PHÒNG GD&ĐT TRƯỜNG MN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc , ngày 19 tháng 08 năm 2021 PHƯƠNG ÁN TỰ CHỦ TÀI CHÍNH NĂM ĐẦU THỜI KỲ ỔN ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2022 2025 (Kèm thèo Nghị đ[.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ………
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
, ngày 19 tháng 08 năm 2021
PHƯƠNG ÁN TỰ CHỦ TÀI CHÍNH NĂM ĐẦU THỜI KỲ ỔN ĐỊNH
GIAI ĐOẠN 2022 - 2025
(Kèm thèo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ)
- Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21tháng 06 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
- Căn cứ Quyết định số 05/QĐ - UBND ngày 05 tháng 9 năm 1995 của
UBND huyện Cẩm Thủy về việc thành lập trường MG … ;
- Căn cứ Thông báo số 09/TB – UBND ngày 15/01/2021 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc thông báo chỉ tiêu biên chế công chức hành chính và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc huyện năm 2021
- Căn cứ Quyết định số 3162/QĐ – UBND ngày 25/12/2021 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc giao dự toán thu NSNN, chi ngân sách huyện và phân bổ ngân sách cấp huyện năm 2021
I Phần thứ nhất: Đánh giá tình hình thực hiện phương án tự chủ tài chính của giai đoạn trước
1 Về nhiệm vụ; tổ chức bộ máy; số lượng cán bộ, viên chức và lao động hợp đồng
Trường MN …… là trường thuộc hạng I, có nhiệm vụ chức năng thực hiện nhiệm vụ chăm sóc - giáo dục trẻ mầm non từ 2- 6 tuổi theo quy định
*Tổ chức bộ máy:
Tổng số CBGV - NV: 36 người trong đó biên chế: 29, hợp đồng trường 7, cụ thể:
CBQL: 3 người ( 01 hiệu trưởng; 02 hiệu phó), trong đó biên chế 3, hợp đồng 0
Giáo viên: 25 người, trong đó biên chế: 25 người Hợp đồng: 0
Trang 2Nhân viên: 8 người- Trong biên chế : 1 NV kế toán; hợp đồng trường: 7 người (nhân viên bảo vệ và nấu ăn)
Các bộ phận: Gồm 3 tổ trong đó 02 tổ chuyên môn, 01 tổ văn phòng
Tổng số học sinh năm học 2020 - 2021: 339 trẻ trong đó:
Nhà trẻ: 56 cháu Mẫu giáo 283 cháu
Tổng số lớp: 15 nhóm/lớp, trong đó
Nhóm trẻ: 4 nhóm Mẫu giáo 11 lớp
2 Về nhiệm vụ được giao, kê chi tiết các nhiệm vụ được giao; nhiệm vụ giao cho các đơn vị trực thuộc; nhiệm vụ đơn vị tự thực hiện.
2.1 Nhiệm vụ được phân công của CBGV – NV:
+ Hiệu trưởng: 01 người, công việc được giao: Công tác Quản lý trường học
+ Phó Hiệu trưởng: 02 người, công việc được giao: Phụ trách công tác chuyên môn, công tác cơ sở vật chất trường và bán trú của trẻ
+ Giáo viên: 25 người, công việc được giao: Trực tiếp giảng dạy và chăm sóc trẻ
+ Kế toán: 01 người, công việc được giao: Phụ trách công tác tài chính của trường
+ Y tế: 01 người là giáo viên kiêm nhiệm, công việc được giao: Phụ trách công tác Y tế trường học
+ Văn thư: 01 người là giáo viên kiêm nhiệm, phụ trách công tác văn thư, lưu trữ
+ Cô nuôi: 6 người
Đi chợ đúng thực đơn, tiếp phẩm tươi ngon, đúng giá cả thị trường
Chế biến thực phẩm đảm bảo chất lượng, số lượng
Đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm không có dịch bệnh lây lan trong trường Mầm non
Vệ sinh môi trường
+ Bảo vệ: 1 người
Trang 3Bảo vệ toàn bộ tài sản nhà trường, tưới cây.
