trung th c, có ngu nố ệ ế ả ậ ề ự ồ
g c, xu t x rõ ràng.ố ấ ứ
Tác gi Lu n ánả ậ
Tr n Ng c H iầ ọ ả
Trang 4M C L CỤ Ụ
Trang 5DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
Ch vi t t tữ ế ắ Ti ng Anhế Ti ng Vi tế ệ
ASEAN Association of South East Asian Nations Hi pệ h i các Qu c gia Đôngộ ố
CMCN 4.0 The Industrial Revolution 4.0 Cách m ng công nghi p 4.0ạ ệCNN Industrial clusters C m công nghi pụ ệ
GDP Gross Domestic Product T ng s n ph m qu c n iổ ả ẩ ố ộ
ICOR Incremental Capital Output Ratio H s s d ng v nệ ố ử ụ ố
KCX Manufacturing area Khu ch xu tế ấ
LDCs Least Developed Countries Các nước ch m phát tri nậ ể
M&A Mergers and Acquisitions Mua l i và sáp nh pạ ậ
NCKH Scientific research Nghiên c u khoa h cứ ọ
NSLĐ Labor productivity Năng su t lao đ ngấ ộ
SCIC State Capital Investment Corporation T ng công ty Đ u t và Kinhổ ầ ư
doanh v n nhà nố ước
Trang 6Ch vi t t tữ ế ắ Ti ng Anhế Ti ng Vi tế ệ
SOEs StateOwned Enterprise Doanh nghi p nhà nệ ước
Bình Dương
CPTTP
Comprehensive and Progressive Agreement for TransPacific Partnership
UNDP United Nations Development
Programme
Chương trình Phát tri n Liênể
h p qu cợ ố
Trang 7DANH M C B NGỤ Ả
Trang 8DANH M C HÌNHỤ
Trang 9PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a nghiên c u đ tài lu n ánấ ế ủ ứ ề ậ
Tr i qua h n 30 năm th c hi n đ ng l i đ i m i c ch qu n lý kinh t và h i nh pả ơ ự ệ ườ ố ổ ớ ơ ế ả ế ộ ậ kinh t qu c t , ho tế ố ế ạ đ ng xu t kh u không ng ng độ ấ ẩ ừ ược m r ng c v th trở ộ ả ề ị ườ ng
và danh m c hàng hóa v i giá tr xu t kh u hàng hóa tăng trụ ớ ị ấ ẩ ưởng nhanh, c c u vàơ ấ
ch t lấ ượng hàng hóa xu t nh p kh u đấ ậ ẩ ược c i thi n theo hả ệ ướng gia tăng các m tặ hàng ch bi n, ch t o v i giá tr gia tăng cao Trong s các n n kinh t xu t kh uế ế ế ạ ớ ị ố ề ế ấ ẩ hàng đ u th gi i, giá tr xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam đ ng th 30 vào nămầ ế ớ ị ấ ẩ ủ ệ ứ ứ
2012 đã tăng lên th 27 vào năm 2016 và th 25 trong năm 2017 (ngu n: s li u c aứ ứ ồ ố ệ ủ
The World Factbook). T ng kim ng ch xu t kh u năm 2017 c a Vi t Nam đ tổ ạ ấ ẩ ủ ệ ạ 214,02 t USD, b ng 97,36% GDP. Tăng trỷ ằ ưởng xu t kh u đ t đấ ẩ ạ ượ ở ầc h u h t cácế
m t hàng xu t kh u ch l c.ặ ấ ẩ ủ ự Năm 2017, c nả ước có 29 m t hàng có kim ng ch xu tặ ạ ấ
kh u đ t trên 1 t USD tăng so v i 25 m t hàng c a năm 2016 và 23 măt hang cuaẩ ạ ỷ ớ ặ ủ ̣ ̀ ̉ năm 2015 (ngu n: sồ ố li u B Công Thệ ộ ương). Đi uề đó cho th y, xu t kh u hàngấ ấ ẩ hóa đã và đang là m tộ đ nh hị ướng l n và là m t trong nh ng lĩnh v c tr ng tâm c aớ ộ ữ ự ọ ủ
Vi t Nam trong quá trình h i nh p kinh t v i khu v c và th gi i.ệ ộ ậ ế ớ ự ế ớ
Bên c nh nh ng thành t u đã đ t đạ ữ ự ạ ược, tăng trưởng xu t kh u trong nh ngấ ẩ ữ năm qua ch a th c s v ng ch c, ch t lư ự ự ữ ắ ấ ượng tăng trưởng và hi u qu xu t kh uệ ả ấ ẩ còn th p, c c u hàng hóa xu t kh u tuy đã chuy n d ch m nh sang ch bi n, chấ ơ ấ ấ ẩ ể ị ạ ế ế ế
t o, nh ng v n còn ph thu c nhi u vào doanh nghi p có v n đ u t nạ ư ẫ ụ ộ ề ệ ố ầ ư ước ngoài;
nh p siêu v n là nguy c Đ ng th i, v c b n, n n kinh t v n d a ch y u vàoậ ẫ ơ ồ ờ ề ơ ả ề ế ẫ ự ủ ế tăng trưởng thương m i, khai thác tài nguyên, khoáng s n, xu t kh u hàng nông s nạ ả ấ ẩ ả thô ho c hàm lặ ượng ch bi n th p, gia công hàng hóa công đo n gi n đ n c aế ế ấ ở ạ ả ơ ủ chu i giá tr (gia công các ngành d t may, da giày, đi n t …).ỗ ị ệ ệ ử
Theo Báo cáo c a B trủ ộ ưởng B Công Thộ ương trình Thường v Qu c h iụ ố ộ ngày 21 tháng 12 năm 2016, Vi t Nam đã ký k t và th c thi 10 hi p đ nh thệ ế ự ệ ị ươngm iạ
t do (FTA), k t thúc đàm phán 2 FTA, và đang đàm phán 4 FTA khác. Các FTA m iự ế ớ
được ký k tcó nh ng tiêu chu n cao và n i dung ch a t ng đế ữ ẩ ộ ư ừ ược đ c p trong cácề ậ
th a thu n t do thỏ ậ ự ương m i trạ ước đó.
Báo cáo chính tr t i Đ i h i Đ ng l n th XII (2016) đã kh ng đ nh “Ti pị ạ ạ ộ ả ầ ứ ẳ ị ế
t c nghiên c u, đàm phán, ký k t, chu n b k các đi u ki n th c hi n các hi pụ ứ ế ẩ ị ỹ ề ệ ự ệ ệ
đ nh thị ương m i t do th h m i, tham gia các đi u ạ ự ế ệ ớ ề ước qu c t trongcác lĩnh v cố ế ự
Trang 10kinh t , thế ương m i, đ u t Ch đ ng, tích c c h i nh p kinh t qu c t ; đaạ ầ ư ủ ộ ự ộ ậ ế ố ế
d ng hóa, đa phạ ương hóa quan h kinh t qu c t , tránh l thu c vào m t thệ ế ố ế ệ ộ ộ ị
trường, m t đ i tác c th ; k t h p hi u qu ngo i l c và n i l c, g n h i nh pộ ố ụ ể ế ợ ệ ả ạ ự ộ ự ắ ộ ậ kinh t qu c t v i xây d ng n n kinh t đ c l p, t ch Rà soát, hoàn thi n hế ố ế ớ ự ề ế ộ ậ ự ủ ệ ệ
th ng pháp lu t, c ch , chính sách nh m th c thi có hi u qu các hi p đ nhố ậ ơ ế ằ ự ệ ả ệ ị
thương m i t do mà Vi t Nam đã ký k t. Hoàn thi n th ch đ t n d ng c h iạ ự ệ ế ệ ể ế ể ậ ụ ơ ộ
và phòng ng a, gi m thi u các thách th c do tranh ch p, nh t là tranh ch p thừ ả ể ứ ấ ấ ấ ươ ng
m i, đ u t qu c t ”. ạ ầ ư ố ế
Nh v y, trong giai đo n 2019 2020 và t m nhìn đ n năm 2030, Vi t Namư ậ ạ ầ ế ệ
s ti p t c h i nh p sâu h n vào n n kinh t th gi i, tham gia đa phẽ ế ụ ộ ậ ơ ề ế ế ớ ương, đa chi u và đa lĩnh v c vào quá trình h p tác kinh t khu v c và th gi i. Đi u đó, m tề ự ợ ế ự ế ớ ề ộ
m t, s t o thêm xung l c m i cho phát tri n kinh t xã h i, đ c bi t là thu hútặ ẽ ạ ự ớ ể ế ộ ặ ệ
đ u t và thúc đ y xu t kh u c a Vi t Nam v i các n n kinh t trên th gi i. M tầ ư ẩ ấ ẩ ủ ệ ớ ề ế ế ớ ặ khác, cũng đòi h i Vi t Nam ph i đ y m nh quá trình tái c u trúc, đ i m i mô hìnhỏ ệ ả ẩ ạ ấ ổ ớ tăng trưởng, c i thi n quá trình phân ph i tài nguyên qu c gia, tăng năng su t cácả ệ ố ố ấ
y u t t ng h p (TFP) và c i thi n năng l c c nh tranh, tính linh ho t c a n n kinhế ố ổ ợ ả ệ ự ạ ạ ủ ề
t ế
V phề ương di n lý lu n, quá trình tái c u trúc, đ i m i mô hình tăng trệ ậ ấ ổ ớ ưởng,
c i thi n vi c phân ph i tài nguyên qu c gia s làm thay đ i c c u đ u t phátả ệ ệ ố ố ẽ ổ ơ ấ ầ ư tri n xu t kh u hàng hóa c ph m vi n n kinh t và ph m vi trong m i doanhể ấ ẩ ả ở ạ ề ế ạ ỗ nghi p.Đ ng th i, các lý thuy t kinh t , nh t là các lý thuy t v m ng s n xu tệ ồ ờ ế ế ấ ế ề ạ ả ấ toàn c u, v chu icung ng/phân ph i toàn c u đã t o ra nh ng c s lý thuy t m iầ ề ỗ ứ ố ầ ạ ữ ơ ở ế ớ
v thề ương m i qu c t C c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi tạ ố ế ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ Namhi n nay còn nhi u b t h p lý, hi u qu đ u t cho xu t kh u hàng hóa ch aệ ề ấ ợ ệ ả ầ ư ấ ẩ ư cao, t tr ng v n đ u t phát tri n xu t kh u t p trung nhi u khu v c có v n đ uỷ ọ ố ầ ư ể ấ ẩ ậ ề ở ự ố ầ
t nư ước ngoài, c c u đ u t phát tri n xu t kh u c a n n kinh t , doanh nghi pơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ề ế ệ
xu t kh u ch y u theo chi u r ng, thâm d ng nhi u lao đ ng, hàm lấ ẩ ủ ế ề ộ ụ ề ộ ượng công ngh trong hàng hóa xu t kh u c a Vi t Nam ch a nhi u, giá tr gia tăng hàng hóaệ ấ ẩ ủ ệ ư ề ị
xu t kh u th p Do v y, vi c phân tích và đánh giá c c u đ u t phát tri n xu tấ ẩ ấ ậ ệ ơ ấ ầ ư ể ấ
kh u hàng hóa ph m vi n n kinh t Vi t Nam và ph m vi doanh nghi plà h t s cẩ ở ạ ề ế ệ ạ ệ ế ứ
c n thi t. Qua đó, nh ng khuy n ngh nh m th c hi n tái c c uđ u t b o đ mầ ế ữ ế ị ằ ự ệ ơ ấ ầ ư ả ả
c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam đ n năm 2020, t mơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ ế ầ
Trang 11nhìn đ n năm 2030 làh p lý và có ý nghĩa quan tr ng trong vi c đ i m i mô hìnhế ợ ọ ệ ổ ớ tăng trưởng Vi t Nam.ệ
Xu t phát t nh ng t n t i trong phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi tấ ừ ữ ồ ạ ể ấ ẩ ủ ệ Nam hi n nay, cũng nh b i c nh và nh ng yêu c u m i trên đây, nghiên c u sinhệ ư ố ả ữ ầ ớ ứ
đã quy t đ nh ch n ch đ : “ế ị ọ ủ ề Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóaơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
c a Vi t Nam th i k đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030ủ ệ ờ ỳ ế ầ ế ”đ làm đ tàiể ề
lu n án ti n sĩ. ậ ế
2. T ng quan các công trình nghiên c uổ ứ
2.1. Các công trình nghiên c u đã đứ ược công b trong nố ước
2.1.1. Các công trình nghiên c u v th ứ ề ươ ng m i, xu t nh p kh u hàng hóa, ạ ấ ậ ẩ phát tri n xu t kh u hàng hóa, chi n l ể ấ ẩ ế ượ c phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t ể ấ ẩ ủ ệ Nam
Chu Văn C p (2013), ấ “Xu t kh u hàng hóa b n v ng: Gi i pháp thúc đ y ấ ẩ ề ữ ả ẩ kinh t Vi t Nam phát tri n nhanh và b n v ng”, ế ệ ể ề ữ T p chí Phát tri n và H i nh p,ạ ể ộ ậ số 22/2013. Trên c s nghiên c u m t s mô hình tăng trơ ở ứ ộ ố ưởng xu t kh u và phát tri nấ ẩ ể
b n v ng, bài vi t trình bày t ng quan v tình hình xu t kh u c a Vi t Namề ữ ế ổ ề ấ ẩ ủ ệ th iờ gian qua, v i nh ng nh n đ nh phát tri n xu t kh u hàng hóa đã có nh ng đóng gópớ ữ ậ ị ể ấ ẩ ữ
to l n vào công cu c đ i m i đ t nớ ộ ổ ớ ấ ướ là m t trong nh ng đ ng l c chính c a tăngc, ộ ữ ộ ự ủ
trưởng kinh t , gópế ph n n đ nh chính tr , xã h i. Tuy nhiên, mô hình tăng trầ ổ ị ị ộ ưở ng
xu t kh uấ ẩ c a nủ ước ta thiên v ch tiêu s lề ỉ ố ượng, ch a coi tr ngư ọ ch t lấ ượng, n ngặ
v khai thác đi u ki n t nhiên và lao đ ng r , thi u tínhề ề ệ ự ộ ẻ ế b n v ng. Thông qua đó,ề ữ bài vi t đ xu t nh ng gi i pháp c n thi t đ phát tri n xu t kh u b n v ngế ề ấ ữ ả ầ ế ể ể ấ ẩ ề ữ nh mằ thúc đ y kinh t Vi t Nam phát tri n nhanh và b n v ng trong th i gian t i. ẩ ế ệ ể ề ữ ờ ớ
C c Xu t nh p kh u và Báo Công Thụ ấ ậ ẩ ương, B Công Thộ ương (2016), Báo cáo xu t nh p kh u Vi t Nam 2016 ấ ậ ẩ ệ , Hà N i 2016. Báo cáo phân tích t ng quan vộ ổ ề
xu t nh p kh u năm 2016 (t ng quan v kinh t Vi t Nam và th gi i năm 2016,ấ ậ ẩ ổ ề ế ệ ế ớ
t ng quan v xu t kh u, nh p kh u năm 2016); tình hình xu t kh u các m t hàngổ ề ấ ẩ ậ ẩ ấ ẩ ặ (xu t kh u các m t hàng nông th y s n, công nghi p ch bi n); tình hình nh pấ ẩ ặ ủ ả ệ ế ế ậ
kh u các m t hàng; th trẩ ặ ị ường xu t kh u, nh p kh u; chính sách c ch xu t nh pấ ẩ ậ ẩ ơ ế ấ ậ
kh u; thông tin v các hi p đ nh thẩ ề ệ ị ương m i t do, phòng v thạ ự ệ ương m i. ạ
Trang 12Đ ng Đình Đào, Ph m Nguyên Minh và Trặ ạ ương T n Quân (2016), ấ M t s ộ ố
v n đ th ấ ề ươ ng m i và logistics Vi t Nam th i k đ i m i 1986 2016 ạ ở ệ ờ ỳ ổ ớ , NXB. Lao
Đ ng Xã h i, Hà N i 2016. Các tác gi t p trung phân tích v thộ ộ ộ ả ậ ề ương m i n iạ ộ
đ a, xu t nh p kh u hàng hóa, thị ấ ậ ẩ ương m i d ch v và logistics trong th i k đ iạ ị ụ ờ ỳ ổ
m i. Trong đó, có phân tích v c c u hàng hóa, c c u th trớ ề ơ ấ ơ ấ ị ường xu t kh u, quáấ ẩ trình chuy n d ch c c u hàng hóa và c c u th trể ị ơ ấ ơ ấ ị ường xu t kh u ch ra nh ngấ ẩ ỉ ữ
k t qu đ t đế ả ạ ược, nh ng t n t i, h n ch và nguyên nhân; trên c s đó, đ xu tữ ồ ạ ạ ế ơ ở ề ấ
m t s gi i pháp ch y u nh m phát tri n xu t kh u hàng hóa giai đo n 2017 ộ ố ả ủ ế ằ ể ấ ẩ ạ
2025.
Đ ng Đình Đào Nguy n Vĩnh Thanh Ph m Nguyên Minh Ph m C nhặ ễ ạ ạ ả
Huy (2017), M t s v n đ th ộ ố ấ ề ươ ng m i d ch v Vi t Nam trong h i nh p kinh t ạ ị ụ ệ ộ ậ ế
qu c t ố ế, NXB. Lao đ ng Xã h i, Hà N i 2017. Nghiên c u đ c p t i thộ ộ ộ ứ ề ậ ớ ươ ng
m i d ch v , logistics, thạ ị ụ ương m i n i đ a, xu t nh p kh u hàng hóa trong th i kạ ộ ị ấ ậ ẩ ờ ỳ
h i nh p. V xu t kh u hàng hóa, các tác gi phân tích v qui mô, kim ng ch xu tộ ậ ề ấ ẩ ả ề ạ ấ
kh u, các ngành hàng xu t kh u ch l c, c c u hàng hóa và c c u th trẩ ấ ẩ ủ ự ơ ấ ơ ấ ị ườ ng
xu t kh u, đ nh hấ ẩ ị ướng và gi i pháp phát tri n xu t kh u hàng hóa đ n năm 2025.ả ể ấ ẩ ế
Ph m Nguyên Minh (2016), ạ “Gi i pháp phát tri n xu t kh u hàng hóa c a ả ể ấ ẩ ủ
Vi t Nam trong th i k h i nh p”, ệ ờ ỳ ộ ậ Bài vi t trong K y u H i th o qu c t Kinhế ỷ ế ộ ả ố ế
t Vi t Nam trong th i k h i nh p: C h i và thách th c, NXB. H ng Đ c. Tácế ệ ờ ỳ ộ ậ ơ ộ ứ ồ ứ
gi phân tích th c tr ng xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam trong th i k h i nh pả ự ạ ấ ẩ ủ ệ ờ ỳ ộ ậ
1995 2015, ch ra nh ng k t qu đ t đỉ ữ ế ả ạ ược, nh ng t n t i h n ch v qui mô vàữ ồ ạ ạ ế ề kim ng ch xu t kh u, c c u và các m t hàng xu t kh u ch l c, c c u thạ ấ ẩ ơ ấ ặ ấ ẩ ủ ự ơ ấ ị
trường xu t kh u, nghiên c u b i c nh qu c t và trong nấ ẩ ứ ố ả ố ế ướ ảc nh hưởng t i xu tớ ấ
kh u hàng hóa c a Vi t Nam giai đo n 2016 2020, đ xu t đ nh hẩ ủ ệ ạ ề ấ ị ướng và gi iả pháp phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam giai đo n 2016 2020. ể ấ ẩ ủ ệ ạ
Ph m Nguyên Minh Phùng Th Vân Ki u (2016),ạ ị ề “Phát tri n xu t nh p ể ấ ậ
kh u hàng hóa c a Vi t Nam: Th c tr ng và gi i pháp” ẩ ủ ệ ự ạ ả , Bài vi t trong ế K y u ỷ ế
H i th o Phát tri n th ộ ả ể ươ ng m i Vi t Nam giai đo n 2016 2025 ạ ệ ạ , Hà N i thángộ 11/2016. Bài vi t đi sâu phân tích th c tr ng phát tri n xu t nh p kh u hàng hóaế ự ạ ể ấ ậ ẩ giai đo n 1995 2015 ch ra nh ng thành t u, t n t i h n ch và nguyên nhân; dạ ỉ ữ ự ồ ạ ạ ế ự báo b i c nh qu c t và trong nố ả ố ế ướ ảc nh hưởng t i phát tri n xu t nh p kh uớ ể ấ ậ ẩ hàng hóa c a Vi t Nam giai đo n 2016 2025; đ xu t m t s gi i pháp ch y uủ ệ ạ ề ấ ộ ố ả ủ ế phát tri n xu t nh p kh u hàng hóa c a Vi t Nam giai đo n 2016 2025. Bài vi tể ấ ậ ẩ ủ ệ ạ ế
Trang 13có phân tích chuy n d ch c c u xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam giai đo n 1995ể ị ơ ấ ấ ẩ ủ ệ ạ
2015, nh ng k t qu đ t đữ ế ả ạ ược và nh ng h n ch , nguyên nhân.ữ ạ ế
H Trung Thanh (2009), ồ Xu t kh u b n v ng Vi t Nam trong quá trình h i ấ ẩ ề ữ ở ệ ộ
nh p kinh t qu c t , ậ ế ố ế Lu n án ti n sĩ, Đ i h c Qu c gia Hà N i. V i m c đíchậ ế ạ ọ ố ộ ớ ụ nghiên c u là làm rõ b n ch t c a xu t kh u b n v ng và v n d ng đ i v i ho tứ ả ấ ủ ấ ẩ ề ữ ậ ụ ố ớ ạ
đ ng xu t kh u Vi t Nam nh m góp ph n phát tri n xu t kh u nộ ấ ẩ ở ệ ằ ầ ể ấ ẩ ước ta theo
hướng b n v ng trong đi u ki n h i nh p kinh t qu c t , lu n án có các n i dung:ề ữ ề ệ ộ ậ ế ố ế ậ ộ
h th ng hoá và phát tri n m t s lý thuy t v phát tri n b n v ng ng d ng đ iệ ố ể ộ ố ế ề ể ề ữ ứ ụ ố
v i ho t đ ng xu t kh u; đ a ra các tiêu chí đánh giá phát tri n xu t ớ ạ ộ ấ ẩ ư ể ấ kh u b nẩ ề
v ng; đánh giá ho t đ ng xu t kh u theo các tiêu chí phát tri n b n v ng Vi tữ ạ ộ ấ ẩ ể ề ữ ở ệ Nam t năm 1995 2007; đ xu t m t s quan đi m và gi i pháp phát tri n xu từ ề ấ ộ ố ể ả ể ấ
kh u b n v ng Vi t Nam trong quá trình h i nh p kinh t qu c t ẩ ề ữ ở ệ ộ ậ ế ố ế
Đinh Văn Thành (Ch nhi m), ủ ệ Nghiên c u c ứ h t l ấ ượ ng tăng tr ưở ng xu t kh u ấ ẩ hàng hóa c a Vi t Nam trong th i k công nghi p hóa, hi n đ i hóa, ủ ệ ờ ỳ ệ ệ ạ Đ tài Nghiênề
c u khoa h c c p B , Hà N i 2007. Đ tàiứ ọ ấ ộ ộ ề làm rõ c s lý lu n v ch t lơ ở ậ ề ấ ượ ngtăng trưởng xu t kh u hàng hóa trong th i k công nghi p hóa, hi n đ i hóa; phânấ ẩ ờ ỳ ệ ệ ạ tích và đánh giá th c tr ng ch t lự ạ ấ ượng tăng trưởng xu t kh u hàng hóa c a Vi tấ ẩ ủ ệ Nam hi n nay qua m t s tiêu chí l a ch n nh qui mô xu t kh u, kim ng ch xu tệ ộ ố ự ọ ư ấ ẩ ạ ấ
kh u bình quân đ u ngẩ ầ ườ ối, t c đ tăng trộ ưởng xu t kh u, t c đ tăng trấ ẩ ố ộ ưởng xu tấ
kh u v i t c đ tăng trẩ ớ ố ộ ưởng kinh t , t tr ng kim ng ch xu t kh u trên t ng kimế ỷ ọ ạ ấ ẩ ổ
ng ch xu t nh p kh u, c c u xu t kh u theo nhóm hàng, c c u xu t kh u theoạ ấ ậ ẩ ơ ấ ấ ẩ ơ ấ ấ ẩ
th trị ường, c c u xu t kh u theo ch th tham gia kinh doanh xu t kh u, qua đóơ ấ ấ ẩ ủ ể ấ ẩ
ch ra nh ng thành t u đ t đỉ ữ ự ạ ược, nh ng h n ch và nguyên nhân; d báo nh ngữ ạ ế ự ữ nhân t nh hố ả ưởng đ n ho t đ ng xu t nh p kh u và ch t lế ạ ộ ấ ậ ẩ ấ ượng tăng trưởng xu tấ
kh u hàng hóa c a Vi t Nam; đ a ra quan đi m nâng cao ch t lẩ ủ ệ ư ể ấ ượng tăng trưở ng
xu t kh u hàng hóa trong th i k đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa; đ xu tấ ẩ ờ ỳ ẩ ạ ệ ệ ạ ề ấ các gi i pháp nâng cao ch t lả ấ ượng tăng trưởng xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam.ấ ẩ ủ ệ
Đinh Văn Thành (Ch nhi m), ủ ệ Nghiên c u lu n c khoa h c xây d ng chi n ứ ậ ứ ọ ự ế
l ượ c phát tri n th ể ươ ng m i c a Vi t Nam th i k 2011 2020 ạ ủ ệ ờ ỳ , Đ tài NCKH c pề ấ
B , MS: 54.11.RD/HĐKHCN, Hà N i tháng 12/2007. Các tác gi nghiên c u t ngộ ộ ả ứ ổ quan m t s v n đ lý lu n trong xây d ng chi n lộ ố ấ ề ậ ự ế ược phát tri n thể ương m i; đánhạ giá tình hình xây d ng và th c hi n chi n lự ự ệ ế ược phát tri n thể ương m i Vi t Namạ ệ
th i k 2001 2010; d báo b i c nh trong nờ ỳ ự ố ả ước và qu c t có tác đ ng đ n xâyố ế ộ ế
Trang 14d ng và th c hi n chi n lụ ự ệ ế ược phát tri n thể ương m i Vi t Nam th i k 2011 2020;ạ ệ ờ ỳ trên c s đó, đ xu t gi i pháp nâng cao hi u l c th c hi n chi n lơ ở ề ấ ả ệ ự ự ệ ế ược phát tri nể
thương m i Vi t Nam th i k 2011 2020. ạ ệ ờ ỳ
Ph m T t Th ng (Ch nhi m), ạ ấ ắ ủ ệ M i quan h gi a tăng tr ố ệ ữ ưở ng th ươ ng m i ạ
v i tăng tr ớ ưở ng kinh t ế, Đ tài NCKH c p B , Mã s : 200778014, Hà N i ề ấ ộ ố ộ 12/2007. Đ tài làm rõ m t s v n đ lý lu n chung v m i quan h gi a tăngề ộ ố ấ ề ậ ề ố ệ ữ
trưởng thương m i v i tăng trạ ớ ưởng kinh t ; phân tích và đánh giá th c tr ng m iế ự ạ ố quan h gi a tăng trệ ữ ưởng thương m i v i tăng trạ ớ ưởng kinh t Vi t Nam t nămế ở ệ ừ
2002 đ n nay; đ xu t nâng cao s đóng góp c a tăng trế ề ấ ự ủ ưởng thương m i trong tăngạ
trưởng kinh t ế
Tr nh Th Thanh Th y (Ch nhi m), ị ị ủ ủ ệ Nghiên c u chi n l ứ ế ượ c đi u ch nh c c u ề ỉ ơ ấ
th ươ ng m i Vi t Nam theo h ạ ệ ướ ng công nghi p hoá, hi n đ i hoá ệ ệ ạ , Đ tài NCKH c pề ấ
B , Mã s : 04.09.RD, Hà N i tháng 12/2009. Đ tài phân tích và đánh giá th c tr ngộ ố ộ ề ự ạ
c c u thơ ấ ương m i Vi t Nam giai đo n 1991 2009 ch ra nh ng thành t u đ t đạ ệ ạ ỉ ữ ự ạ ượ c,
nh ng t n t i, b t c p và nguyên nhân; d báo b i c nh và làm rõ nh ng v n đ đ tữ ồ ạ ấ ậ ự ố ả ữ ấ ề ặ
ra đ i v i đi u ch nh c c u thố ớ ề ỉ ơ ấ ương m i Vi t Nam; đ xu t quan đi m, phạ ệ ề ấ ể ươ ng
hướng và m c tiêu đi u ch nh c c u thụ ề ỉ ơ ấ ương m i Vi t Nam. ạ ệ
Tr nh Th Thanh Th y (Ch biên), ị ị ủ ủ Ph ươ ng h ướ ng đi u ch nh c c u ề ỉ ơ ấ
th ươ ng m i Vi t Nam đ n năm 2020 ạ ệ ế , NXB. Thông tin và Truy n thông, Hà N i ề ộ
2010. Các tác gi t p trung phân tích c c u thả ậ ơ ấ ương m i Vi t Nam th i k 1991 ạ ệ ờ ỳ
2009 (c c u thơ ấ ương m i trong nạ ước và xu t nh p kh u, c c u thấ ậ ẩ ơ ấ ương m i hàngạ hóa và thương m i d ch v , c c u thạ ị ụ ơ ấ ương m i bán buôn và bán l , c c uạ ẻ ơ ấ
thương m i theo ngành s n xu t/s n ph m, c c u thạ ả ấ ả ẩ ơ ấ ương m i theo th trạ ị ường,
c c u thơ ấ ương m i theo thành ph n kinh t ) và đánh giá th c tr ng c c u thạ ầ ế ự ạ ơ ấ ươ ng
m i. Nghiên c u b i c nh và nh ng v n đ đ t ra đ i v i đi u ch nh c c uạ ứ ố ả ữ ấ ề ặ ố ớ ề ỉ ơ ấ
thương m i Vi t Nam. Trên c s đó, đ a ra quan đi m, phạ ệ ơ ở ư ể ương hướng, m c tiêu,ụ các phương án đi u ch nh c c u thề ỉ ơ ấ ương m i Vi t Nam và đ xu t ki n ngh ,ạ ệ ề ấ ế ị
gi i pháp đi u ch nh c c u thả ề ỉ ơ ấ ương m i.ạ
Nguy n Th Qu nh Vân (Ch nhi m), ễ ị ỳ ủ ệ Nghiên c u đi u ch nh chi n l ứ ề ỉ ế ượ c phát tri n xu t nh p kh u hàng hóa c a Vi t Nam giai đo n 2016 2020, ể ấ ậ ẩ ủ ệ ạ Đề tài NCKH c p B , Hà N i 2015. Nhóm nghiên c u làm rõ c s lý lu n v chi nấ ộ ộ ứ ơ ở ậ ề ế
lược và đi u ch nh chi n lề ỉ ế ược xu t nh p kh u hàng hóa; đánh giá th c tr ngấ ậ ẩ ự ạ
th c hi n chi n lự ệ ế ược xu t nh p kh u hàng hóa giai đo n 2011 2015 ch raấ ậ ẩ ạ ỉ
Trang 15nh ng thành t u và h n ch , nguyên nhân và các bài h c rút ra; trên c s đó đ aữ ự ạ ế ọ ơ ở ư
ra đ nh hị ướng và gi i pháp đi u ch nh chi n lả ề ỉ ế ược xu t nh p kh u hàng hóa c aấ ậ ẩ ủ
Vi t Nam giai đo n 2016 2020.ệ ạ
Lê Danh Vĩnh (Ch nhi m), ủ ệ Lu n c khoa h c cho xây d ng chính sách xu t ậ ứ ọ ự ấ
nh p kh u b n v ng c a Vi t Nam th i k 2011 2020, ậ ẩ ề ữ ủ ệ ờ ỳ Đ tài NCKH c p Nhàề ấ
nước, Vi n Nghiên c u Thệ ứ ương m i, Hà N i 2014. Đ tài làm rõ căn c khoa h cạ ộ ề ứ ọ cho vi c xây d ng chính sách xu t nh p kh u b n v ng c a Vi t Nam (bao g m cệ ự ấ ậ ẩ ề ữ ủ ệ ồ ả
c s lý thuy t và c s th c ti n); đ a ra h tiêu chí đánh giá xu t nh p kh u b nơ ở ế ơ ở ự ễ ư ệ ấ ậ ẩ ề
v ng; các nhân t nh hữ ố ả ưởng đ n xu t nh p kh u b n v ng; kinh nghi m xâyế ấ ậ ẩ ề ữ ệ
d ng chính sách xu t nh p kh u b n v ng c a m t s nự ấ ậ ẩ ề ữ ủ ộ ố ước; phân tích đánh giá
th c tr ng xu t, nh p kh u và chính sách xu t, nh p kh u Vi t Nam theo các tiêuự ạ ấ ậ ẩ ấ ậ ẩ ệ chí phát tri n b n v ng; t đó xác đ nh phể ề ữ ừ ị ương hướng và các gi i pháp hoàn thi nả ệ chính sách xu t, nh p kh u b n v ng c a Vi t Nam cho giai đo n 2011 2020; cấ ậ ẩ ề ữ ủ ệ ạ ụ
th hóa trong m t s ngành hàng tr ng đi m có t tr ng xu t kh u cao, có ti mể ộ ố ọ ể ỷ ọ ấ ẩ ề năng giá tr gia tăng cao.ị
Quy t đ nh s 2146/QĐTTg ngày 01 tháng 12 năm 2014 c a Th tế ị ố ủ ủ ướ ngChính ph phê duy t Đ án “ủ ệ ề Tái c c u ngành Công Th ơ ấ ươ ng ph c v s nghi p ụ ụ ự ệ công nghi p hóa, hi n đ i hóa và phát tri n b n v ng giai đo n đ n năm 2020, t m ệ ệ ạ ể ề ữ ạ ế ầ nhìn đ n năm 2030 ế ”. Đ án là tái c c u ngànhề ơ ấ Công Thươ nh m thúc đ yng ằ ẩ chuy n d ch c c u n n kinh t , nâng cao ch t lể ị ơ ấ ề ế ấ ượng tăng trưởng, năng su t laoấ
đ ng và năng l c c nh tranh c a ngành; Nghiên c u đ i m i mô hình, t ch c ho tộ ự ạ ủ ứ ổ ớ ổ ứ ạ
đ ng c a ngành; xây d ng mô hình qu n lý nhà nộ ủ ự ả ước v năng lề ượng h p lý đáp ngợ ứ nhu c u phát tri n kinh t , xã h i c a đ t nầ ể ế ộ ủ ấ ước, ph c v s nghi p công nghi pụ ụ ự ệ ệ hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ạ ấ ước
Quy t đ nh s 899/QĐTTg ế ị ố ngày 10 tháng 06 năm 2013 c a Th tủ ủ ướng Chính
ph phê duy t Đ án “ủ ệ ề Tái c c u ngành nông nghi p theo h ơ ấ ệ ướ ng nâng cao giá tr ị gia tăng và phát tri n b n v ng ể ề ữ ”. Đ án là tề ăng cường s tham gia c a t t c cácự ủ ấ ả thành ph n kinh t , xã h i t trung ầ ế ộ ừ ương đ n đ a phế ị ương trong quá trình tái c c uơ ấ ngành; đ y m nh phát tri n đ i tác công t (PPP) và c ch đ ng qu n lý, phát huyẩ ạ ể ố ư ơ ế ồ ả vai trò c a các t ch c c ng đ ng. Nông dân và doanh nghi p tr c ti p đ u t đ iủ ổ ứ ộ ồ ệ ự ế ầ ư ổ
m i quy trình s n xu t, công ngh và thi t b đ nâng cao hi u qu s n xu t kinhớ ả ấ ệ ế ị ể ệ ả ả ấ doanh và s d ng tài nguyên hi u qu h n.ử ụ ệ ả ơ
Trang 162.1.2. Các công trình nghiên c u v c c u đ u t chung, c c u đ u t ứ ề ơ ấ ầ ư ơ ấ ầ ư phát tri n xu t kh u hàng hóa ể ấ ẩ
Anh Chuyên (2015), C c u đ u t và c c u đ u t h p lý ơ ấ ầ ư ơ ấ ầ ư ợ ,
https://www.wattpad.com. Tác gi trình bày khái ni m v c c u đ u t , đ c đi mả ệ ề ơ ấ ầ ư ặ ể
c a c c u đ u t (mang tính khách quan, mang tính l ch s và xã h i nh t đ nh),ủ ơ ấ ầ ư ị ử ộ ấ ị phân lo i c c u đ u t (c c u đ u t theo ngu n v n, c c u v n đ u t , c c uạ ơ ấ ầ ư ơ ấ ầ ư ồ ố ơ ấ ố ầ ư ơ ấ
đ u t theo ngành, c c u đ u t theo vùng, đ a phầ ư ơ ấ ầ ư ị ương), các nhân t nh hố ả ưởng t iớ
c c u đ u t , tác đ ng c a c c u đ u t t i s chuy n d ch c c u kinh t , phátơ ấ ầ ư ộ ủ ơ ấ ầ ư ớ ự ể ị ơ ấ ế tri n xu t kh u hàng hóa; khái ni m c c u đ u t h p lý, phân lo i c c u đ u tể ấ ẩ ệ ơ ấ ầ ư ợ ạ ơ ấ ầ ư
h p lý (c c u đ u t h p lý theo ngu n v n, c c u đ u t h p lý theo ngành kinhợ ơ ấ ầ ư ợ ồ ố ơ ấ ầ ư ợ
t , c c u đ u t h p lý theo vùng lãnh th , đ a phế ơ ấ ầ ư ợ ổ ị ương); chuy n d ch c c u đ u tể ị ơ ấ ầ ư (khái ni m, s c n thi t c a chuy n d ch c c u đ u t ). ệ ự ầ ế ủ ể ị ơ ấ ầ ư
Tr n Du L ch (2011ầ ị ), “T ng quan v c c u đ u t , tr ổ ề ơ ấ ầ ư ướ c h t là đ u t ế ầ ư công”, Báo cáo chuyên đ , TP. H Chí Minh 2011. Tác gi đ c p t i: n i dung táiề ồ ả ề ậ ớ ộ
c c u đ u t trong Đ án ơ ấ ầ ư ề “Tái c c u và chuy n đ i mô hình tăng tr ơ ấ ể ổ ưở ng kinh
t …” ế theo Ngh quy t s 11/2011/QH13 ngày 9 tháng 11 năm 2011 c a Qu c h i; chị ế ố ủ ố ộ ỉ
ra đi m xu t phát c a n n kin t Vi t Nam khi ti n hành tái c c u và chuy n đ iể ấ ủ ề ế ệ ế ơ ấ ể ổ
mô hình tăng trưởng, c t lõi c a tái c c u kinh t là chuy n n n công nghi p tố ủ ơ ấ ế ể ề ệ ừ gia công sang s n xu t và đ xu t 7 nhóm n i dung tái c c u n n kinh t ả ấ ề ấ ộ ơ ấ ề ế
Nguy n Ng c S n Lê Th Ng c Di p (2014), ễ ọ ơ ị ọ ệ “C c u đ u t công Vi t ơ ấ ầ ư ở ệ Nam hi n nay” ệ , T p chí Khoa h c xã h i Vi t Nam, s 2 (75) 2014. Bài vi t phânạ ọ ộ ệ ố ế tích th c tr ng kinh t Vi t Nam giai đo n sau kh ng ho ng kinh t th gi i (nămự ạ ế ệ ạ ủ ả ế ế ớ 2008); th c tr ng đ u t công và tái c c u đ u t công nh t tr ng đ u t côngự ạ ầ ư ơ ấ ầ ư ư ỷ ọ ầ ư trong t ng v n đ u t toàn xã h i, qui mô và t c đ tăng trổ ố ầ ư ộ ố ộ ưởng đ u t công, cầ ư ơ
c u v n đ u t công, v phân c p đ u t công, hi u qu đ u t công; s c n thi tấ ố ầ ư ề ấ ầ ư ệ ả ầ ư ự ầ ế
ph i tái c c u đ u t công Vi t Nam vì các lý do nh tăng trả ơ ấ ầ ư ở ệ ư ưởng kinh t Vi tế ệ Nam giai đo n 2001 2010 ch y u d a vào v n, đ u t là ngu n g c c a tăngạ ủ ế ự ố ầ ư ồ ố ủ
trưởng, đ u t công trong th i gian qua đã th c hi n s m ng quan tr ng trong thúcầ ư ờ ự ệ ứ ạ ọ
đ y tăng trẩ ưởng và phát tri n c a Vi t Nam, s thay đ i n n kinh t toàn c u đòiể ủ ệ ự ổ ề ế ầ
h i các qu c gia ph i thay đ i mô hình tăng trỏ ố ả ổ ưởng theo hướng hi n đ i h n và phùệ ạ ơ
h p h n v i các xu th m i nh n n kinh t xanh, n n kinh t tri th c…ợ ơ ớ ế ớ ư ề ế ề ế ứ
Trang 172.1.3. Các công trình nghiên c u v các v n đ liên quan đ n tái c c u ứ ề ấ ề ế ơ ấ
n n kinh t , tái c c u đ u t c a Vi t Nam ề ế ơ ấ ầ ư ủ ệ
Qu c Anh và Bá Tú (2015), ố “Tái c c u n n kinh t : yêu c u m i, ph ơ ấ ề ế ầ ớ ươ ng
th c m i” ứ ớ , Báo Di n đàn Doanh nghi p, ngày 15/11/2015. Bài vi t làm rõ vi c th cễ ệ ế ệ ự
tr ng tái c c u n n kinh t Vi t Nam giai đo n 2011 2015 ch m, ch a đ t m cạ ơ ấ ề ế ệ ạ ậ ư ạ ụ tiêu mà Ngh quy t Qu c h i đ ra là tái c c u kinh t ph i g n v i đ i m i môị ế ố ộ ề ơ ấ ế ả ắ ớ ổ ớ hình tăng trưởng, đ a ra phư ương hướng tái c c u n n kinh t giai đo n t i và xácơ ấ ề ế ạ ớ
đ nh rõ nh ng yêu c u m i, phị ữ ầ ớ ương th c th c hi n phù h p v i hoàn c nh h iứ ự ệ ợ ớ ả ộ
nh p sâu r ng.ậ ộ
Pham Thi Anh Thu (2000), “Thay đ i c c u xu t kh u Vi t Nam: nh ổ ơ ấ ấ ẩ ở ệ Ả
h ưở ng t i v n t i bi n c a Vi t Nam” ớ ậ ả ể ủ ệ , Master of Sicience in Shipping Management, World Maritime University. Tác gi phân tích nh ng thay đ i trong c c u hàng hóaả ữ ổ ơ ấ
xu t kh u Vi t Nam nh gi m xu t kh u khoáng s n và nguyên li u thô, gia tăngấ ẩ ở ệ ư ả ấ ẩ ả ệ
xu t kh u hàng ch bi n, ch t o; trên c s đó ch ra nh ng nh hấ ẩ ế ế ế ạ ơ ở ỉ ữ ả ưởng đ i v iố ớ
v n t i bi n c a Vi t Nam.ậ ả ể ủ ệ
Vũ Hùng Cường (2013), Tái c c u kinh t và c i t mô hình tăng tr ơ ấ ế ả ổ ưở ng ở
Vi t Nam ệ , Wie’s Irolnictwo, Nr 3 (160) 2013. Tác gi phân tích đi m y u và khuy tả ể ế ế
đi m c a c c u kinh t hi n th i và tăng trể ủ ơ ấ ế ệ ờ ưởng mô hình; đ a ra đ nh hư ị ướng và
gi i pháp cho tăng trả ưởng kinh t g n v i c i t mô hình tăng trế ắ ớ ả ổ ưởng trong th i kờ ỳ
2012 2020; đ xu t m t s gi i pháp ch y u nh gi i pháp n đ nh kinh t vĩ mô,ề ấ ộ ố ả ủ ế ư ả ổ ị ế
gi i pháp cho s thay đ i, c i t c c u và phân ph i l i ngu n l c, gi i pháp tái cả ự ổ ả ổ ơ ấ ố ạ ồ ự ả ơ
c u đ u t t p trung vào đ u t công, gi i pháp tái c c u h th ng tài chính ti nấ ầ ư ậ ầ ư ả ơ ấ ệ ố ề
t t p trung vào h th ng ngân hàng thệ ậ ệ ố ương m i.ạ
H ng H nh (2017), ồ ạ “C c u l i ngành công nghi p Vi t Nam 2017 2020 ơ ấ ạ ệ ệ
h ướ ng t i tăng tr ớ ưở ng nhanh và b n v ng”, ề ữ http://www.moit.gov.vn, ngày 31/5/2017.
Tác gi trình bày nh ng thành t u c a công nghi p Vi t Nam 10 năm qua nh giá trả ữ ự ủ ệ ệ ư ị
s n xu t công nghi p tăng cao g p 3,5 l n, công nghi p luôn là ngành xu t kh uả ấ ệ ấ ầ ệ ấ ẩ
ch đ o c a Vi t Nam v i t tr ng m c x p x 90% t ng kim ng ch xu t kh uủ ạ ủ ệ ớ ỷ ọ ở ứ ấ ỉ ổ ạ ấ ẩ
c nả ước qua các năm, c c u xu t kh u c a các ngành công nghi p chuy n d chơ ấ ấ ẩ ủ ệ ể ị theo hướng tích c c v i t tr ng các ngành công nghi p ch bi n, ch t o t 46,7%ự ớ ỷ ọ ệ ế ế ế ạ ừ năm 2000 lên 97,3% vào năm 2015… Bên c nh nh ng thành t u đ t đạ ữ ự ạ ược, nh ngữ
t n t i h n ch nh t c đ tăng trồ ạ ạ ế ư ố ộ ưởng c a ngành công nghi p đang có xu hủ ệ ướ ng
Trang 18ch m l i, t trung bình 14,3%/năm c a giai đo n 2006 2010 gi m xu ng 10%/nămậ ạ ừ ủ ạ ả ố giai đo n 2011 2015 và gi m h u h t trong các nhóm ngành công nghi p, t c đạ ả ầ ế ệ ố ộ tăng năng su t lao đ ng c a ngành công nghi p giai đo n 2006 2015 kho ngấ ộ ủ ệ ạ ả 2,4%/năm, ch m h n t c đ tăng bình quân c a n n kinh t là 3,9%. Nh ng đi mậ ơ ố ộ ủ ề ế ữ ể ngh n l n khi n tăng trẽ ớ ế ưởng công nghi p Vi t Nam ch m và ch a th c s v ngệ ệ ậ ư ự ự ữ
ch c nh tăng trắ ư ưởng công nghi p ph thu c nhi u vào các y u t v v n, tàiệ ụ ộ ề ế ố ề ố nguyên, lao đ ng trình đ th p, ch a d a nhi u vào tri th c, khoa h c và công ngh ,ộ ộ ấ ư ự ề ứ ọ ệ lao đ ng có k năng; m t s ngành công nghi p ch đ o ch a độ ỹ ộ ố ệ ủ ạ ư ượ ổc t ch c theoứ
mô hình chu i giá tr , đ c bi t là các ngành công nghi p đ nh hỗ ị ặ ệ ệ ị ướng xu t kh u;ấ ẩ ngành công nghi p Vi t Nam còn ph thu c vào nh p kh u, thi u ch đ ng và dệ ệ ụ ộ ậ ẩ ế ủ ộ ễ
t n thổ ương trước các bi n đ ng c a th trế ộ ủ ị ường th gi i, đ c bi t là nh p kh uế ớ ặ ệ ậ ẩ nguyên li u đ u vào cho s n xu t… ệ ầ ả ấ
Lê Th Mai Liên Lê Th Thanh Huy n (2015), ị ị ề “Tái c c u đ u t công ơ ấ ầ ư
Nh ng v n đ c n hoàn thi n” ữ ấ ề ầ ệ , http//:www.mof.gov.vn. Bài vi t phân tích và đánhế giá th c tr ng v tái c c u đ u t công c a Vi t Nam, ch ra các k t qu đ t đự ạ ề ơ ấ ầ ư ủ ệ ỉ ế ả ạ ượ c
nh h th ng th ch v qu n lý đ u t công đã d n đư ệ ố ể ế ề ả ầ ư ầ ược hoàn thi n, đã đi uệ ề
ch nh c c u v n đ u t , nh ng t n t i h n ch nh ph m vi đ u t công ch a rõỉ ơ ấ ố ầ ư ữ ồ ạ ạ ế ư ạ ầ ư ư ràng, th ch v qu n lý đ u t công ban hành ch m, công tác qu n lý đ u t côngể ế ề ả ầ ư ậ ả ầ ư
v n còn nhi u b t c p; trên c s đó đ a ra m t s đ xu t đ th c ẫ ề ấ ậ ơ ở ư ộ ố ề ấ ể ự hi n tái cệ ơ
c u đ u t công đ t hi u qu cao nh c n có s th ng nh t v ph m vi đ u tấ ầ ư ạ ệ ả ư ầ ự ố ấ ề ạ ầ ư công, đ y m nh vi c hoàn thi n th ch v qu n lý đ u t công, c n làm rõ h nẩ ạ ệ ệ ể ế ề ả ầ ư ầ ơ
n a n i dung c a tái c c u đ u t công trong các ngành, lĩnh v c, vùng…ữ ộ ủ ơ ấ ầ ư ự
Vũ Nh Thăng (2016ữ ), “Đ nh h ị ướ ng đ u t nhà n ầ ư ướ c giai đo n 2016 2020 ạ
g n v i tái c c u đ u t ”, ắ ớ ơ ấ ầ ư T p chí Kinh t Tài chính Vi t Nam, s 3 thángạ ế ệ ố 12/2015. Bài vi t t p trung: phân tích th c tr ng đ u t t ngân sách nhà nế ậ ự ạ ầ ư ừ ước; đ aư
ra đ nh hị ướng đ u t và h tr v n cho các doanh nghi p; đ xu t các gi i phápầ ư ỗ ợ ố ệ ề ấ ả
nh đi u ch nh chính sách tín d ng đ u t nhà nư ề ỉ ụ ầ ư ước, ti p t c hoàn thi n nguyên t cế ụ ệ ắ phân b v n đ u t phát tri n t ngu n v n ngân sách nhà nổ ố ầ ư ể ừ ồ ố ước giai đo n 2016 ạ
2020.
2.2. Các công trình nghiên c u ngoài nứ ước
Trang 192.2.1. Các công trình nghiên c u v xu t kh u hàng hóa, phát tri n xu t ứ ề ấ ẩ ể ấ
kh u hàng hóa, chuy n d ch c c u hàng hóa xu t kh u, th tr ẩ ể ị ơ ấ ấ ẩ ị ườ ng xu t ấ
Ngoài nh ng lý thuy t v thữ ế ề ương m i qu c t c a các h c gi nh Adamạ ố ế ủ ọ ả ư Smith, David Ricardo, Heckscher Ohlin, Raymond Vernon (đ a ra lý thuy t vư ế ề vòng đ i s n ph m)… nhi u công trình ờ ả ẩ ề nghiên c u v xu t kh u hàng hóa, phátứ ề ấ ẩ tri n xu t kh u hàng hóa, chuy n d ch c c u hàng hóa xu t kh u, th trể ấ ẩ ể ị ơ ấ ấ ẩ ị ường xu tấ
kh u hàng hóa c a Vi t Nam đã đẩ ủ ệ ượ h c gi và t ch c nc ọ ả ổ ứ ước ngoài công b ố nh : ư
Kari Martin (2003), Vietnam: Deeping Reforms for Rapid Export Growth (C i ả
t sâu đ tăng tr ổ ể ưở ng xu t kh u nhanh), ấ ẩ http://siteresources.worldbank.org. Tác giả phân tích: th c tr ng xu t kh u (khuynh hự ạ ấ ẩ ướng xu t kh u, thay đ i thành ph nấ ẩ ổ ầ
xu t kh u, nâng c p c c u hàng hóa xu t kh u); chính sách c a Vi t Nam; đ u tấ ẩ ấ ơ ấ ấ ẩ ủ ệ ầ ư
tr c ti p nự ế ước ngoài và xu t kh u; thâm nh p th trấ ẩ ậ ị ường th gi i c a hàng hóaế ớ ủ
Vi t Nam; nh hệ ả ưởng c a vi c Trung Qu c gia nh p WTO đ i v i vi c xu t kh uủ ệ ố ậ ố ớ ệ ấ ẩ
c a Vi t Nam.ủ ệ
OECD (2015), Vietnam Exports, Imports and Trade partners (Xu t kh u, nh p ấ ẩ ậ
kh u và đ i tác th ẩ ố ươ ng m i) ạ , Report October 2015, http: atlas.media. Báo cáo đ c pề ậ
t i xu t kh u, nh p kh u hàng hóa và đ i tác thớ ấ ẩ ậ ẩ ố ương m i c a Vi t Nam; phânạ ủ ệ tích v th c tr ng xu t kh u, kim ng ch xu t kh u, các m t hàng xu t kh u chề ự ạ ấ ẩ ạ ấ ẩ ặ ấ ẩ ủ
l c, các th trự ị ường xu t kh u chính, có đ c p t i th trấ ẩ ề ậ ớ ị ường Trung Qu c.ố
World Bank (2003), Trade Reform in Vietnam: Opportunities with Emerging
Challenges (C i t th ả ổ ươ ng m i Vi t Nam: Nh ng c h i cùng v i nh ng thách ạ ở ệ ữ ơ ộ ớ ữ thách), Report June 2003. Báo cáo phân tích ti n trình c i t thế ả ổ ương m i Vi tạ ở ệ Nam; nh ng c h i mang l i cho phát tri n thữ ơ ộ ạ ể ương m i c a Vi t Nam; nh ng tháchạ ủ ệ ữ
th c chính trong chính sách thứ ương m i t năm 2000; s k t h p c i t thạ ừ ự ế ợ ả ổ ương m iạ
v i c i t c c u kinh t ; th c ti n tham gia c a Vi t Nam vào WTO và các hi pớ ả ổ ơ ấ ế ự ễ ủ ệ ệ
đ nh thị ương m i t do đa phạ ự ương, khu v c; nh hự ả ưởng c a vi c Trung Qu c giaủ ệ ố
nh p WTO đ i v i Vi t Nam.ậ ố ớ ệ
2.2.2. Các công trình nghiên c u v đ u t , đ u t tr c ti p n ứ ề ầ ư ầ ư ự ế ướ c ngoài tác đ ng t i tăng tr ộ ớ ưở ng kinh t , xu t kh u hàng hóa ế ấ ẩ
M t s nghiên c u c a các h c gi nộ ố ứ ủ ọ ả ước ngoài v đ u t , đ u t tr c ti pề ầ ư ầ ư ự ế
nước ngoài tác đ ng t i tăng trộ ớ ưởng kinh t , xu t kh u hàng hóa nh : ế ấ ẩ ư
Trang 20Elena Pelinescu (2009), “The Impact of Foreign Direct Investment on the
Economic Growth and Countries’Export Potential ( nh hẢ ưởng c a đ u t tr c ti pủ ầ ư ự ế
nước ngoài đ n tăng trế ưởng kinh t và ti m năng xu t kh u qu c gia)”, Romanianế ề ấ ẩ ố Journal of Economic Forcasting, April 2009. Bài vi t đ c p: các công ty xuyên qu cế ề ậ ố gia là nh ng nhà xúc ti n đ u t tr c ti p nữ ế ầ ư ự ế ước ngoài và tăng trưởng kinh t ; vai tròế
c a đ u t tr c ti p nủ ầ ư ự ế ước ngoài trong vi c chuy n đ i n n kinh t và tăng ti mệ ể ổ ề ế ề năng xu t kh u; khuy n khích đ u t tr c ti p nấ ẩ ế ầ ư ự ế ước ngoài và thương m i cho tăngạ
trưởng kinh t hi u qu ế ệ ả
OECD (2002), Foreign Direct Investment For Development, Maximising
Benefits, minimising costs (Đ u t tr c ti p n ầ ư ự ế ướ c ngoài cho s phát tri n, t i đa ự ể ố
hướng đ u t tr c ti p c a các nầ ư ự ế ủ ước OECD; m i quan h gi a đ u t tr c ti p vàố ệ ữ ầ ư ự ế tăng trưởng (vai trò c a đ u t tr c ti p đ i v i phát tri n thủ ầ ư ự ế ố ớ ể ương m i nói chung,ạ
xu t kh u hàng hóa nói riêng, chuy n giao công ngh , nâng cao trình đ ngu n nhânấ ẩ ể ệ ộ ồ
l c, phát tri n doanh nghi p, nâng cao kh năng c nh tranh c a doanh nghi p v aự ể ệ ả ạ ủ ệ ừ
và nh ); ngu n v n đ u t tr c ti p nỏ ồ ố ầ ư ự ế ước ngoài và b o v môi trả ệ ường, xã h i; cácộ
l i ích và chi phí thu đợ ược
TainJy Chen and YingHua Ku (2015), The Role for Foreign Direct Investment
In East Asian Economic Development (Vai trò c a đ u t tr c ti p n ủ ầ ư ự ế ướ c ngoài trong phát tri n kinh t Đông Á) ể ế , Report October 2015. Báo cáo phân tích đ u t tr c ti pầ ư ự ế
nước ngoài trong phát tri n kinh t c a các nể ế ủ ước Malaysia, Thái Lan, Philippine,
Vi t Nam, Singapore và Trung Qu c v ngu n v n FDI và tái c c u công nghi p;ệ ố ề ồ ố ơ ấ ệ ngu n v n FDI và phát tri n xu t kh u hàng hóa; ngu n v n FDI và phát tri nồ ố ể ấ ẩ ồ ố ể doanh nghi p.ệ
UNCTAD (2006), FDI From Developing and Transition Economies:
Implications for Development(FDI t các n n kinh t đang phát tri n và chuy n ừ ề ế ể ể
đ i) ổ , World Investment Report 2006. Báo cáo phân tích đ u t tr c ti p v ngu nầ ư ự ế ề ồ
v n, lĩnh v c đ u t , khu v c ti p nh n, l i ích v thố ự ầ ư ự ế ậ ợ ề ương m i, vi c làm… thuạ ệ
đượ ừ ốc t v n đ u t tr c ti p c a các n n kinh t đang phát tri n và chuy n đ i.ầ ư ự ế ủ ề ế ể ể ổ
2.2.3. Các công trình nghiên c u v tái c c u kinh t , tái c c u đ u t ứ ề ơ ấ ế ơ ấ ầ ư
đ phát tri n kinh t nói chung, phát tri n xu t kh u hàng hóa nói riêng ể ể ế ể ấ ẩ
Trang 21Alberto Trejos (2013), Economic Growth and Restructuring through Trade and
FDI, Costa Rican Experieces of Interest to Cuba (Tái c c u và tăng tr ơ ấ ưở ng kinh t ế thông qua th ươ ng m i và đ u t , kinh nghi m c a Costa Rican đ i v i Cu Ba) ạ ầ ư ệ ủ ố ớ , Report October 2013. Tác gi trình bày khái quát v Costa Rican và Cu Ba; th cả ề ự
tr ng tái c ạ ơ c u và tăng trấ ưởng kinh t c a Costa Rican; phân tích và đánh giá chi nế ủ ế
lược thương m i và đ u t c a Costa Rican ph c v cho m c tiêu tái c c u và tăngạ ầ ư ủ ụ ụ ụ ơ ấ
trưởng kinh t ; trên c s đó ch ra nh ng t n t i, h n ch và đ a ra bài h c có thế ơ ở ỉ ư ồ ạ ạ ế ư ọ ể
v n d ng cho Cu Ba.ậ ụ
Chun Yang (2013), Restructuring the Export Oriented Industrialization in the
Pearl River Delta, China: Institutional Evolution and Emerging tension (Tái c c u ơ ấ công nghi p đ nh h ệ ị ướ ng xu t kh u l u v c sông Pearl, Trung Qu c: S c i thi n ấ ẩ ở ư ự ố ự ả ệ
th ch và căng th ng m i n i) ể ế ẳ ớ ổ , Hong Kong Institute of Asia Pacific Studies, The
Chinese University of Hong Kong, Report December 2013. Tác gi gi i thi u khái quátả ớ ệ
v vùng l u v c sông Pearl; phân tích tái c c u vùng trong vi c thay đ i kinh tề ư ự ơ ấ ệ ổ ế chính tr toàn c u khung phân tích và tri n v ng v m t lý thuy t; c i t côngị ầ ể ọ ề ặ ế ả ổ nghi p trong s c i t sâu c a Trung Qu c tri n v ng v s c i thi n th ch ,ệ ự ả ổ ủ ố ể ọ ề ự ả ệ ể ế nghiên c u khu v c và xây d ng khung nghiên c u; s c i thi n th ch v côngứ ự ự ứ ự ả ệ ể ế ề nghi p hóa đ nh hệ ị ướng xu t kh u l u v c sông Pearl; căng th ng m i n i trong táiấ ẩ ở ư ự ẳ ớ ổ
c c u công nghi p hóa đ nh hơ ấ ệ ị ướng xu t kh u l u v c sông Pearl.ấ ẩ ở ư ự
2.3. M t s nh n xét v các công trình đã công b liên quan đ n đ tài lu n án vàộ ố ậ ề ố ế ề ậ
nh ng kho ng tr ng c n ti p t c nghiên c uữ ả ố ầ ế ụ ứ
Các công trình nghiên c u trong và ngoài nứ ước có liên quan đ n ch đ lu nế ủ ề ậ
án r t đa d ng, phong phúấ ạ Trong đó, m t s công trình nghiên c u ộ ố ứ đã đ c p đ nề ậ ế
nh ng v n đ khác nhau c a ữ ấ ề ủ c s lý lu n v ơ ở ậ ề tái c c u đ u t phát tri n xu tơ ấ ầ ư ể ấ
kh u hàng hóa trong n n kinh t Đ ng th i, các công trình nghiên c u trong vàẩ ề ế ồ ờ ứ ngoài nước đã công b cũng đãố cung c p ấ nh ng lu n c ữ ậ ứ th c ti n phong phú c aự ễ ủ nhi u nề ước khác nhau trên th gi i v ế ớ ề tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàngơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hóa.
Các công trình nghiên c u trong và ngoài nứ ước cũng đã đ c p đ n bề ậ ế ố ả i c nhphát tri n m i c a th gi i, v i xu hể ớ ủ ế ớ ớ ướng m r ng t do hóa thở ộ ự ương m i và tăngạ
cường ký k t các FTA th h m i, qua đó đánh giá các c h i và thách th c trongế ế ệ ớ ơ ộ ứ
thương m i th gi i nói chung và phát tri n thạ ế ớ ể ương m i Vi t Nam nói riêng. M tạ ệ ộ
Trang 22s công trình đã ố đi sâu nghiên c u v lĩnh v c xu t kh u hàng hóa, các tác đ ng c aứ ề ự ấ ẩ ộ ủ chính sách đ u t t i phát tri n xu t kh u hàng hóa. Đ ng th i, các nghiên c u cũng đãầ ư ớ ể ấ ẩ ồ ờ ứ
đ c p t i tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam, ch ra nh ngề ậ ớ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ ỉ ữ thành t u đ t đ c, nh ng t n t i h n ch ph c v cho nh ng m c tiêu nghiên c u đãự ạ ượ ữ ồ ạ ạ ế ụ ụ ữ ụ ứ
đ c xác đ nh.ượ ị
Nhìn chung, các công trình nghiên c u trong và ngoài nứ ước được công b đãố cung c p nh ng lu n c lý thuy t và th c ti n quan tr ng v tái c c u đ u t phátấ ữ ậ ứ ế ự ễ ọ ề ơ ấ ầ ư tri n xu t kh u trong n n kinh t Qua đó, lu n án có th ti p thu, k th a các k tể ấ ẩ ề ế ậ ể ế ế ừ ế
qu khoa h c này đ th c hi n đ tài lu n án. ả ọ ể ự ệ ề ậ
Bên c nh đó, v i đ tài lu n án ạ ớ ề ậ “Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hàng hóa c a Vi t Nam th i k đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030” ủ ệ ờ ỳ ế ầ ế , còn
m t s v n đ lý lu n và th c ti n c n độ ố ấ ề ậ ự ễ ầ ược làm rõ và b sung, nh : ổ ư
Nh ng công trình nghiên c u trong nữ ứ ở ước và ngoài nước đã công b ch aố ư
có đ c p đ n đ nh hề ậ ế ị ướng phát tri n xu t kh u c a n n kinh t có m c đ h iể ấ ẩ ủ ề ế ứ ộ ộ
nh p sâu vào khu v c và th gi i dậ ự ế ớ ưới tác đ ng m nh m c a toàn c u hóa và tộ ạ ẽ ủ ầ ự
do hóa thương m i nh hi n nay, đ c bi t là xu hạ ư ệ ặ ệ ướng phát tri n m nh m c a cácể ạ ẽ ủ chu i cung ng, chu i giá tr và m ng s n xu t, cung ng toàn c u. ỗ ứ ỗ ị ạ ả ấ ứ ầ
Các công trình nghiên c u liên quan đ n đ tài lu n án c trong nứ ế ề ậ ả ở ước và ngoài nước đã công b ch a phân tích, đánh giá sâu s c xu hố ư ắ ướng v n đ ng c a cậ ộ ủ ơ
c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a n n kinh t trong xu th tham gia vàoấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ề ế ế các chu i giá tr , xu hỗ ị ướng chuy n d ch các lo i c c u v n đ u t phát tri n xu tể ị ạ ơ ấ ố ầ ư ể ấ
kh u, các y u t nh hẩ ế ố ả ưởng, nh t là dòng v n FDI đ n tái c c u đ u t phát tri nấ ố ế ơ ấ ầ ư ể
xu t kh u hàng hóa.ấ ẩ
Các công trình nghiên c u trong và ngoài nứ ước đã công b , ch a có nghiênố ư
c u phân tích, d báo b i c nh trong nứ ự ố ả ước và th gi i th i k đ n năm 2020, t mế ớ ờ ỳ ế ầ nhìn đ n năm 2030 nh hế ả ưởng t i tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóaớ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
c a Vi t Nam, đ c bi t là d báo tác đ ng c a xu hủ ệ ặ ệ ự ộ ủ ướng phát tri n thể ương m i thạ ế
gi i v i vi c m r ng t do hóa thớ ớ ệ ở ộ ự ương m i và tăng cạ ường ký k t các FTA th hế ế ệ
m iliên quan đ n c c u đ u t xu t kh u hàng hóa, do đó ch a đ a ra đớ ế ơ ấ ầ ư ấ ẩ ư ư ượ c
nh ng d báo v tri n v ng đi u ch nh c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa,ữ ự ề ể ọ ề ỉ ấ ầ ư ể ấ ẩ cũng nh đánh giá đư ược các c h i và thách th c trong vi c tái c c u đ u t phátơ ộ ứ ệ ơ ấ ầ ư tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam trong b i c nh m i.ể ấ ẩ ủ ệ ố ả ớ
Trang 23 Nhi u công trình nghiên c u c trong nề ứ ả ở ước và ngoài nước tuy đã đ xu tề ấ
m t s gi i pháp nh m tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa, nh ng đãộ ố ả ằ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ư không còn phù h p ho c thi u c s do ch a c p nh t đ n nh ng thay đ i c a môiợ ặ ế ơ ở ư ậ ậ ế ữ ổ ủ
trường kinh doanh trong nước và qu c t , ho c tính toán, d báo ch a chính xác vố ế ặ ự ư ề
kh năng huy đ ng ngu n l c cũng nh gi i h n c a các ngu n l c th c hi n gi iả ộ ồ ự ư ớ ạ ủ ồ ự ự ệ ả pháp…
Do đó, vi c nghiên c u xác l p các c s lý lu n và th c ti n m t cách cáchệ ứ ậ ơ ở ậ ự ễ ộ toàn di n, đ ng b và c p nh t s thay đ i c a môi trệ ồ ộ ậ ậ ự ổ ủ ường kinh doanh, nh t là sấ ự
xu t hi n c a các nhân t m i… cho đ tài lu n là c n thi t. D ki nấ ệ ủ ố ớ ề ậ ầ ế ự ế hướ ngnghiên c u đ tài lu n án c n t p trung gi i quy t đ có đóng góp khoa h c là: ứ ề ậ ầ ậ ả ế ể ọ
1 H th ng hóa, c p nh tc s lý lu n m i và làm rõ h n lý lu n v tái cệ ố ậ ậ ơ ở ậ ớ ơ ậ ề ơ
c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa, c th hóa các khái ni m, lu n ch ngấ ầ ư ể ấ ẩ ụ ể ệ ậ ứ sâu v n i dung, tiêu chí đánh giá tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóaề ộ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ trong n n kinh t có m c đ h i nh p sâu, cũng nh các y u t m i xu t hi n cóề ế ứ ộ ộ ậ ư ế ố ớ ấ ệ
nh h ng đ n tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a n n kinh t
2 Phân tích th c tr ng c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi tự ạ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ Nam trên c s c p nh t s li u m i và các y u t m i có nh hơ ở ậ ậ ố ệ ớ ế ố ớ ả ưởng m ng mạ ẽ
đ n tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Namtrong th i gianế ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ ờ
g n đây.Trên c s đó đ a ra nh n đ nh v nh ng thành t u, h n ch , nguyên nhânầ ơ ở ư ậ ị ề ữ ự ạ ế
c a các h n ch , t n t i, cũng nh các ủ ạ ế ồ ạ ư v n đ th c ti n đ t ra đ i v i ấ ề ự ễ ặ ố ớ tái c c uơ ấ
đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóaầ ư ể ấ ẩ c a Vi t Namủ ệ , làm c s th c ti n cho vi cơ ở ự ễ ệ
đ xu t các gi i pháp.ề ấ ả
3 C p nh t nh ng d báo m i v bậ ậ ữ ự ớ ề ố ải c nh trong n c và th gi i liên quanướ ế ớ
đ n phát tri n xu t kh u hàng hóaế ể ấ ẩ c a Vi t Nam th i k đ n năm 2020 và đ nh h ngủ ệ ờ ỳ ế ị ướ
đ n 2030ế , đánh giá nh ng tác đ ng (tích c c và tiêu c c) c a b i c nh trong n c vàữ ộ ự ự ủ ố ả ướ
th gi i đ i v i phát tri n xu t kh u hàng hóa th i k đ n năm 2020 và t m nhìn đ nế ớ ố ớ ể ấ ẩ ờ ỳ ế ầ ế năm 2030
4 Đ xu t quan đi m, đ nh hề ấ ể ị ướng và các gi i pháp ch y u nh m tái c c uả ủ ế ằ ơ ấ
đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam d a trên c s khoa h c và phùầ ư ể ấ ẩ ủ ệ ự ơ ở ọ
h p v i th c ti n trong b i c nh toàn c u hóa, t do hóa thợ ớ ự ễ ố ả ầ ự ương m i và Vi t Namạ ệ ngày càng h i nh p sâu vào khu v c và th gi i.ộ ậ ự ế ớ
Trang 24Tóm l i, ạ n i dung nghiên c u độ ứ ược xác đ nh trên đây c a lu n án s khôngị ủ ậ ẽ trùng l p v i các đ tài, lu n án đã đặ ớ ề ậ ược công b trố ước đây và có đóng góp c vả ề
m t lý lu n và th c ti n v tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa. Trongặ ậ ự ễ ề ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
đó, lu n án d ki n s có đóng góp quan tr ng là xác l p c s lý thuy t và th cậ ự ế ẽ ọ ậ ơ ở ế ự
ti n m i đ đ xu t các gi i pháp có căn c khoa h c và có tính kh thi trong vi cễ ớ ể ề ấ ả ứ ọ ả ệ hoàn thi n chính sách đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa: chuy n d ch nhanh cệ ầ ư ể ấ ẩ ể ị ơ
c u hàng xu t kh u theo hấ ấ ẩ ướng ch bi n sâu, gi m m nh t tr ng s n ph m giaế ế ả ạ ỷ ọ ả ẩ công; đ m b o ch t lả ả ấ ượng tăng trưởng xu t kh u, tăng m c đ đóng góp c a xu tấ ẩ ứ ộ ủ ấ
kh u vào tăng trẩ ưởng kinh t nhanh và b n v ng, n đ nh kinh t vĩ mô, qua đóế ề ữ ổ ị ế
nh m phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam đ n năm 2020, th i k 2021 ằ ể ấ ẩ ủ ệ ế ờ ỳ
2025 và t m nhìn đ n năm 2030. ầ ế
3. M c tiêu nghiên c u đ tài lu n ánụ ứ ề ậ
* M c tiêu nghiên c u t ng quát ụ ứ ổ
Nghiên c u đi u ch nh (tái) c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c aứ ề ỉ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ
Vi t Nam th i k đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030.ệ ờ ỳ ế ầ ế
*Các m c tiêu nghiên c u c th ụ ứ ụ ể
Lu n gi i rõ c s lý lu n v chuy n d ch c c u đ u t phát tri n xu tậ ả ơ ở ậ ề ể ị ơ ấ ầ ư ể ấ
kh u hàng hoá c a n n kinh t có m c đ m c a cao và h i nh p ngày càng sâu,ẩ ủ ề ế ứ ộ ở ử ộ ậ
r ng vào n n kinh t qu c t ộ ề ế ố ế
Đánh giá th c tr ng c c u và chuy n d ch c c u đ u t phát tri n xu tự ạ ơ ấ ể ị ơ ấ ầ ư ể ấ
kh u hàng hoá c a Vi t Nam dẩ ủ ệ ưới tác đ ng c a nh ng y u t , nh t là các y u tộ ủ ữ ế ố ấ ế ố
m i hình thành trong giai đo n 2006 2017.ớ ạ
Đ xu t phề ấ ương hướng và gi i pháp tái c c u đ u t phát tri n xu t kh uả ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hàng hoá c a Vi t Nam đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030.ủ ệ ế ầ ế
4. Đ i tố ượng và gi i h n ph m vi nghiên c u đ tàiớ ạ ạ ứ ề
*Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a đ tài lu n án ứ ủ ề ậ
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là c c u đ u t phát tri n xu t kh uứ ủ ậ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hàng hoá trong n n kinh tề ế
*Gi i h n ph m vi nghiên c u đ tài lu n án ớ ạ ạ ứ ề ậ
Trang 25Ph m vi nghiên c u là ph c v các c quan qu n lý nhà nạ ứ ụ ụ ơ ả ước và ph c vụ ụ cho các doanh nghi p s n xu t, kinh doanh xu t kh u hàng hóa. Đã t p trung vàoệ ả ấ ấ ẩ ậ vai trò quy t đ nh c a c quan qu n lý nhà nế ị ủ ơ ả ước và doanh nghi p s n xu t, kinhệ ả ấ doanh xu t kh u trong vi c th c hi n tái c c u.ấ ẩ ệ ự ệ ơ ấ
V th i gian: ề ờ Phân tích th c tr ng c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàngự ạ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hoá c a Vi t Nam giai đo n 2006 2017 và đ xu t gi i pháp tái c c u đ u t phátủ ệ ạ ề ấ ả ơ ấ ầ ư tri n xu t kh u hàng hóa đ n năm 2020 và t m nhìn đ n năm 2030.ể ấ ẩ ế ầ ế
V không gian: ề Nghiên c u c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hoá c aứ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ
n n kinh t Vi t Nam.ề ế ệ
V n i dung: ề ộ
1 Nghiên c u c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa (không bao g mứ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ồ
d ch v ) ph m vi n n kinh t , trong đó đ tài lu n án t p trung nghiên c u:ị ụ ở ạ ề ế ề ậ ậ ứ
C c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa theo khu v c (thành ph n)ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ự ầ kinh t , bao g m: i) Khu v c kinh t có v n đ u t nế ồ ự ế ố ầ ư ước ngoài; ii) Khu v c kinh tự ế nhà nước; iii) Khu v c kinh t ngoài nhà nự ế ước
C c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa theo các ngành kinh t ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ế
2 Nghiên c u c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong các doanhứ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ nghi p xu t kh u Vi t Nam, trong đó đ tài lu n án t p trung nghiên c u:ệ ấ ẩ ệ ề ậ ậ ứ
C c u v n s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p thu c các ngànhơ ấ ố ả ấ ủ ệ ộ kinh t có tham gia xu t kh u.ế ấ ẩ
C c u đ u t c a các doanh nghi p Vi t Nam nh m nâng cao m t s năngơ ấ ầ ư ủ ệ ệ ằ ộ ố
l c xu t kh u hàng hóa, trong đó lu n án t p trung vào: ự ấ ẩ ậ ậ năng l c tài chính c aự ủ doanh nghi p xu t kh u; năng l c thi t b , công ngh s n xu t hàng xu t kh u;ệ ấ ẩ ự ế ị ệ ả ấ ấ ẩ ngu n nhân l c; năng l c phát tri n s n ph m xu t kh u m i; năng l c đ nh giá s nồ ự ự ể ả ẩ ấ ẩ ớ ự ị ả
ph m xu t kh u; năng l c phát tri n kênh xu t kh u; năng l c xúc ti n xu t kh u.ẩ ấ ẩ ự ể ấ ẩ ự ế ấ ẩ
5. Cách ti p c n và phế ậ ương pháp nghiên c uứ
*Cách ti p c n nghiên c u ế ậ ứ
Lu n án ti p c n đ i tậ ế ậ ố ượng nghiên c u (c c u đ u t phát tri n xu t kh uứ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hàng hóa trong n n kinh t ) ch y u t góc đ chuy n d ch c c u đ u t phátề ế ủ ế ừ ộ ể ị ơ ấ ầ ư tri n xu t kh u hàng hóa c a các ngành, khu v c kinh t trong n n kinh t ể ấ ẩ ủ ự ế ề ế
Trang 26 Lu n án ti p c n đ i tậ ế ậ ố ượng nghiên c u(c c u đ u t phát tri n xu t kh uứ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hàng hóa trong n n kinh t ) ph m vi doanh nghi p xu t kh u ch y u t góc đề ế ở ạ ệ ấ ẩ ủ ế ừ ộ
đi u ch nh c c u đ u t theo hề ỉ ơ ấ ầ ư ướng nâng cao năng l c c nh tranh c a các doanhự ạ ủ nghi p trên th trệ ị ường xu t kh u.ấ ẩ
*Các ph ươ ng pháp thu th p thông tin nghiên c u ậ ứ
1) Các phương pháp thu th p thông tin th c p; ậ ứ ấ
2) Các phương pháp thu th p thông tin s c p. ậ ơ ấ
Nghiên c u sinh tham gia th c hi n Đ án “Đi u tra ứ ự ệ ề ề kh o sát tái c c u đ uả ơ ấ ầ
t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a các doanh nghi p xu t kh u Vi t Nam” do Vư ể ấ ẩ ủ ệ ấ ẩ ệ ụ
K ho ch (B Công Thế ạ ộ ương) ch trì và Vi n Nghiên c u Thủ ệ ứ ương m inay là Vi nạ ệ Nghiên c u Chi n lứ ế ược, Chính sách Công Thương (B Công Thộ ương) th c hi n,ự ệ
v iớ phương pháp đi u tra ch n m u nh sau:ề ọ ẫ ư
Đ i tố ượng đi u tra kh o sát g mề ả ồ : Doanh nghi p xu t kh u hàng hóa; Cácệ ấ ẩ chuyên gia thu c lĩnh v c qu n lý nhà nộ ự ả ước và các lĩnh v c khác.ự
Ph m vi đi u tra kh o sát: Đi u traạ ề ả ề t i m t s t nh, thành ph tr c thu cạ ộ ố ỉ ố ự ộ trung ương thu c các vùng kinh t tr ng đi m (Vùng Kinh t tr ng đi m B c B ,ộ ế ọ ể ế ọ ể ắ ộ Vùng Kinh t tr ng đi m phía Nam, Vùng Kinh t tr ng đi m mi n Trung).ế ọ ể ế ọ ể ề
Ch n m u và c m u: Phọ ẫ ơ ẫ ương pháp ch n m u ng u nhiên phân t ng (phânọ ẫ ẫ ầ
t ng theo khu v c đ a lý và theo ngành hàng xuát kh u chính); C m u đi u traầ ự ị ẩ ơ ẫ ề kho ng 400 doanh nghi p xu t kh u (đ n tháng 6/2016, s lả ệ ấ ẩ ế ố ượng doanh nghi p nàyệ chi m t tr ng xu t kh u trên 95% t ng giá tr xu t kh u c a Vi t Nam, t l saiế ỷ ọ ấ ẩ ổ ị ấ ẩ ủ ệ ỷ ệ
s 5%) và các chuyên gia thu c lĩnh v c qu n lý nhà nố ộ ự ả ước và các lĩnh v c khác.ự
Phương pháp thu th p thông tin:Đi u tra b ng b ng h i (đi u tra vi t). ậ ề ằ ả ỏ ề ế
Phương pháp x lý d li u và t ng h p k t quử ữ ệ ổ ợ ế ả: S d ng ph n m m h trử ụ ầ ề ỗ ợ SPSS, excel đ tính toán. ể
*Các ph ươ ng pháp phân tích, ch ng minh v n đ ứ ấ ề nghiên c u ứ
Tác gi lu n án s d ng các phả ậ ử ụ ương pháp nghiên c u đ nh tính, đ nh lứ ị ị ượ ngtrong nghiên c u gi i quy t các v n đ c a đ tài lu n án,c th :ứ ả ế ấ ề ủ ề ậ ụ ể
Trang 27 S d ng các phử ụ ương pháp h th ng hóa, khái quát hóa và phệ ố ương pháp t ngổ
h p trong nghiên c u t ng quan các công trình đã công b liên quan đ n đ tài lu nợ ứ ổ ố ế ề ậ
án và nghiên c u c s lý thuy t; ứ ơ ở ế
S d ng các phử ụ ương pháp phân tích, ch ng minh:Th ng kê miêu t , th ngứ ố ả ố
kê so sánh trong nghiên c u đánh giá th c tr ng c c u và chuy n d ch c c u đ uứ ự ạ ơ ấ ể ị ơ ấ ầ
t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam; ư ể ấ ẩ ủ ệ
S d ng các ph ng pháp n i suy, ngo i suy trong đ xu t ph ng h ng,ử ụ ươ ộ ạ ề ấ ươ ướ
gi i pháp tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam trong th i kả ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ ờ ỳ
M t là, v lý lu n, ộ ề ậ lu n án đã làm rõ các khái ni m, b n ch t và đ c đi mậ ệ ả ấ ặ ể
c a tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u trong n n kinh t ; Phân tích sâu các m iủ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ề ế ố quan h gi a c c u đ u t và tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa v iệ ữ ơ ấ ầ ư ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ớ
mô hình tăng trưởng và đ i m i mô hình tăng trổ ớ ưởng trong các n n kinh t đề ế ượ c
đ nh hị ướng xu t kh u trong xu th h i nh p; Xác đ nh các n i dung c th trong táiấ ẩ ế ộ ậ ị ộ ụ ể
c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa và làm rõ các nhân t nh hơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ố ả ưởng đ nế tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a n n kinh t theo đ nh hơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ề ế ị ướ ng
m c a và h i nh p. ở ử ộ ậ
Hai là, v th c ti n, ề ự ễ lu n án đã phân tích, đánh giá th c tr ng đ u t và sậ ự ạ ầ ư ự thay đ i c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam trong giai đo nổ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ ạ
v a qua. T đó, rút ra nh ng k t lu n xác th c v k t qu đ t đừ ừ ữ ế ậ ự ề ế ả ạ ược, nh ng h nữ ạ
ch và nguyên nhân trong đ u t và c c u đ u t phát tri n xu t kh u c a Vi tế ầ ư ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ Nam trong giai đo n v a qua. Nh ng đánh giá, nh n đ nh đạ ừ ữ ậ ị ược rút ra d a trên các tự ư
li u, s li u đệ ố ệ ược c p nh t là k t qu nghiên c u đ c l p và là nh ng đóng gópậ ậ ế ả ứ ộ ậ ữ
m i c a lu n án.ớ ủ ậ
Lu n án đã đ xu t các quan đi m, m c tiêu,đ nh hậ ề ấ ể ụ ị ướng và các gi i pháp táiả
c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam đ n năm 2020, t mơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ ế ầ nhìn đ n 2030. Nh ng đ xu t c a lu n án đế ữ ề ấ ủ ậ ược xây d ng d a trên các lu n c ,ự ự ậ ứ
Trang 28lu n đi m khoa h c m iđậ ể ọ ớ ược xây d ng qua nghiên c u Chự ứ ở ương 1 và Chương 2 là
nh ng đóng góp m i và có giá tr th c ti n cao c a lu n án. ữ ớ ị ự ễ ủ ậ
Chương 3: Gi i pháp th c hi n tái c c u đ u t phát tri n xu t hàng hóaả ự ệ ơ ấ ầ ư ể ấ
c a Vi t Nam đ n năm 2020 và t m nhìn đ n 2030.ủ ệ ế ầ ế
CH ƯƠ NG 1
M T S V N Đ LÝ LU N V TÁI C C U Đ U T PHÁT TRI N Ộ Ố Ấ Ề Ậ Ề Ơ Ấ Ầ Ư Ể
XU T KH U HÀNG HÓA Đ I V I M T QU C GIA Ấ Ẩ Ố Ớ Ộ Ố
Trang 291.1. B n ch t, đ c đi m và vai trò c a tái c c u đ u t phát tri n xu t kh uả ấ ặ ể ủ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hàng hóa trong n n kinh tề ế
1.1.1. Phát tri n xu t kh u hàng hóa và đ u t đ u t phát tri n xu t kh u ể ấ ẩ ầ ư ầ ư ể ấ ẩ hàng hóa trong n n kinh t ề ế
1.1.1.1. Phát tri n xu t kh u hàng hóa c a n n kinh t trong th i đ i toàn c u hóa ể ấ ẩ ủ ề ế ờ ạ ầ
và h i nh p qu c t ộ ậ ố ế
Xu t kh u hàng hoá là m t trong nh ng ho t đ ng tr ng tâm và quan tr ngấ ẩ ộ ữ ạ ộ ọ ọ
nh t trong ho t đ ng thấ ạ ộ ương m i. Theo Đi u 28, Lu t Thạ ề ậ ương m i 2005: Xu tạ ấ
kh u hàng hoá là vi c hàng hoá đẩ ệ ược đ a ra kh i lãnh th Vi t Nam ho c đ a vàoư ỏ ổ ệ ặ ư các khu v c đ c bi t n m trên lãnh th Vi t Nam đự ặ ệ ằ ổ ệ ược coi là khu v c h i quanự ả riêng theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Phát tri n xu t kh u hàng hóa ể ấ ẩ được hi u nh m t quá trình ể ư ộ chuy n bi nể ế nhi u m t liên quan đ n nh ng thay đ i n i t i c a ề ặ ế ữ ổ ộ ạ ủ n n kinh tề ế, cũng nh nh ngư ữ thay đ i ổ t môi trừ ường bên ngoài c a n n kinh tủ ề ế. Nhìn chung, phát tri n xu t kh uể ấ ẩ hàng hóa c a doanh nghi p nói riêng và c a n n kinh t nói chung là quá trình thayủ ệ ủ ề ế
đ i v c u trúc ho t đ ng đ nâng cao hi u qu Trong th i đ i toàn c u hóa, phátổ ề ấ ạ ộ ể ệ ả ờ ạ ầ tri n xu t kh u c a n n kinh t th hi n làquá trình chuyên môn hoá không ng ngể ấ ẩ ủ ề ế ể ệ ừ trong các ngành kinh t hế ướng t i xu t kh u trong m i quan h tớ ấ ẩ ố ệ ương tác gi a cácữ
qu c gia, gi a các doanh nghi p s n xu t kinh doanh xu t nh p kh u khi tham giaố ữ ệ ả ấ ấ ậ ẩ vào chu i giá tr toàn c u.ỗ ị ầ
Trong th i đ i toàn c u hóa, vi c các qu c gia ký k t các hi p đ nh thờ ạ ầ ệ ố ế ệ ị ươ ng
m i t do, các doanh nghi p tham gia vào chu i cung ng và giá tr toàn c u đem l iạ ự ệ ỗ ứ ị ầ ạ nhi u c h i và thách th c trong lĩnh v c xu t kh u.Vì v y, các doanh nghi p vàề ơ ộ ứ ự ấ ẩ ậ ệ
n n kinh t c n gia tăng khai thác các c h i, về ế ầ ơ ộ ượt qua thách th c trên c s gia tăngứ ơ ở
đ u t giúp tăng cầ ư ường s c c nh tranh và liên k tphát tri n xu t kh u, góp ph nứ ạ ế ể ấ ẩ ầ tăng trưởng xu t kh u, gia tăng giá tr xu t kh u hàng hóa và cân b ng cán cânấ ẩ ị ấ ẩ ằ
thương m i qu c gia.ạ ố
Phát tri n xu t kh u hàng hoá và phát tri n hàng hóa xu t kh u có đi mể ấ ẩ ể ấ ẩ ể chung là đ u hề ướng đ n xu hế ướng gia tăng qui mô, t c đ tăng trố ộ ưởng kim ng chạ
xu t kh u, đa d ng hóa m t hàng xu t kh u, c a n n kinh t Tuy nhiên, phátấ ẩ ạ ặ ấ ẩ ủ ề ế tri n xu t kh u hàng hóa và phát tri n hàng hóa xu t kh u có m t s đi m khácể ấ ẩ ể ấ ẩ ộ ố ể
Trang 30bi t. ệ Tr ướ c h t ế , phát tri n xu t kh u hàng hóathể ấ ẩ ường được đ c p ph m vi toànề ậ ở ạ
n n kinh t v i t cách là n l c nâng cao năng l c c nh tranh chung c a n n kinhề ế ớ ư ỗ ự ự ạ ủ ề
t trong kinh doanh thế ương m i qu c t Trong khi đó, phát tri n hàng hóa xu tạ ố ế ể ấ
kh u thẩ ường được đ c p ph m vi doanh nghi p v i t cách là n l c nâng caoề ậ ở ạ ệ ớ ư ỗ ự năng l c c nh tranh c a hàng hóa, c a doanh nghi p trên th trự ạ ủ ủ ệ ị ường xu t kh u. ấ ẩ Thứ
hai, phát tri n hàng hóa xu t kh u có liên quan ch t ch v i phát tri n s n xu t, t cể ấ ẩ ặ ẽ ớ ể ả ấ ứ
là l y đ nh hấ ị ướng s n xu t đ phát tri n xu t kh u.Ngả ấ ể ể ấ ẩ ượ ạc l i, phát tri n xu tể ấ
kh u hàng hóa có liên quan ch t ch v i phát tri n th trẩ ặ ẽ ớ ể ị ường xu t kh u, t c là đ nhấ ẩ ứ ị
hướng th trị ường đ phát tri n s n xu t hàng hóa xu t kh u. ể ể ả ấ ấ ẩ Cu i cùng ố , phát tri nể
xu t kh u hàng hóathấ ẩ ường di n ra ph m vi r ng h n so v i phát tri n hàng hóaễ ở ạ ộ ơ ớ ể
xu t kh u c v ph m vi doanh nghi p và hàng hóa xu t kh u. ấ ẩ ả ề ạ ệ ấ ẩ
1.1.1.2. Đ u t và c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong n n kinh t ầ ư ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ề ế
Khái ni m v đ u t : Sachs Larrain (1993) đã đ nh nghĩa t ng quát v đ uệ ề ầ ư ị ổ ề ầ
t trong n n kinh t nh sauư ề ế ư : "Đ u t là ph n s n l ầ ư ầ ả ượ ng đ ượ c tích lu đ tăng ỹ ể năng l c s n xu t trong th i k sau c a n n kinh t " ự ả ấ ờ ỳ ủ ề ế
Theo Chương trình gi ng d y kinh t Fulbright Kinh t h c khu v c công:ả ạ ế ế ọ ự
“Đ u t là l u l ầ ư ư ượ ng (dòng) chi tiêu nh m b sung cho dung l ằ ổ ượ ng v n th c t ” ố ự ế ;
Đ ng th i, “ch l u lồ ờ ỉ ư ượng chi tiêu làm tăng năng l c s n xu t hàng hóa m i đự ả ấ ớ ượ ctính là đ u t ”. ầ ư
Khái ni m v đ u t phát tri n xu t hàng hóa ệ ề ầ ư ể ấ là đ u t tài s n v t ch t vàầ ư ả ậ ấ
s c lao đ ng trong đó doanh nghi p b ti n ra đ ti n hành các ho t đ ng s n xu t,ứ ộ ệ ỏ ề ể ế ạ ộ ả ấ kinh doanh xu t kh u nh m tăng thêm ho c t o ra tài s n m i cho doanh nghi pấ ẩ ằ ặ ạ ả ớ ệ
đ ng th i cho c n n kinh t , t đó làm tăng ti m l c s n xu t kinh doanh và m iồ ờ ả ề ế ừ ề ự ả ấ ọ
ho t đ ng s n xu t, kinh doanh khác.ạ ộ ả ấ
Khái ni m v c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa: ệ ề ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
C c u đơ ấ ược xem là khái ni m n n t ng c a nhi u lĩnh v c khoa h c khácệ ề ả ủ ề ự ọ nhau như v t lýậ , hoá h cọ , sinh h cọ , các khoa h c xã h i ọ ộ Ví d nh c c u sụ ư ơ ấ ử
d ng đ t, c c u dân s , c c u kinh t , c c u t ch c…ụ ấ ơ ấ ố ơ ấ ế ơ ấ ổ ứ
Có th hi u, ể ể c c u là s phân chia t l gi a các b ph n khác nhau theo ơ ấ ự ỷ ệ ữ ộ ậ cùng m t ph ộ ươ ng di n nào đó c a m t t ng th ệ ủ ộ ổ ể M i m t t ng th thỗ ộ ổ ể ườ ng
đượcxem xét nhi u phở ề ương di n khác nhau và m i m t phệ ỗ ộ ương di n s xác đ nhệ ẽ ị
m t lo i c c u c a t ng th (v phộ ạ ơ ấ ủ ổ ể ề ương di n đó). Ví d , t ng GDP c a n n kinhệ ụ ổ ủ ề
t có th đế ể ược phân chia theo các phương di n đ xem xét c c u, nh : c c uệ ể ơ ấ ư ơ ấ GDP phân theo khu v c kinh t ; c c u GDP phân theo thành ph n kinh t ự ế ơ ấ ầ ế
Trang 31T l gi a các b ph n khác nhau trong cùng m t phỷ ệ ữ ộ ậ ộ ương di n c a t ng thệ ủ ổ ể
thường được xác đ nh b ng t l % và t ng các t l c a các b ph n trong cùngị ằ ỷ ệ ổ ỷ ệ ủ ộ ậ
m t phộ ương di n c a t ng th luôn b ng100%. N u t l % c a m t hay m t sệ ủ ổ ể ằ ế ỷ ệ ủ ộ ộ ố
b ph n này tăng lên hay gi m đi s d n đ n s gi m hay tăng c a các b ph n cònộ ậ ả ẽ ẫ ế ự ả ủ ộ ậ
l i.Quan h t l gi a các b ph n khác nhau trong cùng m t phạ ệ ỷ ệ ữ ộ ậ ộ ương di n đệ ượ cxem xét trong m tt ng th và luôn v n đ ng, thay đ i theo th i gian, không gianộ ổ ể ậ ộ ổ ờ
dưới tác đ ng c a các nhân t khách quan và ch quan.ộ ủ ố ủ
T i nh ng th i đi m, không gian c th , t l c a m i b ph n khác nhauạ ữ ờ ể ụ ể ỷ ệ ủ ỗ ộ ậ trong cùng m t phộ ương di n đệ ược xem xét t ng th và đổ ể ược xác đ nh b ng s % cị ằ ố ụ
th Ví d , c c u GDP theo khu v c kinh t c a Vi t Nam (theo Niên giám th ngể ụ ơ ấ ự ế ủ ệ ố kê) năm 2010: nông, lâm nghi p và th y s n là 18,89%; công nghi p và xây d ng làệ ủ ả ệ ự 38,23%; d ch v là 42,88%; Năm 2012, tị ụ ương t là 19,67%; 38,63% và 41,70%.ự
C c u đ u t ơ ấ ầ ư là c c u các y u t c u thành đ u t (làm tăng năng l c s nơ ấ ế ố ấ ầ ư ự ả
xu t hàng hóa) có th đấ ể ược xem xét trên các phương di n nh : c c u ngu n v nệ ư ơ ấ ồ ố huy đ ng; c c u phân b và s d ng v n; c c u đ u t theo ch th kinh ộ ơ ấ ổ ử ụ ố ơ ấ ầ ư ủ ể t , theoế ngành kinh t C c u đ u t v n đ ng trong m i quan h h u c , tế ơ ấ ầ ư ậ ộ ố ệ ữ ơ ương tác qua
l i gi a các b ph n trong không gian và th i gian, hình thành m t c c u đ u tạ ữ ộ ậ ờ ộ ơ ấ ầ ư
h p lý và t o ra nh ng ti m l c l n h n v m i m t kinh t xã h i.ợ ạ ữ ề ự ớ ơ ề ọ ặ ế ộ
T đó, có th đ nh nghĩa, ừ ể ị c c u đ u t phát tri n xu t kh u ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hàng hóa là sự phân chia t l gi a các dòng chi tiêub sung dung l ỷ ệ ữ ổ ượ ng v n đ duy trì và nâng ố ể cao năng l c xu t kh u đ ự ấ ẩ ượ c xem xét t nh ng ph ừ ữ ươ ng di n khác nhau ệ c at ng th ủ ổ ể
đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong n n kinh t ầ ư ể ấ ẩ ề ế.
Các lo i c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong n n kinh t ạ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ề ế
Xem xét t các phừ ương di n khác nhau c a t ng th đ u t phát tri n xu tệ ủ ổ ể ầ ư ể ấ
kh u hàng hóa trong n n kinh t có th xác đ nh đẩ ề ế ể ị ược các lo i c c u đ u t phátạ ơ ấ ầ ư tri n xu t kh u hàng hóa c b n sau:ể ấ ẩ ơ ả
C c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa theo thành ph n kinh t , ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ầ ế bao
g m:Đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a khu v c kinh t nhà nồ ầ ư ể ấ ẩ ủ ự ế ước;Đ u tầ ư phát tri n xu t kh u hàng hóa c a khu v c kinh t ngoài nhà nể ấ ẩ ủ ự ế ước;Đ u t phátầ ư tri n xu t kh u hàng hóa c a khu v c kinh t có v n đ u t nể ấ ẩ ủ ự ế ố ầ ư ước ngoài
C c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa theo nhóm hàng xu t kh u ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ấ ẩ , bao
g m:Đ u t phát tri n xu t kh u hàng công nghi p n ng và khoáng s n; Đ u tồ ầ ư ể ấ ẩ ệ ặ ả ầ ư phát tri n xu t kh u hàng công nghi p và ti u th công nghi p; Đ u t phát tri nể ấ ẩ ệ ể ủ ệ ầ ư ể
Trang 32xu t kh u hàng nông s n; Đ u t phát tri n xu t kh u hàng th y s n; Đ u t phátấ ẩ ả ầ ư ể ấ ẩ ủ ả ầ ư tri n xu t kh u hàng lâm s n.ể ấ ẩ ả
C c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa theo phân lo i tiêu chu n ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ạ ẩ ngo i th ạ ươ g, bao g m: Đ u t phát tri n xu t kh u hàng thô ho c m i s n ồ ầ ư ể ấ ẩ ặ ớ ơ
ch ;Đ u t phát tri n xu t kh u hàng ch bi n ho c đã tinh ch ; Đ u t phát tri nế ầ ư ể ấ ẩ ế ế ạ ế ầ ư ể
xu t kh u hàng hóa không thu c các nhóm trên.ấ ẩ ộ
Trong n n kinh t , vi c đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa thề ế ệ ầ ư ể ấ ẩ ường bao
g m đ u t công (t ngân sách nhà nồ ầ ư ừ ước) và đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóaầ ư ể ấ ẩ
c a các doanh nghi p. Trong đó, đ u t công ch y u t p trung vào phát tri n k tủ ệ ầ ư ủ ế ậ ể ế
c u h t ng xu t kh u và/ho c th c hi n các chính sách h tr xu t kh u. Đ u tấ ạ ầ ấ ẩ ặ ự ệ ỗ ợ ấ ẩ ầ ư phát tri n xu t kh u c a các doanh nghi p thu c m i thành ph n kinh t (t nhân,ể ấ ẩ ủ ệ ộ ọ ầ ế ư
đ u t nầ ư ước ngoài…) tr c ti p t o ra ngu n hàng xu t kh u, nâng cao năng l cự ế ạ ồ ấ ẩ ự
c nh tranh xu t kh u (s n ph m và doanh nghi p) và ch t lạ ấ ẩ ả ẩ ệ ấ ượng, t c đ tăngố ộ
trưởng xu t kh u. ấ ẩ
Vì v y, bên c nh vi c nghiên c u c c u đ u t phát tri n xu t kh u nêuậ ạ ệ ứ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ trên, dưới đây s đ c p đ n m t s c c u đ u t phát tri n xu t kh u c a cácẽ ề ậ ế ộ ố ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ doanh nghi p trong n n kinh t ,c th :ệ ề ế ụ ể
C c u đ u t phát tri n xu t kh u c a các doanh nghi p xu t kh u Vi t ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ệ ấ ẩ ệ Nam theo ngu n v n c a doanh nghi p, ồ ố ủ ệ bao g m: Ngu n v n bên trong doanhồ ồ ố nghi p; Ngu n v n bên ngoài doanh nghi p.ệ ồ ố ệ
C c u đ u t c a các doanh nghi p Vi t Nam theo các y u t c u thành ơ ấ ầ ư ủ ệ ệ ế ố ấ năng l c c nh tranh c a doanh nghi p xu t kh u, ự ạ ủ ệ ấ ẩ bao g m: ồ Đ u t nâng cao năngầ ư
