1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ CƠ THỂ CON NGƯỜI

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ CON NGƯỜI MONG RẰNG SẼ GIÚP ÍCH CHO CÁC BẠN TRONG VIỆC SỬ DỤNG CÁC TỪ NGỮ LIÊN QUAN TỚI CƠ THỂ NGƯỜI TRONG TIẾNG NHẬTTiếng Nhật hiragana Nghĩa Việt Hán tự 髪 かみ Tóc PHÁT, MAO 頭 あたま Đầu ĐẦU 顔 かお Mặt NGẠN 首 くび Cổ THỦ 後ろ うしろ Lưng HẬU 胸 むね Ngực XUNG 肩 かた Vai KIÊN 脰 う. https://www.youtube.com/watch?v=4KN_02p_rhg

Trang 1

TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ CON NGƯỜI

Tiếng Nhật hiragana Nghĩa Việt Hán tự

Từ vựng liên quan tới khuôn mặt

Trang 2

目尻 めじり Khóe mắt ngoài MỤC KHÀO

人中 にんちゅう Nhân trung NHÂN TRUNG

永久歯 えいきゅうし Răng vĩnh viễn VĨNH CỬU XỈ

(リップ)

Từ liên quan tới tay chân

Trang 3

ゆび Ngón tay CHỈ

HĨNH

足の裏 あしのうら Bàn chân TÚC

足の指 あしのゆび Ngón chân TÚC CHỈ

Từ vựng liên quan tới nội tạng

Trang 4

腎臓 じんぞう Thận THẬN TẠNG

小腸 しょうちょう Ruột non TIỂU TRƯỜNG

TRƯỜNG

結腸 けっちょう Ruột kết KẾT TRƯỜNG

直腸 ちょくちょう Trực tràng, ruột

thẳng

TRỰC TRƯỜNG

Ngày đăng: 26/10/2022, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w