1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTGK kì 1 sử địa 7,6,8(22 23)

19 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề KTGK kỳ 1 sử địa 7,6,8(22 23)
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Lịch Sử, Địa Lí
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 85,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được đặc điểm của lãnh địa phong kiến và quan hệ xã hội của chế độ phong kiến Tây Âu.. Nhận biết - Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của phong trào văn hoá Phục hưng.

Trang 1

A- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 7

TT Chương/ chủ đề Nội dung/ đơn vị

kiến thức

% điểm Nhận biết

(TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TN

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

1 Chủ đề 1

Châu Âu -Vị trí địalí, phạm

vi châu

Âu

– Đặc điểm tự

– Đặc điểm dân

– Phương thức con người khai thác,

sử dụng

và bảo vệ thiên nhiên

PHÂN MÔN LỊCH SỬ

1 Chủ đề

1: Tây

Âu từ thế

kỉ V đến

nửa đầu

thế kỉ

XVI

30%

- Quá

trình hình thành và phát triển chế độ phong kiến ở Tây Âu

- Văn hoá

Trang 2

hưng và Cải cách tôn giáo

2

Chủ đề

2: Trung

Quốc từ

thế kỉ

VII đến

giữa thế

kỉ XIX

20%

- Thành

tựu chính trị, kinh

tế, văn hóa của Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX

B- BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 7

T

T

Chươn

g/

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thôn

g hiểu Vận

dụng

Vận dụng cao

Phân môn Địa lí

1 Chủ đề

:

Châu

Âu

– Vị trí địa

lí, phạm vi châu Âu – Đặc điểm

tự nhiên – Đặc điểm dân cư, xã hội

– Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên

Nhận biết

– Trình bày được đặc điểm

vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Âu

– Xác định được trên bản đồ các sông lớn Rhein (Rainơ), Danube (Đanuyp), Volga (Vonga)

– Trình bày được đặc điểm các đới thiên nhiên: đới nóng; đới lạnh; đới ôn hòa

– Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân cư, di cư và

đô thị hoá ở châu Âu

Thông hiểu

– Phân tích được đặc điểm các khu vực địa hình chính

1TN

1TN*

1TL

Trang 3

của châu Âu: khu vực đồng bằng, khu vực miền núi

– Phân tích được đặc điểm phân hoá khí hậu: phân hóa bắc nam; các khu vực ven biển với bên trong lục địa

Vận dụng

– Lựa chọn và trình bày được một vấn đề bảo vệ môi trường ở châu Âu

1TL

TNKQ 1 câuTL 1 câuTL

Phân môn Lịch sử

1

Chủ đề

1: Tây

Âu từ

thế kỉ

V đến

nửa

đầu thế

kỉ XVI

30%

- Quá trình

hình thành

và phát triển chế

độ phong kiến ở Tây Âu

Nhận biết - Kể lại được

những sự kiện chủ yếu về quá trình hình thành xã hội phong kiến ở Tây Âu

Thông hiểu - Mô tả được sơ

lược sự ra đời của Thiên Chúa giáo

- Trình bày được đặc điểm của lãnh địa phong kiến và quan hệ xã hội của chế độ phong kiến Tây Âu

Vận dụng - Phân tích được

vai trò của thành thị trung đại

2TN

1TL

- Văn hoá

Phục hưng

và Cải cách tôn giáo

Nhận biết - Trình bày được

những thành tựu tiêu biểu của phong trào văn hoá Phục hưng

Thông hiểu - Giới thiệu được

sự biến đổi quan trọng về kinh tế - xã hội của Tây Âu

từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVI

Vận dụng - Nhận xét được

2TN

Trang 4

ý nghĩa và tác động của phong trào văn hoá Phục hưng đối với xã hội Tây Âu

2

Chủ đề

2:

Trung

Quốc

từ thế

kỉ VII

đến

giữa

thế kỉ

XIX

20%

- Thành

tựu chính trị, kinh tế, văn hóa của Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX

Nhận biết – Nêu được

những nét chính về sự thịnh vượng của Trung Quốc dưới thời Đường

Thông hiểu – Mô tả được

sự phát triển kinh tế thời Minh - Thanh

- Giới thiệu được những thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho giáo, Sử học, Kiến trúc, )

Vận dụng – Nhận xét được

những thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung Quốc từ thế

kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho giáo, Sử học, Kiến trúc, )

Vận dụng cao – Liên hệ

được một số thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung Quốc

từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho giáo, Sử học, Kiến trúc, ) có ảnh hưởng đến hiện nay

2TN

1/2TL

1/2TL

Số câu/ loại câu 6TN 1TL 1/2TL 1/2TL

C- ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 7

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng

1.Phần Địa lí:

Câu 1 So với thế giới thì châu Âu có

A cơ cấu dân số trẻ B cơ cấu dân số già

C cơ cấu dân số ổn định D đang chuyển từ ổn định sang già

Câu 2 Châu Âu ngăn cách với châu Á bởi

A dãy U-ran B sông Vôn-ga C dãy An-pơ D sông Đa-nuýp

2 Phần Lịch sử:

Câu 3 Khi tràn vào lãnh thổ của đế quốc Rôma, người Giéc-man đã

A thành lập vương quốc mới B chiếm ruộng đất của chủ nô

Trang 5

C phong tước vị cho tướng lĩnh và quý tộc D khai hoang, lập đồn điền.

Câu 4 Cư dân sống chủ yếu trong các thành thị trung đại ở châu Âu là

A địa chủ và nông dân B thương nhân và thợ thủ công

C thương nhân và địa chủ D tư sản và thợ thủ công

Câu 5 Lực lượng giữ vai trò sản xuất chính trong các lãnh địa phong kiến ở Tây Âu thời kì Trung đại là

A quý tộc B nô lệ C nông nô D hiệp sĩ

Câu 6 “Quê hương” của phong trào văn hóa Phục hưng là ở nước

A Đức B Pháp C Thụy sỹ D Ý

Câu 7 Ai là nhà viết kịch vĩ đại thời kì văn hóa Phục hưng?

A W.Sếch-xpi B Mi-ken-lăng-giơ

C Lê-ô-nađơVanh-xi a D M.Xéc-van-tec

Câu 8 Thời trung đại, tôn giáo nào ở Châu Âu đã chi phối toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội?

A Phật giáo B Thiên chúa giáo C Đạo giáo D Đạo Tin Lành

PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)

1.Phần Địa lí:

Câu 1 (1 điểm) Các nước ở châu Âu cần đề ra những giải pháp gì để bảo vệ môi trường nước? Câu 2 (1 điểm) Phân tích đặc điểm các khu vực địa hình chính ở châu Âu?

2 Phần Lịch sử:

Câu 3 (2 điểm) Trình bày đặc trưng cơ bản của lãnh địa phong kiến thời trung đại ở Châu Âu Câu 4 (2 điểm)

a/ (1 điểm) Em có nhận xét gì về những thành tựu của văn hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX?

b/( 1 điểm) Một trong số thành tựu văn hóa đó có ảnh hưởng như thế nào đến văn hóa Việt Nam?

D- ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

A TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

B TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1:

Câu 1 - Tăng cường kiểm soát đầu ra của nguồn rác thải, hoá chất độc hại

từ sản xuất nông nghiệp

- Đảm bảo việc xử lý rác thải, nước thải từ sinh hoạt và sản xuất

công nghiệp trước khi thải ra môi trường

- Kiểm soát và xử lý các nguồn gây ô nhiễm từ hoạt động kinh tế

0,25 0,25 0,25

Trang 6

biến (vận tải, du lịch, đánh bắt hải sản)

- Nâng cao ý thức của người dân trong việc bảo vệ môi trường nước 0,25

Câu 2 Châu Âu có 2 khu vực địa hình: đồng bằng và đồi núi

- Khu vực đồng bằng: chiếm 2/3 diện tích châu lục Các đồng bằng

được hình thành do nhiều nguồn gốc khác nhau nên có đặc điểm địa

hình khác nhau

-Khu vực đồi núi, gồm:

+ Địa hình núi già ở phía bắc và trung tâm châu lục Phần lớn là các

núi có độ cao trung bình hoặc thấp

+ Địa hình núi trẻ: phân bố chủ yếu ở phía nam Phần lớn là núi có

độ cao trung bình dưới 2000m

0,5

0,25 0,25

Câu 3

Đặc trưng cơ bản của lãnh địa phong kiến thời trung đại ở Châu Âu 2

- Khu đất rộng, vùng đất riêng của lãnh chúa như một vương quốc thu nhỏ

- Bao gồm đất đai, dinh thự với tường cao, hào sâu, kho tàng, đồng cỏ, đầm

lầy… của lãnh chúa

- Gồm 2 giai cấp cơ bản:

+ Lãnh chúa: giai cấp thống trị

+ Nông nô: giai cấp bị trị

+ Lãnh chúa: Bóc lột nông nô, họ không phải lao động, sống sung sướng, xa hoa

+ Nông nô: nhận đất canh tác của lãnh chúa và nộp nhiều tô thuế, sống khổ cực,

nghèo đói

+ Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp, mang tính chất khép kín, tự cung tự

cấp

Câu 4

* Nhận xét về những thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung Quốc từ thế kỉ

- Những thành tựu văn hoá Trung Quốc đạt được rất toàn diện và rực rỡ trên cơ

sở kế thừa những di sản văn hoá từ các thế kỉ trước

- Đồng thời nhiều thành tựu trong số đó có ảnh hưởng đến nhiều nước láng giềng

và trở thành thành tựu của văn minh thế giới

- Thể hiện trình độ kĩ thuật cao và trí tuệ của người Trung Quốc xưa

* Một trong những thành tựu văn hóa đó có ảnh hưởng như thế nào đến văn

hóa Việt Nam?.

1

- Gợi ý: Thành tựu … có ảnh hưởng nhiều đến nền văn hóa Việt Nam thể

hiện…

Trang 7

Lê Thông Phạm Thị Như Quỳnh

A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I(2022-2023)

MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 6

T

T

Chương/

chủ đề

Nội dung/đơ

n vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm Nhận biết

(TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TN

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

1 Chủ đề :

BẢN ĐỒ:

PHƯƠNG

TIỆN

THỂ

HIỆN BỀ

MẶT

TRÁI

ĐẤT

– Hệ thống kinh, vĩ

-Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

Các yếu

tố cơ bản

Trang 8

của bản đồ

2 Chủ đề :

TRÁI

ĐẤT –

HÀNH

TINH

CỦA HỆ

MẶT

TRỜI

– Vị trí của Trái Đất trong

hệ Mặt Trời

– Hình dạng, kích thước Trái Đất

Chuyển động của Trái Đất

và hệ quả địa lí

PHÂN MÔN LỊCH SỬ

1 Tại sao

cần phải

học Lịch

sử

Lịch sử

Thời gian trong

2 Thời kỳ

nguyên

thủy

Xã hội nguyên

B- BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I(2022-2023)

MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 6

T

T

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu Vận

dụng

Vận dụng cao

Trang 9

Phân môn Địa lí

1 Chủ đề:

TẠI SAO

CẦN

HỌC ĐỊA

LÍ?

– Những khái niệm

cơ bản và

kĩ năng chủ yếu

– Những điều lí thú khi học môn Địa lí – Địa lí và cuộc sống

Nhận biết :

Nêu được vai trò của Địa lí trong cuộc sống

Thông hiểu

- Hiểu được tầm quan trọng của việc nắm các khái niệm cơ bản, các

kĩ năng địa lí trong học tập và trong sinh hoạt

Vận dụng

- Hiểu được ý nghĩa và sự lí thú của việc học môn Địa lí

2TN* 1TL* 1TL*

2 Chủ đề :

BẢN ĐỒ:

