1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GV, KIMMONG CHUONG 2 HAM SO LUY THUA, mũ, LOGARIT

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 406,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2 CHỦ ĐỀ HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT I HÀM SỐ LŨY THỪA 1 Định nghĩa Hàm số y x với ,  được gọi là hàm số lũy thừa 2 Tập xác định Tập xác định của hàm số y x là  với  là s[.]

Trang 1

Chương 2 CHỦ ĐỀ HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT

I HÀM SỐ LŨY THỪA

1 Định nghĩa: Hàm số y x  với  , được gọi là hàm số lũy thừa

2 Tập xác định

Tập xác định của hàm số yx là:

 với  là số nguyên dương

 \ 0  với  là số nguyên âm hoặc bằng 0

 0; với  không nguyên

3 Đạo hàm

Hàm số yx với  có đạo hàm với mọi x0 và   1

'

x  x

4 Tính chất của hàm số lũy thừa trên khoảng 0;

yx 0  x 0; 

 Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm  1;1

0 y' x ' x 0

        x 0;  hàm số luôn đồng biến

Trong trường hợp này

0

     do đó đồ thị hàm số không có đường tiệm cận

0 y' x ' x 0

        x 0;  hàm số luôn nghịch biến

Trong trường hợp này

0

x xxx

     do đó đồ thị hàm số nhận trục Ox là đường

tiệm cận ngang và trục Oy là đường tiệm cận đứng

5 Đồ thị hàm số lũy thừa a

y x trên khoảng 0;

Đồ thị hàm số yx luôn đi qua điểm I 1;1

Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với sỗ mũ

cụ thể, ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác

định của nó Chẳng hạn:

Hàm số: yx3 x 

Trang 2

Hàm số: 4

yx x0 

Hàm số:

1 3

yxx0 

II HÀM SỐ MŨ

1 Định nghĩa

Cho số thực 0

1

a a

 

 Hàm số

x

ya được gọi là hàm số mũ cơ số a

2 Tập xác định

Tập xác định của hàm số x

ya là: D

Do ya x   0; x suy ra tập giá trị của hàm số ya xT 0;

3 Đạo hàm

Đạo hàm:  

 

 

 

ln

'

 

 

Công thức giới hạn:

0

1

t

t

e t

 

Với hàm số ya x ta có: ' xln

ya a

 Với a1 khi đó 'ya xlna0 Hàm số luôn đồng biến

Trong trường hợp a1 ta có lim lim x 0

    do đó đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang

 Với 0 a 1 khi đó 'ya xlna0 Hàm số luôn nghịch biến

Trong trường hợp a1 ta có lim lim x 0

    do đó đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cân ngang

4 Đồ thị hàm số x

y a

Đồ thị hàm số  x

y a nhận trục Ox là tiệm cận ngang và luôn đi qua các điểm  0;1 và  1; a

Đồ thị hàm số x

ya nằm phía trên trục hoành

ya x  0 x

Trang 3

III HÀM SỐ LOGARIT

1 Định nghĩa

Cho số thực 0

1

a a

 

 Hàm số yloga x được gọi là hàm số lôgarít cơ số a.

2 Tập xác định

 Hàm số: yloga x0 a 1 có tập xác định: D0;

Do loga x nên hàm số yloga x có tập giá trị là T

 Hàm số ylogaP x  điều kiện: P x 0

Nếu a chứa biến x thì ta bổ sung điều kiện 0 a 1

Đặc biệt: ylogaP x n  điều kiện: P x 0 nếu n lẻ; P x 0 nếu n chẵn

3 Đạo hàm

u

   Đặc biệt: log 

ln

a

u u

u a

4 Tính chất

ln

a

x a

      Do đó:

 Với a1 ta có   1

ln

a x

x a

   Hàm số luôn đồng biến trên khoảng 0;

Trong trường hợp này ta có:

0

lim

x

y

   do đó đồ thị hàm số nhận trục tung là tiệm cận đứng

 Với 0 a 1 ta có:   1

ln

a x

x a

   Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng

0;

 Trong trường hợp này ta có:

0

lim

xy

   do đó

đồ thị hàm số nhận trục tung là tiệm cận đứng

5 Đồ thị hàm số yloga x

Trang 4

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục Oy và luôn đi qua các điểm  1;0 và  a;1 và nằm phía bên phải trục tung vì có tập xác định là D0;

Đồ thị nhận trục tung là tiệm cận đứng

Nhận xét: Đồ thị hàm số x

yayloga x, 0  a 1 đối xứng nhau qua đường thẳng ,

yx (góc phần tư thứ nhất và thứ 3 trong hệ trục tọa độ Oxy )

Ngày đăng: 14/11/2022, 21:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w