1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DS10 c1 b4 CAC TAP HOP SO

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 3,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PPT TIVI DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN NĂM 2021 2022 ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG 1 §4 CÁC TẬP HỢP SỐ Thời lượng dự kiến 1 tiết Facebook GV1 soạn bài Diệu Chơn Facebook GV2 soạn bài Nguyễn Thị Len Facebook GV3 phản b[.]

Trang 1

ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG 1

§4 CÁC TẬP HỢP SỐ

Thời lượng dự kiến: 1 tiết

Facebook GV1 soạn bài: Diệu Chơn.

Facebook GV2 soạn bài: Nguyễn Thị Len.

Facebook GV3 phản biện: Thái Huy

A PHẦN KIẾN THỨC CHÍNH

I CÁC TẬP HỢP SỐ ĐÃ HỌC

VD MỞ ĐẦU: Kể tên các tập hợp số đã học? Dùng biểu đồ Ven thể hiện quan hệ bao hàm giữa các tập hợp số?

Trả lời: Tập hợp số tự nhiên ; số nguyên ; số hữu tỉ ; số vô tỉ ; tập hợp số thực 

1 Tập hợp các số tự nhiên :

0;1;2;3; 

2 Tập hợp các số nguyên :

 , 3, 2, 1,0,1, 2,3, 

   

 

3 Tập hợp các số hữu tỉ :

Trang 2

b

Số hữu tỉ được biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn, hoặc vô hạn tuần hoàn

4 Tập hợp các số thực :

I

 

II CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA

1 Khoảng:

a b;   x|a x b  

a;  x|a x 

 ;b  x|x b 

2 Đoạn:

a b;  x|a x b  

3 Nửa khoảng:

a b;   x|a x b  

a b;   x|a x b  

a ; +  x|a x 

 ;b x| x b 

4 Ví dụ

Câu 1: [Mức độ 1] Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn để viết tập hợp

Ax  x

:

Lời giải

Trang 3

Chọn A

Câu 2: [Mức độ 1] Cho các tập hợp:

 | 3 B =  |1 5 C =  | 2 4

Hãy viết lại các tập hợp  dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn

A A   ;3  B1;5 C = 2;4  

B A   ;3  B1;5 C = 2;4  

C.A   ;3  B1;5 C =  2;4

D A   ;3  B1;5 C = 2;4  

Lời giải Chọn D

Câu 3: [Mức độ 2] Cho tập hợp: Ax x  3 4 2x

Hãy viết lại tập hợp A dưới kí hiệu

khoảng, nửa khoảng, đoạn

A A    1; 

B A    1; 

C A  1; 

D A     ; 1

Lời giải Chọn A

x   x   x A  

Câu 4: [Mức độ 2] Cho các tập hợp: Bx|x 3

Hãy viết lại các tập hợp B dưới kí hiệu

khoảng, nửa khoảng, đoạn

A B   3;3

C B    ;3

D B   3;3

Lời giải Chọn D

Ta có: x      3 3 x 3 B  3;3 

B LUYỆN TẬP

I Chữa bài tập SGK

Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số

Bài 1 trang 18 – SGK:

a) 3;1  0; 4  3; 4 

Trang 4

b) 0; 2  1;1   1; 2 

c) 2;15  3;    2;

3

Bài 2 trang 18 – SGK:

a) 12;3  1; 4  1;3 

b) 4;7  7; 4  

c) 2;33;5 

d)  ; 2  2;    2;2 

Bài 3 trang 18 – SGK:

a) 2;3 \ 1;5    2;1 

b) 2;3 \ 1;5    2;1 

c) \ 2;      ; 2 

d) \ ;3 3;

II Bài tập trắc nghiệm

Câu 1 [Mức độ 2] Tìm tập xác định D của hàm số y 2x 5.

A

5

; 2

D 

5

\ 2

D  

R

5

\ 2

D   

 

R

5

; 2

D  

Lời giải Chọn A

Trang 5

Điều kiện:

5

2

Vậy tập xác định của hàm số là

5

2

D  

Câu 2 [Mức độ 1] Tập hợp x  2 x 3

bằng tập hợp nào sau đây?

A   ; 23;

B   ; 23;

C 2;3

Lời giải Chọn C

Câu 3 [Mức độ 1] Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn cho tập hợp 2;10;1

?

Lời giải Chọn C

Câu 4 [Mức độ 1] Cho hai tập hợp A   2;3

B  1; 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A A B   2;  B A B 1;3

Lời giải Chọn B

Câu 5 [Mức độ 3] Cho các tập hợp A   ;m

B2m1;2m3

Có bao nhiêu giá trị nguyên

 2019; 2019

A 2018. B 2020. C 2019. D 2021.

Lời giải Chọn C

Ta có C B    ; 2m1  2m3;

m   2019; 2019 và m   nên có 2019 giá trị mthỏa đề.

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: [Mức độ 1] Cho tập hợp Dx\ 2 x4

, E   3;1

A 2;1

Lời giải

Trang 6

Chọn B

Câu 2: [Mức độ 1] Tập hợp D    ; 2  6; là tập nào sau đây?

A 6; 2

Lời giải Chọn A

Câu 3: [Mức độ 2] Cho tập A  3;5 ; B  4;7 

A 4; 3 5;7

C 4; 3 5;7

Lời giải Chọn C

B A  \  4;7 \ 3;5  4; 3 5;7 

Câu 4: [Mức độ 1] \ 2; 

bằng

A 2;

B  ; 2 

C 2;

D  ; 2 

Lời giải Chọn B

Câu 5: [Mức độ 1] Cho hai tập hợp M   3;3

N   1;8 

C MN   3; 1  

D MN   1;3 

Lời giải Chọn B

Câu 6: [Mức độ 2] Mệnh đề nào sau đây sai?

A \ ;3 3;

B 2; 44;    2;

C 1;77;10 

D 1;5 \ 0;7     1;0 

Lời giải Chọn D

\ ;3 3;

nên phương án A đúng

2;44;    2;

nên phương án B đúng

1;77;10

nên phương án C đúng

Trang 7

1;5 \ 0;7     1;0

nên phương án D Sai

Câu 7: [Mức độ 2] Cho A     ; 2

B  3; 

C 0; 4

A X 3; 4

Lời giải Chọn B

   ; 2 3;  0; 4 3; 4 

XA B C       

Câu 8: [Mức độ 2] Cho hai tập hợp A   2;3

B   1; 

A   ; 2

D   ; 21;3

Lời giải Chọn B

Suy ra

CA B  A B       

Câu 9: [Mức độ 2] Tập xác định của hàm số 2

y

A 1;3

Lời giải Chọn C

Điều kiện :

2

3

x

Câu 10: [Mức độ 3] Cho hai tập hợp Am1;5

Lời giải Chọn C

Để A B \ khi và chỉ khi AB, tức là 3 m 1 m4

Ngày đăng: 14/11/2022, 08:42

w