Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị dưới 4%.. Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý đạt 85%.. Tỷ lệ Khu CN, khu CX đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải
Trang 17/8/2017 Tran Thi Bich Dung 1
KINH TẾ VĨ MÔ 1
• Chương 1: Khái quát về kinh tế vĩ mô
• Chương 2:Cách tính sản lượng quốc gia
• Chương 3: Lý thuyết xác định sản lượng quốc gia
ngoại thương
• Chương 5: Tiền tệ, ngân hàng & chính sách tiền
tệ
• Chương 6: Mô hình IS-LM
• Chương 7: Lạm phát & thất nghiệp
• Chương 8: Phân tích vĩ mô trong nền kinh tế mở
• Tại sao có nước giàu, nước nghèo?
• Tại sao thu nhập lại tăng theo thời gian?
• Tại sao Y tăng không liên tục, không đều ở mỗi quốc
gia?
• Tại sao có sự chênh lệch quá lớn về thu nhập giữa
các nước?
• Những yếu tố nào quyết định đến tốc độ tăng trưởng
KT?
• Tại sao khủng hoảng nợ các nước Châu Âu khiến
thế giới lo lắng?
• Khi Fed tuyên bố thu hẹp gói nới lỏng định lượng
QE3 đã ảnh hưởng ntn ?
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG & THU NHẬP/NGƯỜI TỪ 1950-2004
Tốc độ tăng trưởng thu nhập/người/năm( %)
Thu nhập/người/năm (Tính theo USD 2000)
1950–
Pháp
Nhật
Anh
Mỹ
Bình quân
- Các nước Châu Âu thu nhập gần kịp Mỹ?
- Tăng trưởng Nhật thần kỳ?
Trang 27/8/2017 Tran Thi Bich Dung 5 7/8/2017 Tran Thi Bich Dung 6
Quốc gia Dân số
(triệu)
GDP (tỷ USD)
GDP đầu người (USD)
Dự báo tăng trưởng GDP
2014 (%)
Dự báo tăng trưởng GDP
2015 (%) Trung Quốc 1.360,8 9.181 6.747 7,5 7,4
Ấn Độ 1.243,3 1.871 1.505 5,5 6,3 Indonesia 248 870 3.510 5,7 6,0 Pakistan 182,6 239 1.308 3,4 3,9 Bangladesh 156,3 141 904 5,6 6,2 Philippines 97,5 272 2.790 6,4 6,7 Việt Nam 89,7 171 1.902 5,6 5,8 Thái Lan 68,2 387 5.674 2,9 4,5
Hàn Quốc 50,2 1.222 24.329 3,7 3,8
Thu nhập bình quân đầu người của một số nền kinh tế châu Á 2013
Nguồn:ADB
Quốc gia
2014
Dân số(triệu) GDP (tỷ USD) GDP đầu
người(USD)
China 1.364 10.360 7.380 7,4 2; BRICS
Japan 127,1 4.601 42.000 -0,1 2,7
Germany 80,89 3.853 47.640 1,6 0,9
France 66,2 2.829 43.080 0,2 0,5
Brazil 202 2.346 11.760 0,1 6,3; BRICS
Italy 61,34 2.144 34.280 -0,4 0,2
India 1.267 2.067 1.610 7,4 6,4; BRICS
Russia 143,8 1.861 13.210 0,6 7,8 ;BRICS
Canada 35,54 1.787 51.690 2,5 1,9
Australia 23,49 1.454 64.680 2,5 2,5
Korea 50,42 1.410 27.090 3,3 1,3
South Africa 54 349,8 6.800 1,5 BRICS
Greece 10,96 237,6 22.090 0,8 -1,3
Thu nhập bình quân đầu người của một số nền kinh tế 2014
Worldbank
Trang 37/8/2017 Tran Thi Bich Dung 11 7/8/2017 Tran Thi Bich Dung 12
Trang 47/8/2017 Tran Thi Bich Dung 15
CHƯƠNG I:KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ VĨ
MÔ I.Mục tiêu của kinh tế vĩ mô
II Các công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô III.Tổng cung tổng cầu
Trang 57/8/2017 Tran Thi Bich Dung 17
2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013
Tổng số ( tỷ USD) 84,72 111,33 143,41 127,05 157,08 203,66 228,31 263,49
Xuất khẩu 39,83 48,56 62,69 57,1 72,24 96,91 114,53 132,18
Nhập khẩu 44,89 62,77 80,72 69,95 84,84 106,75 113,78 131,31
Cán cân thương
mại -5,06 -14,21 -18,03 -12,85 -12,6 -9,84 0,75 0,87
% gia tăng trong
tổng số 22,4 31,4 28,8 -11,4 23,6 29,7 12,1 15,4
% gia tăng XK 22,7 21,9 29,1 -8,9 26,5 34,2 18,2 15,4
% gia tăng NK 22,1 39,8 28,6 -13,3 21,3 25,8 6,6 15,4
2014
Tổng số ( tỷ $) 298
Xuất khẩu 150
Nhập khẩu 148
CCTM (NX) 2
% gia tăng trong
tổng số
% gia tăng XK 13,6
% gia tăng NK 12,
Tình hình xuất nhập khẩu giai đoạn 2006-2014
Tăng trưởng GDP (%)
lạm phát (%)
%tiết kiệm/
GDP
%đầu tư/
GDP
Tốc độ tăng M2
%chi NSCP/
GDP
