1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử TS lớp 10 môn toán 2020-2021

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử TS lớp 10 môn Toán 2020-2021
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Bình Dương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 147,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT BÌNH DƯƠNG Năm học 2020 2021 Môn thi TOÁN Ngày thi 03/6/2021 Thời gian làm bài 120 phút (Không tính thời gian phát đề) Bài 1 (3,5 điểm) Giải các ph[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Môn thi: TOÁN Ngày thi: 03/6/2021 Thời gian làm bài: 120 phút (Không tính thời gian phát đề)

Bài 1 (3,5 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình:

2

a xx  x  2

c xxxx 

.

x y

d

x y

Bài 2 (1,5 điểm) Cho hàm số

2

( ) 2

x

yP

a Vẽ đồ thị hàm số (P)

b (d): y=mx+2m-1 Xác định m để (d) cắt (P) tại hai điểm có hoành độ đối nhau

Bài 3 (1,5 điểm) Cho phương trình x2 xm  0 (1)

a Tìm m để phương trình (1) luôn có nghiệm

b Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa 1 2 6

2 2 2

1 xxx

x

Bài 4 (3,5 điểm)

Từ điểm S ở ngoài đường tròn (O) vẽ tiếp tuyến SA (A là tiếp điểm) và cát tuyến SBC đến đường tròn (O) (A thuộc cung nhỏ BC) Gọi H là trung điểm của BC a) Chứng minh : SA2 = SB SC và tứ giác SAHO nội tiếp đường tròn

b) Kẻ đường kính AK của (O) Tia SO cắt CK tại E Chứng minh : EK BH =

AB OK

c) Tia AE cắt (O) tại D Chứng minh ba điểm B, O, D thẳng hàng

-HẾT - Chúc các em tự tin và làm bài thật tốt

ĐỀ THI THỬ

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Môn thi: TOÁN Ngày thi: 03/6/2021 Thời gian làm bài: 120 phút (Không tính thời gian phát đề)

Bài 1 (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

2 2

x

 

Bài 2 (1,25 điểm) Cho hệ phương trình (1) 3

x my

mx y

a Giải phương trình (1) với m=3;

b Với giá trị nào của m thì hệ phương trình (1) có nghiệm duy nhất

Bài 3 (1,75 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y=-x+2 và parabol (P): y=x2

a Vẽ đồ thị của (d) và (P) trên cùng 1 hệ trục tọa độ

b Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P) (bằng phép tính)

c Gọi A và B là hai giao điểm của (d) và (P) Tính diện tích của tam giác OAB

Bài 4 (1,5 điểm) Cho phương trình 2

xmxm  (x là ẩn, m là tham số)

a Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình theo m

c Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình trên Tìm giá trị m để biểu thức

1 2 1 2

Ax xx x đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5 (1 điểm) Tính chu vi của hình chữ nhật có diện tích 40 cm2, biết rằng nếu tăng chiều rộng lên 3cm, giảm chiều dài đi 3 cm thì diện tích không đổi

Bài 6 (3 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O và

.

ABAC Vẽ đường kính AD của đường tròn (O) Kẻ BE và CF vuông góc với AD (E, F thuộc AD) Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC)

a) Chứng minh bốn điểm A, B, H, E cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh HE song song với CD

c) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh ME = MF

-HẾT - Chúc các em tự tin và làm bài thật tốt

ĐỀ THI THỬ 2

Trang 3

2

1

1( ) 3 ( ) 2

DKCN x x x

 

  

 

 

2 2

x

x

Hướng dẫn giải ĐỀ 1 Bài 1 a

Pt có 2 nghiệm x=1 hoặc x=3/2

b

(2x  3 )x  3(2x  3 ) 4x   0

Đặt t= 2x2 + 3x

Pt tương đương: t2 - 3t - 4 = 0

Pt có 2 nghiệm t = -1 hoặc t = 4

* Với t= -1 , ta có 2x2 + 3x + 1 = 0

Pt có 2 nghiệm x= - 1 hoặc x= - 0,5

* Với t=4, ta có 2x2 + 3x - 4 =0

Pt có 2 nghiệm

1

2

3 41 4

3 41 4

x

x

 

 

Vậy pt đã cho có 4 nghiệm 1; 1; 3 41; 3 41

 

x y

d

x y

<=> 1

2

x y

 

Bài 2 (1,5 điểm) Cho hàm số

2

( ) 2

x

yP

Bảng giá trị

Trang 4

x

b Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) :

2

2

x

mx m

   x2 2mx 4m  2 0 (1)

Để (d) cắt (P) tại 2 điểm có hoành độ đối nhau, tương đương phương trình (1) có 2 nghiệm x1x2  0

2

1 2

2

2

0

0 ( )

x x

m

    

 

 

    

 

    

 

Vậy không tồn tại m thỏa điều kiện (P) cắt (d) tại 2 điểm có hoành độ đối nhau Bài 3 Cho phương trình x2  xm  0 (1)

Điều kiện để phương trình (1) luôn có nghiệm là :

Trang 5

 

0

0

90

90

,

SAO

OHS

SAO OHS

4

     

b Để pt có hai nghiệm x1, x2 thỏa 1 2 6

2 2 2

1 xxx

x

2

(x x ) 2x x x x 6

với 1 2

1 2

1

x x

x x m

 Ta có (2) <=> 12 - 2m + 1 = 6 <=> m = -2 (nhận)

Vậy với m = -2 ta có hệ thức 1 2 6

2 2 2

1 xxx

x

Bài 4

a Chứng minh : SA2 = SB SC và tứ giác SAHO nội tiếp đường tròn

Xét SAB& SCA có :

SCASAB(góc n tiếp và góc tiếp tuyến chắn cung AB)

Achung

SAB SCA

    (g-g)

2

.

SA SB

SC SA

SA SC SB

Ta có H là trung điểm dây BC => OHBC (q hệ đường kính và dây cung) Xét tứ giác SAHO có :

(SA là tiếp tuyến của (O)

(cmt)

cùng nhìn OS góc 900

Trang 6

Vậy tứ giác SAHO nội tiếp đường tròn đường kính OS

b) Ta có EOKAOS(đ đ)

mà AOSAHS(góc ntiếp chắn cung AS đường tròn (AHOS))

EOK AHS

xét EKO& ABH có :

ABCAKC(góc n tiếp chắn cung AC)

EOKAHS(cmt)

EKO ABH g g

EK OK

AB BH

EK BH OK AB

c) Từ b suy ra

BHOKBHOKBCAK

Xét ABC& EKA có :

ABCAKE(góc n tiếp chắn cung AC)

AB BC

EKAK (cmt)

ABC EKA g c g

EAK ACB

mà ACBAKB(góc n tiếp chắn cung AB)

EAK AKB

  (ở vị trí slt)

AE BK

mà BKAB (góc n tiếp chắn 1/2 đ tròn)

AE AB

90

BAD 

suy ra BD là đường kính (O), BD đi qua O

suy ra B, O, D thẳng hàng

Ngày đăng: 18/11/2022, 15:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w