1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HTTL 10 đề thi thử môn hóa thầy thuận có video chữa

126 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 13,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Câu 1 Số đồng phân este ứng bới công thức phân tử C3H6O2 là A 4 B 2 C 1 D 3 Câu 2 Cứ 1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, t0 tạo ra số mol muối là A 6 B 1 C 2 D 3 Câu 3 Tơ laps[.]

Trang 1

Câu 1 Số đồng phân este ứng bới công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 2: Cứ 1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, t0 tạo ra số mol muối là

Câu 3 Tơ lapsan thuộc loại

A Tơ axetat B Tơ poliamit C Tơ visco D Tơ polieste

Câu 4: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

A Mantozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ

Câu 5 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, etyl fomat, tinh bột Có bao nhiêu chấttrong dãy tham gia phản ứng tráng bạc?

A Glicogen B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ

BÀI THI KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 2

Câu 9: Chất nào sau đây là một trong những chất cơ sở kiến tạo nên protein của cơ thể sống?

A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CH2OH D H2NCH2COOH

Câu 10: Để nhận biết metylamin ta có thể dùng quỳ ẩm Metylamin làm quỳ ẩm có màu:

Câu 11 Công thức cấu tạo của glyxin là

Câu 14: Cho các chất: metylamin, xenlulozơ, vinyl axetat, glyxin, Gly-Ala Số chất phản ứng được

với NaOH trong dung dịch là

Câu 15 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do

A phản ứng thủy phân của protein B sự đông tụ của protein do nhiệt độ

C phản ứng màu của protein D sự đông tụ của lipit

Câu 16: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc II?

A CH3CH(NH2)CH3 B (CH3)3N C (CH3)2NH D CH3NH2

Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Anilin là chất lưỡng tính

B Trùng ngưng các α-amino axit được các hợp chất chứa liên kết peptit

C Dung dịch axit aminoetanoic tác dụng được với dung dịch HCl

D Dung dịch +NH3CxHyCOO– tác dụng được với dung dịch NaHSO4

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 3

Câu 18 Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, tripanmitin, metyl acrylat, vinyl axetat.

Trong các chất trên, có bao nhiêu chất khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được

ancol?

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 19: Cho dung dịch chứa 13,5 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

Câu 20: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%

Giá trị của m là

Câu 21 Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol

với hiệu suất 80% là bao nhiêu?

A 1,80 gam B 2,25 gam C 1,44 gam D 1,62 gam

Câu 22 Để có 297 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng a gam xenlulozơ và dung dịch chứa m kg axit

nitric Biết hiệu suất phản ứng đạt 90% Giá trị của m là

A 300 kg B 420 kg C 210 kg D 100 kg

Câu 23: Cho dung dịch chứa 3,6 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam bạc Khối lượng bạc sinh ra là

A 1,08 gam B 4,32 gam C 2,16 gam D 1,62 gam

Câu 24: Cho 4,78 gam hỗn hợp CH3-CH(NH2)-COOH và H2N-CH2-COOH phản ứng vừa đủ với

dung dịch chứa a mol HCl thu được 6,97 gam muối Giá trị của a là

Câu 25 Cho các chất sau: etylen glicol; Ala-Gly-Val; saccarozơ; anbumin (lòng trắng trứng);

glucozơ, axit axetic; Gly-Ala Số chất có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độthường tạo ra hợp chất màu tím là

Câu 26 Khi thủy phân hoàn toàn một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit

panmitic, axit stearic Thể tích H2 (đktc) cần dùng vừa đủ để hiđro hóa hoàn toàn 32,25 gam X là

A 1,68 lít B 1,26 lít C 2,52 lít D 0,84 lít

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 4

Câu 27: Một este đơn chức X có M = 88 Cho 17,6 gam X tác dụng hết với 300ml dung dịch NaOH

1M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

Câu 28 Xét các phát biểu sau:

(1) Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac

(2) Tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan thuộc loại tơ hóa học

(3) Glucozơ bị oxi hóa bởi khí hiđro tạo thành sobitol

(4) Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa axit axetic và etilen

(5) Tất cả protein và peptit đều tham gia phản ứng màu biure

Số phát biểu không đúng là

Câu 29: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về

khối lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trịcủa m là

Câu 30: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương

ứng là 1:2:1) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là

A 43,5 gam B 40,58 gam C 39,12 gam D 36,2 gam

Câu 31: Cho 0,1 mol Alanin tác dụng 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho X tácdụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam

chất rắn Giá trị của m là

Câu 32 Cho 7,56 gam peptit mạch hở X (C6H11O4N3) tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M

(đun nóng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y Phần trăm khối lượng của muối

trong Y là

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 5

(a) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.

(b) Dùng quỳ tím có thể phân biệt được ba dung dịch riêng biệt: anilin, lysin và axit glutamic

(c) Thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH (dư), thu được natri axetat và phenol

(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan trong các dung môi hơn cao su không lưu

Câu 35 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H7O2N) và chất Z (C3H9O3N) Đun nóng 19,0 gam X với dung

dịch NaOH dư, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp T gồm hai amin Nếu cho 19,0 gam X tác dụng với

dung dịch HCl loãng, dư thu được dung dịch chứa m gam các hợp chất hữu cơ Giá trị của m là

Câu 36: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm đipeptit Val - Ala và tripeptit Gly - Ala – Gly phản ứng vừa

đủ 130ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn

dung dịch Z thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 37 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic; trong đó tỉ lệ khối lượng của nitơ và

oxi là 7 : 15 Cho 29,68 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 6

dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,32 mol NaOH và 0,3 mol KOH, cô cạn dung dịch sau

phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị m là

Câu 38: Hỗn hợp X chứa một ancol đơn chức và một este (đều no, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn

11,52 gam X bằng lượng O2 vừa đủ thu được tổng số mol CO2 và H2O là 0,81 mol Mặt khác,

11,52 gam X phản ứng vừa đủ với 0,16 mol KOH thu được muối và hai ancol Cho Na dư vào

lượng ancol trên thoát ra 0,095 mol H2 Phần trăm khối lượng của ancol trong X gần nhất với giá

trị nào sau đây?

Câu 39 Hỗn hợp E chứa 3 este X, Y, Z (MX < MY < MZ < 146) đều mạch hở và không phân nhánh

Đun nóng 9,06 gam E với 250 ml dung dịch NaOH 0,5M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T gồm 2 ancol

(no, là đồng đẳng kế tiếp nhau) và m gam hỗn hợp muối Q Nung nóng m gam Q với lượng dư hỗn

hợp vôi tôi xút thu được 0,1 mol một chất khí duy nhất Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn T cần

dung vừa đủ 4,704 lít khí O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của

Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 Hỗn hợp E chứa ba este hai chức, mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 230) Đốt cháy hết

m gam E cần vừa đủ 1,64 mol O2, thu được 59,84 gam CO2 Mặt khác đun nóng m gam E với 130

ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ), kết thúc phản ứng thu được 23,4 gam hỗn hợp gồm ba muối của

axit cacboxylic (trong đó chỉ có 1 muối của axit cacboxylic đơn chức) và 0,2 mol hỗn hợp hai ancol

no Phần trăm khối lượng của este Y trong E là

A 30,149% B 44,328% C 29,851% D 22,612%.

ĐÁP ÁN:

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 9

 phản ứng = 3 kmol

3 HNOm

 cần dùng 3.63

210 kg90%

Câu 23: Chọn B

Glucozơ và fructozơ có cùng công thức phân tử là C6H12O6

⟹ nhh = 3,6/180 = 0,02 (mol)

Glucozơ  AgNO NH3 / 3  2Ag

Fructozơ  AgNO NH3 / 3  2Ag

Theo PTHH ⟹ nAg = 2(nGlucozơ + nFructozơ) = 2nhh = 0,04 (mol)

Vậy mAg = 0,04.108 = 4,32 (g)

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 10

Số chất có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thường tạo hợp chất màu tím (phản

ứng màu biurê) là: Ala-Gly-Val; anbumin (lòng trắng trứng)

(3) Sai, glucozơ bị khử bởi H2

(4) Sai, từ CH3COOH và axetilen

(5) Sai, một số protein không tan và đipeptit không có phản ứng màu biurê

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 11

Câu 29: Chọn B.

m  0, 412m  n  0, 0275m

2 NaOH H O COOH

Trang 12

Câu 33: Chọn C.

