1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ môn TOÁN đào

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 535 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT KIẾN XƯƠNG TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN TOÁN – LỚP 1 ( Thời gian làm bài 40 phút) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II Năm học 2021 202[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT KIẾN XƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC……

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2021 -2022

MÔN TOÁN – LỚP 1

( Thời gian làm bài : 40 phút)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II

Năm học: 2021- 2022

1 Số học

2

Yếu tố

hình

học

hoặc

ĐL

6

PHÒNG GD&ĐT KIẾN XƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC&THCS

MINH TÂN

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2021 -2022

MÔN TOÁN – LỚP 1

( Thời gian làm bài : 40 phút)

Trang 2

<45 42 + 36 < Số tròn chục

Họ và tờn:……… lớp 1……

Bằng số:

Bằng chữ:

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng và

hoàn thiện cỏc bài

C

âu 1 : (M 1) Số 55 đọc là:

A Năm mơi lăm B Năm lăm C Năm mơi năm

Câu 2: (M 1) Số liền sau số 89 là:

A 80 B 90 C 88

Câu 3: (M 1) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống

Một tuần lễ em đi học số ngày là:

a 7 ngày b 5 ngày

Câu 4: (M 2) Phép tính có kết quả bé hơn 35 là:

A 76 - 53 B 10 + 25 C 83 – 40

Câu 5: (M 2) Các số tròn chục có hai chữ số bé hơn 38 là:

A.20;30; 40 B 10; 20; 30 C 30; 40; 50

Câu 6:(M 3) Điền từ(dài hơn,ngắn hơn) vào chỗ chấm

PHầN Ii: Tự luận (7 điểm)

Câu 7: (M 1) (1 điểm) Đặt tính rồi tính

42 + 16 89 - 23 16 + 3 45 - 2

Câu 8: (M 2) (1 điểm) Sắp xếp các số 46;67;30;54 theo thứ tụ:

a.Từ bé đến lớn:

a.Từ lớn đến bé:

Câu 9: (M 2) (1 điểm) Trả lời bằng cách nối

Bút chì ở trên………bút chì ở dới

Bút chì ở dới……….bút chì ở trên

Trang 3

Câu 10: (M 2) (1 điểm) Hình dới đây có:

hình tam giác, hình vuông

Câu 11: (M 1) (1 điểm) Viết phép tính và trả lời câu hỏi

Kiên và Cờng cũng su tầm ảnh về các loài chim Kiên su tầm đợc 20 bức ảnh, Cờng su tầm đợc 31 bức ảnh Hỏi cả hai bạn su tầm đợc bao nhiêu bức ảnh?

Câu trả lời: Cả hai bạn su tầm được bức ảnh

Câu 12: (M 3) (1 điểm) Số?

- 23 + 30 + 20 - 99

Câu 13: (M 3) (1 điểm) Với các số: 56,89,33 và các dấu +, -, =.Hãy lập 2

phép tính đúng

Đỏp ỏn Đề thi học kỡ II mụn Toỏn lớp 1 năm 2021 - 2022 theo thụng tư 27

A(0,5 điểm) B(0,5 điểm) S(0,25 điểm)

Đ(0,25 điểm)

A(0,5 điểm) B (0.5điểm) Dài hơn(0, 25

điểm) Ngắn hơn0, 25 điểm)

Cõu 7: (M 1) (2 điểm)Đặt tính rồi tính : Tớnh mỗi ý đỳng được 0,25 điểm.Đặt tớnh

đỳng,kết quả sai được 0,1 điểm mỗi ý,đặt tớnh sai khụng cú điểm

Câu 8: (M 2) (1 điểm) Sắp xếp các số 46;67;30;54 theo thứ tụ: Điền mỗi ý

đỳng được 0,5 điểm

67

79

Trang 4

+ 31 =

51 20

<45 42 + 36 < Số trũn

chục

a.Từ bé đến lớn:30;46;54;67

a.Từ lớn đến bé:.67;54;46;30

Câu 9: (M 2) (1 điểm) Trả lời bằng cách nối Học sinh nối đúng mỗi ý đợc 0,2

điểm

Câu 10: (M 2) (1 điểm) Hình dới đây có: Điền mỗi ý đỳng được 0,5 điểm

6hình tam giác, 2hình vuông

Cõu 11: (M1) (1 điểm) Viết phộp tớnh rồi núi cõu trả lời: Điền phộp tớnh đỳng được

0,75 điểm.Điền đỳng cõu trả lời được 0,25 điểm

Cả hai bạn hái đợc 51 bông hoa

Cõu 12: (M 3) (1 điểm) Số? Điền mỗi ý đỳng được 0,5 điểm

- 23 + 30 + 20 - 99

Cõu 13: (M 3) (1 điểm) Với cỏc số: 56; 89; 33 và dấu + - = Hóy lập 2 phộp tớnh đỳng (HS lập đỳng 2 phộp cộng hoặc 2 phộp trừ Miễn là đỳng) Điền mỗi phộp tớnh đỳng được 0,5 điểm

7

5

Ngày đăng: 14/11/2022, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w