+ Đặc điểm tự nhiên: vị trí, khí hậu, sông ngòi Châu Á, cảnh quan.. + Đặc điểm của dân cư, xã hội Châu Á 2/ Kĩ năng - Vận dụng kiến thức đã học vào bài làm, rèn luyện kỷ năng lập sơ đồ p
Trang 1Ngày soạn: 14/10/2022
TIẾT 8 : KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức
- Củng cố những kiến thức các em đã học
+ Đặc điểm tự nhiên: vị trí, khí hậu, sông ngòi Châu Á, cảnh quan
+ Đặc điểm của dân cư, xã hội Châu Á
2/ Kĩ năng
- Vận dụng kiến thức đã học vào bài làm, rèn luyện kỷ năng lập sơ đồ phân tích đánh giá
- Trên cơ sở đó giáo viên có thể đánh giá được nhận thức của các em trong qúa trình học tập,
từ đó giáo viên bổ sung củng cố cho các em phần chưa nắm được
3/ Thái độ
- Giáo dục ý thức tự giác, thái độ nghiêm túc trong việc học tập và làm bài
4: Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chuyên biệt: trình bày vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp lãnh thổ, học tập thực địa
II Phương pháp , kĩ thuật dạy học, tích hợp liên môn:
- Phương pháp: kiểm tra tự luận với 2 đề
- Tích hợp liên môn: GDCD
- GV: ra đề, đáp án, phô tô đề
- HS: Chuẩn bị bài
II Hình thức ra đề: Trắc nghiêm + Tự luận
III Khung ma trận đề kiểm tra:
Nội dung
chính
Nội dung 1:
Vị trí địa lí,
địa hình và
khoáng sản
Trình bày được vị trí châu Á
Câu
Điểm 2 0,5 điểm
Nội dung 2:
Khí hậu châu
Á
Sự hóa của khí hậu châu
Á Giải thích vì sao có sự phân hóa đó
Trình bày
Trang 2sự phân
bố và đặc điểm các kiểu khí hậu phổ biến
Câu
Điểm 4 1,0 điểm 4 1,0
điểm
1 3,0 điểm
Nội dung 3:
Sông ngòi và
cảnh quan
châu Á
Trình bày các sông lớn ở các khu vực
được những thuận lợi
và khó khăn ảnh hưởng đến phát triển kinh tế
và đời sống?
Câu
Điểm
10 2,5 điểm
1 2,0 điểm
Nội dung 4:
Đặc điểm
dân cư, xã
hội châu Á
Phân tích được những thuận lợi, khó khăn của dân cư
xã hội Châu Á
Câu
Điểm
16 4,0 điểm
1 3,0 điểm
1 2,0 điểm
1 1,0 điểm
Trang 3Tổng điểm:
10
Tỉ lệ: 100%
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40% Số điểm: 3 Tỉ lệ: 30% Số điểm: 2 Tỉ lệ: 20% Số điểm: 1 Tỉ lệ: 10%
Ra đề theo ma trận
I Phần trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Lãnh thổ châu Á phần đất liền từ Cực Nam đến cực Bắc kéo dài
A Từ 1016 ’B đến 77014’ B B Từ 1016’ B đến 77044’ B
C Từ 77044’ B đến 4016’ B D Từ 77044’ B đến 1016’ B
Câu 2 Ở Châu Á đới khí hậu có nhiều kiểu khí hậu nhất là
A Đới khí hậu Cận nhiệt B Đới khí hậu Cực và Cận Cực
C Đới khí hậu ôn đới D Đới khí hậu nhiệt đớ
Câu 3 Hai khu vực có mưa nhiều nhất thế giới là
A Đông Á và Bắc Á B Nam Á và Đông Nam Á
C Đông Bắc Á và Tây Á D Tây Nam Á và Đông Á
Câu 4 Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới (1642 m) ở châu Á có tên là
A Hồ Bai – Can B Hồ I – Ran C Hồ Cax –pi D Hồ Ban - Khát
Câu 5 Khí hậu gió mùa Châu Á có các kiểu:
A Kiểu ôn đới gió mùa B Kiểu cận nhiệt gió mùa
C Kiểu nhiệt đới gió mùa D Cả 3 kiểu trên
Câu 6 Lãnh thổ Châu Á
A Có đường xích đạo đi qua gần như chính giữa B Nằm hoàn toàn ở nữa cầu Nam
C Nằm hoàn toàn ở nữa cầu Bắc
Câu 7 Dãy núi cao nhất Châu á và Thế giới có đỉnh Chô –mô- lung- ma (hay đĩnh Ê-vơ-rét) cao 8848m là
A Dãy Côn Luân B Dãy Hy –ma-lay-a
C Dãy Hoàng Liên Sơn D Dãy Thiên Sơn
Câu 8 Đồng bằng rộng lớn nhất trong các đồng bằng lớn ở Châu Á là
A Đồng bằng Ấn – Hằng B Đồng bằng Hoa Trung
C Đồng bằng Hoa Bắc D Đồng bằng Tây – xi – bia
Câu 9 Sông Hoàng Hà bắt nguồi từ sơn nguyên Tây Tạng đổ về đồng bằng
