1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi toán lớp 10 số 40 pptx

2 464 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 30,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trỡnh của đường thẳng AB.. c Viết phương trỡnh của đường thẳng D song song với AB và tiếp xỳc với P.. Gọi I là giao điểm của cỏc đường phõn giỏc trong của cỏc gúc A  và C..

Trang 1

ĐỀ SỐ 40

Cõu 1: Cho biểu thức

Q

a) Tớnh x khi Q < 1

b) Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của x để cho Q nguyờn

Cõu 2: Cho phương trỡnh x2 - (m - 1)x + 5m - 6 = 0

a) Tỡm m để phương trỡnh cú 2 nghiệm thỏa mĩn điều kiện 4x1 + 3x2 = 1

b) Lập 1 phương trỡnh bậc 2 cú cỏc nghiệm là: y1 = 4x1 - 1, y2 = 4x2 – 1

Cõu 3: Trong hệ trục vuụng gúc, gọi (P) là đồ thị hàm số y = x2

a) Vẽ (P)

b) Gọi A, B là hai điểm thuộc (P) cú hồnh độ lần lượt là -1 và 2 Viết phương trỡnh của đường thẳng AB

c) Viết phương trỡnh của đường thẳng (D) song song với AB và tiếp xỳc với (P)

Cõu 4: Cho tam giỏc ABC cố định vuụng tại B Gọi I là giao điểm của cỏc đường phõn giỏc

trong của cỏc gúc A  và C Trờn cạnh BC lấy điểm M sao cho MI = MC Đường trũn tõm M bỏn kớnh MI cắt AC tại N và BC tại J Tia Ạ cắt đường trũn tõm M tại D Cỏc tia AB, CD cắt nhau tại S Chứng minh:

a) Bốn điểm A, B, C, D cựng nằm trờn một đường trũn

b) Ba điểm S, J, N thẳng hàng

c) I nằm trờn đường trũn cố định cú bỏn kớnh bằng:

2 2

AC

ĐỀ 11

Cõu 1: a) So sỏnh hai số B 17 5 1 và  C 45

b) Chứng minh rằng số sau đõy là số nguyờn: 5 3 29 12 5

Cõu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) cú phương trỡnh y = kx + k2 - 3

a) Tỡm k để đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ

Trang 2

b) Tỡm k để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’) cú phương trỡnh y = -2x + 10

Cõu 3: Cho phương trỡnh bậc hai đối với x: (m + 1)x2 - 2(m - 1)x + m - 3 = 0 (*)

a) Chứng minh rằng phương trỡnh (*) luụn luụn cú 2 nghiệm phõn biệt với mọi giỏ trị của m  -1

b) Tỡm giỏ trị của m để phương trỡnh cú hai nghiệm cựng dấu

c) Tỡm giỏ trị của m để phương trỡnh cú hai nghiệm cựng dấu và trong hai nghiệm đú

cú nghiệm này gấp đụi nghiệm kia

Cõu 4: Cho hai đường trũn (O; R) và (O’; R’) cắt nhau tại hai điểm phõn biệt A và B (O và O’

thuộc hai nửa mặt phẳng bờ AB) Cỏc đường thẳng AO, AO’ cắt đường trũn (O) tại cỏc điểm thứ hai C và D, cắt đường trũn (O’) tại cỏc điểm thứ hai E và F

a) Chứng minh ba điểm B, C, F thẳng hàng và tứ giỏc CDEF nội tiếp được đường trũn b) Chứng minh ba đường thẳng AB, CD, EF đồng quy

c) Chứng minh A là tõm đường trũn nội tiếp tam giỏc BDE

Tỡm điều kiện để DE là tiếp tuyến chung của hai đường trũn (O) và (O’)

Ngày đăng: 19/03/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w