(a) Đúng, nho chứa nhiều glucozơ

(b) Đúng, anilin (tím), lys (xanh), Glu (đỏ)

(c) Sai, thu được CH COONa3 và C H ONa6 5

(d) Sai, đipeptit không có phản ứng màu biurê

Câu 35: Chọn B

X  NaOH  2 amin nên các chất gồm:

Y là HCOONH3CH3 (y mol) và Z là C2H5NH3HCO3 (z mol)

Trang 13

Đặt a, b là số mol Val-Ala và Gly-Ala-Gly

Bảo toàn khối lượng:

m muối = mX mHCl mNaOH mKOH mH O2  59,8

Câu 38: Chọn C

nCOO = nOH(ancol do este tạo ra) = nKOH = 0,16 mol

nOH(ancol tổng) = 2nH2 = 0,19 mol → nOH(ancol ban đầu) = 0,19 - 0,16 = 0,03 mol

Giả sử đốt hỗn hợp X thu được

2

2

::

Trang 14

n  3n ⟹ Este đơn chức hoặc este hai chức.

+ TH1: Nếu este đơn chức → neste = 0,16 mol

→ nCO2= 0,03n + 0,16m = 0,43 → 3n + 16m = 43 (loại vì không có nghiệm phù hợp)

+ TH2: Nếu este 2 chức → neste = 0,08 mol

Đồ𝑛𝑔 đẳ𝑛𝑔 ℎó𝑎

→ {

𝐻𝐶𝑂𝑂𝐶𝐻3: 𝑎(𝐶𝑂𝑂𝐶𝐻3)2: 𝑏𝐶𝐻2: 𝑐

→{

𝑎 + 𝑏 = 0,1

𝑎 + 2𝑏 = 0,12560𝑎 + 118𝑏 + 14𝑐 = 9,06

→%mY = 14,57%

Câu 40

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 15

𝑥 + 𝑦 = 0,2

𝑥 + 2𝑦 = 0,2632𝑥 + 62𝑦 + 14𝑧 = 13,8

→{

(𝐶2𝐻3𝐶𝑂𝑂)2𝐶4𝐻8: 0,06𝐶4𝐻6(𝐶𝑂𝑂𝐶3𝐻7)2: 0,03𝐶2𝐻4(𝐶𝑂𝑂𝐶3𝐻7)2: 0,04

→%mY = 30,149%

Chọn A

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 16

C C2H5COOCH=CH2 D CH3COOC6H5

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai

A Tristearin không phản ứng với nước brom

B Ở điều kiện thường triolein là thể lỏng

C Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

D Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic Câu 3: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất

A xà phòng và glixerol B glucozo và ancol etylic

C xà phòng và ancol etylic D glucozo và glixerol.

Câu 4: Este vinyl fomat có công thức cấu tạo là:

Trang 17

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai :

A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

B Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

C Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

D Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ.

B Metyl axetat có phản ứng tráng bạc.

C Trong phân tử vinylaxetat có hai liên kết π.

D Tristearin có tác dụng với nước brom.

Câu 8: Thủy phân este nào sau đây thu được ancol metylic?

A CH3COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 9: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra glixerol

A Tripanmitin B Glyxin C Glucozo D Metyl axetat Câu 10: Benzyl axetat là một este có trong mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là

A C6H5-CH2-COO-CH3 B CH3-COO-CH2-C6H5

C CH3-COO-C6H5 D C6H5-COO-CH3

Câu 11: Cho các este sau đây: etyl acrylat, metyl axetat, vinyl axetat, benzyl fomat, phenyl axetat.

Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol tương ứng (có H2SO4đặc làm xúc tác) là

Câu 12: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H8O2 X chỉ tác dụng với

dung dịch NaOH khi đun nóng Số đồng phân cấu tạo phù hợp với X là

Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y

và 7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2cho màu xanh lam

Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOCH2CH2OOCCH3 B HCOOCH2CH2OOCCH3

C HCOOCH2CH(CH3)OOCH D HCOOCH2CH2CH2OOCH

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 18

Câu 14: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5và CH3COOCH3bằngdung dịch NaOH 1M ( đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai?

A Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

B Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5ở trạng thái rắn

D Fructozo có nhiều trong mật ong.

Câu 19:Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron

là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

Câu 20: Cho a mol este X công thức phân tử C9H10O2 tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu đượcdung dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 21: Chất nào sau đây không phản ứng với H2(xúc tác Ni, to)?

A Triolein B Glucozơ C Tripanmitin D Vinyl axetat.

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 19

Câu 22: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên,

số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điềukiện thường là

Câu 23 Cho các chất: lysin, triolein, metylamin, Gly-Ala Số chất tác dụng được với dung dịch

NaOH đun nóng là

Câu 24 Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(b) Đipeptit là những peptit chứa 2 liên kết peptit

(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(d) Ở điều kiện thường, metylamin và etylamin là những chất khí có mùi khai

Số phát biểu đúng là

Câu 25 Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:

A Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Các chấtA, B, C, D, E lần lượt là

A Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etylamin.

B Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metylamin.

C Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metylamin.

D Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metylamin, glucozơ.

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 20

Câu 26 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y, thu được 3 mol glyxin, 1 mol valin và 1 mol

alanin Khi thủy phân không hoàn toàn Y thu được các đipeptit Ala-Gly, Val và 1 tripeptit

Gly-Gly-Gly Cấu tạo củaY là

A Gly-Ala-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val.

C Gly-Ala-Gly-Val-Gly D Ala-Gly-Gly-Gly-Val.

Câu 27 Cho 0,1 mol glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam

muối Giá trị của m là

Câu 28 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H15O4N Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH,

đun nóng, thu được sản phẩm gồm chất Y, C2H6O, CH4O Chất Y là muối natri của α-amino axit Z

(mạch hở và không phân nhánh) Số công thức cấu tạo củaX phù hợp là

Câu 29 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch HCl dư thu được

(m + 13,87) gam muối Mặt khác, lấy m gamX tác dụng với dung dịch KOH dư thu được (m + 17,48)

gam muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 30 Cho hỗn hợp E gồm 0,2 mol chất hữu cơ mạch hở X (C6H13O4N) và 0,3 mol esteY (C4H6O4)hai chức tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch,thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và a gam hỗn hợp ba

muối khan (đều có cùng số cacbon trong phân tử, trong đó có một muối của amino axit) Giá trị của a

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 21

Câu 32 Chất X có công thức phân tử là C6H8O4 Cho 1 molX phản ứng hết với dung dịch NaOH,

đun nóng thu được 1 mol chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thíchhợp thu được đimetyl ete ChấtY phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chấtT Cho T phản

ứng với HCl thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào dưới đây đúng?

A Chất Z có khả năng làm mất màu nước brom.

B Chất Y có công thức phân tử là C4H4O2Na2

C Chất T không có đồng phân hình học.

D Chất X phản ứng tối đa với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 2

Câu 33: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử là C6H10O4.Khi thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit thu được axit cacboxylic Y duy nhất và hỗn hợp

chứa 2 ancol Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 34: Đun nóng m gam hỗn hợp X(R-COO-R1,R-COOR2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thuđược dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm 2 ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộlượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắnnày đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một chất khí.Giá trị của m là:

Câu 35 Hỗn hợp E hồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy

hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít (đktc), thu được 14,08 gam và 2,88 gam Đunnóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tốt đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch

T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượn muối của axit cacboxylic trong T là

A 3,14 gam B 3,90 gam C 3,84 gam D 2,72 gam.

Câu 36 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3), X là muối của axit hữu cơ đa

chức, Y là muối của axit vô cơ Cho m gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được

0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 5) và dung dịch chứa 3,46 gam muối Giá trị của m là

Câu 37 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong môi trường axit, thu được glixerol, axit stearic và

axit oleic Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 51,52 gam O2, thu được 50,16 gam CO2 Mặt khác, m

gam X tác dụng được tối đa với V ml dung dịch Br20,5M Giá trị của V là

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 22

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) thuđược khí CO2 và 36,72 gam nước Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịchY Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan.

Biết m gamX tác dụng vừa đủ với 12,8 gam Br2trong dung dịch Giá trị của p là

Câu 39 X là este no, đa chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol và một

axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp

E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2(đktc) Mặt khác, đun nóng 0,12 molE cần dùng 570 ml dung

dịch NaOH 0,5M thu được dung dịchG Cô cạn dung dịch G thu được hỗn hợp T chứa 3 muối (T 1,

T 2,T 3) và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon Biết MT1< MT2< MT3vàT 3nhiều hơnT 1

là 2 nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng củaT 3 trong hỗn hợpT gần nhất với giá trị nào dưới

đây?

Câu 40 Hỗn hợp E gồm ba este đều đơn chức X, Y, Z (MX< MY < MZ) Cho 0,09 mol hỗn hợp E

tác dụng với một lượng vừa đủ tối đa 0,11 lít dung dịch NaOH 1M, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng

thu được hỗn hợp hơi G gồm một anđehit, một ancol và phần rắn chứa 9,7 gam 2 muổi Chia G

thành 2 phần bằng nhau: Phần một cho vào dung dịch AgNO3dư/NH3thu được 4,32 gam Ag Đốt

cháy hoàn toàn phần 2, thu được 0,07 mol CO2 Phần trăm khối lượng của este Y trong E là?

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 23

ĐÁP ÁN

(a) Sai, Đipeptit trở lên mới có phản ứng màu biure.

(b) Sai, Đipeptit là những peptit có chứa 1 liên kết peptit.

(c) Sai, Muối phenylamoni clorua dễ tan trong nước.

Trang 25

C.

D.

Câu 2: Chọn phát biểu đúng?

A. Khi thủy phân chất béo luôn thu được etilenglicol

B. Phản ứng giữa cacboxylic và ancol khi có mặt của axit sunfuric đặc là phản ứng mộtchiều

C. Phản ứng thủy phân metyl axetat trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

D Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm là muối và ancol Câu 3: Trong thành phần của dầu gội đầu thường có một số este Vai trò của các este này là

A Tạo màu sắc hấp dẫn B Làm giảm thành phần của dầu gội

C Tăng khả năng làm sạch của dầu gội D Tạo hương thơm mát, dễ chịu Câu 4: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

A AmilozoHỗ Trợ Tài LiệuB Cao su buna C Cao su isopren D Nilon-6,6

Trang 26

Câu 5: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y,Z,T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X,Y,Z,T lần lượt là

A Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ B Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin

C Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin Câu 6: Polime nào sau đây trong thành phần có chứa nitơ?

Câu 9: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch trong (đun

nóng) được m gam Ag Gía trị của m là

Câu 10: Chất thuộc loại đisaccarit là

Câu 11: Tiến hành theo sơ đồ hình vẽ:

Oxit X là

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

B Sợi bông, tơ tằm là tơ thiên nhiên

C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp

D Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 27

Câu 13: Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải)

A Fe, Al, Mg B Fe, Mg, Al C Mg, Al, Fe D Al, Mg, Fe Câu 14: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Gía trị của

m là

Câu 15: Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime?

A Buta-1,3-đien và alanin B Vinyl clorua và caprolactam

C Etan và propilen D Axit aminoaxetic và protein Câu 16: Cho 0,02 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCL 0,1M thu được 3,67

gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thứccủa X là

Câu 17: Cho một số tình chất:

1 Có dạng sợi

2 Tan trong nước

3 Phản ứng với axit nitric đặc có xúc tác

4 Tham gia phản ứng tráng bạc

5 Bị thủy phân trong axit khi có đun nóng

Các tính chất của xenulozo là

A (1), (3), (5) B (3), (4), (5) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4) Câu 18: Cho hỗn hợp hia axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol Số triglixerit

tối đa tạo thành là

Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 0,5 mol

glixerol và 459 gam muối khan Gía trị của m là

Câu 20: Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh vàng lấp

lánh cực mỏng Người ta đã ứng dụng tính chất vật lý gì của vàng khi làm tranh sơn mài?

A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt B Mềm, có tỉ khối lớn C.Có khả năng khúc xạ án sáng D Tính dẻo và có ánh kim Câu 21: Để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất phản ứng 90%) cần dùng ít nhất V lít dung

dịch HNO397,67% (D = 1,52 g/ml) phản ứng với lượng dư xenlulozơ Giá trị của V là

Trang 28

Câu 23: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3trong NH3Có kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Axit glutamic, saccarozơ, hồ tinh bột, anilin.

B Axit axetic, glucozơ, hồ tinih bột, anilin.

C Axit glutamic, frutozơ, xenlulozơ, phenol.

D Axit α-aminopropionic, glucozơ, tinh bột, anilin.

Câu 24: Một amino axit X chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COO, trong đó oxi chiếm 35,955% khốilượng Lấy 26,7 gam X cho tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phảnứng thu được bao nhiêu gam rắn khan?

A 37,30 gam B 33,30 gam C 44,40 gam D 36,45 gam.

Câu 25: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên,

số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điềukiện thường là

Câu 26: Trong các chất: phenol, etyl axetat, lysin, axit fomic, saccarozơ Số chất tác dụng được với

dung dịch NaOH, đun nóng là

Câu 27: T là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử C6H10O4 T tácdụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được một ancol X và chất Y có công thức C2H3O2Na Chất

X là

A ancol etylic B ancol butylic C etylen glicol D propan-1,2-điol.

Câu 28: Cho 0,25 mol lysin vào 400 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X Dung dịch X

phản ứng vừa đủ với a mol HCl Giá trị của a là

X3+ 2AgNO3+ 3NH3+ H2O → CH3COONH4 + 2NH4NO3+ 2Ag

Công thức phân tử cũa là

A C11H12O5 B C10H12O4 C C10H8O4 D C11H10O4

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 29

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CH3COOC2H3, C2H5COOCH3và (CH3COO)3C3H5 cần17,808 lít O2 (đktc) thu được 30,36 gam CO2 và 10,26 gam H2O Lượng X trên phản ứng tối đa vớibao nhiêu mol NaOH?

Câu 31.X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX< MY);T là este hai chức tạo bởi X, Y và

một ancol no mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 12,38 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa

đủ O2, thu được 0,47 mol CO2 (đktc) và 0,33 mol H2O Mặt khác 12,38 gam E tác dụng với dung

dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 17,28 gam Ag Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất

với

ESTE KHÓ – ĐỒNG ĐẲNG HÓA

Câu 32 – Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X

thu được 1,56 mol CO2và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOHtrong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri

stearat Giá trị của a là

CHẤT BÉO

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợpX gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một

axit cacboxylic noZ (đơn chức, mạch hở), thu được 26,88 lít CO2(đktc) và 23,4 gam H2O Mặt khác,0,6 molX phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là

AMINO AXIT

Câu 34 :X và Y là hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C6H13NO4 KhiX tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH đun nóng thu được amin Z, ancol đơn chức T và dung dịch muối của axit

cacboxylic E (Z, T, E đều có cùng số nguyên tử cacbon) Lấy m gam hỗn hợp X, Y tác dụng vừa đủ

với 600 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 13,5 gam

Z, 9,2 gam T và dung dịch Q gồm 3 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon Cô cạn dung dịch Q

thu được a gam chất rắn khanM Phần trăm khối lượng của chất có phân tử khối lớn nhất M là

BIỆN LUẬN CÔNG THỨC MUỐI AMONI

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và anđehit Z (X, Y, Z

đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hiđro) có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 1 : 2 thu được 24,64 lít

CO2(đktc) và 21,6 gam nước Mặt khác, cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với dung dịch AgNO3trong NH3đun nóng thu được m gam Ag Giá trị m là

BÀI TOÁN HỖN HỢP HỮU CƠ

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 30

Câu 36: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng

benzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2(đktc), thu được 14,08 gam CO2

và 2,88 gam H2O Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu

được dung dịch T chứa hai muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T bằng bao nhiêu?

A 2,72 gam B 5,88 gam C 3,28 gam D 2,46 gam.

ESTE PHENOL

Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 0,30 mol hỗn hợpX gồm 2 hiđrocacbon mạch hở cần dùng vừa đủ 16,80

lít khí O2 (đktc) Toàn bộ sản phẩm sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2, sau phản ứng hoàntoàn thu được 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,16 gam so với dung dịchCa(OH)2ban đầu Mặt khác, cho 10,26 gam X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3thuđược m gam kết tủa Giá trị của m là

HIDROCACBON

Câu 38 phân 1 lít dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,6M và FeCl3 0,4M đến khi anot thoát ra 17,92 lítkhí (đktc) thì dừng lại Lấy catot ra khỏi bình điện phân, khuấy đều dung dịch để phản ứng xẩy rahoàn toàn thì thu được dung dịchY Giả thiết kim loại sinh ra đều bám lên catot, sản phẩm khử của

N+5(nếu có) là NO duy nhất Giá trị (mX- mY)gần nhất là

ĐIỆN PHÂN DUNG DỊCH

Câu 39: Cho 4,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2, thu đượcchất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư),thu được 3,192 lít khí SO2(sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vàoZ,

thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 4,2 gam hỗn hợp

rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng cảu Fe trongY gần nhất với

HAI BÀI TOÁN KINH ĐIỂN CỦA KIM LOẠI

Câu 40 Cho 12,48 gam X gồm Cu và Fe tác dụng hết với 0,15 mol hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, thuđược chất rắn Y gồm các muối và oxit Hòa tan vừa hết Y cần dùng 360 ml dung dịch HCl 1M, thu

được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO3dư vàoZ, thu được 75,36 gam chất rắn Mặt khác, hòa tan

hết 12,48 gam X trong dung dịch HNO3 nồng độ 31,5%, thu được dung dịch T và 3,36 lít khí NO

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Nồng độ % của Fe(NO3)3trongT gần nhất với giá trị nào sau đây?

HAI BÀI TOÁN KINH ĐIỂN CỦA KIM LOẠI

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 31

A Không phải là peptit vì không được tạo bởi α-aminoaxit

B Là tripeptit vì được tạo bởi 3 mắt xích Glyxin ( )

C Không phải là peptit vì mắt xích đầu N không phải là α-aminoaxit

D Không phải là tripeptit vì chỉ được tạo bởi từ 2 mắt xích α-aminoaxit

Đáp án B

Câu 2:

Hướng dẫn giải:

A sai vì khi thủy phân chất béo thu được glixerol

B sai vì phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có mặt của axit sunfuric đặc là phản ứng thuận

Phương pháp: Dựa vào tính chất vật lý của este: Các este thường có mùi thơm dễ chịu do đó được

sử dụng để tạo mùi hương

Hướng dẫn giải: Vai trò của các este trong dầu gội là tạo hương thơm mát, dễ chịu

Đáp án D

Câu 4:

Phương pháp: Polime thiên nhiên là polime có nguồn gốc 100% từ thiên nhiên

Hướng dẫn giải: Amilozo (tinh bột) là một loại polime thiên nhiên

Đáp án A

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 32

Xét C: Anilin không thõa mãn tính chất của Y là hòa tan tạo dung dịch xanh lam

Xét D: Etylamin không thõa mãn tính chất của X là hòa tan tạo dung dịch xanh lam

Đáp án B

Câu 6:

Phương pháp: Xác định các chất tạo ra các polime từ đó xác định thành phần nguyên tố của chúng Hướng dẫn giải:

Polietilen được tạo từ => không chứa N

Poli(vinyl clorua) được tạo từ => không chứa N

Polibutadien được tạo từ => không chứa N

Trang 33

Đáp án B

Câu 10:

Phương pháp: HS ghi nhớ:

- Monosaccarit: glucozơ, fructozo

- Đisaccarit: saccarozơ, mantozo

- Polisaccarit: tinh bột (amilozo, amilopectin), xenlulozơ

Hướng dẫn giải: Saccarozơ là một lọi đisaccarit

Phương pháp: Dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại

Hướng dẫn giải: Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, kim loại nào đứng trước có tính khử

Trang 34

BTKL để tính khối lượng muối

Hướng dẫn giải: = 14,6 : (75 + 89 - 18) = 0,1 mol

Gly-Ala + 2NaOH → Muối +

Phương pháp: Những chất có khả năng trùng hợp tạo ra polime là những chất trong phân tử có liên

kết bội (như C=C,…) hoặc có vòng kém bền có thể mở ra

Hướng dẫn giải: Chỉ có vinyl clorua (có liên kết đôi C=C) và caprolactam (có vòng kém bền) thõa

mãn điều kiện của phản ứng trùng hợp

Phương pháp: Dựa vào tính chất vật lý và tính chất hóa học của xenlulozơ

Hướng dẫn giải: Các tính chất của xenlulozơ là: có dạng sợi, phản ứng với axit nitric đặc có có xúc

tác và bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 35

Đáp án A

Câu 18:

Phương pháp: Viết tất cả các triglixerit có thể tạo ra

Hướng dẫn giải: Có 6 triglixerit có thể tạo ra là

Phương pháp: Dựa vào tính chất vật lý của vàng

Hướng dẫn giải: Vàng có tính dẻo và ánh kim nên được dát lên tranh sơn mài tạo vẻ đẹp kì ảo cho

chúng

Câu 21: Đáp án là C

phản ứng =0,6phản ứng =

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 37

Câu 31 (đề thi thử lần 1 sở Hải Phòng năm 2019) Chọn D.

Quy hỗn hợp 12,38gam E thành

Câu 32 – THPTQG 2018 - 202:

Các muối thu được chỉ chứa muối natri panminat và natri stearat

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 38

Nên ta quy đổi hỗn hợp thành

Bảo toàn H

Bảo toàn C

Giải 3 phương trình ta có: x = 0,03; y = 0,06; z = 0,02 mol

Muối thu được là

Chọn A

Câu 33 (đề thi thử lần 1 sở Hà Tĩnh năm 2019)

Vì ⇒ Y là amino axit no, có 1 nhóm NH2và 1 nhóm COOH

với

Trong 0,6 molX có Ala 0,24 mol ⇒ mHCl= 0,24.36,5 = 8,67 (g)

Chọn A

Câu 34 - Chuyên ĐH Vinh - Lần 2 - 2019: Chọn D.

Chất rắn trong Q gồm CH3COONa (0,1 mol); HOCH2COONa (0,1 mol), (COONa)2(0,2 mol)

⇒a = 44,8 (g) ⇒

Câu 35(chuyên Lam Sơn – lần 1 -2019)

Số mol của X, Y, Z lần lượt là 0,3 ; 0,1 ; 0,2 mol

X gồm CH3OH, HCOOCH3(0,1 mol) và CH2(CHO)2(0,2 mol)

Khi cho X tác dụng với AgNO3/NH3thì:

Chọn D

CÂU 36

Hỗ Trợ Tài Liệu

Trang 39

Hỗn hợpX lúc này gồm CH4 (a mol); CxH2(b mol) →

Khi cho 10,26 gamX tác dụng AgNO3/NH3thu được 0,09 mol C4Ag2kết tủa ⇒ m = 23,76 (g)

Câu 38 (Sở Hưng Yên lần 1 2019) Chọn A.

Tại anot có khí Cl2và O2thoát ra với

Tại catot lúc này có:

ĐA: 90,8 (H+ điện phân trước sắt)

Trang 40

Ta có: và

Vậy C% Fe(NO3)3 = 5,67%

Hỗ Trợ Tài Liệu

Ngày đăng: 14/11/2022, 17:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w