ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẨM PHẢ ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐÌNH LẬP QUY TRÌNH Cấp điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke MÃ SỐ QT VHTT 22 LẦN BAN HÀNH 01 NGÀY BAN HÀNH /5/2020 TRANG[.]
Trang 1QUY TRÌNH Cấp điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke
LẦN BAN HÀNH : 01 NGÀY BAN HÀNH : …./5/2020 TRANG : 1/7
Trách
Chữ ký
Họ và tên Hoàng Chí Thân Hoàng Thị Kim Hoạt Lê Văn Thắng
Trang 2NHỮNG THAY ĐỔI TÀI LIỆU
Yêu cầu
sửa đổi/
bổ sung
Trang /
Phần liên
quan việc
sửa đổi
Mô tả nội dung sửa đổi
Lần ban hành / Lần sửa đổi
Ngày ban hành
Cập nhật Mục 3
Quyết định số 486/QĐ-SVHTTDL ngày 24/12/2019 của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
01 24/12/2019
Cập nhật Mục 3 Quyết định số 408/QĐ-UBND ngày
09/3/2020 của UBND tỉnh Lạng Sơn 01 09/3/2020 Cập nhật Mục 3 Cập nhật theo TCVN ISO 9001:2015(lần 1) 01 …/5/2020 Cập nhật Mục 3 Cập nhật theo Quyết định 1952/QĐ-UBNDngày 06/10/2020 của UBND tỉnh Lạng Sơn 02 06/10/2020
MỤC LỤC:
1 MỤC ĐÍCH
2 PHẠM VI
3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4 ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT
5 NỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 Cơ sở pháp lý
5.2 Thành phần hồ sơ
5.3 Số lượng hồ sơ 5.4 Thời gian xử lý 5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
5.6 Lệ phí 5.7 Quy trình xử lý công việc
6 LƯU TRỮ
7 PHỤ LỤC/BIỂU MẪU
Trang 31 MỤC ĐÍCH
Quy định trình giải quyết thủ tục hành chính cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh karaoke và cách thức phối hợp giữa các bộ phận với bộ phận 1 cửa của UBND đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định của nhà nước và đáp ứng nhanh nhất yêu cầu của tổ chức, công dân
2 PHẠM VI
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan đối với việc kinh doanh karaoke trên địa bàn huyện
- Phòng Văn hóa và Thông tin chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quy trình này
3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015
- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1
- Quyết định số 486/QĐ-SVHTTDL ngày 24/12/2019 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc Ủy quyền cho Phòng Văn hóa và Thông tin các huyện, thành phố thực cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Karaoke;
- Căn cứ Công văn số 849/UBND-KGVX ngày 16/8/2019 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc triển khai thực hiện Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ;
- Quyết định sô 4060/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của UBND huyện Đình Lập về việc ban hành hệ thống tài liệu quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 của UBND huyện Đình Lập;
- Căn cứ Quyết định số 408/QĐ-UBND ngày 09/3/2020 của UBND tỉnh Làng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn
- Quyết định số 1952/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt thay đổi quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn
4 ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT
- Viết tắt:
+ TTHC: Thủ tục hành chính
+ VHTT: Văn hóa và Thông tin
- Định nghĩa:
Giấy phép kinh doanh karaoke là văn bản cho phép cá nhân, tổ chức kinh doanh karaoke có điều kiện theo quy định của pháp luật do Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đình Lập ký
Trang 45 N ỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch
vụ karaoke, dịch vụ vũ trường;
- Thông tư số 212/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường;
chính
Bản sao
1 Đơn đề nghị Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh karaoke (Mẫu số
03 ban hành kèm theo Nghị định 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của
Chính phủ);
2 Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
hoặc bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu
X
X
5.3 Số lượng hồ sơ
Hồ sơ được lập thành 01 bộ
5.4 Thời gian xử lý
Không quá 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND huyện Đình lập (trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần) hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính công ích
5.6 Lệ phí: Thực hiện theo Thông tư số 212/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài
chính về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường
5.7 Quy trình xử lý công việc
gian
Biểu mẫu /Kết quả
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND
huyện hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày làm việc
Biểu mẫu
BM 07.01, BM07.02,
BM 07.04
Trang 5tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ:
a) Trường hợp hồ sơ không thuộc phạm vi
giải quyết thì hướng dẫn để tổ chức, cá nhân
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết;
b) Trường hợp thành phần hồ sơ không đáp
ứng theo quy định thì hướng dẫn cụ thể để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết; (trong vòng 01 ngày)
c) Trường hợp thành phần hồ sơ đáp ứng theo
đúng quy định thì công chức tiếp nhận hồ sơ
nhập vào Sổ theo dõi hồ sơ; lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Nhập hồ sơ
điện tử
B2
Chuyển hồ sơ
a) Sau khi tiếp nhận hồ sơ, công chức lập
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
b) Chuyển hồ sơ và Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ cho Phòng VHTT giải quyết
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
- Lãnh đạo Phòng VHTT
0,25 ngày làm việc
BM 07.03,
B3
Giải quyết hồ sơ:
Phòng Văn hóa và Thông tin thẩm định hồ sơ:
- Tiến hành thẩm định trực tiếp cơ sở kinh
doanh karaoke Quá trình thẩm định phải được
lập thành hồ sơ và lưu tại Phòng Văn hóa và
Thông tin;
- Đối với hồ sơ qua thẩm định trực tiếp đủ điều
kiện giải quyết: Chuyên viên Phòng VHTT lập
dự thảo văn bản trình lãnh đạo
- Đối với hồ sơ qua thẩm định trực tiếp không
đủ điều kiện giải quyết: báo cáo lãnh đạo trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do
- Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết: Phòng
VHTT phải thông báo bằng văn bản cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả và văn bản xin lỗi
cá nhân, tổ chức, trong đó ghi rõ lý doquá hạn,
thời hạn trả kết quả
Chuyên viên Phòng VHTT
1.5 ngày Hồ sơ.
B4
Xem xét
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên
trình Trình Lãnh đạo UBND huyện
Lãnh đạo Phòng VHTT 0.5
ngày Hồ sơ
B5 Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào
văn bản liên quan và chuyển văn thư phát
Lãnh đạo UBND huyện
0.5 ngày Giấy phép đủđiều kiện
kinh doanh
Trang 6- Nếu hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: Chuyển
B6
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho Công
chức một cửa Bộ phận Vănthư UBND
huyện ngày0,5
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh karaoke
B7
Thống kê, theo dõi Chuyên viên
Phòng VHTT/Công chức tại Bộ phận Một cửa
0,25 ngày Hồ sơ
B8
Trả kết quả cho công dân tại BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết sau khi nhận kết
quả từ Phòng Văn hóa và Thông tin tiến hành
nhập kết quả vào Sổ theo dõi hồ sơ và phần
mềm điện tử; tiến hành trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
- Nếu cá nhân, tổ chức đăng ký nhận kết quả
qua dịch vụ bưu chính thì việc trả kết quả
được thực hiện qua dịch vụ bưu chính
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính (không tính thời gian)
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh karaoke
Trang 76 LƯU TRỮ
Hồ sơ thủ tục Cấp Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh karaoke được lưu gồm các thành phần sau:
1. Hồ sơ theo quy định mục 5.2
2 - Cơ quan cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh karaoke: 02 bản
- Doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh được cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh karaoke: 01 bản
- Công an huyện: 01 bản
- Phòng Tài chính – Kế hoạch: 01 bản
- Đăng tải trên Trang TTĐT huyện
3 Biên bản thẩm định cơ sở kinh doanh, các biểu mẫu quy trình Tiếp nhận và trả kêt quả tại BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ của huyện
- Đơn vị lưu: Các cơ quan nêu trên; Phòng Văn hóa và Thông tin (hồ sơ)
- Hình thức: Bằng bản giấy
7 PHỤ LỤC/BIỂU MẪU
1 BM 07.01 Sổ theo dõi hồ sơ
2 BM 07.02 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3 BM 07.03 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
4 BM 07.04 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
5 BM 07.05
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh Karaoke (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ)
6 BM 07.06
Đơn đề nghị Cấp điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
karaoke (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định
54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ)
7 BM 07.07 Biểu mức thu lệ phí (theo Thông tư số 212/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính )