Luôn yêu để sống, luôn sống để học Toán, luôn học Toán để yêu Facebook https //www facebook com/phamminhtuan 317 1 Câu 1 Cho hàm số 4 3 2f x mx nx px qx r , (với , , , ,m n p q r ) Hàm s[.]
Trang 1Câu 1: Cho hàm số 4 3 2
f x mx nx px qx r , (với m n p q r , , , , ) Hàm số
y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Tập nghiệm của phương trình f x r có số phần tử là
1
Trang 2Câu 2: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Các điểm A ,
Trang 31
460
sin x2 sinx 3 2 cos x m 2 cos x m 2 2 cos xcos x m
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình trên có đúng 1 nghiệm
Trang 4
Xét hàm số 3 2
0;
27
m
m m
Trang 5Nếu m thì hệ phương trình vô nghiệm 1
Nếu m thì tập nghiệm của 1 II là hình tròn C (kể cả biên)
Câu 5 Cho tập hợp A 1; 2; 3; 4; ;100 Gọi S là tập hợp gồm tất cả các tập con của
A, mỗi tập con này gồm 3 phần tử của A và có tổng bằng 91 Chọn ngẫu nhiên một
phần tử của S Xác suất chọn được phần tử có 3 số lập thành cấp số nhân bằng?
HƯỚNG DẪN GIẢI
Giả sử tập con bất kì a b c; ; S 1 a b c, , 100; , ,a b c phân biệt
91
a b c
Đây là bài toán chia kẹo Euler nên số bộ a b c, , là C91 13 1
Tuy nhiên trong các bộ trên vẫn chứa các bộ có 2 chữ số giống nhau, số bộ có 2 chữ số
giống nhau là 3.45 135 (bộ) Vậy 2
90 3.45 : 3! 645
Gọi A là biến cố: “a, b, c lập thành cấp số nhân”
Trang 6Gọi q là công bội của cấp số nhân theo bài ra ta có q 0
Câu 6 Cho hai đường thẳng cố định a và b chéo nhau Gọi AB là đoạn vuông góc
chung của a và b (A thuộc a, B thuộc b) Trên a lấy điểm M (khác A), trên b lấy điểm
N (khác B) sao cho AM x , BNy x y, 8 Biết AB 6, góc giữa hai đường thẳng
a và b bằng 60° Khi thể tích khối tứ diện ABNM đạt giá trị lớn nhất hãy tính độ dài
đoạn MN (trong trường hợp MN 8)
Trang 7Mặt khác MAC 60 hoặc MAC 120
Trường hợp 1: MAC 60 AMC đều CM 4 MN 4262 2 13
x
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1; 2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để
Trang 8Vậy có 15 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 8: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x Hàm số
Trang 9 0
'
g x 2
1 0'
3 f x f x
f x' 0 1
2
x x
Câu 9 Cho hàm số y f x( ) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ:
Có bao nhiêu giá trị của n để phương trình 2
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số y f x( ) đồng biến trên R
Do đó: f16cos2x6sin 2x 8 f n n 1 16cos2x6sin 2x 8 n n 1
Trang 10Câu 10 Cho hàm số f x xác định và liên tục trên đoạn 5; 3 Biết rằng diện tích
hình phẳng S S S1, 2, 3 giới hạn bởi đồ thị hàm số f x và đường parabol
Trang 12
D 1
HƯỚNG DẪN GIẢI Phân tích tìm hướng giải:
- Ta định hướng đánh giá tử theo mẫu
- Ta tìm cách cân bằng hệ số để làm điều trên và đồng thời có dấu bằng xảy ra
- Ta thấy ;x z bình đẳng nên dự đoán dấu bằng xảy ra khi xz
- Tham số hóa khi dùng BĐT Cô si như sau:
2 2 2
2 2 2
222
161
1 332
8
k
a a
k
k a
Trang 133.f x x 3x m 1 , ( là tham số thực) Điều kiện cần và
đủ để bất phương trình 1 đúng với mọi x thuộc đoạn 3; 3
Trang 14Yêu cầu bài toán tương đương m3 ( )f x x33x x 3; 3 (1)
Bảng biến thiên của hàm số
Từ bảng biến thiên của hàm số suy ra (1) m3f 3
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A1; 0; 0, B3; 2; 0,
1; 2; 4
C Gọi M là điểm thay đổi sao cho đường thẳng MA , MB , MC hợp với mặt
phẳng ABC các góc bằng nhau; N là điểm thay đổi nằm trên mặt cầu
Trang 15Ta có: AB2; 2; 0 , AC 2; 2; 4AB AC 0 ABC suy ra ABC vuông tại A
Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng ( ABC Ta có: )
Theo giả thiết MAHMBHMCH MAH MBH MCH g c g( )
Do đó: HA HB HC nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
Suy ra: H là trung điểm của BC H(1; 2; 2)
Ta có: [AB AC , ] (8; 8; 8) , Chọn vecto chỉ phương của đường thẳng MH là
Trang 16Gọi K(1t; 2t; 2 là hình chiếu vuông góc của điểm t) I trên đường thẳng MH
Ta có: IK (t 2; t t; 1),u MH (1; 1;1)
Do IKMH nên IK u MH , ta được: 0 t Khi đó: (2;1; 3)1 K và IK 2
Do IKR nên đường thẳng MH không cắt mặt cầu
Trang 17Do đồ thị (C1) đối xứng quaI 1;1 nên 1
log ; 22018
Câu 16 Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và có đồ thị là đường cong trong
hình vẽ dưới đây Đặt g x f f x 1 Tìm số nghiệm của phương trình g x ' 0
x a Do đó, a f x có ba nghiệm ' 0 1
3
x , x và 1 x a (1 a 2)
Trang 18Xét phương trình f x b (2 ) Đường thẳng y b b 3 cắt đồ thị hàm số y f x tại
hai điểm phân biệt nên phương trình (5) có hai nghiệm phân biệt
Xét thấy các nghiệm của phương trình 1 , 3 , 4 và 5 là các nghiệm phân biệt
Vậy phương trình g x ' 0 có 9 nghiệm phân biệt
Câu 17 Cho hai hàm số y f x , yg x có đạo hàm là f x , g x Đồ thị hàm số
y f x và g x được cho như hình vẽ bên dưới
Trang 19Biết rằng f 0 f 6 g 0 g 6 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 20Câu 18 Cho hàm số 2 1
2
x y x
có đồ thị C Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận Tiếp tuyến của C tại M cắt các đường tiệm cận tại A và B sao cho đường
tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất Khi đó tiếp tuyến của C tạo
với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích lớn nhất thuộc khoảng nào ?
Trang 21Diện tích tam giác tạo bởi 2 trục tọa độ tiếp tuyến 2 là
2
2 3 4
0, 262
Trang 22Quan sát hình vẽ ta thấy: Xét trên khoảng 1; 4 thì f x' x 2 x 2
C
21011
Trang 23Đặt x 0
e t t Ta đưa bất phương trình đã cho thánh bất phương trình ẩn t, từ đó
lập luận để có phương trình ẩn t có nghiệm thuộc (1;e)
Ta chú ý rằng hàm số y f x và y f t có tính chất giống nhau nên từ đồ thị hàm
số đã cho ta suy ra
tính chất hàm f t
Sử dụng phương pháp hàm số để tìm m sao cho bất phương trình có nghiệm
Bất phương trình m f X có nghiệm trân (a;b) khi
Nhận xét rằng đồ thị hàm số y f t có tính chất giống với đồ thị hàm số y f x nên
xét trên khoảng 1; e ta thấy rằng f t 0 và đồ thị hàm số đi lên từ trái qua phải hay
hàm số đồng biến trên 1; e nên f t ' 0
Trang 24+ Biến đổi phương trình thứ nhất của hệ để đưa về dạng f u f v mà f là hàm đơn
điệu nên suy ra u = v Từ đó ta tìm được mối liên hệ giữa x và y
+ Thay vào phương trình thứ hai ta được phương trình ẩn y Lập luận phương trình này
có nghiệm duy nhất
thì hệ ban đầu sẽ có nghiệm duy nhất
+ Biến đổi để chỉ ra nếu y là nghiệm thì 0 cùng là nghiệm của phương trình ẩn y , y0
Trang 25Vậy phương trình (***) có nghiệm duy nhất y = 0
Kết luận : Với m = 0 thì hệ đã cho có nghiệm duy nhất nên tập S có một phần tử
Chú ý :
Trang 26Các em có thể làm bước thử lại như sau :
Thay m = 0 vào (*) ta được
y
y
y y
Câu 22 Cho tam giác ABC vuông tại A Đường thẳng d đi qua A và song song với BC
Cạnh BC quay xung quanh d tạo thành một mặt xung quanh của hình trụ có thể tích
là V 1 Tam giác ABC quay xung quanh trục d được khối tròn xoay có thể tích là V 2
Dựng hình, xác định các hình tròn xoay tạo thành khi quay và tính tỉ số thể tích
Trang 27Câu 23 Trên sân bay có một máy bay cất cánh trên đường băng d (từ trái sang phải)
và bắt đàu rời mặt đất tại điểm O Gọi (P) là mặt phẳng vuông góc với mặt đất và
cắt mặt đất theo giao tuyến là đường băng d của máy bay Dọc theo đường băng d
cách vị trị máy bay cất cánh O một khoảng 300(m) về phía bên phải có 1 người quan
sát A Biết máy bay chuyển động trong mặt phẳng (P) và độ cao y của máy bay xác
định bởi phương trình yx2 (với x là độ dời của máy bay dọc theo đường thẳng d và
tính từ O) Khoảng cách ngắn nhất từ người A (đứng cố định) đến máy bay là:
A.100 3( )m B 200 (m) C 100 5( )m D 300 (m)
HƯỚNG DẪN GIẢI Phương pháp:
Gắn hệ trục tọa độ, xác định tọa độ điểm M trên parabol yx2 để độ dài đoạn AM nhỏ
Trang 28Câu 24 Cho hàm số y sin3x m sinx1 Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên m
sao cho hàm số đồng biến trên 0;
đồng biến trên (0;1) thỏa mãn m 0
+) m0 : f x 0 có 2 nghiệm phân biệt 1 , 2
Trang 29m Không có giá trị của m thỏa mãn
Vậy chỉ có giá trị m thỏa mãn 0
Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Hai điểm ,MN thuộc
các cạnh AB và AD (M, N không trùng với A, B, D) sao cho AB 2.AD 4
AM AN Kí hiệu
Trang 30Tỉ lệ thể tích của các khối chóp S ABCD và S MBCDN bằng tỉ lệ diện tích các đa giác
Trang 31Tỉ số V1
V đạt GTLN bằng
34
Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn
Câu 27 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên R và có 1
Trang 32Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số g x có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên R
B Hàm số g x có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên R
C Hàm số g x có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên R
D Hàm số g x không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên R
HƯỚNG DẪN GIẢI Phương pháp:
Trang 33Vậy hàm số g x có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên R
Câu 28 Cho khối chóp S.ABC có thể tích V M là một điểm trên cạnh SB Thiết diện qua
M song song với đường thẳng SA và BC chia khối chóp thành hai phần Gọi V1 là thể
tích phần khối chóp S.ABC chứa cạnh SA Biết 1 20
Trang 35
.
V
2
1145
V
2
1945
V
2
2245
V
HƯỚNG DẪN GIẢI Phương pháp:
+) Sử dụng công thức tính thể tích 1
1
;( ) ,3
Trang 36+) Biểu diễn lượng giác của số phức
+) 1 1
2 2
Cách 1: Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức z z 1, 2
Theo đề bài, ta có:OA3,OB4,AB 41 cos 32 42 41 2
Trang 37
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 38* Xét mặt phẳng chứa AB và d : Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua ; là mặt phẳng
qua A, vuông góc với d
Khi đó, giao điểm H của với là trung điểm của AA’
có 1 VTPT n2; 3; 4 đi qua A1; 1; 2 có phương trình:
Trang 39HI0 là đường trung bình của tam giác
mặt cầu theo ba đường tròn Gọi S là tổng diện tích của ba hình tròn đó Khi đó S bằng:
Gọi M, N, P là các hình chiếu vuông góc của I lên 3 mặt phẳng, r r r là bán kính của 1, ,2 3
đường tròn giao tuyến tương ứng Khi đó, A, I, P, N là 4 đỉnh của một hình hộp chữ nhật,
Trang 40Tổng diện tích của ba hình tròn đó là 2 2 2
S r r r
Câu 33 Một đề kiểm tra trắc nghiệm 45 phút môn Tiếng Anh của lớp 10 là một đề gồm
25 câu hỏi độc lập, mỗi câu có 4 đáp án trả lời trong đó chỉ có một đáp án đúng Mỗi
câu trả lời đúng được 0,4 điểm, câu trả lời sai không được điểm Bạn Bình vì học kém
môn Tiếng Anh nên làm bài theo cách chọn ngẫu nhiên câu trả lời cho tất cả 25 câu
Gọi A là biến cố “Bình làm đúng k câu”, biết xác suất của biến cố A đạt giá trị lớn nhất
Tính k
A k 5 B k 1 C k 25 D k 6
HƯỚNG DẪN GIẢI Phương pháp
+) Sử dụng quy tắc nhân tính xác suất của biến cố A
+) Xét khai triển
25
1 31
4 4
+) Giả sử
25 25
1 3
4 4
k k
Xét khai triển
25 0
25 25
1 3
4 4
k k
Trang 41- Biến đổi điều kiện bài cho về dạng fu fv với u, v là các biểu thức của x, y
- Xét hàm f t suy ra mối quan hệ của u, v rồi suy ra x, y ( )
- Đánh giá P theo biến t x y bằng cách sử dụng phương pháp hàm số
Trang 43Ta có: 2 11
6
x P
x y
Trong (1) coi y là ẩn, x là tham số Ta có: 2 2
Câu 35 Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có thể tích bằng 2 Gọi M, N lần lượt là hai điểm
nằm trên cạnh AA', BB' sao cho M là trung điểm của AA' và 1 '
2
BN NB Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A' 'tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C B' ' tại Q
Tính thể tích V của khối đa diện A MPB NQ' '
Phân chia khối hộp để tính thể tích V C ABNM. V CC'B'NMA'
Tính thể tích khối chóp V C C A B ' ' 'V C C PQ '
Tính V A MPB NQ' ' V C C PQ ' V CC'B'NMA'
Trang 45Câu 36 Giả sử hàm số y f x có đạo hàm là hàm số y f x' có đồ thị được cho
như hình vẽ dưới đây và f 0 f 1 2f 2 f 4 f 3 Tìm giá trị nhỏ nhất m của
hàm số y f x trên 0; 4
Trang 46A. m f 4 B m f 0 C m f 2 D m f 1
HƯỚNG DẪN GIẢI Phương pháp:
Lập bảng biến thiên của hàm số y f x trên đoạn [0;4], từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 47Câu 37 Cho hàm số f x liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá
trị nguyên của tham số m để phương trình 3 sin cos 1 2
+ Dựa vào đồ thị hàm số để xác định điều kiện nghiệm của phương trình f x f t
Từ đó suy ra điều kiện có nghiệm của phương trình đã cho
Chú ý rằng nếu hàm f t đồng biến (hoặc nghịch biến) trên a b; thì phương trình
Trang 48Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số f x đồng biến trên (0;1)
Nên phương trình f x f t với t 0;1 có nghiệm duy nhất khi x t x 0
Do đó phương trình 3 sin cos 1 2
Mà m nên m 3; 2; 1 Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu
Câu 38 Cho tứ diện SABC và G là trọng tâm của tứ diện, mặt phẳng quay quanh AG
và cắt các cạnh SB, SC tương ứng tại M, N Giá trị nhỏ nhất của tỉ số ,
+ Sử dụng tỉ số thể tích: Cho chóp tam giác S.ABC có
.