A Sông Cửu Long B Hoa Bắc C Tùng Hoa D Hoa Trung
Câu 10 Các cảnh quan phân bố ở khu vực gió mùa là
A Rừng nhiệt đới ẩm, xa van, cây bụi B Thảo nguyên, rừng hổn hợp
C Hoang mạc, rừng lá kim D Tất cả đều đúng
A Hồ A – ran B Hồ Bai – Can C Hồ Cax –pi D Hồ Ban – Khát
Câu 12 Các sông lớn ở khu vực Đông Á là các sông
Trang 4A Ô –bi, Ê –nit-xây, Lê – na B A-Mua Hoang Hà, Trường Giang
C Mê Công, Ấn, Hằng D Câu b+c đúng
Câu 13 Cảnh quan đài nguyên được phân bố chủ yếu ở
A Trung tâm châu Á B Cực tây châu Á
C Vùng cực Bắc châu Á D Cực Nam Châu Á
Câu 14 Rừng cận nhiệt và nhiệt đới ẩm phân bố chủ yếu ở
A Đông Trung Quốc B Đông Nam Á C Nam Á D Tất cả đều đúng
Câu 15 Sông Cửu Long (Mê Công) chảy qua nước ta bắt nguồn từ sơn nguyên
A A- ráp B I – ran C Đê – Can D Tây Tạng
Câu 16 Sông dài nhất châu Á (6300 km) là
A Sông Ô – bi ở Liêng Bang Nga B Sông Trường Giang ở Trung Quốc
C Sông Hằng ở Ấn Độ D Sông Mê Công ở Đông Nam Á
II Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 17 (3,0 điểm) Khí hậu Châu Á phân hóa như thế nào? Vì sao có sự phân hóa
đó? Trình bày sự phân bố đặc điểm của các kiểu gió mùa?
Câu 18 (2,0 điểm) Hãy cho biết thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn
gì ảnh hưởng đến phát triển kinh tế và đời sống?
Câu 19 (1,0 điểm) Đặc điểm dân cư – xã hội Châu Á có những thuận lợi và khó khăn
gì cho phát triển kinh tế - xã hội?
Đáp án và hướng dẫn chấm
I Phần trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
II Phần tự luận (6,0 điểm)
1 Khí hậu Châu Á phân hóa như thế nào? Vì sao có sự phân hóa đó?
* Khí hậu châu Á phân hoá thành nhiều đới khí hậu khác nhau:
- Đới khí hậu: cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, xích đạo
Nguyên nhân do lãnh thổ trải dài từ XĐ đến vùng cực Bắc (77 0 44’ đến 1
0 16’ B)
* Các đới khí hậu châu Á thường phân hoá thành nhiều kiểu khí hậu
khác nhau
Nguyên nhân:
- Do kích thước lãnh thổ rộng lớn
- Địa hình nhiều núi, sơn nguyên cao ngăn ảnh hưởng của biển
1,0 điểm
1,0 điểm
Trang 5Trình bày sự phân bố đặc điểm của các kiểu gió mùa?
- Phân bố:
+ Gió mùa nhiệt đới: Nam Á, Đông Nam Á
+ Gió mùa cận nhiệt, ôn đới: Đông Á
- Đặc điểm: Một năm có 2 mùa rõ rệt:
+ Mùa Đông : Lạnh khô, ít mưa
+ Mùa Hạ: Nóng ẩm, mưa nhiều
Hướng gió, T0, lượng mưa khác nhau giữa 2 mùa
1,0 điểm
2 Hãy cho biết thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn gì
ảnh hưởng đến phát triển kinh tế và đời sống?
- Thuận lợi:
+ Nhiều loại khoáng sản có trữ lượng lớn
+ Tài nguyên đa dạng: Đất, khí hậu, nước, sinh vật…là cơ sở đề phát
triển nền kinh tế đa ngành
+ Nguồn năng lượng dồi dào
- Khó khăn:
+ Vùng núi cao hiểm trở đi lại khó khăn
+ Khí hậu khắc nghiệt
+ Thiên tai thường xuyên xảy ra
1,0 điểm
1,0 điểm
3 Đặc điểm dân cư – xã hội Châu Á có những thuận lợi và khó khăn gì
cho phát triển kinh tế - xã hội?
*Thuận lợi:
- Dân số đông nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
- Có nhiều chủng tộc và tôn giáo lớn đa dạng về lối sống và các nền
văn hóa
* Khó khăn:
- Dân số đông gây sức ép đến : kinh tế chậm phát triển, tài nguyên cạn
kiệt, môi trường ô nhiễm, chất lượng cuộc sống thấp
- Dễ xảy ra xung đột sắc tộc, tôn giáo chiến tranh
0,5 đ
0,5 đ
V Kết quả kiểm tra và rút kinh nghiệm:
1 Kết quả kiểm tra:
Lớp 0 - <3 3 - <5 5 - <6,5 6,5 - <8 8 – 10
8C
8E
8G
2 Rút kinh nghiệm: