1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DS10 c6 b4 ON TAP CHUONG 6 2t

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 829,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PPT TIVI DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN NĂM 2021 2022 ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG 6 §4 ÔN TẬP CHƯƠNG VI Thời lượng dự kiến 2 tiết (58 59) Facebook GV1 soạn bài Lợi Nguyễn Thái Facebook GV2 chuẩn hóa word Cỏ Vô Ưu A P[.]

Trang 1

ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG 6

§4 ÔN TẬP CHƯƠNG VI

Thời lượng dự kiến:2 tiết (58-59)

Facebook GV1 soạn bài: Lợi Nguyễn Thái.

Facebook GV2 chuẩn hóa word: Cỏ Vô Ưu.

A PHẦN KIẾN THỨC CHÍNH

I DẠNG 1: XÉT DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

1 Định nghĩa

Lưu ý: Bán kính R = 1

Trục hoành còn được gọi là trục cosin

Trục tung còn được gọi là trục sin

Trục 't At còn được gọi là trục tan.

Trục s Bs còn được gọi là trục cot

2 Bảng xác định dấu các GTLG

Góc phần tư thứ

3 Ví dụ

 Ví dụ 1 Giá trị của tan1800 là

Lời giải ChọnB

- Cách 1: Sử dụng máy tính cầm tay

- Cách 2: Hiện đường tròn lượng giác chỉ điểm cuối của cung có số đo 1800 có điểm cuối trùng điểm A'

- Cách 3:

0 0

0

sin180 0

cos180 1

- Cách 4: 00 và 1800 là hai cung bù nhau nên ta có tan1800  tan 00 0 0

- Cách 5: Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt trong

0 ;180

  hay 0;

 Ví dụ 2: Cho 2 a

 

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 2

A sina0; cosa0 B sina0; cosa0.

C sina0; cosa0 D sina0; cosa0

Lời giải Chọn D

- Dùng đường tròn lượng giác để giải thích chọn kết quả

( Cung góc a thuộc góc phần tư thứ 2 giá trị sina0; cosa0)

 Ví dụ 3: Cho

5 2

2

a

  

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A tana0; cota0 B tana0; cota0

C tana0; cota0 D tana0; cota0

Lời giải Chọn A

- Dùng đường tròn lượng giác để giải thích chọn kết quả

( Cung góc a thuộc góc phần tư thứ 1 giá trị tana0; cota0)

II DẠNG 2: ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO GÓC (CUNG) LƯỢNG GIÁC

1 Định lý

Công thức đổi đơn vị từ độ sang radian:

180

n

 

Công thức đổi đơn vị từ radian sang độ:

.180

n

2 Ví dụ

 Ví dụ 1: Góc có số đo

2 5

 đổi sang đơn vị độ là

 Ví dụ 2: Góc có số đo 9

 đổi sang đơn vị độ là

 Ví dụ 3: Góc có số đo 1200 đổi sang đơn vị radian là

A 10

3 2

2 3

III DẠNG 3: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

1 Định lý

HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

sin cos  1   R

sin tan

cos

2 k k

    Z

Trang 3

cos cot

sin

tan cot  1

, 2

kk

2

2

1

1 tan

cos

2 k k

    Z

2

2

1

1 cot

sin

2 Ví dụ

 Ví dụ 1: Cho biết

1 tan

2

  Giá trị của cot là

1

1

Lời giải Chọn A

1 tan

2

tan

 Ví dụ 2: Cho biết

3 sin

5

 

và 2

 

 

Giá trị của cos là

A

4

4 5

4 5

16

25.

Lời giải Chọn B

Cho

3 sin

5

 

nên loại phương án A; C; D Vậy chọn B

- Hoặc giải thích

- Hoặc giải dùng MTCT

 Ví dụ 3: Cho biết tan  Giá trị của biểu thức 2

3sin cos sin cos

5

7

3.

Lời giải Chọn C

Cho biết tan  Giá trị của biểu thức 2

3sin cos sin cos

C1: Sử dụng MTCT

Trang 4

C2: Tìm sin , cos  thay vào biểu thức

C3: Để tính giá trị của biểu thức này ta phải biến đổi chúng về một biểu thức theotan α rồi thay giá trị của tan αvào biểu thức đã biến đổi

