1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề: vận dụng các phương pháp giải bài tập

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Vận dụng các phương pháp giải bài tập Chuyên đề Vận dụng các phương pháp giải bài tập A Phương pháp bảo toàn electron Câu 1 Hoà tan hoàn toàn 12g hh Fe, Cu (tỉ.Chuyên đề Vận dụng các phương pháp giải bài tập Chuyên đề Vận dụng các phương pháp giải bài tập A Phương pháp bảo toàn electron Câu 1 Hoà tan hoàn toàn 12g hh Fe, Cu (tỉ.

Trang 1

Họ và tên : Bùi Thị Ái Ly /10a1

Chuyên đ ề : Vận dụng các ph ươ ng pháp giải bài tập

A Ph ươ ng pháp bảo toàn electron

Câu 1 Hoà tan hoàn toàn 12g hh Fe, Cu (tỉ lệ 1:1) bằng axit HNO3 thu được V lit (đktc) hh khí X gồm NO và NO2

có dX/H2= 19 và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư) Gía trị V là:

A 3,36 lit B 2,24 lít C 4,48 lít D 5,6 lít

Câu 2 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hh chất rắn X Hoà tan hết hh X trong dd HNO3 dư, thoát

ra 0,56 lít (đktc) khí NO (là sản phẩm duy nhất) Gía trị m:

A.2,22 B 2,62 C.2,52 D 2,3

Câu 3 Hoà tan hoàn toàn 19,2g Cu bằng dd HNO3 toàn bộ lượng khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thu được đem

oxi hoá thành NO2, rối chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí O2 (đktc) đẫ tham gia pư?

A 2,24 lít B 4,48lít C 3,36lit D.6,72lit

Câu 3 Oxi hoá hoàn toàn 0,728g bột Fe ta thu được 1,016g hh gồm 2 oxit sắt Hoà tan hoàn toàn X bằng dd

HNO3 loãng dư thu được V lit khí NO (đktc) Gía trị V?

A.2,24ml B 22,4ml C 33,6ml D.44,8ml

Câu 4 Cho m gam bột Fe vào dd HNO3 dư, ta được 8,96 lít (đktc) hh gồm 2 khí NO2 và NO có tỉ khối đối với O2

bằng 1,3125 Khối lượng m của Fe đã dùng:

A 1,12 B.11,2 C 12,2 D 13,2

Câu 5 Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thười gian sẽ chuyển thành hh X có khối lượng 75,2g gồm Fe,

FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho hh X phản ứng hết với dd H2SO4 đậm đặc, nóng thu được 6,72 lit khí SO2 (đktc) Gía trị

m là:

Câu 6 Hoà tan 5,4g Al bằng một lượng dd H2SO4 loãng dư Sau pư thu được dd X và V lit khí H2 (đktc) Tính giá

trị của V?

A 4,48lit B 3,36 lit C 2,24 lit D 6,72 lit

Câu 7 Hoà tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dd HNO3 loãng thu được hh khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol

NO Lượng sắt đẫ hoà tan? A 0,56g B 0,84g C 2,8g D 1,4g

Câu 8 Chia hh 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dd HCl tạo ra

1,792 lit H2 (đktc), phần 2 nung trong oxi thu được 2,84gam hh oxit Khối lượng hh 2 kim loại trong hh đầu là:

A 2,4g B 3,12g C 2,2g D 1,8g

Câu 9 Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,1 mol Fe và 0,25 mol Al vào dd HNO3 dư thu được hh khí A gồm NO và NO2

có tỉ lệ số mol là 1:2 Thể tích của hh khí A (đktc) là:

A 8,64 lít B.10,08 lit C 1,28 lit D 14,1 lit

Câu 10 Cho 11 gam hh 2 kim loại Al, Fe vào dd HNO3 loãng dư thu được 6,72 lit khí NO (đktc) duy nhất Khối

lương( g) của Al và Fe lần lượt là:

A 5,4; 5,6 B 5,6; 5,4 C 4,4; 6,6 D 4,6; 6,4

Câu 11 Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat Đó là kim loại nào?

A Mg B Fe C Ca D Al

Câu 12 Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04g hh A gồm oxit sắt Hoà tan hoàn toàn A trong dd HNO3 thu

được 0,035mol hh Y gồm NO và NO2 và Y có tỉ khối đối với H2 là 19 Tìm x? A 0,05 B 0,07 C.0,09

D 0,1

Câu 13 Hoà tan hoàn toàn 19,2g kim loại M trong dd HNO3 dư thu được 8,96 lit (đktc) hh khí gồm NO2 và NO có

tỉ lệ thể tích 3:1 Kim loại M là: A Ag B Cu C Fe D Al

Câu 14 Hoà tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO3 dư, thu được dd A và 6,72 lit hh khí B gồm NO và khí X, với tỉ lệ

thể tích là 1:1 Khí X là: A N2 B N2O C NO2 D N2O4

Câu 15 Để m gam bột sắt A ngoài không khí sau một thời gian biến thành hh B có khối lượng 12g gồm Fe và các

oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B tác dụng hoàn toàn với axit HNO3 dư gải phóng ra 2,24 lit khí duy nhất NO Khối lượng m là:

A 5,6g B 10,08g C 4,8g D 5,9g

Câu 16 Nung m gam sắt trong không khí, sau một thời gian người ta thu được 104,8g hh rắn A gồm Fe, FeO,

Fe3O4 và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn A trong HNO3 dư, thu được dd B và 12,096 lit hh khí NO và NO2 (đktc) có tỉ

Trang 2

A 72 B 69,54 C 91,28 D 78,4

Câu 17 Cho 5,1g hh 2 kim loại Al và Mg tác dụng với dd HCl dư thu được 5,6 lit khí H2 (đktc) Thành phần %

theo khối lượng của Al và Mg trong hh là:

A 52,94%; 47,06% B.32,94%; 67,06% C.50%;50% D.60%;40%

Câu 18 Cho 8,3g hh 2 kim loại Al và Fe tác dụng với dd H2SO4 đặc dư thu được 6,72 lit khí SO2 (đktc) Khối

lượng của mỗi kim loại trong hh ban đầu:

A 2,7; 5,6 B.5,4; 4,8 C.9,8; 3,6 D 1,35; 2,4

Câu 19 Cho 1,35g hh A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 1,12lit (đktc) NO và NO2 có khối lượng

mol trung bình là 42,8 Tổng khối lượng muối nitrat thu được?

A 9,65 B 7,28 C 4,24 D 5,69

Câu 20 Trộn 60g bột Fe với 30g bột S rối nung nóng (không có không khí) thu được chất rắn A Hoà tan A bằng

dd HCl dư được dd B và khí C Đốt cháy C cần V lít O2 (đktc) Biết các pư xảy ra hoàn toàn Tính V lit?

A 32,928 lít B 16,454 lit C 22,4 lit D 4,48 lít

Câu 21 Cho 1,92g Cu hoà tan vừa đủ trong HNO3 thu được V lit NO (đktc) Thể tích V và khối lượng HNO3 đẫ

pư?

A 0,048lit; 5,04g B.0,224 lit; 5,84g C 0,112lit; 10,42g D 1,12 lit; 2,92g

Câu 22 Cho 8,3g hh X gồm Al, Fe (nAl=nFe) vào 100 ml dd Y gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi pư kết thúc thu

được chất rắn A gồm 3 kim loại Hoà tan A vào dd HCl dư thấy có 1,12 lít khí thoát ra (đktc) và còn lại 28g chất rắn không tan B Nồng độ CM của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dd Y lần lượt là:

A.2M; 1M B 1M; 2M C.0,2M;0,1M D.0,2M; 0,3M

Câu 23 Hoà tan 15g hh X gồm 2 kim loại Mg và Al vào dd Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí

SO2, NO, NO2, N2O Phần trăm khối lượng của Al và Mg là:

A 63%; 37% B 36%; 64% C 50%; 50% D 46%; 54%

Câu 24 Cho 16,2g kim loại M tác dụng với 0,15mol O2 Chất rắn thu được sau pư cho hoà tan hoàn toàn vào dd

HCl dư thấy bay ra 13,44 lít H2 (đktc) Kim loại M là:

A Fe B Al C Cu D Zn

Câu 25 hh X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:3:4) Hoà tan hoàn toàn 76,8g X bằng HNO3

thu được 4,48lit (đktc) hh Y gồm NO và NO2 Tỉ khối hơi của Y so với oxi và thể tích dd HNO3 4M tối thiểu cần dùng là:

A 1,1875; 0,8375lit B.2,1475; 0,5375lit C 1,3815; 0,4325 lit D 5,1175; 0,6325 lit

Câu 26 Cho 13,92g oxit săt từ tác dụng với dd HNO3 thu được 0,448 lít khí NxOy (đktc) Khối lượng HNO3

nguyên chất đẫ tham gia pư:

A 35,28g B 43,52g C 25,87g D 89,11g

Câu 27 Cho hh gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất bằng nhau tác dụng hết với dd HNO3 thu được hh khí

gồm 1,008 lit NO2 (đktc) và 0,112lit NO(đktc) Số mol của mỗi chất là:

A 0,02 B.0,01 C.0,03 D 0,04

Câu 28 để 27g Al ngoài không khí, sau một thời gian thu được 39,8g hh X (Al, Al2O3) Cho hh X tác dụng với dd

H2SO4 đặc nóng dư thu được V lit SO2 (đktc) Gía trị V là: A.15,68 B.16,8 C 33,6

D 31,16

Câu 29 Trộn 0,81g bột Al với hh X gồm Fe2O3 và CuO rồi thực hiện pư nhiệt nhôm, thu được hh Y Hoà tan hết

Y trong dd HNO3 thu được hh khí gồm NO và NO2 lần lượt:

A.0,336; 1,008 B.0,224; 0,672 C.0,504; 0,448 D.0,108; 0,112 SAI ĐỀ

Câu 30 Hoà tan hết một lượng bột sắt vào dd HNO3 loãng thu được hh khí gồm 0,03 mol N2O và 0,02molNO

Khối lượng sắt đã bị hoá tan là: A 1,5g B 2,8g C 4,6g D 5,6g

Câu 31 Hoà tan hh gồm 0,1mol Ag và 0,04mol Cu vào dd HNO3 thu được hh khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ số

mol tương ứng là 2:3 Thể tích hh khí X (đktc) thu được?

A 1,12lit B.3,36lit C 2,24 lit D 6,73lit

Câu 32 Cho m gam kim loại X tác dụng vừa đủ với 100ml dd HNO3 x (M) thu được 2,24 lit khí NO (đktc) X có

giá trị là:

A 1M B 2M C 3M D 4M

Câu 33 Cho 1,35g hh gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dd HNO3 dư thu được hh khí gồm 0,01mol NO và

0,04mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dd:

Trang 3

A.5,69g B 2,34g C 2,31g D 9,75g

Câu 34 Cho 12g hh 2 kim loại X, Y hoà tan hoàn toàn vào dd HNO3 thu được m gam muối và 1,12lit khí không

duy trì sự cháy (đktc) Gía trị của m là:

A 51g B 25g C 21g D 43g

Câu 35 Hoà tan hh gồm Mg, Fe và kim loại X vào dd HNO3 thu được hh khí gồm 0,03mol NO2 và 0,02mol NO

Số mol HNO3 tham gia pư là:

A 0,03mol B 0,07 mol C 0,14 mol D 0,02 mol

Câu 36 Hoà tan hoàn toàn 5,04g hh gồm 3 kim loại X,Y, Z vào 100 ml dd HNO3 x (M) thu được m gam muối,

0,02mol NO2 và 0,005mol N2O Gía trị x và m là:

A 0,03M; 21,1g B.0,9M; 8,72g C.0,23M; 54,1g D.0,2M; 81,1g

Câu 37 Hoà tan 5,95g hh Zn, Al tỉ lệ mol 1:2 bằng dd HNO3 loãng dư thu được 0,896lit 1 sản phẩm khử duy nhất

chứa nitơ X là:

Câu 38 Khi cho 9,6g Mg tác dụng hết với dd H2SO4 đậm đặc, thấy có 49g H2SO4 tham gia pư tạo muối MgSO4,

H2O và sản phẩm khử X Vậy X là:

A SO2 B S C H2S D SO2 hoặc H2S

Câu 39 Hh X gồm 2 kim loại đứng trước H trong dãy điện hoá và có hoá trị không đổi Chia m gam X thành 2

phần bằng nhau: Phần 1 hoà tan hoàn toàn trong dd chứa HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lit H2 (đktc) Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 thu được V lit khí NO (đktc) Tính V?

A 2,24 B.3,36 C 4,48 D 6,72

Câu 40 Cho 3gam kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lit dd HNO3 pư vừa đủ thu được 1,792lit khí X (đktc) gồm N2 và

NO2 có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25 Nồng độ mol/lit của HNO3 trong dd ban đầu?

A.0,28 B.1,4 C.1,7 D.1,2

Câu 41. Chia m gam hh X gồm Al, Fe thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 hoà tan hoàn toàn trong dd HCl dư thu được 7,28lit(đktc) H2 Phần 2 hoà tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng dư thu được 5,6lit(đktc) NO Khối lượng Fe,

Al có trong X lần lượt là:

A 5,6; 4,05 B 16,8; 8,1 C.5,6; 5,4 D.11,2; 4,05

Câu 42 Một hh gồm 4 kim loại: Mg; Ni; Zn, Al được chia thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 cho tác dụng với HCl

dư thu được 3,36lit H2 (đktc) Phần 2 hoà tan hết trong HNO3 loãng dư thu được V lit (đktc) khí không màu, hoá nâu trong không khí Gía trị V là:

A.2,24 B.3,36 C.4,48 D 5,6

Câu 43 Cho 3,35g hh gồm Mg, Al, Cu tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc, nóng dư được 2,8lit SO2 (đktc) Khi

đốt 3,35g hh trên trong khí Cl2 dư thì khối lượng muối clorua thu được?

A.10,225g B.12,225g C.8,125g D.9,255g

Câu 44 Hoà tan hoàn toàn 12,9g hh Cu, Zn vào dd HNO3 đặc, nóng được 0,14mol SO2; 0,64gam S và dd muối

sunfat Thành phần % khối lượng Cu trong hh ban đầu?

A.50,39% B 54,46% C.50,15% D.49,61%

Câu 45 Cho a gam Al tác dụng với b gam Fe2O3 thu được hh X Hoà tan X trong HNO3 dư thu được 2,24lit (đktc)

một khí không màu, hoá nâu trong không khí Khối lượng Al đẫ dùng? \

A.2,7 B.5,4 C 4,0 D 1,35

Câu 46 Hoà tan hết 12g một kim loại M trong dd HNO3 được 2,24lit (đktc) một khí duy nhất có đặc tính không

màu, không mùi, không cháy Kim loại đó là:

A Cu B Pb C Ni D Mg

Câu 47 Hoà tan hoàn toàn 16,2g một kim loại M bằng dd HNO3 được 5,6 lit (đktc) hh A nặng 7,2g gồm NO và

N2 Kim loại M là

: A Fe B Zn C Al D Cu

Câu 48 Nung x gam Fe trong không khí, thu được 104,8g hh rắn A gồm: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan A trong

dd HNO3 dư thu được dd B và 12,096 lit hh khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với He là 10,167 Khối lượng x gam ?

Câu 49 hoà tan hết 3,24g kim loại A trong dd NaOH vừa đủ thu được 4,032 lit H2 (đktc) và dd D A là kim loại?

A Zn B Al C Cr D K

Trang 4

Câu 50 Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08g hh A gồm Fe và các oxit Hoà tan hết

lượng hh A trên bằng dd HNO3 loãng, thu được 972ml khí NO duy nhất (đktc) Trị số x là:

A 0,15 B.0,21 C.0,24 D.0,22

Câu 51 Một hh X gồm Al và Fe có khối lượng 8,3g Cho X vào 1lit dd A chứa AgNO30,1M và Cu(NO3)2 0,2M

Sau khi pư kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không tác dụng với dd HCl) và dd C (hoàn toàn không có màu xanh của Cu2+) Khối lượng chất rắn B và % Al trong hh X?

A.23,6g; 32,53% B.25,7g; 33,14% C.24,8g; 31,18% D.24,6g;32,18%

Câu 52 hoà tan hết 43,2g kim loại M trong dd HNO3 thu được 2,688lit một khí không mùi, không màu, không

cháy (đktc) Xác định kim loại M?

A Cu B Zn C Fe D Ag

B Ph ươ ng pháp bảo toàn khối l ư ợng

Câu 1 Hoà tan hoàn toàn 3,22g hh X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit

H2 (đktc) và dd chứa m gam muối Gía trị m là: A.8,98g B 9,52g C 10,27g D 7,25g

Câu 2 Hoà tan hoàn toàn 3,34g hh 2 muối kim loại hoá trị II và hoá trị III bằng dd HCl dư ta thu được dd A và

0,896 lit khí bay ra (đktc) Khối lượng muối có trong dd A?

A.37,8g B 3,78g C 3,87g D 8,37g

Câu 3 Khử m gam hh A gồm các oxit CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40g

hh chất rắn X và 13,2g khí CO2 Gía trị của m là:

A.44,8g B 37,8g C 43,8g D 83,7g

Câu 4. Thuỷ phân hoàn toàn 14,8g hh 2 este đơn chất là đồng phân của nhau thấy cần vừa đủ 200ml dd NaOH 1M, thu được m gam hh 2 muối và 7,8g hh 2 rượu Gía trị của m là:

A 15g B 10g C 20g D 25g

Câu 5 Cho 24,4g hh Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dd BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc

kết tủa, cô cạn dd thu được a gam muối clorua Gía trị của a là

A 20g B 25,6g C.26,6g D.30g

Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn a gam hh X gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 16,2g H2O và 26,4g CO2 Vậy a có giá trị?

A 6g B 7,5g C 8g D 9g

Câu 7 Hoà tan một hh X gồm 2 kim loại A và B trong dd HNO3 loãng Kết thúc phản ứng thu được hh khí Y gồm

0,1mol NO; 0,15mol NO2; 0,05 mol N2O Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3 Số mol HNO3 đã phản ứng là:

A 0,75 mol B 0,9mol C 1,2 mol D 1,05 mol

Câu 8 Hoà tan hoàn toàn 23,8g hh gồm một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của kim

loại hoá trị II vào dd HCl thu được 0,2 mol khí CO2 Khối lượng muối mới tạo ra trong dd là:

A 26g B 30g C 23g D 27g

Câu 9 Hoà tan 2,84g hh 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II và thuộc 2 chu kì liên

tiếp bằng dd HCl dư, người ta thu được dd A và 0,672 lit khí (đktc) Cô cạn dd A thì thu được lượng muối khan?

A 3,24g B 3,17g C 3,15g D 3,21g

Câu 10 Hoà tan 10g hh 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III bằng dd HCl ta thu được dd A và 0,672 lít khí

(đktc) Cô cạn dd A thì thu được lượng muối khan:

A 12,33g B 31,17g C 10,33g D 11,21g

Câu 11 Cho 1,75g hh gồm 3 kim loại Fe, Al và Zn tan hoàn toàn trong dd HCl, ta thu được 1,12 lit H2 (đktc) Khi

cô cạn dd thu được m gam hh muối khan Gía trị của m là:

A.6,5g B.5,3g C 7,2g D 5,7g

Câu 12 Cho 12,2g hh Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dd BaCl2 Sau pư thu được 19,7g kết tủa Lọc tách

kết tủa, cô cạn dd thu được m gam muối clorua Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu?

A 13,3g B 2,66g C 1,33g D 26,6g

Câu 13 Hoà tan hết 38,60g hh gồm Fe va kim loại M trong dd HCl dư thấy thoát ra 14,56 lit H2 (đktc) Khối

lượng hh muối clorua khan thu được?

A 48,75g B 84,75g C 74,85g D 78,45g

Trang 5

Câu 14 Để tác dụng hết với 4,64g hh FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160ml dd HCl 1M Nếu khử hoàn toàn

4,64g hh trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là: ( ta thấy n O của oxit= 1/ 2 n HCl = 0,16 : 2 = 0,08 mol)

A 3,36g B 3,63g C 4,36g D 4,63g

Câu 15 Thêm 3,0g MnO2 vào 197,0g hh muối KCl và KclO3 Trộn kĩ và đun nóng hh đến khi pư hoàn toàn, thu

được chất rắn cân nặng 152g Thành phần % khối lượng của KclO3 trong hh là:

A 62,18% B.61,28% C 68,21% D 68,12%

Câu 16 Hoà tan 5,94g hh 2 muối clorua của 2 kim loại A và B ( A và B là 2 kim loại thuộc phân nhóm chính II)

vào nước, được 100ml dd X Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dd X, người ta cho dd X tác dụng với dd AgNO3

và thu được 17,22g kết tủa, lọc bỏ kết tủa được dd Y có thể tích 200ml Cô cạn dd Y được m gam hh muối khan Vậy m có giá trị là:

A 1,92g B 9,12g C 1,29g D 9,21g

Câu 17 Hoà tan 28,4g một hh gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị II bằng dd HCl dư thu được 3,36 lit khí

ở 00C, 2 atm và một dd A Tổng số gam của 2 muối có trong dd A là:

A 1,73g B 3,17g C.31,7g D.7,31g

Câu 18 Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ, thu được dd X (chỉ chứa

2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Gía trị của a là:

A 0,12 B 0,04 C 0,075 D 0,06

Câu 19 Cho 21g hh gồm 3 kim loại Fe, Zn, Al tan hoàn toàn trong dd H2SO4 0,5M, thu được 6,72 lit khí H2 (ở

00C; 2atm) Khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dd và thể tích dd axit tối thiểu cần dùng?

A 78,9g; 1,2 lit B.87,9g; 2,1lit C.79,8g; 1,2lit D 78,9g; 2,1 lit

Câu 20 Cho luồng khí Clo dư tác dụng với 9,2g kim loại sinh ra 23,4g muối kim loại hoá trị I Muối kim loại hoá

trị I là muối nào?

A LiCl B KCl C NaCl D AgCl

Câu 21 Sục khí clo vào dd NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1,17g NaCl Xác định số mol hh

NaBr và NaI?

A 0,1mol B 0,15mol C 0,015mol D.0,02mol

Câu 22 Cho 9,94g hh X gồm Al, Fe, Cu hoà tan hoàn toàn trong lượng dư HNO3 loãng thì thoát ra 3,584 lit khí

NO (đktc) Tổng khối lượng muối khan tạo thành?

A 39,7 B 29,7 C 39,3 D 37,9

Câu 23 Có hai lá sắt khối lượng bằng nhau và bằng 11,2g Một lá cho tác dụng hết với khí Clo, một lá ngâm trong

dd HCl dư Tính lượng muối FeCl2 và FeCl3 thu được lần lượt là?

A 25,4; 32,5 B 12,7; 16,25 C 12,7; 32,5 D 25,4; 16,25

Câu 24 Hoà tan hoàn toàn 2,52g kim loại M trong dd H2SO4 loãng tạo thành 6,84g muối sunfat M là kim loại?

A Al B Zn C Mg D Fe

Câu 25 Hoà tan hết 3,53g hh A gồm 3 kim loại Mg, Al, Fe trong dd HCl có 2,352 lit khí H2 (đktc) và thu được dd

D Cô cạn dd D, thu được m gam muối khan Trị số m là:

A 12,405 B 10,985 C 11,195 D.7,2575

Câu 26 Hoà tan hoàn toàn 3,9g Kali vào 36,2g nước thu được dd có nồng độ % là bao nhiêu?

Câu 26 Nhiệt phân hoàn toàn m gam hh X gồm CaCO3 và Na2CO3 thu được 11,6g chất rắn và 2,24 lit khí (đktc)

Khối lượng m là:

Câu 27 Nung hoàn toàn 10,0g hh X gồm CaCO3 và NaCl Kết thúc thí nghiệm thu được 7,8g chất rắn khan Khối

lượng CaCO3 có trong X là:

A 5,0g B 6,0 C 7,0 D 8,0

C Ph ư ong pháp đư ờng chéo:

Câu 1 Để thu được dd HCl 25% cần lấy m1 gam dd HCl 45% pha với m2 gam dd HCl 15% Tỉ lệ m1/ m2 là:

Câu 2 Để pha được 500ml dd nước muối sinh lí ( C = 0,9%) cần lấy V ml dd NaCl 3% Gía trị của V là:

A 150 B.214,3 C.285,7 D.350

Trang 6

Câu 3 Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,319 Brom có 2 đồng vị bền 79 35Br Thành phần % số nguyên tử của 81 35Br là:

A 84,05 B 81,02 C 18,98 D 15,95

Câu 4 Một hh gồm O2 và O3 ở đktc có tỉ khối so với hidro là 18 Thành phần % thể tích của O3 trong hh là:

Câu 5 Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối so với H2 là 18 Vậy thành phần % theo khối lượng của hh là:

Câu 5 Hỗn hợp X gồm CO và NO có tỉ khối so với H2 là 14,5 Thành phần % theo khối lượng của hh X là:

Câu 6 Hoà tan 200g dd NaOH 10% với 600g dd NaOH 20% được dd A Nồng độ % của dd A là:

Câu 7 Từ 20g dd HCl 37% để tạo được dd HCl 13% Khối lượng nước cần dùng để pha loãng dd là:

A 27g B 25,5g C 54g D 37g

Câu 8 Trộn 200ml dd HCl 1M với 300ml dd HCl 2M thu được dd nồng độ mol / lit là:

A 1,5 B 1,2 C 1,6 D 0,15

Câu 9 Từ 300ml dd NaOH 2M và nước cất, pha chế thành dd NaOH 0,75M Thể tích nước cất cần dùng là:

Câu 10 Trộn 800ml dd H2SO4 Am VỚI 200 ml dd H2SO4 1,5M thu được dd có nồng độ 0,5M Vậy a nhận giá trị

là:

Câu 11 Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 500g dd NaOH 12% để có dd NaOH 8%?

Câu 12 Cần trộn H2 và CO theo tỉ lệ thể tích như thế nào để được hh có tỉ khối so với metan bằng 1,5?

Câu 13 Hoà tan 4,59g Al bằng dd HNO3 loãng thu được hh khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 16,75 Tỉ lệ

thể tích VN2O: VNO trong hh là:

Câu 14 Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 500g dd NaOH 12% để có dd NaOH 8%?

Câu 15 Cho hh gồm N2, H2, NH3 có tỉ khối so với H2 là 8 Dẫn hh đi qua dd H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại

một nửa Thành phần % theo thể tích của khí N2, H2, NH3 trong hh lần lượt là:

Câu 16 Tỉ lệ khối hơi của hh khí C3H8 và C4H10 đối với H2 là 25,5 Thành phần % thể tích của hh khí đố là?

Câu 17 Một dd HCl 45% và một dd HCl 15% Để có một dd mới có nồng độ 20% thì cần phải pha chế 2 dd theo

Câu 18 Để điều chế được hh 26 lít hỗn hợp khí gồm H2 và CO có tỉ khối hới đối với metan bằng 1,5 thì VH2 và

VCO cần lầy là:

Câu 19 Cần trộn dd CuSO4 4% với H2O theo tỉ lệ khối lượng nào để được dd CuSO4 1%?

Câu 20 Cần trộn dd H2SO4 2M với dd H2SO4 5M theo tỉ lệ thể tích nào để được dd H2SO4 4M?

Câu 21 Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 500g dd NaOH 205 để có dd NaOH 16%?

Câu 22 Khối lượng nguyên tử trung bình của Bo là 10,812 Vậy khi có 94 nguyên tử của đồng vị 10 5B thì có bao nhiêu nguyên tử 11 5B?

Câu 23 Thể tích dd HCl 10M và thể tích H2O cần dùng để pha thành 400ml dd 2M lần lượt là:

A 20; 380 B 40; 360 C 80; 320 D 100; 300

Câu 24 Trộn m1 gam dd NaOH 10% với m2 gam dd NaOH 40% thu được 60gam dd 20% Gía trị của m1, m2

tương ứng là:

Trang 7

Câu 25 Cần bao nhiêu lit axit H2SO4 ( D= 1,84g / ml) và bao nhiêu lit nước cất ( D= 1 g/ml) để pha thành 9 lit dd

H2SO4 có D = 1,28 g /ml? A 2; 7 B 3; 6 C 4; 5 D 6; 3

Câu 26 Một loại rượu có tỉ khối D = 0,95 g /ml thì độ rrượu của nó là bao nhiêu? Biết tỉ khối của H2O và rượu

nguyên chất lần lượt là 1 và 0,8 g/ml? ( Với độ rượu là số ml rượu nguyên chất trong 100ml dd rượu)

A 25,5 B 12,5 C 50 D 25

Câu 27 Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 35 17Cl và 37 17Cl Thành phần % khối lượng của 37 17Cl trong KClO4 (cho

Ngày đăng: 07/11/2022, 11:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w