2.2 Tình hình thực hiện nhiệm vụ, khối lượng công việc hoàn thành, chất lượng các công việc đã hoàn thành:
* Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc – giáo dục:
- Kết quả về cân nặng:
Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân: 15/338 chiếm tỷ lệ 4,4% vượt chỉ tiêu đề ra ( So với kế hoạch giảm 1,4%, so với năm học trước giảm 2,6%)
- Kết quả về chiều cao:
Suy dinh dưỡng thể thấp còi: 17/338 chiếm 5 % vượt chỉ tiêu đề ra ( So với
kế hoạch giảm 2,4 %, so với năm học trước giảm 2,7%)
- Kết quả giáo dục:
Chưa đạt: 12/338 chiếm 3,6% ( So với kế hoạch giảm 0,2 %, so với năm học trước giảm 0,4%)
* Chất lượng mũi nhọn:
Học sinh đạt giải trong hội thi “ Bé thông minh” cấp Huyện năm học 2020 -2021
Cấp Huyện: Cá nhân: 11 trẻ ( So với năm học trước tăng 5 cháu)
Tập thể: Giải nhất ( So với năm học trước tăng 3 bậc)
3 Tình hình chấp hành chính sách chế độ và các quy định về tài chính của Nhà nước.
* Thu, chi học phí : Thực hiện thu theo quyết định 576/QĐ- UBND ngày 24/02/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Mức thu: 40.000 đồng/tháng x 9 tháng = 360.000 đồng/học sinh Miễn, giảm học phí đối với các đối tượng học sinh thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo và thuộc đối tượng chính sách theo đúng quy định của nhà nước
Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT_BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/03/2016 của liên Bộ: Bộ GD&ĐT, Bộ tài chính, Bộ LĐTBXH hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ Nhà trường đã xét duyệt chế độ miễn giảm học phí cho từng đối tượng học sinh trong nhà trường
Trang 4STT Nội dung
Kinh phí năm trước chuyển sang
Dự toán cấp Thực hiện trong năm 2020
Chênh lệch
Số đối tượn g
KP cấp
Số đối tượng
đã chi trả
KP đơn vị
đã chi trả
I Học kì II NH 2019- 2020 0 391 125.929 391 125.929 0
4
Học sinh khuyết tật TT
II Học kì I NH 2020 - 2021 0 381 114.626 381 114.626 0
4
Học sinh khuyết tật TT
*Các khoản thu thỏa thuận với phụ huynh học sinh thực hiện theo đúng quy
định của nhà nước và các công văn hướng dẫn của cấp trên
- Tình hình chấp hành các chế độ tài chính: Đơn vị thực hiện chấp hành
đúng các chế độ tài chính
+ Chấp hành về thời gian: Đơn vị chấp hành đúng thời gian nộp các báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán
Trang 5+ Chấp hành quy định về hệ thống mẫu biểu: Đơn vị chấp hành đúng hệ thống biểu mẫu do Bộ tài chính quy định
- Thực hiện Quy chế chi tiêu nội bộ: Đơn vị đã xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ và thực hiện theo quy chế chi tiêu nội bộ chặt chẽ
Tình hình quản lý, sử dụng TSCĐ, CCDC: Đơn vị đã mở sổ theo dõi TSCĐ
và CCDC theo đúng quy định
4 Báo cáo về thực hiện các chỉ tiêu tài chính thu, chi giai đoạn tự chủ.
- Kinh phí ngân sách nhà nước giao chi thường xuyên năm 2020:
+ Dự toán giao: 3.049.106.000 đồng;
+ Số thực hiện: 3.049.106.000 đồng;
+ Số kinh phí tiết kiệm được: 0 đồng
- Thu, chi hoạt động dịch vụ:
+ Số thu học phí: 110.828.000 đồng;
+ Số chi học phí: 110.828.000 đồng;
+ Chênh lệch thu, chi: 0 đồng
5 Phân phối chênh lệch thu chi thường xuyên, trong đó:
- Trích lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp: Chưa thực hiện
- Trích lập quỹ bổ sung thu nhập, quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi, quỹ khác : Chưa thực hiện
6 Thu nhập tăng thêm của người lao động.
Chưa thực hiện
7 Những khó khăn, tồn tại, kiến nghị:
Đơn vị thuộc nhóm 4, phần chi thường xuyên là do Nhà nước đảm bảo 100% vì vậy đơn vị không thể thực hiện được tự chủ tài chính về chi thường xuyên cho đơn vị mình được
II Phần thứ hai: Báo cáo phương án tự chủ tài chính giai đoạn tiếp theo.
1 Về nhiệm vụ; tổ chức bộ máy; số lượng cán bộ, viên chức và lao động hợp đồng
Năm học 2021 – 2022, Trường MN … là trường thuộc hạng I, có nhiệm vụ chức năng thực hiện nhiệm vụ chăm sóc - giáo dục trẻ mầm non từ 2 - 6 tuổi theo quy định
Trang 6*Tổ chức bộ máy năm học 201 - 2022:
Tổng số CBGV - NV: 35 người trong đó biên chế: 28, hợp đồng trường 7, cụ thể:
CBQL: 2 người ( 01 hiệu trưởng; 01 hiệu phó), trong đó biên chế 2, hợp đồng 0 Thiếu 01 CBQL
Giáo viên: 25 người, trong đó biên chế: 25 người Hợp đồng: 0
Nhân viên: 8 người - Trong biên chế : 1 NV kế toán; hợp đồng trường: 7 người (nhân viên bảo vệ và nấu ăn)
Các bộ phận: Gồm 3 tổ trong đó 02 tổ chuyên môn, 01 tổ văn phòng
Tổng số học sinh năm học 2022 - 2023: 325 trẻ trong đó:
Nhà trẻ: 52 cháu Mẫu giáo 273 cháu
Tổng số lớp: 15 nhóm/lớp, trong đó
Nhóm trẻ: 5 nhóm Mẫu giáo 10 lớp
2 Về dự kiến nhiệm vụ được giao, kê chi tiết từng nhiệm vụ; nhiệm vụ giao cho các đơn vị trực thuộc; nhiệm vụ đơn vị tự thực hiện.
+ Hiệu trưởng: 01 người, công việc được giao: Công tác Quản lý trường học + Phó Hiệu trưởng: 02 người (đang thiếu 01), công việc được giao: Phụ trách công tác chuyên môn, công tác cơ sở vật chất trường và bán trú của trẻ
+ Giáo viên: 25 người, công việc được giao: Trực tiếp giảng dạy và chăm sóc trẻ
+ Kế toán: 01 người, công việc được giao: Phụ trách công tác tài chính của trường
+ Y tế: 01 người là giáo viên kiêm nhiệm, công việc được giao: Phụ trách công tác Y tế trường học
+ Văn thư: 01 người là giáo viên kiêm nhiệm, phụ trách công tác văn thư, lưu trữ
+ Cô nuôi: 6 người
Đi chợ đúng thực đơn, tiếp phẩm tươi ngon, đúng giá cả thị trường
Chế biến thực phẩm đảm bảo chất lượng, số lượng
Trang 7Đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm không có dịch bệnh lây lan trong trường Mầm non
Vệ sinh môi trường
+ Bảo vệ: 1 người
Bảo vệ toàn bộ tài sản nhà trường, tưới cây
+ Phục vụ: 1 người
Dọn vệ sinh văn phòng, đảm bảo vệ sinh khu hành chính, văn phòng hàng ngày; phục vụ nước tiếp khách, vệ sinh sân trường và ngoài lớp học Hoàn thành các công tác khác khi BGH giao
3 Về dự toán thu, chi:
3.1 Về dự toán thu, chi năm 2021
a) Dự toán thu, chi thường xuyên
- Thu ngân sách nhà nước cấp: 3.201.561.000 đồng
- Về mức thu sự nghiệp, thu dịch vụ:
+ Mức thu học phí: 40.000 đồng/học sinh/tháng
+ Dự kiến số học phí thu được năm 2021: 115.560.000 đồng
- Về nguồn thu để chi thường xuyên: Đơn vị không có nguồn thu để thực hiện công tác chi thường xuyên trong đơn vị
- Dự kiên chi thường xuyên: 3.201.561.000 đồng
- Dự kiến chênh lệch thu, chi thường xuyên: Đơn vị không có
b) Dự toán chi nhiệm vụ không thường xuyên: Đơn vị không có
3.1 Về dự toán thu, chi năm 2022
a) Dự toán thu, chi thường xuyên
- Thu ngân sách nhà nước cấp: 3.361.639.000 đồng
- Về mức thu sự nghiệp, thu dịch vụ:
+ Mức thu học phí: 40.000 đồng/học sinh/tháng
+ Dự kiến số học phí thu được năm 2021: 112.320.000 đồng
- Về nguồn thu để chi thường xuyên: Đơn vị không có nguồn thu để thực hiện công tác chi thường xuyên trong đơn vị
Trang 8- Dự kiên chi thường xuyên: 3.352.427.000 đồng.
- Dự kiến chênh lệch thu, chi thường xuyên: 52.400.000 đồng
b) Dự toán chi nhiệm vụ không thường xuyên: Đơn vị không có
4 Xác định mức độ tự chủ tài chính.
Đơn vị nhóm 4: Đơn vị sự nghiệp công do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