Có tan  2 cos  , chia cả tử và mẫu của biểu thức 0 A cho cos ta được

7

III DẠNG 4: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

1 Hệ thống lại công thức:

*cos(  )=cos cos sin sin 

*sin( )=sin cos  sin  cos 

*tan( +  ) =

tan tan

1 tan tan

*tan( -  ) =

tan tan

1 tan tan

2 Hệ thống lại công thức nhân đôi:

cos 2 cos  sin  2 cos2 1 1 2sin2

sin 2 2sin cos 

2

2 tan tan 2

1 tan

3 Hệ thống lại công thức hạ bậc

2 1 cos 2

sin

2

  

2 1 cos 2 cos

2

  

3 Ví dụ

 Ví dụ 1: Đơn giản biểu thứcA 1 sin2x.cot2 x1 cot 2x

ta được

Lời giải Chọn A

Nhân phân phối rút gọn

cot sin cot 1 cot

A     

2

2

cos

sin

 Ví dụ 2: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

Trang 5

A cos a b  cos cosa bsin sina b

B cos a b  cos cosa bsin sina b

C sin a b  sin cosa bcos sina b

D sin a b  sin cosa b cos sina b

Lời giải Chọn A

cos(a b ) cos cos a bsin sina b

 Ví dụ 3: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A tan  tan tan

1 tan tan

a b

a b

B tana b  tan a tan b

C tan  tan tan

1 tan tan

a b

a b

D tana b  tan atan b

Lời giải Chọn C

tan tan tan( )

1 tan tan

a b

a b

B LUYỆN TẬP

I Chữa bài tập SGK

 Bài 3 trang 155 – SGK: Tính các giá trị lượng giác còn lại Biết

a)

2

3 2

   

b)

3 tan 2 2,

2

    

Lời giải

a) Áp dụng hệ thức

2

2

1

1 tan

cos

2

2

2

9

Vì 2

 

 

 tan 0

tan

Áp dụng hệ thức tan cot  1

cot

2

Áp dụng công thức

        

 R

,

2 k k

    Z

,

k k

   Z

, 2

kk

,

2 k k

    Z

,

k k

   Z

Trang 6

b) Áp dụng hệ thức

tan cot 1 cot

,

do

cos 0 cos

        

Áp dụng công thức tan sin sin cos tan 1 2 2  2 2

 

 Bài 4 trang 155 – SGK: Rút gọn biểu thức:

a/

2sin 2 sin 4 2sin 2 sin 4

c /

c C

c

Lời giải

Ta có:

2sin 2 1 cos 2 2sin 2 2sin 2 cos 2

2sin 2 2sin 2 cos 2 2sin 2 1 cos 2

Cách 1: Áp dụng công thức hạ bậc

2

2 2

1 cos 2 2sin

tan

1 cos 2 2 cos

x

x

 Cách 2: Áp dụng công thức nhân đôi

2

2 2

1 cos 2 1 1 2sin

tan

1 cos 2 1 2 cos 1

x

x

c /

c C

c

Ta có: sin sin cos os sin 2cos sin 

2

2 os

cot

2 sin

c

II Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: (Mức độ 1) Trong các giá trị sau, sin có thể nhận giá trị nào?

4

5

2 .

Lời giải Chọn A

Vẫn sử dụng đường tròn lượng giác để nhắc lại 1 sin    Vậy đáp án 1 A được chọn

Trang 7

Câu 2: (Mức độ 1) Góc có số đo 1080 đổi sang đơn vị radian là

A

3 5

3 2

π

Lời giải Chọn A

Câu 3: (Mức độ 1) Cho

3 sin

5

 

và 2

 

 

Giá trị củabiểu thức

cot 2 tan tan 3cot

A

2

2 57

4

4 57

Lời giải Chọn B

Viết lại biểu thức

cos 2sin cot 2 tan sin cos cos 2sin 1 3sin

sin 3cos

cos sin

E

Suy ra

2

2

3

1 3

2 5

57 3

3 2

5

E

 

  

 

 

  

Câu 4: (Mức độ 1) Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A

cos cos 2 cos cos

a b a b

B cos – cos 2sin 2 .sin 2 .

a b a b

C

sin sin 2sin cos

a b a b

D sin – sin 2 cos 2 .sin 2 .

a b a b

Câu 5: (Mức độ 2) Rút gọn biểu thức Psin17 cos0 130 sin 13 cos0  170

ta được

A Psin 2 B Pcos 2. C

1 2

P

1 2

P

Lời giải Chọn C

Áp dụng công thức:sin  sin cos cos sin 

); sin  sin

Trang 8

Gợi ý:

sin 17 cos 13  sin 13 cos  17

 0  0  0  0 sin  17 cos  13 cos  17 sin  13

 

sin( 17 13 ) sin 30 sin 30

2

Câu 6: Cho hai góc nhọn a và b với

1 tan

7

a 

3 tan

4

b  Tính a b

A 3.

B 4.

C 6.

D

2 3

Lời giải Chọn B

Dùng công thức cộng

 

1 3

tan

1 3

1 tan tan 1 .

7 4

 

 

4

Câu 7: Rút gọi biểu thức

2

sin 2 4sin 4

1 8sin cos 4

P

ta được

A P2 tan4 . B

4 1 tan

P

C P2 cot4. D

4 1 cot

P

Lời giải Chọn D

Biến đổi đưa về cùng góc lượng giác: sin 22  4sin2 osc 2

cos 4  1 2sin 2  1 8sin  osc

Vậy

4sin os 4 1 sin sin 2 4sin 4

1 8sin cos 4 1 8sin 1 8sin os

c

c

4

4 os 1 sin

cot 8sin sin 2 8sin 1 os

c

c

Câu 8: Nếu biết

sin , tan

ab

và 0 a b, 2

thì sin a b   là

A

20

20 220

21

22

221.

Lời giải Chọn C

Trang 9

Áp dụng công thức cộng: sina b sin cosa b cos sina b

Tính cosa ; sin b ; cos b

2

 

 

2

2 2

1 12

b

 

  

 

1

13

sinb cos b

; ;

cos asinbcos b

Vì 0 b 2 cosb 0,sinb 0

Thế vào công thức sin  sin cos cos sin 21

221

a b  a ba b

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 9: [Mức độ 1] Giá trị cot

89 6

 là

3

3

3 .

Lời giải Chọn B

89

      

Câu 10: [Mức độ 1] Cho  là góc tù Điều khẳng định nào sau đây đúng?

A sin  0 B cos  0 C tan  0 D cot  0

Lời giải Chọn C

Vì  là góc tù, nên sin  , cos0   0 tan  0

Câu 11: [Mức độ 1] Góc có số đo 9

 đổi sang độ là

Lời giải Chọn C

Áp

dụng công thức đổi rad sang độ:

o o 180

9

Trang 10

Câu 12: [Mức độ 1] Số đo góc 22 30o đổi sang rađian là

A 8

7 12

Lời giải

Chọn A

o o

o

22 30

22 30

 

Câu 13: [Mức độ 2] Rút gọn biểu thức:Psina–17 cos a13 – sin a13 cos a–17 

, ta được

A Psin 2 a B Pcos 2 a C

1 2



P

D

1 2

P

Lời giải.

Chọn C

Ta có: sina–17 cos a13 – sin a13 cos a–17sina17  a13

2

   

Câu 14: [Mức độ 2] Cho hai góc lượng giác có sđ  ,  5 2

2

Ox Ou   m

, m  Z và sđ

2

Ox Ov   n

, n  Z Khẳng định nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn A

Ox Ou   m      m     m  mZ

Do đó Ou và Ov trùng nhau.

Câu 15: [Mức độ 2]Tích số

cos cos cos

bằng

A

1

1 8

C

1

1 4

Lời giải Chọn A

cos cos cos

sin cos cos

2sin 7

sin cos cos

2sin 7



Trang 11

4 4 sin cos

4sin 7



8

7 8 8sin 7

Câu 16: [Mức độ 2] Cung  có mút đầu là A và mút cuối trùng

với một trong bốn điểm M N P Q, , , Số đo của  là

A   45o 180k o. B   135o 360k o.

C 4 k 4.

  

D 4 k 2.

  

Lời giải Chọn D

Số đo cung

 450

4

AM  

Ta có

2

MNNP PQ  

Để mút cuối cùng trùng với một trong bốn điểm M N P Q, , , thì chu kì của cung  là 2

Vậy số đo cung 4 k 2

  

Câu 17: [Mức độ 3] Cho

3 sin

5

a 

; cosa  ;0

3 cos

4

b 

; sinb  Giá trị0 sin a b   bằng

A

   

   

Lời giải Chọn A

Ta có :

3 sin

5 cos 0

a a

cos 1 sin

5

3

cos

4 sin 0

b b

sin 1 cos

4

Câu 18: [Mức độ 3] Cho A, B ,C là ba góc của một tam giác Hãy chỉ ra hệ thức sai ?

Trang 12

A

3

2

A B C

C

 

B cosA B C –  – cos 2 C

C

A B  C C

D

2

A B  C C

Lời giải Chọn D

Ta có:

A B C  

3

A B C

C

 

2

A B C    C  cosA B C –  cos 2C  cos 2 C

B đúng

A B  CC

2

A B  CC

Ngày đăng: 14/11/2022, 08:52

w