MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 (PHÂN MÔN LỊCH SỬ) I MA TRẬN TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết Thông[.]
Trang 1MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
I MA TRẬN
T
T Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Mức độ nhận thức Vận dụng Vận dụng cao % điểm Tổng
1 Vì sao
phải
học
Lịch Sử
1.0 điểm
10 %
- Dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử 1TN
- Thời gian trong lịch sử 2 TN
2 Xã hội
nguyên
thủy
4.0 điểm
40 %
TL
Tổng số câu Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu: 8 Tổng số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20%
Tổng số câu: 1,5 Tổng số điểm: 2.0
Tỉ lệ: 25 %
Tổng số câu: 0,5 Tổng số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 5%
Tổng câu: 10 Tổng điểm: 5,0
Tỉ lệ: 50%
Trang 2II BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
TT Chương /
Chủ đề Nội dung Mức độ của yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao
Phân môn Lịch sử
1 Vì sao
phải
học
Lịch
Sử
- Lịch sử
và cuộc sống
-Nhận biết: Biết được khái niệm Lịch Sử
1 TN
- Dựa vào đâu để biết
và phục dựng lại lịch sử
-Thông hiểu:Hiểu và phân biệt được các
nguồn sử liệu cơ bản và ý nghĩa của các
- Thời gian trong lịch sử
-Nhận biết: Nhận biết được khái niệm Âm
lịch
- Vận dụng: Vận dụng để tính được thời
gian trong lịch sử
2TN
2 Xã hội
nguyên
thủy
-Nguồn gốc loài người
-Nhận biết:
+Biết được nơi sinh sống của người tối cổ +Nêu được đặc điểm cơ thể của người tối cổ
- Thông hiểu: Hiểu được quá trình phát triển
của người tinh khôn
3 TN
-Xã hội nguyên thủy
-Thông hiểu:
+ Hiểu được các giai đoạn phát triển Xã hội nguyên thủy
+ Hiểu được về đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thủy trên đất nước ta
Trang 3-Vận dụng cao:Đánh giá được những phát
minh lớn của người tối cổ
Số câu/ loại câu
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I.
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
Trang 4A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm): Hãy khoanh tròn vàochữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1 Lịch sử được hiểu là
A những chuyện cổ tích được kể truyền miệng.
B tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.
C những bản ghi chép hay tranh, ảnh còn được lưu giữ lại.
D sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình,
Câu 2 Các nhà sử học dựa vào đâu để biết và phục dựng lại Lịch sử?
A dựa vào phán đoán của mình về hiện vật, sự kiện, nhân vật lịch sử
B Các nhà sử học dựa vào các nến văn hoá khảo cổ để phục dựng lại lịch sử.
C Các nhà sử học dựa vào các nguồn tư liệu: hiện vật, chữ viết, truyền miệng, tư liệu gốc
D Các nhà sử học phục dựng lại lịch sử mà không cần dựa vào các công trình nghiên cứu
Câu 3 Âm lịch là loại lịch dựa theo?
A Chu kì chuyển động của Mặt Trăng quanh Mặt Trời
B Chu kì chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất
C Chu kì chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
D Chu kì chuyển động của Mặt Trời quanh Trái Đất
Câu 4 Người tối cổ thường sinh sống ở
A những túp lều bằng cành cây, có khô.
B hang động.
C hang động, mái đá, những túp lều bằng cành cây hoặc cỏ khô.
D hang đá, mái đá.
Trang 5Câu 5: Người tối cổ có đặc điểm cơ thể:
A Đôi tay khéo léo hơn
B Đi đứng bằng hai chân
C Đôi tay khéo léo hơn, đi đứng bằng hai chân, trán cao, mặt phẳng
D Trán cao, mặt phẳng
Câu 6 Người tinh khôn sống cách đây bao nhiêu năm?
A 2 vạn năm
B 3, 5 vạn năm
C 4 vạn năm
D 5 vạn năm
Câu 7 Trong quá trình tồn tại và phát triển, Người tối cổ đã có phát minh lớn:
A Biết giữ lửa trong tự nhiên.
B Biết chế tạo ra lửa bằng cách ghè hai mảnh đã với nhau.
C Biết chế tạo ra đồ đá để sản xuất.
D Biết sử dụng kim loại.
Câu 8 Năm 179 TCN thuộc thế kỉ mấy?
A Thế kỉ I TCN
B Thế kỉ II TCN
C Thế kỉ III TCN
D Thế kỉ IV TCN
B TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Trang 6Câu 1 (2.0 điểm): Xã hội nguyên thủy trải qua những giai đoạn phát triển nào? Nhận xét vai trò của lao động đối
với xã hội nguyên thủy.
Câu 2: (1.0 điểm): Trình bày những nét cơ bản về đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thủy trên đất
nước ta.
Hết
-HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2.0 điểm) (mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
B TỰ LUẬN (3.0 điểm).
Trang 7Câu 3
(1.0 điểm)
*Xã hội nguyên thủy trải qua 2 giai đoạn:
- Bầy người nguyên thủy:
+Là tổ chức xã hội sơ khai đầu tiên của loài người, có người đứng đầu, có sự phân công lao động giữa nam và nữ…
+Biết chế tạo công cụ lao động bằng đá, được ghè đẽo thô sơ + Đời sống dựa vào săn bắt, hái lượm, biết chế tạo ra lửa
- Công xã thị tộc:
+Gắn liền với sự xuất hiện của Người tinh khôn (khoảng 15 vạn năm trước) +Công cụ lao động đã được mài cho sắc bén và đẹp hơn; chế tạo cung tên, làm đồ gốm, dệt vải, đặc biệt đã biết đến trồng trạt và chăn nuôi
+Biết chế tạo, sử dụng đồ trang sức, sáng tạo nghệ thuật (vẽ tranh trên vách hang đá, )
*Vai trò của lao động:
+ Giúp con người tự cải biến mình và hoàn thiện hơn + Làm cho cuộc sống của con người ngày càng phong phú hơn
1.5 điểm
0,5 điểm
Câu 4
(1,0 điểm)
*Đời sống vật chất:
+ Công cụ lao động: biết mài đá tạo ra nhiều công cụ lao động và vũ khí + Ăn Thức ăn từ săn bắt, hái lượm và trồng trot, chăn nuôi
+Ở: trong hang động, mái đá hoặc túp lều bằng cỏ cây, lá khô
*Đời sống tinh thần:
+ Biết làm đồ trang sức + Có khiếu thẫm mĩ + Có quan niệm tín ngưỡng
0,5 điểm
0,5 điểm
Ghi chú: Học sinh có cách trình bày khác nhưng đúng vẫn chấm điểm tối đa.