1998 5,8 9,2 23,77 29,05 25,57 20,34
1999 4,8 0,1 27,35 27,63 39,28 21,21
2000 6,8 -0,6 31,25 29,61 56,25 22,59
2001 6,9 0,8 31,3 31,17 25,53 24,37
2002 7,1 4 32,53 33,22 17,65 24,16
2003 7,3 3 31,49 35,44 24,94 26,43
2004 7,8 9,5 33,46 35,47 29,45 26,19
2005 8,4 8,4 34,7 35,57 29,74 27,3
2006 8,2 6,6 35,11 36,81 33,59 27,55
2007 8,5 12,6 36,19 43,13 46,12 29,41
2008 6,3 19,9 31,24 39,71 20,31 27,73
2009 5,3 6,52 29,25 38,13 28,99 31,8
2010 6,8 11,75 30,95 38,88 33,3 30,66
2011 5,9 18,13 27 34,6 11,94 31,38
2012 5,03 6,81 30 33,5 19.8 27,83
2013 5,19 6,04 30 30,4 20 27,51
Một số chỉ tiêu kinh tế Việt Nam giai đoạn 1998- 2014
TÌNH HÌNH TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VIỆT NAM
Năm Tỷ lệ gia tăng dân
số
Tỷ lệ gia tăng GDP
Tỷ lệ gia tăng GDP/người
Tốc độ tăng trưởng kinh tế Việt Nam (2000-2012)
Trang 6GDP bình quân đầu người Việt Nam (2000-2012)
Tình hình kinh tế VN 2013
• Tỷ lệ lạm phát CPI 2013 khoảng 6,04%
• Tốc độ tăng trưởng KT 5,19%
• Chính phủ hiện đang đối mặt trước những lựa chọn chính sách tài khóa quan trọng
khi phải cân đối giữa 2 mục tiêu tăng trưởng kinh tế và ổn định KT vĩ mô
• Các điều kiện tài khóa khó khăn dẫn tới việc Chính phủ phải điều chỉnh chỉ tiêu thâm
hụt tài khóa năm 2013, từ 4,8% theo dự kiến lên 5,3% GDP
• Tăng chỉ tiêu thâm hụt tài khóa sẽ đặt áp lực lên tính bền vững nợ
• Xét trên phương diện tích cực, nhiều biện pháp đã được thực hiện để giám sát tốt
hơn và báo cáo ngưỡng nợ thận trọng
• Cần tăng cường kỷ luật tài khóa để đảm bảo nhất quán với các ngưỡng thâm hụt
thận trọng do Chính phủ đề ra:
- thâm hụt tổng thể dưới 4,5% GDP trong giai đoạn 2011-2015
- thâm hụt khoảng 4% GDP trong giai đoạn 2016-2020
- cần mở một Tài khoản Kho bạc Duy nhất (TSA) để tăng cường kỷ luật tài khóa
• Theo Luật Thuế TNDN sửa đổi gần đây, mức thuế TNDN đã giảm từ 25% xuống còn
22% bắt đầu có hiệu lực từ đầu năm 2014 Mức thuế này sẽ tiếp tục giảm xuống
20% kể từ ngày 1/1/2016
Các chỉ tiêu chủ yếu VN năm 2014
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) tăng khoảng 5,8%
Kim ngạch XK tăng khoảng 10%
Tỷ lệ nhập siêu khoảng 6% kim ngạch XK
Tốc độ tăng giá tiêu dùng (CPI) khoảng 7%
Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội khoảng 30% GDP
Tỷ lệ hộ nghèo giảm 1,7%-2%, riêng các huyện nghèo giảm 4%
Tạo việc làm cho khoảng 1,6 triệu lao động
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị dưới 4%
Tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 52%
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng giảm xuống dưới 15,5%
Số giường bệnh trên một vạn dân đạt 22,5 giường
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý đạt 85%
Tỷ lệ Khu CN, khu CX đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường đạt 80%
Tỷ lệ che phủ rừng đạt 41,5%
Trang 7Các chỉ tiêu thực hiện năm 2014
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) tăng 5,98%
Kim ngạch XK tăng 13,6%
Cán cân thương mai thặng dư 2 tỷ USD
Tốc độ tăng giá tiêu dùng (CPI) 4,09%
Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội : 31% GDP
Tỷ lệ hộ nghèo là 8,2%, giảm 1,6 điểm %,
Tạo việc làm cho 0.8 triệu lao động
Năng suất trung bình=74,3 triệu đồng/lđ=3.515 USD/lđ, tăng 4,3%
Tổng thu NS= 814 nghìn tỷ đồng ( ≈38,5 tỷ USD)
Tổng chi NS = 968,5 nghìn tỷ đồng ( ≈45,8 tỷ USD)
Thâm hụt NS=-154,5 nghìn tỷ đồng ( ≈-7,3 tỷ USD)
Có 74.842 DN mới thành lập
Khoảng 67.823 DN giải thể & ngừng hoạt động
• Cán cân thương mai thặng dư NX= X-M= 2 tỷ USD
• Xuất khẩu X =150 tỷ USD
• Nhập khẩu M =148 tỷ USD
• Trong đó:
• Khu vực FDI: X=101,6tỷ $; M=84,5tỷ$,NX=17,1tỷ$
• DN trong nước: X=48,4tỷ $; M=63,5tỷ$,NX=-15,1tỷ$
Các chỉ tiêu KH chủ yếu VN năm 2015
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) tăng khoảng 6,2%
Kim ngạch XK tăng khoảng 10%
Tỷ lệ nhập siêu khoảng 5% kim ngạch XK
Tốc độ tăng giá tiêu dùng (CPI) khoảng 5%
Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội khoảng 30-32% GDP
Tỷ lệ hộ nghèo giảm 1,7%-2%, riêng các huyện nghèo giảm 4%
Tạo việc làm cho khoảng 1,6 triệu lao động
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị dưới 4%
Tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 50%
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng giảm xuống dưới 15%
Số giường bệnh trên một vạn dân đạt 23,5 giường
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý đạt 90%
Tỷ lệ Khu CN, khu CX đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập
trung đạt tiêu chuẩn môi trường đạt 82%
Tỷ lệ che phủ rừng đạt 42%
Các chỉ tiêu thực hiện VN năm 2015
GDP danh nghĩa(GDPn) =4192,9 nghìn tỷ đồng;≈ 200 tỷ USD,
tăng trưởng g= 6,68%
Dân số= GDP bình quân đầu người = 45,7 triệu đồng ≈ 2.109 USD
Kim ngạch XK tăng 8,1%
Cán cân thương mai
Tốc độ tăng giá tiêu dùng (CPI) = 0,63%
Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội : 31% GDP
Tỷ lệ hộ nghèo là 4,5%,
Tạo việc làm
Sản lượng lúa = 44,8 triệu tấn,
khách du lich =7,9 triệu người
Cổ phần hóa 200/289 DN
7/8/2017
Trang 8Các chỉ tiêu KH chủ yếu VN năm 2016
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) tăng khoảng 6,7%
Kim ngạch XK tăng khoảng 10%
Tỷ lệ nhập siêu dưới 5% kim ngạch XK
Tốc độ tăng giá tiêu dùng (CPI) < 5%
Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội khoảng 31% GDP
Tỷ lệ hộ nghèo giảm 1,3%-1,5%, riêng các huyện nghèo giảm 4%
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị dưới 4%
Tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 53%
Số giường bệnh đạt 24,5 giường/10.000 dân
Tỷ lệ che phủ rừng đạt 41%
7/8/2017
1 Kinh tế học là gì?
– Kinh tế học là một môn khoa học xã hội
lý các nguồn lực khan hiếm
• để sản xuất hàng hoá và dịch vu
càng tăng cho các thành viên trong xã hội
Kinh tế học
Kinh tế vi mô Kinh tế vĩ mô
Nghiên cứu nền KT ở giác độ
chi tiết, bộ phận riêng lẽ Nghiên cứu nền KT ở giác độ tổng thể, toàn bộ
Nghiên cứu hành vi của người
tiêu dùng, của người sản xuất
nhằm lý giải sự hình thành và
vận động của giá cả sản phẩm
trong từng dạng thị trường
Nghiên cứu các vấn đề: Sản lượng quốc gia, việc làm, lạm phát, tăng trưởng kinh tế, nợ công v v…
→ đề ra các chính sách kinh tế nhằm ổn định và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Kinh tế học
Có tính khách quan & khoa học
Đưa ra quan điểm cá nhân về cách giải quyết vấn đề kinh tế
Mô tả, giải thích & dự báo các vấn
đề kinh tế đã, đang & sẽ xảy ra
Mang tính chủ quan
→Bất đồng quan điểm VD:Khi chính phủ quy định giá
sàn về lúa → sẽ gây ra dư thừa lúa trên thị trường
VD: chính phủ nên miễn thuế nông nghiệp để cải thiện đời sống nông dân
Trang 9I.Mục tiêu và công cụ của KT vĩ mô
Mục tiêu của kinh tế vĩ mô :
• a.Hiệu quả
• b.Ổn định
• c.Công bằng
• d.Tăng trưởng
7/8/2017
I.Mục tiêu và công cụ của KT vĩ mô
Mục tiêu của kinh tế vĩ mô :
• a.Hiệu quả
• b.Ổn định
• c.Công bằng
• d.Tăng trưởng
7/8/2017
I.Mục tiêu và công cụ của KT vĩ mô
Mục tiêu cụ thể của kinh tế vĩ mô
1 Sản lượng quốc gia thực đạt ngang bằng mức sản
lượng tiềm năng
2 Tốc độ tăng trưởng cao và bền vững
3 Tạo đầy đủ việc làm, khống chế tỷ lệ thất nghiệp ở mức
tự nhiên
4 Ổn định giá cả, kiểm soát được lạm phát ở mức vừa
phải
5 Ổn định tỷ gía hối đoái, cán cân thương mại &cán cân
thanh toán thuận lợi
7 Tình hình tài chính chính phủ vững mạnh
7/8/2017
1.Sản lượng quốc gia thực đạt ngang bằng
mức sản lượng tiềm năng
Sản lượng tiềm năng( mong muốn)Yp:
ứng với
tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên
và tỉ lệ lạm phát vừa
Theo thời gian, khả năng sản xuất của nền kinh tế
có xu hướng tăng lên
→ Yp cũng có xu hướng tăng
7/8/2017
Trang 101.Sản lượng quốc gia thực đạt ngang
bằng mức sản lượng tiềm năng
(gap) sản lượng:
• Lỗ hổng suy thoái (Recessionary gap ): xuất hiện
khi Y < Yp
• Lỗ hổng lạm phát(Inflationary Gap) : xuất hiện
khi Y > Yp
t
E
A
B
C
D
Chu kỳ KT
Y
Yp
Suy thoái
Phục hồi
Hưng thịnh
t 2
Hưng thịnh
Y0
7/8/2017
39
Năm t
Y
A B
C
D
E
Suy thoái
Đỉnh- Peak
Đáy -trough
Chu kỳ kinh tế & xu hướng tăng trưởng dài hạn
Phục hồi Bùng
nổ Suy thoái Chu kỳ KT
Tran Thi Bich Dung
Bùng
nổ
7/8/2017
2.Tốc độ tăng trưởng kinh tế(g) cao & bền
vững
• Là tỷ lệ phần trăm gia tăng hàng năm
– Của sản lượng quốc gia thực
– hay của thu nhập bình quân đầu người
100
*
1 1
Y Y Y g
t t t t
Tốc độ tăng trưởng kinh tế bình quân hàng năm trong giai đoạn( 1-t) được tính:
100
* ) 1 ( 1 1
t t
Y
Y g
7/8/2017
Trang 11Tốc độ tăng trưởng kinh tế(g):
• VD1:
• VD2:
• GDP R 2012 = 100
% 10 100
* ) 1 100
121 (2 2014
g
% 5 100 100
100 105
g
7/8/2017
Tốc độ tăng trưởng của thu nhập bình quân
đầu người
• Thu nhập bình quân đầu người hàng năm:
POP
g PCI = g GDP – g POP
7/8/2017
Nếu Y tăng liên tục đều với tỷ lệ tăng trưởng
hàng năm là g
Thời gian để biến Y tăng gấp đôi :
- không phụ thuộc vào giá trị ban đầu của Y,
- chỉ phụ thuộc vào g
g
70
t Nguyên tắc 70
7/8/2017
Tăng trưởng kinh tế(g) cao và bền
vững:
• VD:
• Khi tốc độ tăng trưởng mục tiêu 2015 của VN
• Bao nhiêu năm PCI tăng gấp đôi?
• t= 70/5,1 =13,7 năm
• Nếu g= 7%?
7/8/2017
Trang 12Tiêu chuẩn phân lọai năm 2015: Dựa vào thu
nhập bình quân đầu người hàng năm (GNI per
capita):
• Thu nhập cao( high Income): PCI ≥12.736$
• Thu nhập trung bình cao (upper-middle-income):
PCI=4.125 - <12.736$
• Thu nhập trung bình thấp (Lower-middle-income)
PCI: > 1.045 - < 4.125$
• Thu nhập thấp( low Income): PCI <1.045$
7/8/2017
3.P ổn định, tỷ lệ lạm phát vừa phải
– là tình trạng mức giá chung tăng lên
– trong một khoảng thời gian nhất định
• Giảm phát (Deflation)
– là tình trạng mức giá chung giảm xuống
– trong một khoảng thời gian nhất định
– là tình trạng mức giá chung tăng lên
– nhưng tốc độ tăng thấp hơn so với thời kì trước
7/8/2017
• Tỷ lệ lạm phát ( Inflation rate):
• Tỷ lệ lạm phát hàng năm (If = ):là tỷ lệ phần trăm gia
tăng trong mức giá chung của năm này so với năm trước
100
*
1
1
P
P
P
t
t
t
t
f
I
3.P ổn định, tỷ lệ lạm phát vừa phải
Với Pt: chỉ số giá năm t
Pt-1: chỉ số giá năm t-1
Nếu If>0: lạm phát
If<0: Giảm phát
VD:
CPI 2013= 120
CPI 2014 = 126
If 2014= 5%
Tăng trưởng GDP (%)
lạm phát (%)
%tiết kiệm/
GDP
%đầu tư/
GDP
Tốc độ tăng M2
%chi NSCP/
GDP
1998 5,8 9,2 23,77 29,05 25,57 20,34
1999 4,8 0,1 27,35 27,63 39,28 21,21
2000 6,8 -0,6 31,25 29,61 56,25 22,59
2001 6,9 0,8 31,3 31,17 25,53 24,37
2002 7,1 4 32,53 33,22 17,65 24,16
2003 7,3 3 31,49 35,44 24,94 26,43
2004 7,8 9,5 33,46 35,47 29,45 26,19
2005 8,4 8,4 34,7 35,57 29,74 27,3
2006 8,2 6,6 35,11 36,81 33,59 27,55
2007 8,5 12,6 36,19 43,13 46,12 29,41
2008 6,3 19,9 31,24 39,71 20,31 27,73
2009 5,3 6,52 29,25 38,13 28,99 31,8
2010 6,8 11,75 30,95 38,88 33,3 30,66
2011 5,9 18,13 27 34,6 11,94 31,38
2012 5,03 6,81 30 33,5 19.8 27,83
2013 5,19 6,04 30 30,4 20 27,51
Một số chỉ tiêu kinh tế Việt Nam giai đoạn 1998- 2015
7/8/2017
Trang 134 Tỷ giá ổn định, cán cân thanh toán thuận
lợi
• Tỷ giá hối đoái ổn định:
• Tỷ giá hối đoái (e) là
• mức giá mà 2 đồng tiền của 2 quốc gia
• có thể chuyển đổi cho nhau
• VD: e = 21.911 VND/USD
7/8/2017
Cán cân thương mại (Trade Balance) Cán cân thương mại = Xuất khẩu ròng
NX = X – M
X >M → NX> 0 :Thặng dư thương mại(Xuất siêu)
X <M → NX<0: Thâm hụt thương mại(Nhập siêu)
X = M → NX = 0: Cân bằng thương mại
7/8/2017
Cán cân thanh toán (Balance of Payment- BP- BOP)
đủ các giao dịch của công dân và chính
phủ một nước với công dân và chính phủ
của các nước khác
trong một khoảng thời gian nhất định,
thường là 1 năm
7/8/2017
Cán cân thanh toán (Balance of Payment- BP- BOP)
• BP = Lượng ngoại tệ vào – Lượng ngoại tệ ra
• BP có thể ở 1 trong 3 tình trạng:
• Cân bằng (BP= 0):
– khi lượng ngoại tệ đi vào = lượng ngoại tệ đi ra
• Thặng dư (BP>0):
– khi lượng ngoại tệ đi vào > lượng ngoại tệ đi ra
• Thâm hụt (BP<0):
– khi lượng ngoại tệ đi vào < lượng ngoại tệ đi ra
7/8/2017