1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ GIỮA kì LỊCH sử 6 (22 23)

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kỳ môn Lịch sử và Địa lí 6 năm học 2022 – 2023
Trường học Trường THCS Kiên Bái
Chuyên ngành Lịch sử và Địa lí
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Thủy Nguyên
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 59,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian trong lịch sử Nhận biết – Nêu được một số khái niệm thời gian trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,… Vận dụng

Trang 1

UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN

TRƯỜNG THCS KIỀN BÁI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian làm bài : 90 phút

A MA TRẬN

STT CHƯƠNG/

CHỦ ĐỀ

NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC

điểm NHẬN BIẾT THÔNG

HIỂU VẬN DỤNG

VẬN DỤNG CAO

TL

Phân môn Lịch Sử

1 Vì sao phải

học lịch sử

Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử

1

15% (0,75) Cách tính thời

gian trong lịch sử

2

2 Xã hội

nguyên

thủy

Qúa trình tiến hóa từ Vượn thành Người

1

25% (3,75)

Các giai đoạn phát triển của xã hội nguyên thủy

1

Sự phát hiện ra kim loại và bước tiến của xã hội nguyên thủy

1

3

Xã hội cổ

đại

Sự hình thành và phát triển của

Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại

(0,5)

TT Chương/

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến

Tổng

% điểm

Nh n biết ận biết (TNKQ)

Thông hiểu (TL)

V n dụng ận biết (TL)

V n dụng ận biết cao (TL)

Trang 2

TN TL TN TL TN TL TN TL Phân môn Địa lí

1

BẢN ĐỒ:

PHƯƠN

G TIỆN

THỂ

HIỆN BỀ

MẶT

TRÁI

ĐẤT

– Hệ thống kinh vĩ tuyến Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ – Các yếu tố cơ bản của bản đồ

– Các loại bản đồ thông dụng – Lược đồ trí nhớ

5 (1,25đ)

1*

(1,5đ)

1(a)

* (1đ)

1(b) (0.5đ )

60% (2,5-3,0đ)

2

TRÁI

ĐẤT –

HÀNH

TINH

CỦA HỆ

MẶT

TRỜI

– Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời – Hình dạng, kích thước Trái Đất – Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả địa lí

3 (0,75đ)

1*

(1,5đ)

1(a)

* (1đ)

40% (2,0-2,5đ)

B BẢN ĐẶC TẢ

a Phân môn Lịch Sử

chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

phải học

Lịch sử

1 Lịch sử

là gì? Nhận biết – Nêu được khái niệm lịch

sử

- Nêu được khái niệm môn Lịch sử

Thông hiểu

– Giải thích được lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ

– Giải thích được sự cần thiết phải học môn Lịch sử

1TN

1TN

2 Dựa vào đâu để biết

và dựng lại lịch sử?

Thông hiểu

– Phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu (tư liệu gốc, truyền miệng, hiện vật, chữ viết,…)

- Trình bày được ý nghĩa

Trang 3

và giá trị của các nguồn sử

3 Thời gian trong lịch sử

Nhận biết

– Nêu được một số khái niệm thời gian trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,…

Vận dụng

- Tính được thời gian trong lịch sử (thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên,

âm lịch, dương lịch,…)

Thời

nguyên

thuỷ

1 Nguồn gốc loài người

Nhận biết

– Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam

Thông hiểu

– Giới thiệu được sơ lược quá trình tiến hoá từ vượn người thành người trên Trái Đất

Vận dụng

– Xác định được những dấu tích của người tối cổ ở Đông Nam Á

1TN

2 Xã hội nguyên thuỷ

Nhận biết

– Trình bày được những nét chính về đời sống của người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, tổ chức xã hội, ) trên Trái đất

– Nêu được đôi nét về đời sống của người nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam

Thông hiểu

– Mô tả được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội người nguyên thuỷ

Vận dụng:

– Giải thích được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thuỷ cũng như của con người và xã hội loài

2TN

Trang 4

Xã hội cổ

đại 1 Ai Cập và Lưỡng

Nhận biết

– Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của người Ai Cập và người Lưỡng Hà

– Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu

về văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà

Thông hiểu

– Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà

2TN

Tỉ lệ chung

b Phân môn Địa Lí

T

T

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn

vị kiến thức Mức đ đánh giá ộ đánh giá

Số câu hỏi theo mức đ nh n thức ộ đánh giá ận biết

Nh n ận biết biết

Thông hiểu

V n ận biết dụng

V n ận biết dụng cao

1 BẢN ĐỒ:

PHƯƠNG

TIỆN THỂ

HIỆN BỀ MẶT

TRÁI ĐẤT

7 tiết

60%

(2,5-3,0đ)

- Hệ thống kinh vĩ tuyến

Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

- Các yếu tố

cơ bản của bản đồ

- Các loại bản

đồ thông dụng – Lược đồ trí nhớ

Nhận biết

- Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu: kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu

- Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ hành chính, bản

đồ địa hình

Thông hiểu

- Đọc và xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản đồ

Vận dụng

- Ghi được tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

- Xác định được hướng trên bản

đồ và tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm trên bản đồ theo tỉ lệ bản đồ

- Biết tìm đường đi trên bản đồ

Vận dụng cao

- Vẽ được lược đồ trí nhớ thể hiện các đối tượng địa lí thân quen đối

5 TN (1,25đ)

1TL*

1,5 điểm

1TL(a)*

(1,0 điểm)

1TL(b) 0,5 điểm

Trang 5

với cá nhân học sinh.

2

TRÁI ĐẤT –

HÀNH TINH

CỦA HỆ MẶT

TRỜI

6 tiết

40%

(2,0- 2,5đ)

- Vị trí của Trái Đất trong

hệ Mặt Trời

- Hình dạng, kích thước Trái Đất

- Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất

và hệ quả địa lí

Nhận biết

- Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

- Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất

- Mô tả được chuyển độngtự quya quanh trục của Trái Đất:

Thông hiểu

- Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực (múi giờ)

- Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau

Vận dụng

- Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến

- So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất

3 TN (0,75 đ)

1TL*

1,5 điểm

1TL(a)*

(1,0 điểm)

TNKQ

1 câu TL

1 câu (a) TL

1 câu (b) TL

Trang 6

C ĐỀ KIỂM TRA

UBND HUYỆN ………

TRƯỜNG THCS ………… MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian làm bài : 90 phút

Phân môn Lịch Sử

A TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)

Câu 1: Lịch sử là gì?

A Những gì đã diễn ra trong quá khứ

B Sự hiểu biết về những gì đã diễn ra

C Ghi lại những gì đã diễn ra theo trật tự thời gian

D Sự bái vọng đối với tổ tiên

Câu 2: Trống đồng Đông Sơn thuộc loại tư liệu nào sau đây?

A Tư liệu chữ viết C Tư liệu truyền miệng

B Tư liệu hiện vật D Không thuộc loại tư liệu nào

Câu 3: Hiện nay trên thế giới sử dụng một thứ lịch chung nào?

A Dương lịch và âm lịch B Dương lịch.

C Âm lịch D Công lịch.

Câu 4 Quá trình tiến hóa của loài người diễn ra như thế nào?

A Người tối cổ- Người cổ – Người tinh khôn

B Vượn - Tinh Tinh - Người tinh khôn

C Vượn người - Người tối cổ - Người tinh khôn

D Vượn người - Người tinh khôn - Người tối cổ

Câu 5 Vật liệu chủ yếu người nguyên thủy sử dụng để làm công cụ lao động là gì?

A Vỏ ốc B Đồ gốm

C Đá, kim loại D Gỗ, xương, sừng

Câu 6: Xã hội nguyên thuỷ đã trải qua những giai đoạn phát triển nào?

A Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc, bộ lạc B Bầy người nguyên thuỷ, Người tinh khôn.

C Bầy người nguyên thuỷ, Người tối cổ D Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc.

Câu 7: Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào?

A Sông Ấn B Sông Hằng C Sông Nhị D Sông Nin

Câu 8 Người đứng đầu nhà nước ở Lưỡng Hà cổ đại là ai?

A TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 1 (2.5 điểm) : Lao động có vai trò như thế nào trong việc làm thay đổi con người và cuộc sống của người nguyên thuỷ? Em hãy liên hệ vai trò của lao động đối với bản thân, gia đình và xã hội ngày nay?

Câu 2 (0.5 điểm) Vì sao chế độ nguyên thuỷ lại tan rã?

Phân môn Địa Lí

A TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)

Câu 1: Kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc là

Trang 7

C kinh tuyến Bắc D kinh tuyến Nam.

Câu 2: Trên quả địa cầu, đường xích đạo được đánh số độ

Câu 3: Đối diện với kinh tuyến gốc là kinh tuyến

Câu 4: Để xác định được phương hướng trên bản đồ, người ta dựa vào

C Hệ thống kinh tuyến, vĩ tuyến D Đường xích đạo và kinh tuyến gốc

Câu 5: Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến

Câu 6: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không tạo ra hệ quả

A Ngày đêm nối tiếp nhau B Làm lệch hướng chuyển động

C Giờ giấc mỗi nơi mỗi khác D Hiện tượng mùa trong năm

Câu 7: Mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm kế tiếp nhau do

A Ánh sáng Mặt Trời và các hành tinh chiếu vào

B Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục của Trái Đất

C Các thế lực siêu nhiên, thần linh

D Trục Trái Đất nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo

Câu 8: Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là

B TỰ LUẬN (3.0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Trình bày chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

Câu 2 (1,5 điểm):

a) Quan sát hình trên, hãy xác định tọa độ địa lí và ghi lại tọa độ địa lí của các địa điểm A, B,

C, E

b) Hãy vẽ lại lược đồ trí nhớ theo không gian từ nhà đến trường học của em

D ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Phân môn Lịch sử

A TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

B Tự luận:

Trang 8

Câu Đáp án Điểm

1

a) Nhờ lao động và cải tiến công cụ lao động, đôi bàn tay của người

nguyên thủy dần trở nên khéo léo hơn, cơ thể cũng dần biến đổi để thích

ứng với các tư thế lao động Con người đã từng bước tự cải biến và hoàn

thiện mình.

1,0

- Con người luôn tìm cách cải tiến công cụ lao động để tăng năng suất,

kiếm được nhiều thức ăn hơn => nhu cầu cải tiến công cụ đã góp phần

quan trọng khích thích sự phát triển của tư duy sáng tạo ở con người…

0.5

- b) HS tự liên hệ

- Gợi ý:

- Giúp con người tạo ra sản phẩm vật chất, tinh thần nuôi sống bản thân,

gia đình, góp phần xây dựng xã hội phát triển

- Giúp con người làm chủ bản thân, làm chủ cuộc sống của chính mình,

đem đến cho con người niềm vui, tìm thấy được ý nghĩa thực sự của

cuộc sống

0.25 0.25

2

- Nhờ phát hiện ra công cụ bằng kim loại -> khai phá đất hoang ngày càng nhiều -> diện tích trồng trọt ngày một tăng -> sản phẩm làm ra

ngày càng nhiều -> sản phẩm dư thừa.

- Một số do có khả năng lao động tốt tách ra khỏi thị tộc, hoặc một số do

chiếm đoạt sản phẩm dư thừa mà một số người trở lên giàu có -> xã hội

bị phân hóa giàu - nghèo.

- Chế độ làm chung ăn chung bị phá vỡ -> xã hội nguyên thủy bị tan rã.

0,25

Phân môn Địa Lí:

A TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

B PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1

(1,5 điểm)

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất:

- Hướng tựu quay từ tây sang đông

- Góc nghiêng của trục Trái Đất khi tự quay, trục Trái Đất luôn

nghiêng một góc 66 033’ so với mặt phẳng quỹ đạo, không thay đổi

- Thời gian 1 vòng 24h(1 ngày đêm)

0,5 0,5 0,5

Câu 2a

(1,0 điểm)

Hãy xác định tọa độ địa lí và ghi lại tọa độ địa lí của các địa điểm A,

B, C, E

A (300B; 300Đ);

B (200B; 00)

C (300N; 200Đ)

D (100B; 200T)

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 9

Câu 2b

(0,5 điểm)

-Gợi ý các đối tượng cần vẽ: đường xá, cửa hàng, chợ, cây, nhà cửa

và ghi chú những địa điểm mà em cho là cần nhớ

-Lưu ý trong lược đồ cần có những kí hiệu điểm, kí hiệu đường để lược

đồ trở nên sinh động và hấp dẫn hơn

0,25 0,25

Nhóm Lịch Sử và Địa Lí 6

Ngày đăng: 28/10/2022, 16:59

w