1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ktra cuối hkì i địa 8 (22 23)

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối kỳ I địa lý lớp 8 (22-23)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra cuối học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề (nội dung)/mức độ nhận thức ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022 2023 Môn Địa lí lớp 8 Thời gian làm bài 45 phút (không tính thời gian phát đề) I MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA 1 Về kiến thức Kiểm tra khả[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Địa lí lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề)

I MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:

1 Về kiến thức :

Kiểm tra khả năng tiếp thu nội dung địa lí tự nhiên, kinh tế xã hội châu Á

và các khu vực châu Á (Tây Nam Á, Nam Á, Đông Á) so với yêu cầu của chương trình

2 Về năng lực :

- Biết chủ động tích cực khi làm bài kiểm tra.

- Trình bày vấn đề, viết bài, kĩ năng vận dụng kiến thức để tổng hợp, giải thích, đặc biệt là vẽ biểu đồ, rút ra nhận xét và giải thích một số vấn đề địa lí tự nhiên, dân cư, kinh tế xã hội.

3 Về phẩm chất:

- Nhân ái: ý thức bảo vệ môi trường, yêu mến quê hương, đất nước con người và giữ gìn các giá trị tự nhiên, văn hóa xã hội.

- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong khi làm bài.

- Trung thực: trung thực, tự giác trong quá trình làm bài.

Trắc nghiệm kết hợp với tự luận

+ Trắc nghiệm: 3 điểm (30%)

+ Tự luận: 7 điểm.( 70%)

III THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM

Trang 2

STT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức

Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TL

Bài 5: Đặc điểm dân cư xã hội

Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế

Bài10: Điều kiện tự nhiên khu vực

Bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế

Bài 12: Đặc điểm tự nhiên khu vực

Bài 13: Tình hình phát triển kinh tế

B BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

Trang 3

T

Nội

dung

kiến

thức

Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận

1 Châu Á

Bài 5: Đặc điểm dân

cư xã hội Châu Á

Nhận biết:

Biết được một số đặc điểm nổi bật của dân cư, xã hội

Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế xã hội ở các nước Châu Á

Nhận biết:

Biết được tình hình phát triển kinh tế và nơi phân bố chủ

Bài 9: Khu vực Tây Nam Á Nhận biết:Biết được đặc điểm nổi bậc về tự nhiên, dân cư, kinh tế

-xã hội của khu vực Tây Nam Á

4TN

Bài 10: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á

Nhận biết:

Biết được đặc điểm nổi bậc về tự nhiên khu vực Nam Á 4TN Bài 11: Dân cư và

đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á

Thông hiểu:

Giải thích được sự phân bố dân cư và đặc điểm kinh tê khu vực Nam Á

1TL

Bài 12: Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á

Thông hiểu:

Giải thích được đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á 1TL Bài 13: Tình hình

phát triển kinh tế xã hội khu vực Đông Á

Vận dụng: Vẽ được biểu đồ và rút ra nhận xét về dân số

một số nước Đông Á (2002)

Vận dụng cao:

Phân tích được ảnh hưởng của dân số đến sự phát triển kinh tế các quốc gia

1/2TL (a)

1/2TL(b)

TNK Q

2 câu

TL

1/2 câu (a) TL

1/2 câu (b) TL

Trang 4

Tỉ lệ % 15 20 10 5

Trang 5

IV BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN, ĐẶC TẢ

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3điểm)

Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Câu 1: Hai chủng tộc chủ yếu nhất ở châu Á là

A Ơ-rô-pê-ô-it và Môn-gô-lô-it B Ơ-rô-pê-ô-it và Ô-xtra-lô-it.

C Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it D Môn-gô-lô-it, Ô-xtra-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it

Câu 2: Hai tôn giáo lớn ra đời ở Ấn Độ là

A Phật giáo và Ki-tô giáo B Phật giáo và Ấn Độ giáo

C Ki-tô giáo và Hồi giáo D Ấn Độ giáo và Hồi giáo

Câu 3: Cây lương thực đóng vai trò nhất châu Á là

Câu 4: Vật nuôi quan trọng nhất ở khu vực Bắc Á là

A dê B cừu C trâu D tuần lộc

Câu 5: Tây Nam Á là nằm ở ngã ba của 3 châu lục

A Châu Á-châu Âu- châu Phi B Châu Á-châu Âu- châu Mĩ

C Châu Á-châu Phi-châu Mĩ D Châu Á-châu Âu- châu Đại Dương

Câu 6:Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là

A khí hậu gió mùa B khí hậu hải dương C khí hậu lục địa D khí hậu xích đạo

Câu 7:Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là

A Đồi núi B Đồng bằng

C Núi và cao nguyên D Đồng bằng và bán bình nguyên

Câu 8: Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo

A Hồi giáo B Ki-tô giáo C Phật giáo D Ấn Độ giáo

Câu 9: Nam Á tiếp giáp với đại dương nào?

Câu 10: Nam Á có mấy dạng địa hình khác nhau

Câu 11: phía nam của Nam Á là miền địa hình

A Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a B Sơn nguyên Đê-can

C Dãy Gác Đông và Gác Tây D.Đồng bằng Ấn-Hằng

Câu 12: Sông nào sau đây ở khu vực Nam Á?

A Hoàng Hà B Mê Công C Sông Ấn D Trường Giang

B B TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Câu 1: (2 điểm) Giải thích tại sao dân cư khu vực Nam Á phân bố không đồng

đều?

Câu 2: (2 điểm) Vì sao khí hậu giữa phần phía tây với phần phía đông khu vực

Đông Á có sự khác nhau?

Câu 3: Cho bảng số liệu

Trang 6

Bảng số liệu dân số các nước và vùng lãnh thổ Đông Á năm 2002 (triệu

người)

Trung

Quốc Nhật Bản Triều Tiên CHDCND Hàn Quốc Đài loan

a Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện dân số các nước và vùng lãnh thổ Đông Á năm 2002 ( 2 điểm)

b Phân tích ảnh hưởng của dân số đến sự phát triển kinh tế các quốc gia

============== Hết ==================

V HƯỚNG DẪN CHẤM

A TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.

Mỗi câu 0,25đ

B.TỰ LUẬN ( 7 điểm)

1

(2đ)

- Dân cư thường tập trung đông đúc ở các khu vực có sự tiện lợi

về giao thông, cơ sở vật chất kĩ thuật,

- Đồng bằng sông Hằng và Đồng bằng sông Ấn có lịch sử định

cư và khai thác lãnh thổ lâu đời, một trong những cái nôi văn

minh cổ.

Mỗi ý 1,0đ

2

(2đ)

- Phía tây: Nằm sâu trong nội địa, là vùng núi cao và sơn nguyên

nên khí hậu mang tính chất lục địa, khô hạn

-Phía đông: Gần biển, khí hậu gió mùa, lượng mưa lớn …

Mỗi ý 1,0đ

3

(3đ)

a Vẽ biểu đồ:

- Yêu cầu: Vẽ đúng biểu đồ hình cột đơn, các yếu tố tỷ lệ, tên

biểu đồ, chú thích phải chính xác, đầy đủ, có tính thẩm mỹ

(thiếu mỗi ý trừ 0,25đ)

b Phân tích ảnh hưởng của dân số:

- Đông dân thì nguồn lao động dồi dào, giá lao động rẻ, lao động có

trình độ càng cao thì càng thúc đẩy kinh tế phát triển

- Đặt ra nhiều vấn đề cần giải quyết: vấn đề việc làm, các vấn đề hệ

lụy xã hội phát sinh nhiều hơn, đặc biệt dân số đông trong khi kinh

tế quy mô còn thấp sẽ làm chậm sự phát triển nền kinh tế

2,0đ

1,0đ

VI XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

………

…………

Duyệt của tổ trưởng Người ra đề

Ngày đăng: 22/02/2023, 03:01

w