1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HÓA SINH GAN – mật. Hệ tiêu hóa

26 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 477,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÓA SINH GAN – MẬT HÓA SINH GAN MẬT • Đối tượng SV BSĐKnăm 2 HPET • Thời lượng 3 tiết • GV Nguyễn Thị Phương Thảo • Mục tiêu sau khi học xong bài, sinh viên có khả năng 1 Vận dụng được những kiến thức.

Trang 1

HÓA SINH GAN MẬT

Trang 2

• Đối tượng: SV BSĐKnăm 2 - HPET

• Thời lượng: 3 tiết

• GV: Nguyễn Thị Phương Thảo

• Mục tiêu: sau khi học xong bài, sinh viên có khả năng:

1 Vận dụng được những kiến thức về chức năng chuyển hóa của gan để giải thích được những biến đổi xét nghiệm

trong bệnh lý xơ gan

2 Vận dụng được những kiến thức về chức năng tạo mật của gan để giải thích được những biến đổi xét nghiệm trong bệnh lý vàng da tắc mật (tại gan và sau gan)

3 Vận dụng được những kiến thức về chức năng tạo mật của gan để phân tích các xét nghiệm đánh giá chức năng gan.

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG

• Gan là cơ quan có trọng lượng lớn, ~ 2kg

• Có vai trò quan trọng: chuyển hóa, tạo mật, khử độc, tạo máu, tuần hoàn…

• Là cửa ngõ của các chất vào cơ thể qua

đường tiêu hóa → dễ bị nhiễm bệnh

Trang 4

- Lipid(5%):PL, lipid trung tính, cholesterol

• Chứa hệ thống E hoàn chỉnh, các vit, ion kim

loại…

Trang 7

I CHỨC NĂNG TẠO MẬT

- A mật:Sp thoái hóa của choles

Trang 9

I CHỨC NĂNG TẠO MẬT

• Tác dụng của mật:

- pH mật hơi kiềm →trung hòa

dịch dạ dày.

- Muối mật: nhũ tương hóa Lipid

- Tăng nhu động ruột.

- Đào thải chất độc đã được gan

giữ lại qua phân.

- Tắc mật: phân bạc màu, thiếu

vitamin.

Trang 10

II CHỨC NĂNG CHUYỂN HÓA

• Các quá trình CH xảy ra ở gan rất mạnh mẽ, phong phú và phức tạp

• Quan trọng nhất là CH protid, lipid và glucid

Trang 11

1 Chuyển hóa glucid

Gan tham gia điều hòa đường máu cùng với ht thầnkinh và hormon, thông qua vai trò của glycogen

- Là nơi dự trữ glycogen

- Phân ly glycogen: tạo glucose tự do cho máu

- Tổng hợp glycogen từ glucose, các sản phẩm CH trung gian, các monosaccarid khác

• Tại gan diễn ra đầy đủ 3 con đường thoái hóa

glucose

• Gan tổng hợp Heparin, chodrotin sulfat

II CHỨC NĂNG CHUYỂN HÓA

Trang 12

2 Chuyển hóa lipid

• Gan là nơi duy nhất sản xuất muối mật để nhũtương hóa lipid

• Qtr thoái hóa lipid: qtr OXH AB tạo acetyl CoA

- Đốt cháy trong chu trình krebs tạo năng lượng

- TH choles, a mật, hormon steroid

- TH thể cetonic – dạng vận chuyển của acetyl

CoA trong máu

II CHỨC NĂNG CHUYỂN HÓA

Trang 13

• Tổng hợp lipid:

- TH lipid cho bản thân gan

- TH AB, phospholipid, lipoprotein tdo cho máu

- TH choles từ acetyl CoA

• Este hóa choles xảy ra ở gan và hthanh, nhờ hệthống E do gan cung cấp Choles este hóa

chiếm 60-70% choles tp, giảm khi giảm c/n

gan

II CHỨC NĂNG CHUYỂN HÓA

Trang 14

3 Chuyển hóa protid

• TH toàn bộ Alb và 1 phần globulin hthanh

• TH fibrinogen, ferritin và prothrombin

• TH ure, creatinin

• TH aa từ a.α cetonic tương ứng

• Thoái hóa aa theo con đường trao đổi amin vàkhử amin OXH

• Tạo bilirubin liên hợp

II CHỨC NĂNG CHUYỂN HÓA

Trang 16

III CHỨC NĂNG KHỬ ĐỘC

1 Cố định và thải trừ:

- Các chất độc được gan giữ lại và đào thải qua đường mật

- Không bị biến đổi về hóa học

- Thường là muối kl nặng, chất màu

- ƯD: thăm dò chức năng gan bằng nghiệm

pháp BSP, hồng bengal

Trang 17

III CHỨC NĂNG KHỬ ĐỘC

2 Cơ chế hóa học:

- Là qtr khử độc quan trọng nhất của gan

- Chất độc bị giữ lại, bị biến đổi hóa học thành

các chất không độc và dễ tan→đào thải ra ngoài

- Thường là các chất độc nội sinh

2.1 Phân hủy oxy già

NADPHH+ + ½ O2 → NADP+ + H2O

catalase

Trang 20

II CHỨC NĂNG KHỬ ĐỘC2.6 Qtr liên hợp:

- Liên hợp glucuronic: quan trọng nhất, các

thuốc chống lao, kháng virus, chống ung thư, các sản phẩm CH …

- Bil td bil lh

- Liên hợp với gluthation: chống OXH, chốngung thư

a.glucuronic

Trang 21

II CHỨC NĂNG KHỬ ĐỘC

- Liên hợp sulfuric: sp thối rữa đường tiêu hóa

- Liên hợp a.acetic: sulfamid

- Liên hợp glycin

- Liên hợp glutamin

Trang 22

III CHỨC NĂNG KHỬ ĐỘC2.7 Acetyl hóa: thuốc chống lao

2.8 Thủy phân: thuốc ngủ

Trang 23

IV MỘT SỐ XN TRONG BỆNH GAN MẬT

1 XN đánh giá tổn thương hủy hoại TB gan

• AST (GOT): có ở gan, tim, cơ xương

• ALT (GPT): có ở gan, thận, cơ xương

- Hoạt độ bt < 40 U/L

- Tăng nhiều (5-20l): VG cấp

- Tăng <2-5l: trong VG mạn, chỉ số deritis

AST/ALT ≥1,5

• GGT: khu trú ở đường mật và TB gan, bt

<50U/l, tăng trong VG rượu, tắc mật

Trang 24

IV MỘT SỐ XN TRONG BỆNH GAN MẬT

2 Các XN đánh giá chức năng gan

• Pr tp, Alb huyết thanh, tỉ số A/G

• Cholesterol TP, choles este hóa

• Ure

• NH3

• Bilirubin

• Urobilinogen nước tiểu

• Nghiệm pháp tăng đường huyết

Trang 25

IV MỘT SỐ XN TRONG BỆNH GAN MẬT

3 Các XN đánh giá tình trạng ứ mật

• Phosphatase kiềm (ALP)

- Bt < 290 U/L

- Tăng sinh lý: 3 tháng cuối thai kì, trẻ em dang lớn.

- Có ở xương (tạo cốt bào) và ở ribosom gan.

- Tăng nhẹ trong RL c/n TB gan, tăng mạnh trong

tắc mật, luôn tăng trong bệnh gan di căn.

• XN bil huyết thanh

• Muối mật, STM trong nước tiểu

• GGT

• Cholesterol

Trang 26

TÓM TẮT

• Gan là cơ quan có nhiều chức năng quan trọng: tạo mật, chuyển hóa, khử độc

• Các XN hóa sinh trong bệnh lý gan mật:

- XN đánh giá tổn thương TB gan: AST, ALT,

Ngày đăng: 16/11/2022, 22:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w