TUYỂN TẬP ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 TP HỒ CHÍ MINH SÔÛ GD&ÑT TP HOÀ CHÍ MINH PHOØNG GÑ&ÑT QUAÄN 6 ĐỀ THAM KHẢO MÃ ĐỀ Quận 6 2 ÑEÀ THAM KHAÛO TUYEÅN SINH 10 NAÊM HOÏC 2021 2022 MÔN TOÁN 9 Đê thi gồm 8[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ
MINH PHÒNG GĐ&ĐT QUẬN 6
MÃ Đ : Ề Qu n 6 - 2ậ
ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10
NĂM HỌC: 2021 - 2022
MƠN: TỐN 9
Đê thi g m ồ 8 câu h i t ỏ ư lu ̣ ân ̣ Thơi gian: 120 phút (khơng k th ̀ ể ơi gian phát ̀ đê)̀
Câu 1. (1,5 đi m) ể Cho và đ ng th ng ườ ẳ
a) V đ th ẽ ồ ị và trên cùng h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
b) Tìm t a đ giao đi m c a ọ ộ ể ủ và b ng phép tính.ằ
Câu 2. (1 đi m) ể Cho ph ng trình ươ cĩ nghi m là ệ Khơng gi i ph ngả ươ
trình, hãy tính giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ
Câu 3. (1 đi m) ể M i quan h gi a thang nhi t đ ố ệ ữ ệ ộ (Fahrenheit) và thang nhi t đ ệ ộ (Celsius)
là m t hàm s b c nh t ộ ố ậ ấ trong đĩ là nhi t đ tính theo đệ ộ ộ và là nhi t đệ ộ tính theo đ ộ Ví d ụ t ng ng ươ ứ và t ng ng ươ ứ
a) Xác đ nh các h s ị ệ ố và
b) N u nhi t đ c a Thành ph H Chí Minh là ế ệ ộ ủ ố ồ thì t ng ng bao nhiêu đ ươ ứ ộ (làm trịn đ n đ )ế ộ
Câu 4. (0,75 đi m) ể B n Na đi ch mua ạ ợ th t bị; ị cá và rau qu t ng c ng h tả ổ ộ ế
đ ng Bi t r ng giá ồ ế ằ th t bị b ng g p r i l n ị ằ ấ ưỡ ầ cá và giá cá b ng g pằ ấ năm l n giá ầ rau qu H i giáả ỏ th t bị, ị cá, rau qu là bao nhiêu ti n? ả ề
Câu 5. (1 đi m) ể Đi m bài ki m tra th ng xuyên mơn Tốn l n ba c a b n An l p ể ể ườ ầ ủ ạ ớ đ c chiượ
l i nh sau:ạ ư
Đi mể
câu 1
Đi mể câu 2
Đi m ể câu 3 Đi m câu 4ể Đi m câu 5ể Đi mcâu 6ể Đi m câu 7ể T ng đi mổể
Em hãy t o đ bài tốn đ tìm l i đi m câu ạ ề ể ạ ể và câu bài ki m tra th ng xuyên mơnể ườ Tốn l n ba c a b n An l p ầ ủ ạ ớ
Câu 6. (1 đi m) ể “…Đ a hình c a Trái đ t m i vùng m i khác N c bao ph kho ng ị ủ ấ ở ỗ ỗ ướ ủ ả
b m t Trái Đ t, v i ph n l n th m l c đ a d i m c n c bi n…” (theo https://ề ặ ấ ớ ầ ớ ề ụ ị ở ướ ự ướ ể vi.wikipedia.org) Ngu n n c d i dào trên b m t Trái Đ t là đ c đi m đ c nh t, giúpồ ướ ồ ề ặ ấ ặ ể ộ ấ phân bi t “Hành tinh xanh” v i các hành tinh khác trong h M t Tr i Di n tích ph n bệ ớ ệ ặ ờ ệ ầ ề
ĐỀ THAM KHẢO