l c tài chính c a doanh nghi p xu t kh u; Đ u t nâng cao năng l c thi t b , côngự ủ ệ ấ ẩ ầ ư ự ế ị ngh s n xu t hàng xu t kh u; Đ u t phát tri n ngu n nhân l c; Đ u t nâng caoệ ả ấ ấ ẩ ầ ư ể ồ ự ầ ư năng l c phát tri n s n ph m xu t kh u m i; Đ u t nâng cao năng l c đ nh giáự ể ả ẩ ấ ẩ ớ ầ ư ự ị
s n ph m xu t kh u; Đ u t nâng cao năng l c phát tri n kênh xu t kh u; Đ u tả ẩ ấ ẩ ầ ư ự ể ấ ẩ ầ ư nâng cao năng l c xúc ti n xu t kh u; Đ u t nâng cao năng l c qu n tr doanhự ế ấ ẩ ầ ư ự ả ị nghi p; Đ u t đáp ng các tiêu chu n k thu t, v sệ ầ ư ứ ẩ ỹ ậ ệ inh và môi trường…; Đ u tầ ư nâng cao năng l c đàự m phán, ký k t hế ợp đồng xu t kh u;Đ u t nâng cao năng l cấ ẩ ầ ư ự
qu n ả tr r i ro xuị ủ ất kh uẩ ; Đ u t ngd ng thầ ư ứ ụ ương m i đi n t ạ ệ ử
1.1.1.3. M i quan h gi a c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa và mô hình ố ệ ữ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ tăng tr ưở ng kinh t ế
Trang 33Vi c xem xét m i quan h gi a c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàngệ ố ệ ữ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ hóa và mô hình phát tri n kinh t có th để ế ể ược ti p c n t m i quan h gi a đ uế ậ ừ ố ệ ữ ầ
t và GDP trong hàm t ng c u: ư ổ ầ Y = C + I + G + X M (1.1)
Trong đó: Y là GDP; C là tiêu dùng cu i cùng; I là đ u t t nhân; G là chiố ầ ư ư tiêu chính ph (hay đ u t công c ng); X là xu t kh u và M là nh p kh u.ủ ầ ư ộ ấ ẩ ậ ẩ
Trong hàm t ng c u, gi a đ u t và GDP (Y) có quan h đ ng bi n. Theoổ ầ ữ ầ ư ệ ồ ế Keynes thì khi đ u t tăng m t đ n v thì s làm cho GDP tăng h n m t đ n v ầ ư ộ ơ ị ẽ ơ ộ ơ ị
Mô hình Harrod Domar đ a ra m i quan h hàm s gi a v n (ký hi u K) vàư ố ệ ố ữ ố ệ tăng trưởng s n lả ượng (ký hi u là Y). Mô hình này cho r ng s n lệ ằ ả ượng c a b t kủ ấ ỳ
m t th c th kinh t nào (doanh nghi p, ngành, lĩnh v c hay toàn b n n kinh t )ộ ự ể ế ệ ự ộ ề ế
đ u ph thu c vào s lề ụ ộ ố ượng v n đã đ u t vào th c th kinh t đó.ố ầ ư ự ể ế
Quan h gi a K và Y (GDP) đệ ữ ược bi u di n qua công th c tính h s ICORể ễ ứ ệ ố (incremental capital output ratio). H s này cho bi t đ tăng thêm m t đ ng GDPệ ố ế ể ộ ồ thì c n tăng thêm bao nhiêu đ ng v n đ u t Công th c tính nh sau:ầ ồ ố ầ ư ứ ư
(1.2)
Đ t I = K(t) K(tặ 0)
(1.3)Trong công th c (1.2) và (1.3): t là năm tính toán; tứ 0 là năm trước năm tính toán; I là lượng v n đ u t tăng thêm năm tính toán so v i năm trố ầ ư ở ớ ước năm tính toán
Nh v y, đ u t là m t trong nh ng nhân t quan tr ng đ i v i tăngư ậ ầ ư ộ ữ ố ọ ố ớ
trưởng kinh t , mu n có tăng trế ố ưởng ph i có đ u t Trong m i quan h đó, hả ầ ư ố ệ ệ
s ICOR cao là đ u t không hi u qu , th p là đ u t hi u qu Đi u này có nghĩaố ầ ư ệ ả ấ ầ ư ệ ả ề
đ đ t để ạ ượ ốc t c đ tăng trộ ưởng nào đó thì n n kinh t ph i đ u t theo m t t lề ế ả ầ ư ộ ỷ ệ
nh t đ nh nào đó so v i GDP. ấ ị ớ
Theo công th c (1.1), s gia tăng c a t ng c u Y có quan h đ ng bi n v i 4ứ ự ủ ổ ầ ệ ồ ế ớ
y u t (C, I, G và X). Trong đó, c u tiêu dùng trong nế ố ầ ước (C) h n h p h n so v iạ ẹ ơ ớ
c u trên th trầ ị ường th gi i (X). Nghĩa là, n u n n kinh t t p trung gia tăng s nế ớ ế ề ế ậ ả
lượng tiêu th trên th trụ ị ường xu t kh u s có kh năng gia tăng Y cao h n so v iấ ẩ ẽ ả ơ ớ
t p trung gia tăng s n lậ ả ượng tiêu th trong nụ ước. Trong th c t , các n n kinh tự ế ề ế
hướng đ n xu t kh u đã đ t đế ấ ẩ ạ ược thành công, tr thành đ ng l c thúc đ y m nhở ộ ự ẩ ạ
m quá trình t do hóa thẽ ự ương m i và h i nh p kinh t qu c tạ ộ ậ ế ố ế.Ngượ ạc l i, xu thế
h i nh p và t do hóa thộ ậ ự ương m i hi n nay đang thúc đ y các n n kinh t ngàyạ ệ ẩ ề ế càng hướng đ n th trế ị ường th gi i h n.ế ớ ơ
Trang 34Các n n kinh t hề ế ướng đ n xu t kh uế ấ ẩ l y phát tri n khu v cấ ể ự s n xu tả ấ hàng
xu t kh uấ ẩ làm đ ng l c ch y u lôi kéoộ ự ủ ế phát tri n toàn n n kinh tể ề ế. Đ i v i n nố ớ ề kinh t hế ướng đ n xu t kh u, đ đ t đế ấ ẩ ể ạ ược hi u qu đ u t cao, m t trongệ ả ầ ư ộ
nh ng v n đ quan tr ng đ t ra là đ u t vào đâu (ngành, lĩnh v c nào) đ t o raữ ấ ề ọ ặ ầ ư ự ể ạ
s n lả ượng có kh năng tiêu th trên th trả ụ ị ường th gi i cao nh t.ế ớ ấ Khi c c u đ uơ ấ ầ
t phát tri n xu t kh u t o ra c c u các ngành kinh t hư ể ấ ẩ ạ ơ ấ ế ướng đ n xu t kh u đ mế ấ ẩ ả
b o đ t đả ạ ượ ốc t c đ phát tri n nhanh, hi u qu và b n v ng thì c c u đ u t đóộ ể ệ ả ề ữ ơ ấ ầ ư
được xem là h p lý. ợ
Các nghiên c u t ng k t th c t cho th y, các qu c gia th c hi n côngứ ổ ế ự ế ấ ố ự ệ nghi p hóa theo hệ ướng xu t kh u đã thu đấ ẩ ược thành công khi bi t khai thác phátế huy nh ng l i th c a qu c gia. Các ngu n l c c a n n kinh t đữ ợ ế ủ ố ồ ự ủ ề ế ượ ưc u tiên đ uầ
t trên c s l a ch n nh ng ngành mà qu c gia có l i th ư ơ ở ự ọ ữ ố ợ ế
Tuy nhiên, l i th c a qu c gia s thay đ i cùng v i quá trình phát tri n. Vìợ ế ủ ố ẽ ổ ớ ể
v y, c c u đ u t nh ng giai đo n công nghi p hóa theo hậ ơ ấ ầ ư ở ữ ạ ệ ướng xu t kh u cũngấ ẩ
s khác nhau,c th :ẽ ụ ể
Trong giai đo n đ u tiên c a công nghi p hóa ạ ầ ủ ệ , các nước đang phát tri nể
thường ch có l i th nh ng ngành khai thácỉ ợ ế ở ữ tài nguyên thiên nhiên và nông nghi pệ Vì th , giai đo n này, các nế ở ạ ước thương t p trung ngu n l c đ u t phátậ ồ ự ầ ư tri n các ngành này giai đo n phát tri n xu t kh u s khai. ể ạ ể ấ ẩ ơ
Sang giai đo n th hai ạ ứ , d a trên l i th v lao đ ng giá r , các nự ợ ế ề ộ ẻ ướ c
thường t p trung đ u t phát tri n các ngành thâm d ng lao đ ng nhậ ầ ư ể ụ ộ ư d tệ may, đóng giày, th c ph mự ẩ qua ch bi n, đ g qua gia công và nh ng ngànhế ế ồ ỗ ữ công nghi p nhệ ẹ khác cùng ngành đóng tàu, v.v
giai đo n th ba
Ở ạ ứ , các ngành đượ ực l a ch n đ u t là nh ng ngành thâmọ ầ ư ữ
d ngụ t b nư ả (v nố ) và lao đ ng có k năng nh s n xu t hàng đi n gia d ngộ ỹ ư ả ấ ệ ụ đi nệ
tử, c khíơ đ n gi n nh ch t o máy nông nghi p, s n xu t xe g n máy.ơ ả ư ế ạ ệ ả ấ ắ
giai đo n th t
d ng công ngh nh ch t oụ ệ ư ế ạ máy chính xác, hóa ch tấ, ch t oế ạ ô tô, công ngh 4.0ệ v.v
Tóm l i, ạ trong n n kinh t , đ u t phát tri n xu t kh u là m t b ph nề ế ầ ư ể ấ ẩ ộ ộ ậ
c a t ng đ u t xã h i. Các n n kinh t l a ch n đủ ổ ầ ư ộ ề ế ự ọ ường l i phát tri n khác nhauố ể
s có nh ng u tiên đ u t khác nhau cho các ngành, lĩnh v c t o ra s n lẽ ữ ư ầ ư ự ạ ả ượ ng
c a n n kinh t ủ ề ế Các n n kinh t th c hi n đề ế ự ệ ường l i công nghi p hóa theo hố ệ ướ ng
xu t kh u s phân b các ngu n l c đ u t t p trung vào nh ng ngành, lĩnh v c cóấ ẩ ẽ ổ ồ ự ầ ư ậ ữ ự
Trang 35l i th đ t o ra s n lợ ế ể ạ ả ượng xu t kh u cao và qua đó đ t đấ ẩ ạ ượ ốc t c đ tăng trộ ưở ngcao h n. Nói cách khác, đ u t phát tri n xu t kh u s chi m t l cao trong cơ ầ ư ể ấ ẩ ẽ ế ỷ ệ ơ
c u đ u t phát tri n c a n n kinh t ấ ầ ư ể ủ ề ế
Đ ng th i, c c u đ u t phát tri n xu t kh u theo các ngành, lĩnh v c c aồ ờ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ự ủ
n n kinh t đ nh hề ế ị ướng xu t kh u cũng đấ ẩ ược đi u ch nh trong t ng giai đo n phùề ỉ ừ ạ
h p v i s thay đ i c a l i th qu c gia.ợ ớ ự ổ ủ ợ ế ố
Trong th i đ i h i nh p kinh t qu c t và tham gia tích c c vào quá trìnhờ ạ ộ ậ ế ố ế ự liên k t kinh t gi a các qu c gia trên th gi i, m i qu c gia ph i thay đ i c c uế ế ữ ố ế ớ ỗ ố ả ổ ơ ấ kinh t cho phù h p v i s phân công lao đ ng qu c t S chuy n d ch c c uế ợ ớ ự ộ ố ế ự ể ị ơ ấ kinh t c a m i qu c gia phù h p v i trình đ phát tri n chung, phù h p v i l i thế ủ ỗ ố ợ ớ ộ ể ợ ớ ợ ế phát tri n s t o đi u ki n thu n l i cho ho t đ ng đ u t phát tri n xu t kh u.ể ẽ ạ ề ệ ậ ợ ạ ộ ầ ư ể ấ ẩ
Ngượ ạc l i, ho t đ ng đ u t phát tri n xu t kh u l i góp ph n thúc đ y nhanh quáạ ộ ầ ư ể ấ ẩ ạ ầ ẩ trình chuy n d ch c c u kinh t B i vì, thông qua ho t đ ng đ u t phát tri nể ị ơ ấ ế ở ạ ộ ầ ư ể
xu t kh u, nhi u ngành, nhi u lĩnh v c kinh t m i xu t hi n. Đ ng th i, đ u tấ ẩ ề ề ự ế ớ ấ ệ ồ ờ ầ ư phát tri n xu t kh u giúp phát tri n nhanh chóng trình đ k thu t công ngh ể ấ ẩ ể ộ ỹ ậ ệ ở nhi u ngành kinh t , góp ph n thúc đ y tăng năng su t lao đ ng các ngành nàyề ế ầ ẩ ấ ộ ở
đ ng th i làm tăng t tr ng c a nó trong n n kinh t … M t trong nh ng m c tiêuồ ờ ỷ ọ ủ ề ế ộ ữ ụ phát tri n dài h n c a các nể ạ ủ ước đang phát tri n là tăng trể ưởng, đ t đạ ược c c uơ ấ kinh t h p lý, hi u qu Kinh nghi m cho th y, nh ng nế ợ ệ ả ệ ấ ữ ước theo mô hình đ nhị
hướng xu t kh u có chính sách đ u t phát tri n xu t kh u h p lý trong th i kấ ẩ ầ ư ể ấ ẩ ợ ờ ỳ công nghi p hóa s đ t đệ ẽ ạ ược các m c tiêu đ ra. ụ ề
M i quan h gi a c c u đ u t phát tri n xu t kh u và mô hình phát tri nố ệ ữ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ể kinh t c a các qu c gia m i quan h tác đ ng qua l i. Vi c l a ch n mô hình tăngế ủ ố ố ệ ộ ạ ệ ự ọ
trưởng tri n kinh t s có nh hể ế ẽ ả ưởng quan tr ng đ n c c u đ u t nói chung vàọ ế ơ ấ ầ ư
c c u đ u t phát tri n xu t kh u nói riêng c a n n kinh t Vi c đi u ch nh hayơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ủ ề ế ệ ề ỉ tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u s nh hơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ẽ ả ưởng đ n c c u đ u t chung c aế ơ ấ ầ ư ủ
n n kinh t và qua đó tác đ ng đ n c c u kinh t và hi u qu c a mô hình tăngề ế ộ ế ơ ấ ế ệ ả ủ
trưởng kinh t Tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u có tác đ ng tích c c đ nế ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ộ ự ế tăng trưởng kinh t khi d a trên s thay đ i c a l i th qu c gia trong t ng giaiế ự ự ổ ủ ợ ế ố ừ
đo n phát tri n.ạ ể
1.1.2. Khái ni m,vai trò tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong ệ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
n n kinh t ề ế
Trang 361.1.2.1. Khái ni m ệ tái cơc u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong n n kinh t ấ ầ ư ể ấ ẩ ề ế
Khái ni m tái c c uệ ơ ấ (Reengineering) được Michael Hammer và James A. Champy đ a ra l n đ u và phát tri n trong cu n sáchư ầ ầ ể ố Reengineering the
Corporation, Reengineering Management. Theo các h c gi này, ọ ả tái c c u ơ ấ là vi c ệ xem xét và c u trúc l i m t ph n, m t s ph n hay toàn b m t t ng th ấ ạ ộ ầ ộ ố ầ ộ ộ ổ ể.Nhìn
chung, vi c tái c c u thệ ơ ấ ường x y ra khi m t t ng th ho t đ ng không hi u qu ,ả ộ ổ ể ạ ộ ệ ả
th m chí trì tr , đ ng trậ ệ ứ ước nguy c tan rã, phá s n do v n đ c c u sai, khôngơ ả ấ ề ơ ấ
h p lý, kém hi u qu ợ ệ ả
n c ta, h c gi Ngô Doãn V nh trong cu n “Đ u t và phát tri n” cho
r ng, dù nói tái c c u kinh t ho c nói chuy n d ch c c u kinh t thì chúng cũngằ ơ ấ ế ặ ể ị ơ ấ ế
đ u có m c đích chung làề ụ làm m i c c u kinh t trên c s đ i m i c qui mô và ớ ơ ấ ế ơ ở ổ ớ ả
c c u đ u t phát tri n ơ ấ ầ ư ể
Tái c c u đơ ấ ược hi u là s thay đ i chi n lể ự ổ ế ược, m c tiêu, t m nhìn c a m tụ ầ ủ ộ
h th ng ho c là s c c u l i h th ng bao g m các ho t đ ng nh s p x p l i,ệ ố ặ ự ơ ấ ạ ệ ố ồ ạ ộ ư ắ ế ạ chuy n đ i hình th c ho t đ ng, xác đ nh l i m c tiêu, chi n lể ổ ứ ạ ộ ị ạ ụ ế ược, t m nhìn, cácầ giá tr c t lõi và chu n m c c a n n kinh t , t ch c hay doanh nghi p.ị ố ẩ ự ủ ề ế ổ ứ ệ
Tái c c u có th các c p đ khác nhau, c p đ cao là s thay đ i t mơ ấ ể ở ấ ộ ấ ộ ự ổ ầ nhìn, chi n lế ược, c c u l i toàn b t ch c có tính h th ng; c p th p là sơ ấ ạ ộ ổ ứ ệ ố ấ ấ ự chuy n đ i, s p x p l i, đ i m i quy trình ho t đ ng và cũng có th bao g m cể ổ ắ ế ạ ổ ớ ạ ộ ể ồ ả hai c p, v a thay đ i t m nhìn chi n lấ ừ ổ ầ ế ược, v a th c hi n t ch c s p x p l i n nừ ự ệ ổ ứ ắ ế ạ ề kinh t , t ch c, doanh nghi p.ế ổ ứ ệ
T nh ng ti p c n trên đây, có th đ nh nghĩa, ừ ữ ế ậ ể ị tái c c u đ u t phát tri n ơ ấ ầ ư ể
xu t kh u hàng hóa là vi c xem xétthay đ i c u trúc, xác đ nh l i quan h ấ ẩ ệ ổ ấ ị ạ ệ t l ỷ ệ
gi a các dòng chi tiêutrong t ng th đ u t phát tri n xu t kh u ữ ổ ể ầ ư ể ấ ẩ hàng hóa đ c ể ơ
c u l i có tính h th ng ấ ạ ệ ố ở ộ m t, m t s ph ộ ố ươ ng di n hay t t c các ph ệ ấ ả ươ ng di n ệ
c a t ng th đ ủ ổ ể ể tăng tính hi u qu c a đ u t , cũng nh t c đ và ch t l ệ ả ủ ầ ư ư ố ộ ấ ượ ng tăng
tr ưở ng xu t kh u hàng hóa ấ ẩ
