1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lý thuyết lịch sử 11 bài 15

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Lịch Sử 11 Bài 15
Trường học Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẬT BẢN TỪ ĐẦU THẾ KỈ XIX ĐẾN TRƯỚC NĂM 1868 1 Kinh tế, xã hội, chính trị Nhật trước năm 1868 Nhật Bản vẫn là một quốc gia phong kiến,Thiên hoàng có vị trí tối cao nhưng quyền lực thực tế nằm trong t.

Trang 1

NH T B Ậ ẢN T Đ U TH K XIX Đ N TRỪ Ầ Ế Ỉ Ế ƯỚ C NĂM 1868

1

Kinh t , xã h i, chính tr Nh t tr c năm 1868 ế ộ ị ậ ướ

Nhật B n v n là m t qu c gia phong ki n,Thiên hoàng có v trí t i cao nh ngả ẫ ộ ố ế ị ố ư

quyền l c th c t n m trong tay Sô-gun (t ng quân) ự ự ế ằ ướ

- Kinh t : ế

Nông nghi p: quan h s n xu t phong ki n l c h u ệ ệ ả ấ ế ạ ậ

Công th ng nghi p: m m m ng kinh t t b n ch nghĩa phát tri n ươ ệ ầ ố ế ư ả ủ ể

-Xã h i: ộ

G m có 4 t ng l p: Đaimyôồ ầ ớ , sumurai, t s n công th ng nghi p và nông ư ả ươ ệ

dân

th dân ị

N i lên mâu thu n gi a nông dân, t s n th dân v i ch đ phong ki n l c ổ ẫ ữ ư ả ị ớ ế ộ ế ạ

h u ậ

- Chính tr : ị

Quy n hành th c t thu c v T ng quân nên n i lên mâu thu n gi a Thiênề ự ế ộ ề ướ ổ ẫ ữ

hoàng và các th l c T ng quân ế ự ướ

2

S xâm nh p c a ch nghĩa t b n ph ng Tây ự ậ ủ ủ ư ả ươ

Năm 1854, M c ph kí v i Mĩ ạ ủ ớ hiệp ư c b t bình đ ng ớ ấ ẳ

Anh, Pháp, Nga, Đ c cũng b t Nh t kí nh ng hi p c b t bình đ ng v i ứ ắ ậ ữ ệ ướ ấ ẳ ớ

nh ng ữ

đi u ki n n ng n ề ệ ặ ề

II DUY TÂN MINH TR Ị

1.Nguyên nhân

Chính quy n M c ph kí nh ng hiề ạ ủ ữ ệp ư c b t bình đ ng v i n c ngoài ớ ấ ẳ ớ ướ è

mâu thuẫn

xã h i gây g t, n i lên phong trào “đ o M c” ộ ắ ổ ả ạ è chính quy n M c ph b lề ạ ủ ị ật đổ

Tháng 1/1868, Thiên hoàng Minh Tr đã th c hi n c i cách trên m i lĩnh v c ị ự ệ ả ọ ự

kinh tế, quân s … ự

2.N i dung: ộ

- Chính tr : ị

Th tiêu ch đ M c ph , thành l p chính ph ủ ế ộ ạ ủ ậ ủ

Th c hi n quy n bình đ ng gi a các công dân ự ệ ề ẳ ữ

Năm 1889, ban hành hi n pháp m i, thi t l p ch đ quân ch l p hiế ớ ế ậ ế ộ ủ ậ ến

- Kinh t : ế

Th ng nh t ti n t ố ấ ề ệ (đ ng Yên) ồ

Th ng nh t th tr ng, cho phép mua bán ru ng đ t, phát tri n kinh t t ố ấ ị ườ ộ ấ ể ế ư

b n ả

ch nghĩa nông thôn ủ ở

Xây d ng c s h t ng, đ ng sá, c u c ng… ự ơ ở ạ ầ ườ ầ ố

- Quân s : ự

Quân đ i đ c t ộ ượ ổ ch c, hu n luy n theo ki u ph ng Tây, ch đ nghĩa v ứ ấ ệ ể ươ ế ộ ụ

quân s thay cho ch đ tr ng binh ự ế ộ ư

Chú trọng phát tri n công nghi p đóng tàu chi n, s n xu t vũ khí, đ n dể ệ ế ả ấ ạ ược,

m i chuyên gia quân s ờ ự nư c ngoài ớ

- Giáo dục:

Thi hành chính sách giáo d c b t bu c (3 năm) ụ ắ ộ

Chú tr ng n i dung khoa họ ộ ọc - kĩ thu t trong gi ng d y ậ ả ạ

C h c sinh đi du h c n c ngoài… ử ọ ọ ướ

3.K t qu ế ả

- Tính chất: là cu c cách m ng dân ch t s n không tri t đ ộ ạ ủ ư ả ệ ể

- Ý nghĩa:

Nh t thoát kh i s ậ ỏ ố ph n m t n c thu c đậ ộ ướ ộ ịa

Tr thành m t n c t bở ộ ướ ư ản châu Á, chuy n nhanh sang giai đo n đ ở ể ạ ế quốc

ch nghĩa ủ

Nh t B n chuy n sang giai đo n đ qu c ch nghĩa ậ ả ể ạ ế ố ủ

III NH T B N CHUY N SANG GIAI ĐO N Đ QU C CH NGHĨA Ậ Ả Ể Ạ Ế Ố Ủ

1

Nh t B n chuy n sang giai đo n đ ậ ả ể ạ ế qu c ch nghĩa ố ủ

-Kinh t : 30 năm cu i th k XIX, ch nghĩa t b n Nh t phát tri n nhanh ế ố ế ỉ ủ ư ả ậ ể

Công nghiệp n ng, ngo i th ng, hàng h i có nh ng chuy n bi n quan ặ ạ ươ ả ữ ể ế

tr ng ọ

T p trung t b n, sậ ư ả ản xu t trong công nghi p, th ng nghi p và ngân hàng ấ ệ ươ ệ

Xu t hi n các công ti đ c quy n nh Mít-x i, Mít-ấ ệ ộ ề ư ư su-bi-si…

- Đ i ngoố ại: Thi hành chính sách xâm l c và bành trượ ướng

Chi n tranh Đài Loan (1874) ế

Chi n tranh Trung – ế Nh t (1894 – ậ 1895)

Chi n tranh Nga – ế Nh t (1904 – ậ 1905)

- Tính chất: Ch nghĩa đ ủ ế qu c quân phi t ố ệ

2

Phong trào đ u tranh c a công nhân ấ ủ

Công nhân đ u tranh, đòi c i thi n đ i s ng, đòi quy n t do, dân ch ấ ả ệ ờ ố ề ự ủ

Các t ổ ch c nghi p đoàn ra đứ ệ ời

Năm 1901, Đ ng xã h i dân ch ả ộ ủ Nhật đư c thành lợ ập

I N Đ Ấ Ộ

1

Tình hình kinh t , xã hế ộ i Ấ n Đ n a sau th k XIX: ộ ử ế ỉ

Th k XVII, n Đ suy y u do s tranh giành quy n l c gi a các lãnh chúa ế ỉ Ấ ộ ế ự ề ự ữ

phong kiến èt o đi u ki n cho các n c ph ng Tây xâm lạ ề ệ ướ ươ ược ègi a th k ữ ế ỉ

XIX n Đ Ấ ộ tr thành thu c đ a c a Anh ở ộ ị ủ

-H u qu : Đ i s ng nhân dân n Đ ngày càng khó khăn ậ ả ờ ố Ấ ộ èN n đói liên tiạ ếp

x y ra ả

(20 năm cu i XIX có g n 26 tri u ng i ch t đói) ố ầ ệ ườ ế

- V chính tr - xã hề ị ội:

Th c dân Anh n m quy n cai tr ự ắ ề ị tr c tiự ếp n Đ Ấ ộ èth c hi n chính sách “chia ự ệ

đ ể tr ”, mua chu c giai c p phong ki n, tìm cách kh i sâu s cách bi t v ị ộ ấ ế ơ ự ệ ề

ch ng t c, tôn giáo và đ ng c p trong xã hủ ộ ẳ ấ ội

2

Đ ng Qu c Đ i và phong trào dân t c (1885- 1908): ả ố ạ ộ

a S thành l p Đ ng Qu c Đ i: ự ậ ả ố ạ

- Nguyên nhân:

Gi a XIX, giai c p t s n và t ng l p trí thữ ấ ư ả ầ ớ ức n Đ ra đ i và đóng vai trò Ấ ộ ờ quan tr ng trong đ i s ng xã h i (m ọ ờ ố ộ ở nhi u xí nghi p, làm đ i lí tiêu th cho ề ệ ạ ụ các hãng buôn của Anh) èmu n t do phát tri n kinh t , đòi h i đ c tham ố ự ể ế ỏ ượ gia chính quy n nh ng đề ư ều b ịth c dân Anh kìm hãm ự

-Cu i 1885, Đ ng Qu c dân đ i h i (Đ ng Qu c đ i) đ c thành l p t i Bom ố ả ố ạ ộ ả ố ạ ượ ậ ạ – bay èchính đ ng đ u tiên c a giai c p t s n, đánh d u giai c p t sả ầ ủ ấ ư ả ấ ấ ư ản n Ấ

Đ ộ bư c lên vũ đài chính tr v i t cách là mớ ị ớ ư ột l c l ng chính tr đ c lự ượ ị ộ ập

- Ho t đ ng: ạ ộ Trong 20 năm đ u (1885-1905) đ ng ch tr ng đ u tranh theo ph ng ầ ả ủ ươ ấ ươ pháp ôn

hòa, đòi th c dân Anh ti n hành c i cách, ph n đ i ph ng pháp đ u tranh ự ế ả ả ố ươ ấ

b ng bằ ạo l c (yêu c u Anh n i r ng các đi u ki n đ h tham gia các h i ự ầ ớ ộ ề ệ ể ọ ộ

đ ng t ồ ự tr đị ịa

ph ng, phát tri n kĩ nghươ ể ệ, c i cách giáo d c, xã h i ) ả ụ ộ èTh c dân Anh t ự ừ ch i và tìm cách h n ch ố ạ ế ho t đ ng c a Đ ng Qu c đ i ạ ộ ủ ả ố ạ Phái dân ch c p ti n đ ng đ u là Ti-l c ph n đ i thái đ ủ ấ ế ứ ầ ắ ả ố ộ th a hi p ôn hòa ỏ ệ

c a phái “ôn hòa” và đòi h i ph i có m t thái đ kiên quy t ch ng Anủ ỏ ả ộ ộ ế ố h èn i ộ

b Đ ng Quộ ả ốc đ i b chia rẽ ạ ị

b Phong trào dân t c (1885-1908): ộ

Nh m h n ch phong trào đ u tranh c a nhân dân n Đ ằ ạ ế ấ ủ Ấ ộ èAnh tăng c ng ườ thực

hi n chính sách “chia đ ệ ể tr “ Tiêu biị ểu:

Tháng 7/1905, Anh ban hành đ o lu t chia đôi x Bengan (mi n Đông theo ạ ậ ứ ề

đ o ạ

H i, mi n Tây theo đ o n) ồ ề ạ Ấ èbùng lên phong trào đ u tranh ch ng th c dân ấ ố ự Anh, đ c biặ ệt Bom-bay và Can-ở cút-ta

Ngày 16/10/1905, đ o lu t chia c t Bengan có hi u lạ ậ ắ ệ ực ènhân dân coi đó là ngày qu c tang, h n 10 v n ng i đ n bên b sông H ng làm l tuyên ố ơ ạ ườ ế ờ ằ ễ th ệ ,

t ỏ ý chí đòan k t, th ng nh t v i kh u hi u “ n Đ c a ngế ố ấ ớ ẩ ệ Ấ ộ ủ ười n ĐẤ ộ”

Tháng 6/1908, Ti-l c b b t và b Anh k t án 6 năm tù ắ ị ắ ị ế èHàng v n công nhân ạ ở

Bom-bay ti n hành t ng bãi công trong 6 ngày, xây d ng chi n lũy trên ế ổ ự ế

đ ng ườ

ph , thành l p các đ n v ố ậ ơ ị chi n đ u ch ng l i quân Anh ế ấ ố ạ èCu c đ u tranh lên đ n đ nh cao, bu c th c dân Anh ph i thu h i l i đ o ộ ấ ế ỉ ộ ự ả ồ ạ ạ luật

chia đôi x Bengan, cho ng i n Đ tham gia các hoứ ườ Ấ ộ ạt đ ng t i đ a ph ng ộ ạ ị ươ

- Ý nghĩa:

Cao trào 1905-1908 th ể hi n tinh th n đ u tranh b t khu t c a nhân dân ệ ầ ấ ấ ấ ủ

n Đ

ch ng ch nghĩa th c dân Anh ố ủ ự Cao trào này do m t b ộ ộ ph n giai c p t sậ ấ ư ản n Đ lãnh đ o, mang đ m ý Ấ ộ ạ ậ thức

dân t c v i m c tiêu vì m t nộ ớ ụ ộ ước n Đ đ c l p và dân ch , đánh d u s Ấ ộ ộ ậ ủ ấ ự thức

t nh c a nhân dân n Đ , hòa chung vào trào l u dân t c dân ch c a nhiỉ ủ Ấ ộ ư ộ ủ ủ ều

nư c châu Á trong nh ng năm đ u th k ớ ữ ầ ế ỉ XX

Tuy nhiên chính sách chia rẽ c a th c dân Anh và s phân hóa trong Đ ng ủ ự ự ả Quốc

Đ i đã làm cho phong trào t m ng ng ạ ạ ừ

II TRUNG QU C Ố

1

Phong trào đ u tranh c a nhân dân Trung Qu c t ấ ủ ố ừ gi a th k XIX đ n đữ ế ỉ ế ầ u th

k ế ỉ XX : -Nguyên nhân:

Tr c s xâm l c c a các n c đ ướ ự ượ ủ ướ ế qu c và thái đ ố ộ th a hiỏ ệp c a tri u đìnhủ ề Mãn

Thanh, t ừ gi a XIX nhân dân Trung Qu c liên t c n i d y đ u tranh ch ng ữ ố ụ ổ ậ ấ ố phong

ki n, ch ng đ ế ố ế quốc

a Cu c kh i nghĩa Thái bình Thiên qu c: ộ ở ố

- Lãnh đạo: H ng Tú Toàn ồ -Di n biễ ến: 1/1/1851, cu c kh i nghĩa n ra Kim Điộ ở ổ ở ền (Qu ng Tây), sau ả lan r ng ra nhi u đ a ph ng khác, kéo dài su t 14 năm, xây d ng đ c ộ ề ị ươ ố ự ượ chính quyền Thiên kinh, thi hành nhi u chính sách ti n b (ru ng đ t, giáoở ề ế ộ ộ ấ

d c, bình đ ng nam, nụ ẳ ữ…)

- Kết qu : ả kh i nghĩa thở ất b i vào năm 1864 do chính quy n Mãn Thanh ạ ề

đ c s ượ ự giúp đ c a các n c đ ỡ ủ ướ ế qu c đã đàn áp phong trào ố b

Cu c v n đ ng Duy Tân 1898 ộ ậ ộ

- Nguyên nhân: trong b i c nh Trung qu c b các n c đ ố ả ố ị ướ ế qu c xâu xé, mố ột

s sĩ ố phu phong ki n ti n b Trung ế ế ộ Qu c đã ch tr ng ti n hành c i cách, duy ố ủ ươ ế ả tân đất

nước

Trang 2

- Lãnh đạo: Khang H u Vi, L ng Kh i Siêu cùng s ng hữ ươ ả ự ủ ộ, đ ng tình c a ồ ủ

vua

Quang T ự

-N i dung: ộ ti n hành c i cách trên tế ả ất c các lĩnh v c: giáo d c, kinh t , ả ự ụ ế

quân đ i, ộ

chính trị…

- K t qu : ế ả th t b i sau 103 ngày t n t i ấ ạ ồ ạ

- Nguyên nhân th t b i: ấ ạ

Do phong trào ch phát tri n ch y u trong t ng l p quan l i, sĩ phu phong ỉ ể ủ ế ầ ớ ạ

kiến

có ý th c ti p thu t t ng tiên ti n mà không d a vào l c l ng nhân dân ứ ế ư ưở ế ự ự ượ

Vấp ph i s s ả ự ự ch ng đ i m nh mẽ c a phái th c u đ ng đ u là T Hi tháiố ố ạ ủ ủ ự ứ ầ ừ

hậu

Vua Quang T không có th c quyự ự ền

2.

Tôn Trung S n và cách m ng Tân H i (1911) ơ ạ ợ

a

Tôn Trung S n và Trung Qu c đ ng minh h i ơ ố ồ ộ

-Đ u th k XX, giai c p t s n Trung Qu c l n m nh, tầ ế ỉ ấ ư ả ố ớ ạ ập hợp l c l ng ự ượ

n m l y vai trò lãnh đ o cách m ng Đ i di n tiêu bi u: Tôn Trung S n ắ ấ ạ ạ ạ ệ ể ơ

Đ u 1905, phong trào ch ng đ ầ ố ế qu c, phong ki n c a nhân dân Trung Qu c ố ế ủ ố

phát

tri n m nh mẽ ể ạ èTôn Trung S n t châu Âu v ơ ừ ề Nhật B n thành l p chính ả ậ

đ ng cả ủa

giai c p t s n Trung Quấ ư ả ốc

-Tháng 8/ 1905, Trung Qu c đ ng minh h i ra đ i t i Tôkyô ố ồ ộ ờ ạ

- Thành phần: trí th c t s n, ti u t s n, đ a ch , thân sĩ b t bình v i nhà ứ ư ả ể ư ả ị ủ ấ ớ

Thanh…

- C ng lĩnh: d a trên h c thuy t “Tam dân” c a Tôn Trung S n (d n t c ươ ự ọ ế ủ ơ ậ ộ

đ c l p, ộ ậ

dân quy n t do, dân sinh h nh phúc) ề ự ạ

- M c tiêu: đánh đ Mãn Thanh, khôi ph c Trung Hoa, thành l p dân qu c, ụ ổ ụ ậ ố

bình

quân đ a quy n ị ề è Phong trào cách m ng phát tri n theo con đ ng dân ch ạ ể ườ ủ

t ư

s n, chu n b tích c c ti n t i m t cu c kh i nghĩa vũ trang ả ẩ ị ự ế ớ ộ ộ ở

b Cách m ng Tân H i 1911 ạ ợ

Nguyên nhân tr c tiự ếp: 9/5/1911, chính quy n Mãn Thanh ra l nh qu c ề ệ ố

h u hóa ữ

đư ng s t, trao quy n kinh doanh đ ng s t cho các n c đ ờ ắ ề ườ ắ ướ ế qu c, bán r ố ẻ

quyền

l i dân tợ ộc è“ phong trào b o v ả ệ đư ng s t” ờ ắ

- Di n biễ ến:

10/10/1911, Đ ng minh h i phát đ ng cu c kh i nghĩa Vũ X ng, nhanh ồ ộ ộ ộ ở ở ươ

chóng giành th ng l i và lan r ng ra các t nh mi n Nam và mi n Trungắ ợ ộ ỉ ề ề

9/12/1911, Qu c dân đ i h i h p t i Nam kinh, tuyên b thành l p Trung ố ạ ộ ọ ạ ố ậ

Hoa

dân qu c, b u Tôn Trung S n làm Đ i t ng th ng, đ ng đ u chính ph lâm ố ầ ơ ạ ổ ố ứ ầ ủ

th i; ờ

Thông qua Hi n pháp, công nh n quyế ậ ền bình đ ng và quy n t do dân ch ẳ ề ự ủ

của

nhân dân, nh ng không đ cư ề ập đ n v n đ ế ấ ề ru ng độ ất

- Tr c th ng l i b c đ u c a cách m ng, mướ ắ ợ ướ ầ ủ ạ ột s ng i lãnh đ o cách ố ườ ạ

m ng ch ạ ủ

tr ng th a hi p v i Viên Th ươ ỏ ệ ớ ế Kh i vì s cách m ng đi quá xa, nh h ng ả ợ ạ ả ưở

đến

quy n l i c a giai c p đ a ch phong kiề ợ ủ ấ ị ủ ến

2/12/1912 Tôn Trung S n b ơ ị bu c ph i t ộ ả ừ chức è6/3/1912 Viên Th ế Kh i ả

nhậm

ch c Đ i t ng th ng n c Trung Hoa dân qu c Cách m ng ch m d t, chính ứ ạ ổ ố ướ ố ạ ấ ứ

quy n r i vào tay th l c phong ki n quân phiề ơ ế ự ế ệt

- Tính chất: Là cu c cách m ng dân ch t s n không tri t độ ạ ủ ư ả ệ ể Vì:

Không th tiêu ch đ s h u ru ng đ t phong kiủ ế ộ ở ữ ộ ấ ến

Không chia ru ng đ t cho nông dân ộ ấ

Ch a xóa b ư ỏ đư c s nô d ch c a n c ngoài ợ ự ị ủ ướ

- Ý nghĩa:

Lật đ ổ ch đ quân ch chuyên ch h n 2000 năm Trung Quế ộ ủ ế ơ ở ốc

Thành lập n n c ng hòa và m ề ộ ở đư ng cho ch nghĩa t b n phát triờ ủ ư ả ển

nh h ng đ n phong trào gi i phóng dân tẢ ưở ế ả ộc các n c châu Á ở ướ è “Cách

m ng ạ

Tân H i là c n bão táp cách m ng” ợ ơ ạ

CÁC N ƯỚ C ĐÔNG NAM Á, CHÂU PHI, MĨ LATINH

I CÁC N ƯỚ C ĐÔNG NAM Á CU I TH K XIX – Đ U TH K Ố Ế Ỉ Ầ Ế Ỉ XX

1

Quá trình xâm l c c a Ch nghĩa th c dân vào các n c Đông Nam Á ượ ủ ủ ự ướ

-Nguyên nhân:

Các n c t b n c n th tr ng, thu c đướ ư ả ầ ị ườ ộ ịa

Đông Nam Á là m t khu v c r ng l n, đông dân, giàu tài nguyên, có v trí ộ ự ộ ớ ị

chi n lế ược quan tr ng ọ

Ch đ phong ế ộ ki n lâm vào kh ng ho ng tri n miên ế ủ ả ề

2.Phong trào đ u tranh ch ng Pháp c a nhân dân Cam- ấ ố ủ pu-chia

- B i c nh Cam-ố ả pu-chia gi a th k XIX: ữ ế ỷ -Năm 1863, Cam-pu-chia ch p nh n s b o h c a Pháp ấ ậ ự ả ộ ủ

- Năm 1884, Pháp g t Xiêm, bi n Cam-ạ ế pu-chia thành thu c đ a c a Pháp ộ ị ủ

Phong trào đ u tranh: ấ

3.Phong trào đ u tranh ch ng th c dân Pháp c a nhân dân Lào đ u th ấ ố ự ủ ầ ế

k XX ỉ

Hoàn cảnh:

Gi a th k XIX, ch đ phong ki n suy y u Lào ph i thu n ph c Thái Lan ữ ế ỉ ế ộ ế ế ả ầ ụ

Năm 1893, Lào tr thành thuở ộc đ a c a Pháp ị ủ

4.

Xiêm gi a th k XIX – đ u th k XX ữ ế ỉ ầ ế ỉ

- Hoàn cảnh:

Năm 1752, tri u đ i Ra-ma đ c thiề ạ ượ ết l p, theo đu i chính sách đóng cậ ổ ửa

Gi a th k XIX, th c dân ph ng Tây đe d a xâm l c, vua Ra-ma IV đã ữ ế ỉ ự ươ ọ ượ

th chiự ện m c a ở ử

T năm 1868, Ra-ma V đã th c hi n nhi u chính sách c i cách ừ ự ệ ề ả

- N i dung c i cách: ộ ả

- Kinh tế:

+Nông nghiệp:

gi m nh thu ả ẹ ế ru ng, xóa b ộ ỏ ch đ lao dế ộ ịch

+Công th ng nghiươ ệp:

Khuy n khích t nhân b v n kinh doanh, xây d ng nhà ế ư ỏ ố ự máy, m ở hi u buôn, ngân hàng ệ

-Chính tr : ị +Đ i n i: ố ộ

C i cách theo khuôn m u ph ng Tây ả ẫ ươ

Đ ng đ u nhà n c v n là vua ứ ầ ướ ẫ Giúp vi c có h i đ ng nhà n c (ngh ệ ộ ồ ướ ị vi n) ệ Chính ph có 12 b trủ ộ ưởng

Quân đ i, tòa án, tr ng h c đ c c i cách theo khuôn m u ph ng Tây ộ ườ ọ ượ ả ẫ ươ +Đ i ngo i: ố ạ

Th c hi n chính sách ngo i giao m m d o ự ệ ạ ề ẻ +Xã hội:

xóa b ỏ ch đ nô l ế ộ ệ +Tính chất:

cách m ng t s n không triạ ư ả ệt đ ể

II CÁC N ƯỚ C CHÂU PHI CU I TH K XIX – Đ U TH K XX Ố Ế Ỉ Ầ Ế Ỉ

1 Tình hình châu Phi n a đ u th k XIX ử ầ ế ỉ

- Nh ng năm 70 – 80 th k XIX, các n c t b n ph ng Tây đua nhau xâu ữ ế ỉ ướ ư ả ươ

xé châu Phi

- Đ u th kầ ế ỉ XX, vi c phân chia thu c đ a gi a các đ ệ ộ ị ữ ế qu c căn b n hoàn ố ả thành

2

Các cu c đ u tranh tiêu bi u c a nhân dân châu Phi ộ ấ ể ủ

III CÁC N ƯỚ C MĨ LATINH CU I TH K XIX – Đ U TH K XX Ố Ế Ỉ Ầ Ế Ỉ

Trang 3

Ch đ ế ộ th c dân Mĩ Latinh: ự ở

Th k XVI - XVII, đa s các n c Mỹ Latinh là thu c đ a c a Tây Ban Nha và ế ỉ ố ướ ộ ị ủ

B Đào Nha ồ

- Ch nghĩa th c dân đã thiủ ự ết l p ch đ ậ ế ộ th ng tr ố ị ph n đ ng, tàn khả ộ ốc

- Nhân dân Mĩ Latinh đ u tranh: ấ

+ 1791, Lu-véc-tuy-a lãnh đ o nhân dân Ha-i-ti giành đ c l p ạ ộ ậ

+1816, Ác-hen-ti-na giành đ c lộ ập

+ 1821, Mê-hi-cô và Pê-ru giành đ c lộ ập

Đ u th k XX, Mĩ âm m u thiầ ế ỉ ư ết l p n n th ng tr châu Mĩ, bi n Mĩ Latinh ậ ề ố ị ở ế thành “sân sau” c a Mĩ ủ

Ngày đăng: 07/11/2022, 10:00

w