Trang 2m t trên Trái Đ t mà n c bao ph kho ng ặ ấ ướ ủ ả tri uệ và n c trong các đ i d ngướ ạ ươ chi m th tích ế ể tri u ệ
a Trái Đ t có d ng hình c u, em hãy tính bán kính c a Trái Đ t theo ấ ạ ầ ủ ấ (làm tròn đ nế hàng đ n v )ơ ị
b V i bán kính Trái Đ t đã làm tròn câu a, em tính xem th tích n c t các đ i d ngớ ấ ở ể ướ ừ ạ ươ chi m kho ng bao nhiêu ph n trăm so v i th tích Trái Đ t (làm tròn ế ả ầ ớ ể ấ ch s th pữ ố ậ
phân) Cho bi t ế và (R là bán kính hình c u) và ầ
Câu 7. Theo t ch c Y t Th gi i (WHO), ch m t đ ng tác r a tay s ch đã làm đã làm gi m t iổ ứ ế ế ớ ỉ ộ ộ ử ạ ả ớ
kh năng lây truy n vi khu n Vì v y, nhu c u s d ng n c r a tay m i gia đìnhả ề ẩ ậ ầ ử ụ ướ ử ỗ tăng lên trong th i gian qua Có nhi u s n ph m v i nhi u hình th c khác nhau choờ ề ả ẩ ớ ề ứ
ng i tiêu dùng ch n l a Ch ng h n, m t nhãn hàng có bán n c r a tay d ng chai cóườ ọ ự ẳ ạ ộ ướ ử ạ dung tích ch a ứ n c r a tay v i giá ướ ử ớ ngàn đ ng Tuy nhiên, đ ti t ki m ng iồ ể ế ệ ườ tiêu dùng có th mua n c r a tay cùng nhãn hi u này nh ng có d ng túi có dung tíchể ướ ử ệ ư ạ
ch a ứ n c r a tay đ c bán v i giá ướ ử ượ ớ ngàn đ ng H i ng i tiêu dùng ti tồ ỏ ườ ế
ki m bao nhiêu ph n trăm s ti n n u s d ng d ng túi so v i d ng chai.ệ ầ ố ề ế ử ụ ạ ớ ạ
Câu 8. (3 đi m) ể Cho đ ng tròn ườ , t đi mừ ể ngoài ở v ẽ ti p tuy nế ế
( là tiếp điểm)
a) Ch ng minh t giác ứ ứ n i ti p và ộ ế
b) V đ ng kính ẽ ườ , đ ng th ng qua ườ ẳ vuông góc v i ớ c t ắ t i ạ Ch ngứ minh là ti p tuy n c a đ ng tròn ế ế ủ ườ và tích không đ i khi ổ di chuy n.ể
c) Đ ng th ng qua ườ ẳ vuông góc v i ớ c t ắ t i ạ Ch ng minh ứ là trung đi mể
c a ủ
H T - Ế
Trang 3H ƯỚ NG D N GI I Ẫ Ả Câu 1.(1,5 đi m) ể Cho và đ ng th ng ườ ẳ
a) V đ th ẽ ồ ị và trên cùng h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
b) Tìm t a đ giao đi m c a ọ ộ ể ủ và b ng phép tính ằ
L i gi i ờ ả
a) V đ th ẽ ồ ị và trên cùng h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ
a) BGT:
b) Tìm t a đ giao đi m c a ọ ộ ể ủ và b ng phép tính.ằ
Ph ng trình hoành đ giao đi m c a ươ ộ ể ủ và :
Thay vào , ta đ c: ượ
Thay vào , ta đ c: ượ
V y ậ , là hai giao đi m c n tìm.ể ầ
Câu 2.(1 đi m) ể Cho ph ng trình ươ có nghi m là ệ Không gi i ph ngả ươ
trình, hãy tính giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ
(P) (d)
(P)
Trang 4Vì
Nên ph ng trình có hai nghi m phân bi t ươ ệ ệ
Theo đ nh lí Vi-et, ta có: ị
Ta có:
Câu 3 (1 đi m) ể M i quan h gi a thang nhi t đ F (Fahrenheit) và thang nhi t đ C (Celsius) là ố ệ ữ ệ ộ ệ ộ
m t hàm s b c nh t ộ ố ậ ấ trong đó x là nhi t đ tính theo đ C và y là nhi t đ tính ệ ộ ộ ệ ộ theo đ F Ví d ộ ụ t ng ng ươ ứ và t ng ng ươ ứ
a Xác đ nh các h s ị ệ ố và
b N u nhi t đ c a Thành ph H Chí Minh là ế ệ ộ ủ ố ồ thì t ng ng bao nhiêu đ C (làmươ ứ ộ tròn đ n đ )ế ộ
L i gi i ờ ả
a) Xác đ nh các h s ị ệ ố và
Theo đ bài, ta có:ề
T ừ và ta có hệ phương trình:
b)N u nhi t đ c a Thành ph H Chí Minh ế ệ ộ ủ ố ồ là thì t ng ngươ ứ bao nhiêu đ ộ (làm tròn đ n đ )ế ộ
Trang 5Nhi t đ c a TP HCM ệ ộ ủ là thì t ng ngươ ứ :
Câu 4 (0,75 đi m).ể B n Na đi ch mua 0,5 kg th t bò; 0,5kg cá và 1kg rau qu t ng c ng h t 290 ạ ợ ị ả ổ ộ ế
000 đ ng Bi t r ng giá 1 kg th t bò b ng g p r i l n 1 kg cá và giá 1 kg cá b ng g p năm ồ ế ằ ị ằ ấ ưỡ ầ ằ ấ
l n giá 1 kg rau qu H i giá 1 kg th t bò, 1 kg cá, 1 kg rau qu là bao nhiêu ti n? ầ ả ỏ ị ả ề
L i gi i ờ ả
G i ọ là giá rau qu ả
Suy ra: s ti nố ề kg cá:
S ti nố ề kg th t bò: ị
Theo đ bài, ta có ph ng trình:ề ươ
(th a đi u ki n).ỏ ề ệ
V y b n ậ ạ giá th t bò, ị cá, rau qu l n l t ả ầ ượ là
Câu 5.(1 đi m) ể Đi m bài ki m tra th ng xuyên môn Toán l n ba c a b n An l p 9A đ c chi l iể ể ườ ầ ủ ạ ớ ượ ạ
nh sau:ư
Đi mể
câu 1
Đi mể câu 2
Đi m ể câu 3 Đi m câu 4ể Đi m câu 5ể Đi mcâu 6ể Đi m câu 7ể T ng đi mổể
Em hãy t o đ bài toán đ tìm l i đi m câu 4 và câu 7 bài ki m tra th ng xuyên mônạ ề ể ạ ể ể ườ Toán l n ba c a b n An l p 9A.ầ ủ ạ ớ
L i gi i ờ ả SAI ĐỀ Câu 6 (1 đi m) ể “…Đ a hình c a Trái đ t m i vùng m i khác N c bao ph kho ng ị ủ ấ ở ỗ ỗ ướ ủ ả b ề
m t Trái Đ t, v i ph n l n th m l c đ a d i m c n c bi n…” (theo https:// ặ ấ ớ ầ ớ ề ụ ị ở ướ ự ướ ể
vi.wikipedia.org) Ngu n n c d i dào trên b m t Trái Đ t là đ c đi m đ c nh t, giúp ồ ướ ồ ề ặ ấ ặ ể ộ ấ phân bi t “Hành tinh xanh” v i các hành tinh khác trong h M t Tr i Di n tích ph n b ệ ớ ệ ặ ờ ệ ầ ề
m t trên Trái Đ t mà n c bao ph kho ng 362 tri u kmặ ấ ướ ủ ả ệ 2 và n c trong các đ i d ng ướ ạ ươ chi m th tích 1386 tri u kmế ể ệ 3
a Trái Đ t có d ng hình c u, em hãy tính bán kính c a Trái Đ t theo km (làm tròn đ nấ ạ ầ ủ ấ ế hàng đ n v )ơ ị
b V i bán kính Trái Đ t đã làm tròn câu a, em tính xem th tích n c t các đ i d ngớ ấ ở ể ướ ừ ạ ươ chi m kho ng bao nhiêu ph n trăm so v i th tích Trái Đ t (làm tròn 2 ch s th pế ả ầ ớ ể ấ ữ ố ậ phân) Cho bi t ế và (R là bán kính hình c u) và ầ
L i gi i ờ ả
Trang 6Ta có:
Bán kính m t c u: ặ ầ
b Th tích Trái Đ t ể ấ V và n c trong các đ i d ng chi m th tích ướ ạ ươ ế ể tri uệ
T l ph n trăm th tích n c t các đ i d ng so v i th tích Trái Đ t kho ng:ỉ ệ ầ ể ướ ừ ạ ươ ớ ể ấ ả
Câu 9.Theo t ch c Y t Th gi i (WHO), ch m t đ ng tác r a tay s ch đã làm đã làm gi m t iổ ứ ế ế ớ ỉ ộ ộ ử ạ ả ớ
kh năng lây truy n vi khu n Vì v y, nhu c u s d ng n c r a tay m i gia đìnhả ề ẩ ậ ầ ử ụ ướ ử ỗ tăng lên trong th i gian qua Có nhi u s n ph m v i nhi u hình th c khác nhau cho ng iờ ề ả ẩ ớ ề ứ ườ tiêu dùng ch n l a Ch ng h n, m t nhãn hàng có bán n c r a tay d ng chai có dung tíchọ ự ẳ ạ ộ ướ ử ạ
ch a ứ n c r a tay v i giá ướ ử ớ ngàn đ ng Tuy nhiên, đ ti t ki m ng i tiêu dùng cóồ ể ế ệ ườ
th mua n c r a tay cùng nhãn hi u này nh ng có d ng túi có dung tích ch a ể ướ ử ệ ư ạ ứ
n c r a tay đ c bán v i giá ướ ử ượ ớ ngàn đ ng H i ng i tiêu dùng ti t ki m bao nhiêuồ ỏ ườ ế ệ
ph n trăm s ti n n u s d ng d ng túi so v i d ng chai ầ ố ề ế ử ụ ạ ớ ạ
L i gi i ờ ả
Giá n c r a d ng túi và d ng chai l n l t là: ướ ử ạ ạ ầ ượ và ngàn đ ngồ
T l ph n trăm ti t ki m đ c n u s d ng d ng túi so v i d ng chai: ỉ ệ ầ ế ệ ượ ế ử ụ ạ ớ ạ
( là 2 tiếp điểm)
a) Ch ng minh t giác ứ ứ n i ti p và ộ ế
b) V đ ng kính ẽ ườ , đ ng th ng qua ườ ẳ vuông góc v i ớ c t ắ t i ạ Ch ngứ minh là ti p tuy n c a đ ng tròn ế ế ủ ườ và tích không đ i khi M diổ chuy n.ể
c) Đ ng th ng qua ườ ẳ vuông góc v i ớ c t ắ t i ạ Ch ng minh ứ là trung đi mể
c a ủ
L i gi i ờ ả
Trang 7D
C
B
A
a) Ch ng minh t giác ứ ứ n i ti p và ộ ế
Xét t giác ứ , có:
( là tiếp tuyến của ) ( là tiếp tuyến của )
T giác ứ n i ti p.ộ ế
(Tính ch t ấ ti p tuy n c t nhau)ế ế ắ ( )
là trung tr c c a ự ủ
b) Ch ng minh ứ là ti p tuy n c a đ ng tròn ế ế ủ ườ và tích không đ i khi ổ di chuy n.ể
*D dàng Cm: ễ
t i ạ
là ti p tuy n c a đ ng tròn ế ế ủ ườ
*Cm: vuông t i ạ , đ ng cao ườ
(h th c l ng trong tam giác vuông)ệ ứ ượ c) Ch ng minh ứ là trung đi m c a ể ủ
*D dàng Cm: ễ
Trang 8* Cm:
Từ và
Mà trung điểm của
là trung đi m c a ể ủ
H T - Ế