V b n ch t, tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóatrong n n kinhề ả ấ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ề
t là quá trình đi u ch nh c c u đ u t đế ề ỉ ơ ấ ầ ư ểkhai thác hi u qu các l i th so sánhệ ả ợ ế
s n có, t o l p các l i th so sánh m i c a n n kinh t , các ngành s n xu t hàngẵ ạ ậ ợ ế ớ ủ ề ế ả ấ hóa xu t kh u, nâng cao hi u qu kinh doanh, năng l c c nh tranh c a doanhấ ẩ ệ ả ự ạ ủ nghi p xu t kh u hàng hóa,ệ ấ ẩ gia tăng ch t lấ ượng, t c đ tăng trố ộ ưởng xu t kh u hàngấ ẩ hóavà chuy n d ch c c u kinh t theo hể ị ơ ấ ế ướng công nghi p hóa, hi n đ i hóa và phátệ ệ ạ tri n b n v ng.ể ề ữ
Trang 37Yêu c u đ i v i tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa đ i v i m tầ ố ớ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ố ớ ộ
qu c gia, trong đó nh n m nh v n đ đ t ra đ i v i tái c c u đ u t phát tri nố ấ ạ ấ ề ặ ố ớ ơ ấ ầ ư ể
xu t kh u hàng hóa c a m t qu c gia nói chung: Nh m thúc đ y chuy n d ch cấ ẩ ủ ộ ố ằ ẩ ể ị ơ
c u n n kinh t , nâng cao ch t lấ ề ế ấ ượng tăng trưởng, năng su t lao đ ng và năng l cấ ộ ự
c nh tranh c a qu c gia; nghiên c u đ i m i mô hình tăng trạ ủ ố ứ ổ ớ ưởng đáp ng nhu c uứ ầ phát tri n kinh t , xã h i c a m t qu c gia. ể ế ộ ủ ộ ố
1.1.2.2. Vai trò c a tái c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa trong n n kinh ủ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ề tế
a/Khai thác và phát huy các ngu n l c thu c l i th so sánh c a t ng ngành, ồ ự ộ ợ ế ủ ừ
t ng vùng và c n ừ ả ướ vào s n xu t, kinh doanh xu t kh u và qua đó làm thay đ i c ả ấ ấ ẩ ổ
c c u đ u t phát tri n xu t kh u theo ngành và lãnh th ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ổ
Lý thuy t thế ương m i qu c t đã ch rõ, l i th so sánh c a m i qu c gia làạ ố ế ỉ ợ ế ủ ỗ ố
c s phát tri n thơ ở ể ương m i qu c t L i th so sánh c a qu c gia có th bao g mạ ố ế ợ ế ủ ố ể ồ các l i th tĩnh và đ ng nh : tài nguyên thiên nhiên, ngu n lao đ ng, v trí đ a lý,ợ ế ộ ư ồ ộ ị ị trình đ phát tri n khoa h c k thu t… ộ ể ọ ỹ ậ
Các doanh nghi p phát tri n nhanh trong n n kinh t s không ch tìm ki mệ ể ề ế ẽ ỉ ế các c h i đ u t vào t t c các ngành và kh p các đ a phơ ộ ầ ư ấ ả ở ắ ị ương, mà còn ph i nả ỗ
l c khai thác các l i th so sánh đ bi n các c h i đ u t thành hi n th c và đ tự ợ ế ể ế ơ ộ ầ ư ệ ự ạ
hi u qu đ ut cao. Đi u đó s t o ra các dòng chi đ u t m i, cũng nh s t o raệ ả ầ ư ề ẽ ạ ầ ư ớ ư ẽ ạ
s chuy n d ch các dòng đ u t t các ngành, đ a phự ể ị ầ ư ừ ị ương có l i th so sánh th pợ ế ấ sang các ngành, đ a phị ương có l i th so sánh cao h n; t các l i th so sánh đangợ ế ơ ừ ợ ế
có xu hướng gi m d n sang l i th so sánh có xu hả ầ ợ ế ướng tăng d n; t đ u t hầ ừ ầ ư ướ ng
đ n th trế ị ường tiêu th trong nụ ước sang đ u t hầ ư ướng đ n tiêu th t i các thế ụ ạ ị
trường xu t kh u; t các th trấ ẩ ừ ị ườngxu t kh u truy n th ng sang các th trấ ẩ ề ố ị ường xu tấ
kh u m i cho phép phát huy t t h n nh ng l i th so sánh đẩ ớ ố ơ ữ ợ ế ược khai thác
Nh ng xu hữ ướng v n đ ng c a các lu ng đ u t trên đây t t y u s d n đ nậ ộ ủ ồ ầ ư ấ ế ẽ ẫ ế
s thay đ i c c u đ u t nói chung và c c u đ u t phát tri n xu t kh u nóiự ổ ơ ấ ầ ư ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ riêng trong n n kinh t Nh v y, các doanh nghi p là l c lề ế ư ậ ệ ự ượng tr c ti p huy đ ngự ế ộ các ngu n l c và phân b các ngu n l c đ u t vào ho t đ ng s n xu t kinh doanhồ ự ổ ồ ự ầ ư ạ ộ ả ấ luôn đóng vai trò chính, tr c ti p trong vi c t o ra nh ng xu hự ế ệ ạ ữ ướng chuy n d ch cácể ị dòng v n đ u t , cũng nh c c u đ u t nói chung và c c u đ u t phát tri nố ầ ư ư ơ ấ ầ ư ơ ấ ầ ư ể
xu t kh u nói riêng trong n n kinh t ấ ẩ ề ế
Trang 38b/Nâng cao năng l c c nh tranh c a doanh nghi p và m t hàng trên th ự ạ ủ ệ ặ ị
tr ườ ng xu t kh u ấ ẩ
Trong đi u ki n th trề ệ ị ường c nh tranh, các doanh nghi p ph i tìm ki m cácạ ệ ả ế ngu n l c đ nâng cao năng l c c nh tranh. Ngu n l c c a doanh nghi p th hi nồ ự ể ự ạ ồ ự ủ ệ ể ệ nhi u d ng khác nhau. Theo Grant RM (1991), ngu n l c c a doanh nghi p g m
hai nhóm: (1) Ngu n l c h u hình, bao g m ngu n l c v tài chính và v t ch t h uồ ự ữ ồ ồ ự ề ậ ấ ữ hình. Trong đó, ngu n l c v tài chính nh v n t có và kh năng vay v n c aồ ự ề ư ố ự ả ố ủ doanh nghi p;ngu n v t ch t h u hình bao g m nh ng tài s n s n xu t h u hìnhệ ồ ậ ấ ữ ồ ữ ả ả ấ ữ
c a doanh nghi p có th đem l i l i th v chi phí s n xu t nh qui mô, v trí, tinhủ ệ ể ạ ợ ế ề ả ấ ư ị
v k thu t, tính linh ho t c a nhà máy s n xu t, c a trang thi t b , nguyên v t li uề ỹ ậ ạ ủ ả ấ ủ ế ị ậ ệ
đ u vào… (2) Ngu n l c vô hình bao g m công ngh , danh ti ng, và nhân l c c aầ ồ ự ồ ệ ế ự ủ doanh nghi p. Trong đó, ngu n l c v công ngh bao g m s h u trí tu , b ng phátệ ồ ự ề ệ ồ ở ữ ệ ằ minh, sáng ch …; ngu n l c v danh ti ng bao g m vi c s h u nhãn hi u n iế ồ ự ề ế ồ ệ ở ữ ệ ổ
ti ng v d ch v , ch t lế ề ị ụ ấ ượng, đ tin c y, thi t l p độ ậ ế ậ ược m i quan h t t v i kháchố ệ ố ớ hàng, nhà cung c p, ngân hàng và chính quy n…; ngu n l c v nhân s bao g mấ ề ồ ự ề ự ồ
ki n th c, k năng c a nhân viên, kh năng thích h p c a nhân viên v i tính linhế ứ ỹ ủ ả ợ ủ ớ
ho t trong chi n lạ ế ược, lòng trung thành c a nhân viên… ủ
Các doanh nghi p ph i luôn n l c tìm ki m, phát tri n và s d ng cácệ ả ỗ ự ế ể ử ụ ngu n l c m t cách có hi u qu , thích ng v i s thay đ i c a th trồ ự ộ ệ ả ứ ớ ự ổ ủ ị ường đ đemể
l i l i th c nh tranh cho mình m t cách b n v ng.ạ ợ ế ạ ộ ề ữ
Đ nâng cao năng l c c nh tranh,các doanh nghi p ph i phân b l i cácể ự ạ ệ ả ổ ạ ngu n l c (t c c u l i các dòng chi đ u t ) đ xây d ng: (1) M i quan h v iồ ự ự ơ ấ ạ ầ ư ể ự ố ệ ớ khách hàng (2) Thương hi u c a doanh nghi p (3) Năng l c marketing (4) Năng l cệ ủ ệ ự ự nghiên c u và phát tri n (5) Ngu n nhân l c (6) Các ngu n l c v t ch t (7) Năngứ ể ồ ự ồ ự ậ ấ
l c tài chính (8) Năng l c qu n lý đi u hành.ự ự ả ề
Vi c phân b và s d ng h p lý các ngu n l c đ u t c a doanh nghi pệ ổ ử ụ ợ ồ ự ầ ư ủ ệ không ch giúp các doanh nghi p nâng cao s c m nh c nh tranh (c a hàng hóa vàỉ ệ ứ ạ ạ ủ doanh nghi p) trên th trệ ị ường nước, th trị ường xu t kh u, mà còn t o ra s chuy nấ ẩ ạ ự ể
d ch các dòng đ u t trong toàn n n kinh t và làm thay đ i c c u đ u t phát tri nị ầ ư ề ế ổ ơ ấ ầ ư ể
xu t kh u theo hấ ẩ ướng nâng cao trình đ s n xu t kinh doanh hàng xu t kh u.ộ ả ấ ấ ẩ
c/ Phát tri n th tr ể ị ườ ng xu t kh u ấ ẩ
Trong xu hướng h i nh p kinh t qu c t sâu r ng, hàng hóa thâm nh p r ngộ ậ ế ố ế ộ ậ ộ rãi vào các th trị ường qu c t ,c n ph iố ế ầ ả chuy n đ i c c u đ u t phát tri n, mể ổ ơ ấ ầ ư ể ở
Trang 39r ng th trộ ị ường xu t kh u hàng hóa theo phấ ẩ ương châm đa phương hóa, đa d ng hóa,ạ phát tri n, khai thác các th trể ị ường được ký k t hi p đ nh m u d ch t do, hi p đ nhế ệ ị ậ ị ự ệ ị
đ i tác kinh t toàn di n …, đ ng th i tái đ u t phát tri n th trố ế ệ ồ ờ ầ ư ể ị ường n i đ a (xu tộ ị ấ
kh u t i ch ). Ngoài ra, c n đ u t xây d ng và đi u ch nh chi n lẩ ạ ỗ ầ ầ ư ự ề ỉ ế ược phát tri nể
th ịtrườngxu t kh uấ ẩ hàng hóa thích ng trong t ng th i k , ứ ừ ờ ỳ giai đo n c th ạ ụ ể
d/ Nâng cao hi u qu đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa c a n n kinh ệ ả ầ ư ể ấ ẩ ủ ề tế
Tái c c u c u đ u t g n v i nâng cao ch t lơ ấ ấ ầ ư ắ ớ ấ ượng tăng trưởng xu t kh uấ ẩ hàng hóa, tăng năng su t lao đ ng và tăng s c c nh tranh c a n n kinh t , c aấ ộ ứ ạ ủ ề ế ủ doanh nghi p, hàng hóa xu t kh u. Đ ng th i, đ m b o phát tri n xu t kh u nhanhệ ấ ẩ ồ ờ ả ả ể ấ ẩ
và b n v ng d a trên n n t ng kinh t vĩ mô v ng ch c, t n d ng t i đa ti m năng,ề ữ ự ề ả ế ữ ắ ậ ụ ố ề
l i th c a xu th h i nh p, c a t ng ngành, đ a phợ ế ủ ế ộ ậ ủ ừ ị ương và toàn n n kinh t ề ế
Tái c c u đ u t trong vai trò chú tr ng đ n vi c nâng cao hi u qu đ u tơ ấ ầ ư ọ ế ệ ệ ả ầ ư
và hi u qu tăng trệ ả ưởng xu t kh u hàng hóa, đấ ẩ ược th hi n c trên góc đ ngành,ể ệ ả ộ hàng hóa và không gian. Đ i v i các ngành, quá trình th c hi n tăng trố ớ ự ệ ưởng xu tấ
kh u luôn g n li n v i vi c theo dõi s bi n đ ng c a các ch tiêu hi u qu xu tẩ ắ ề ớ ệ ự ế ộ ủ ỉ ệ ả ấ
kh u, c th là hi u qu s d ng v n cho ho t đ ng xu t kh u (qua h s ICORẩ ụ ể ệ ả ử ụ ố ạ ộ ấ ẩ ệ ố thích ng v i trình đ công ngh ), hi u qu s d ng lao đ ng (qua ch tiêu tăngứ ớ ộ ệ ệ ả ử ụ ộ ỉ năng su t lao đ ng), hi u qu s d ng năng lấ ộ ệ ả ử ụ ượng (m c hao phí năng lứ ượng đi nệ trên 1 đ n v GDP); hi u qu s d ng tài s n, v n cho ho t đ ng xu t kh u (t lơ ị ệ ả ử ụ ả ố ạ ộ ấ ẩ ỷ ệ huy đ ng v n và các ngu n l c, m c l i nhu n trên đ n v v n cho ho t đ ng xu tộ ố ồ ự ứ ợ ậ ơ ị ố ạ ộ ấ
kh u). Trong ph m vi vùng, quá trình theo đu i m c tiêu và đánh giá tăng trẩ ạ ổ ụ ưở ng
xu t kh u c n quan tâm đ n m t đ t p trung xu t kh u. Hấ ẩ ầ ế ậ ộ ậ ấ ẩ ướng ho t đ ng c aạ ộ ủ
n n kinh t vào các ngành, các lĩnh v c, vùng có kh năng xu t kh u, t o nhi u giáề ế ự ả ấ ẩ ạ ề
tr gia tăng, gi m các chi phí trung gian.ị ả
e/Góp ph n đ i m i mô hình và hi u qu tăng tr ầ ổ ớ ệ ả ưở ng kinh t ế
Tái c c u đ u t góp ph n thúc đ y tăng trơ ấ ầ ư ầ ẩ ưởng kinh t t chi u r ng, giaế ừ ề ộ tăng s lố ượng, s n lả ượng sang chi u sâu, gia tăng ch t lề ấ ượng và giá tr , chuy n đ iị ể ổ
c c u đ u t t d a ch y u vào gia tăng s lơ ấ ầ ư ừ ự ủ ế ố ượng v n đ u t , khai thác tàiố ầ ư nguyên v i chi phí nhân công th p sang s d ng hi u qu các ngu n l c (v n, tàiớ ấ ử ụ ệ ả ồ ự ố nguyên thiên nhiên, đ t đai…) và tăng năng su t lao đ ng, gi m chi phí s n xu t vàấ ấ ộ ả ả ấ tiêu hao trên m t đ n v s n ph m.ộ ơ ị ả ẩ
Trang 40Tái c c u đ u t , đ i m i mô hình tăng trơ ấ ầ ư ổ ớ ưởng theo đ nh hị ướng nêu trên
nh m v a thúc đ y kinh t phát tri n có hi u qu , tăng nhanh thu nh p, c i thi nằ ừ ẩ ế ể ệ ả ậ ả ệ
đ i s ng nhân dân, tránh r i vào b y thu nh p trung bình; v a gi i quy t đờ ố ơ ẫ ậ ừ ả ế ược v nấ
đ xã h i và b o v môi trề ộ ả ệ ường sinh thái
Đ i m i mô hình tăng trổ ớ ưởng kinh t có quan h h u c v i nhi m v tái cế ệ ữ ơ ớ ệ ụ ơ
c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa,b i đ th c hi n vi c đ i m i mô hìnhấ ầ ư ể ấ ẩ ở ể ự ệ ệ ổ ớ tăng trưởng, phát tri n xu t kh u trong th i k h i nh p kinh t qu c t ph i cể ấ ẩ ờ ỳ ộ ậ ế ố ế ả ơ
c u l i n n kinh t , c c u l i đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóa nh m kh cấ ạ ề ế ơ ấ ạ ầ ư ể ấ ẩ ằ ắ
ph c nh ng h n ch n y sinh trong quá trình tăng trụ ữ ạ ế ả ưởng, phát tri n xu t kh u;ể ấ ẩ
đ ng th i xây d ng m t c c u đ u t phát tri n xu t kh u h p lý, hi u qu đápồ ờ ự ộ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ ợ ệ ả
ng yêu c u c a mô hình tăng tr ng,nâng cao hi u qu phân b và s d ng các
ngu n l c đ u t phát tri n xu t kh u, qua đó thay đ i c c u đ u t và trình đồ ự ầ ư ể ấ ẩ ổ ơ ấ ầ ư ộ
tr ng ho t đ ng xu t kh u, hình thành c c u đ u t phát tri n xu t kh u hàng hóaọ ạ ộ ấ ẩ ơ ấ ầ ư ể ấ ẩ
h p lý và hi u qu , có năng su t cao h n, có năng l c c nh tranh cao h n, có ti mợ ệ ả ấ ơ ự ạ ơ ề năng tăng trưởng l n h n. ớ ơ
Đ i m i mô hình tăng trổ ớ ưởng kinh t là xác l p/đ nh hế ậ ị ướng, cách th c v nứ ậ hành n n kinh t , ho t đ ng xu t kh u đ đ t các m c tiêu tăng trề ế ạ ộ ấ ẩ ể ạ ụ ưởng, phát tri nể
xu t kh u hàng hóa. Còn c c u l i đ u t phát tri n xu t kh u là vi c th c hi nấ ẩ ơ ấ ạ ầ ư ể ấ ẩ ệ ự ệ hay hi n th c hóa cách th c đ u t , v n hành ho t đ ng xu t kh u hàng hóa đãệ ự ứ ầ ư ậ ạ ộ ấ ẩ
đượ ực l a ch n: đ i m i c ch qu n lý đ u t và phân b đ u t theo nguyên t cọ ổ ớ ơ ế ả ầ ư ổ ầ ư ắ năng su t, hi u qu , trên c s lĩnh v c u tiên đ u t xu t kh u hàng hóa đ i v iấ ệ ả ơ ở ự ư ầ ư ấ ẩ ố ớ các đ xu t d án t t, kh thi. Trong đi u ki n hi n nay, tái c c u đ u t phátề ấ ự ố ả ề ệ ệ ơ ấ ầ ư tri n xu t kh u, đ i m i mô hình tăng trể ấ ẩ ổ ớ ưởng kinh t ph i là quá trình hi n th cế ả ệ ự
hi u qu phát tri n xu t kh u b n v ng, giá tr gia tăng cao, hàm lệ ả ể ấ ẩ ề ữ ị ượng công nghệ trong hàng hóa xu t kh u, b o đ m tăng trấ ẩ ả ả ưởng xanh, s ch, thân thi n v i môiạ ệ ớ