Phương trình có một nghiệm duy nhất B.. Phương trình có hai nghiệm phân biệt C.. Phương trình có ít nhất một nghiệm D... Nếu đặt t2x thì phương trình đã cho trở thành: A... hai nghiệm
Trang 1DẠNG 1: ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
Lý thuyết: log
x
a
x y
Câu 1 (NB) (THPT Quốc Gia 2018): Phương trình 2 1
2 x 32 có nghiệm là:
A 5
2
2
Câu 2 (TH): Phương trình 2 6
x
có nghiệm duy nhất là x Mệnh đề nào dưới đây đúng? 0
A x0 1; 2 B x0 2;0 C 0 2;5
2
D 0 3;7
2
Câu 3 (TH): Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y5x1 và đường thẳng y25 là:
A 5; 0 B 5; 0 C 0; 25 D 1; 25
Câu 4 (TH): Tích các nghiệm của phương trình 3x2 4x 5 9 là:
Câu 5 (TH): Phương trình 2 3 4 1
2x x 4x có:
C 1 nghiệm âm, 1 nghiệm dương D vô nghiệm
Câu 6 (TH): Phương trình 2 1
5x 5x 10.5x 50 có nghiệm bằng:
Câu 7 (TH): Nhận xét nào sau đây đúng với nghiệm của phương trình 3x118 22x 2x.3x2
A Phương trình có một nghiệm duy nhất B Phương trình có hai nghiệm phân biệt
C Phương trình có ít nhất một nghiệm D Phương trình vô nghiệm
Câu 8 (VD): Phương trình 3 1
có hai nghiệm là x x với 1, 2 x1x2 Giá trị của biểu thức S x122x23 là:
A 5 10 5 B 5 10 5 C 5 10 5 D 15
Câu 9 (VD): Nghiệm không nguyên của phương trình 2 1
7 1
8 0, 25 2
x
x x
thuộc khoảng nào dưới đây?
A 1
0;
3
1 1
;
3 2
1
;1 2
3 1;
2
CHỮA CHI TIẾT TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH MŨ - CÓ VIDEO CHỮA
CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ MŨ, LOGARIT
MÔN TOÁN LỚP 12
THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM
Trang 2Câu 10 (VD): Nghiệm của phương trình tan 2
tan 2
3 3
3
x
x
A
4
x k
k
x
k
x
4
x k
Câu 11 (VD): Giải phương trình 2
1
3
3
x x
x x
2
x
x
1 2
x x
Câu 12 (VD): Giải phương trình 2 4 2 28
5 5 5 x 0, 04 :
8
x x
7 8
x x
Câu 13 (VDC): Giải phương trình 42x x2 2x3 42 x22x3 4x 4
2
x
x
1 2
x x
DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
Lý thuyết chung
* Đặt 3 0 92 22
3
x x
x
t
t t
t
* Phương pháp: + Đưa về chung cơ số
+ Đặt “chung” = t t0
Câu 14 (NB) (Trích đề thi ĐH – 2017): Cho phương trình 1
4x2x 3 0 Nếu đặt t2x thì phương trình
đã cho trở thành:
A t2 2t 3 0 B t2 t 3 0 C 2t2 t 6 0 D 2t 2t 3 0
Câu 15 (TH): Gọi x x1, 2 x1x2 là hai nghiệm của phương trình 2.16x9.4x 4 0 Tính
1 2
1 1
P
Câu 16 (TH): Phương trình 1 1
3x3x10 có
A 2 nghiệm âm B vô nghiệm
C 2 nghiệm dương D 1 nghiệm âm và 1 nghiệm dương
Câu 17 (TH): Tổng các nghiệm của phương trình
2 2
3
x
Câu 18 (VD): Phương trình 2
e e e có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Trang 3A 0 B 2 C 3 D 1
Câu 19 (TH): Tích tất cả các nghiệm của phương trình 9 x23 3 28.3 1 x23 là:
Câu 20 (VD): Phương trình 3 1 5 3
5.2 x 3.2 x 7 0 có:
A hai nghiệm dương phân biệt B một nghiệm dương
C một nghiệm dương, một nghiệm âm D hai nghiệm âm phân biệt, một nghiệm dương Câu 21 (VD): Gọi a b là hai nghiệm thỏa mãn phương trình , 81sin2x81cos2x 30 Tính
cos 2 cos 2
4
4
2
P
Câu 22 (VD): Phương trình 6.9x13.6x6.4x 0 có tổng các nghiệm là:
Câu 23 (VD) (Khối A – 2016): Giải phương trình 3.8x4.12x18x2.27x 0
Câu 24 (VD): Phương trình 4.3 9.2 5.62
x
x x có số nghiệm là:
Câu 25 (VD): Gọi a b lần lượt là số nghiệm dương và số nghiệm âm của phương trình ,
3 x 45.6x9.2 x 0 Tính giá trị biểu thức P2a3b
Câu 26 (VD): Phương trình
cos sin 2sin 2cos 1 1 2sin 2cos 1
10
x x
sin 2asin 2b
2
2
P
Câu 27 (VD): Tích các nghiệm của phương trình 2 3 2 3 14
Câu 28 (VD): Gọi a b là hai nghiệm của phương trình , tan tan
P a b
4
P B P1 C P2 D 1
2
P
Câu 29 (VD): Phương trình 3
x
Trang 4Câu 30 (VD): Phương trình 11 6 11 6 2 5
A Một nghiệm B Hai nghiệm C Ba nghiệm D Vô nghiệm
DẠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ
Ví dụ 1 (TH): Giải các phương trình mũ
a) 2x3x 5 0 b) 3x 5 2x
c) 3x4x 5x d) 5 5
25 x2 x2 5x 3 2x0
Ví dụ 2 (VD): Tìm số nghiệm của phương trình 2x 3x 4x 2016x2017x 2016x
DẠNG 4: PHƯƠNG PHÁP LOGARIT HÓA
Ví dụ 1 (TH): Giải các phương trình mũ:
a) 3 log 3
5 x 25x b) log 9 2
9.x x x c) 57x 75x d) 2x24 3x2 e)
1
5 8 500
x
x x
BẢNG ĐÁP ÁN
11 B 12 A 13 C 14 A 15 B 16 D 17 C 18 B 19 B 20 B
21 D 22 A 23 B 24 B 25 D 26 A 27 C 28 B 29 C 30 A