+ Sử dụng tính chất: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Đường thẳng bất kì đi qua G cắt
các cạnh AB, Ac lần lượt tại M, N Khi đó ta có AB AC 3
(Chứng minh tính chất trên như sau:
Trang 49Qua B, C kẻ các đường thẳng song song với MN cắt đường thẳng AG tại K và I Gọi D
+ Lưu ý rằng trọng tâm tứ diện là giao của 4 đường thẳng nối đỉnh và trọng tâm tam
giác đối diện
Cách giải:
Đặt SM a;SN b0 a b; 1
Trang 50Lấy E là trung điểm BC
Trong (SAE), kéo dài AG cắt SE tại I Khi đó I MN và I là trọng tâm tam giác SBC
Khi đó trong tam giác SBC ta luôn có SB SC 3
SM SN (tính chất đã được chứng minh ở trên)
+ Tìm điều kiện
+ Biến đổi bất phương trình để đưa về dạng hàm số f a f b , chỉ ra hàm f t đồng
biến với t > 0 nên suy ra a b
+ Kết hợp điều kiện để suy ra tập nghiệm của bất phương trình
Trang 51Từ đó
Trang 5205
x y x y y y x x Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của biểu thức T x2y2 a. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc
đoạn [-10;10] của tham số a để M2 ?m
HƯỚNG DẪN GIẢI Phương pháp:
Biến đổi đẳng thức đã cho để đưa về dạng phương trình đường tròn (C) tâm I bán kính
R
Từ đó ta đưa bài toán về dạng bài tìm M x y ; ( )C để OM a lớn nhất hoặc nhỏ nhất
Xét các trường hợp xảy ra để tìm a
Cách giải:
Trang 54Gọi A, B là giao điểm của đường tròn (C) và đường thẳng OI
Vậy có 16 giá trị của a thỏa mãn đề bài
Câu 41 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
x 1 3 +
'
y - 0 + 0 -
y + 15
Trang 55A. e4 B e3 C
15 13
e D e5
HƯỚNG DẪN GIẢI Phương pháp:
- Lấy ln hai vế rồi xét hàm số vế trái trên đoạn [0;2]
- Tìm điều kiện để bài toán thỏa dựa vào tương giao đồ thị và suy ra giá trị m
Trang 56
g x 4
Từ bảng biến thiên ta thấy max[0;2] g x 4
Vậy yêu cầu bài toán thỏa nếu và chỉ nếu lnm hay giá trị lớn nhất của m là 4 m e4
giá trị của tham số m để phương trình 1 có các nghiệm, trong đó có hai nghiệm phân
biệt thỏa mãn 0x1 2 4 x2 là khoảng a ; . Khi đó, a thuộc khoảng
A (3,8;3,9) B (3,7;3,8) C (3,6;3,7) D (3,5;3,6)
HƯỚNG DẪN GIẢI Phương pháp:
Đưa phương trình về dạng tích, giải phương trình tìm nghiệm và tìm điều kiện để bài
Trang 57x
x x
Trang 58Câu 43 Một khối pha lê gồm một hình cầu H1 bán kính
H2
R và một hình nón có bán kính đáy và đường sinh
12
Sử dụng công thức tính diện tích toàn hình nón S tp rlr2 trong đó r, l lần lượt là bán
kính đáy và độ dài đường sinh của hình nón