PHƯƠN

G TIỆN

THỂ

HIỆN BỀ

MẶT

TRÁI

ĐẤT

– Hệ thống kinh vĩ tuyến Toạ

độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ – Các yếu

tố cơ bản của bản đồ – Các loại bản đồ thông dụng – Lược đồ trí nhớ

Nhận biết

Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu:

kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu

– Đọc được các

kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ hành chính, bản

đồ địa hình

Thông hiểu

– Đọc và xác định được vị trí của đối tượng địa

lí trên bản đồ

Vận dụng

- Ghi được tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

– Xác định được hướng trên bản

đồ và tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm trên bản đồ theo tỉ lệ bản đồ

2TN

2TN*

1TL*

1TL

Trang 10

– Biết tìm đường

đi trên bản đồ

– Vẽ được lược

đồ trí nhớ thể hiện các đối tượng địa lí thân quen đối với cá nhân học sinh

3 Chủ đề :

TRÁI

ĐẤT –

HÀNH

TINH

CỦA HỆ

MẶT

TRỜI

– Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời – Hình dạng, kích thước Trái Đất

– Chuyển động của Trái Đất và

hệ quả địa lí

Nhận biết

– Xác định được

vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

– Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất

– Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh trục và quanh Mặt Trời

Thông hiểu

– Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực (múi giờ)

– Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau

– Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa

Vận dụng

– Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến

– So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất

2TN*

1TL

1TL*

4 CẤU

TẠO

– Cấu tạo của Trái

Nhận biết

– Trình bày được

Trang 11

TRÁI

ĐẤT VỎ

TRÁI

ĐẤT

Đất – Các mảng kiến tạo

– Hiện tượng động đất, núi lửa

và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này

cấu tạo của Trái Đất gồm ba lớp

– Trình bày được hiện tượng động đất, núi lửa

Thông hiểu

– Nêu được nguyên nhân của hiện tượng động đất và núi lửa

Vận dụng

– Xác định được trên lược đồ các mảng kiến tạo lớn, đới tiếp giáp của hai mảng xô vào nhau

Vận dụng cao

– Tìm kiếm được thông tin về các thảm hoạ thiên nhiên do động đất

và núi lửa gây ra

2TN*

1TL* 1TL*

Số câu/ loại câu TNKQ6 câu 1 câuTL 2 câuTL

PHÂN MÔN LỊCH SỬ

1 Tại sao

cần phải

học Lịch

sử

Lịch sử là gì

Nhận biết:

Nêu được khái niệm Lịch sử

Nhận biết:

NB Chủ thể sáng tạo ra lịch sử

2TN

10%

Thời gian trong lịch sử

Vận dụng:

Tính được thời gian trong Lịch

sử (TCN, SCN).

2 Thời

kỳ

nguyên

thủy

Xã hội nguyên thủy

Thông hiểu:

Giải thích được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thủy

Số câu/ loại câu 2 câu 1 câu 1 câu

Trang 12

TNKQ TL TL

TNKQ 40%

2 câu TL 30%

3 câu TL 30%

13 câu 100%

C- ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ LỚP 6

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng

1 Phần Lịch sử:

Câu 1 Lịch sử là những gì?

A Đang diễn ra B Đã diễn ra trong quá khứ

C Chưa diễn ra D Đã và đang diễn ra.

Câu 2 Chủ thể sáng tạo ra lịch sử là

A con người B thượng đế C vạn vật D Chúa trời

2.Phần Địa lí:

Câu 3 Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

Câu 4 Trái Đất có dạng hình

A tròn B vuông C cầu D bầu dục Câu 5 Kinh tuyến Tây là

A kinh tuyến nằm ở phía Tây của kinh tuyến gốc

B kinh tuyến nằm ở phía Đông của kinh tuyến gốc

C kinh tuyến nằm ở phía Tây của kinh tuyến gốc đến kinh tuyến 1800

D kinh tuyến nằm ở phía Đông của kinh tuyến gốc đến kinh tuyến 1800

Câu 6 Kinh tuyến gốc là

A kinh tuyến 00 B kinh tuyến 900

C kinh tuyến 1800 D kinh tuyến 3600

Trang 13

Câu 7: Trái đất tự quay quanh trục theo hướng

C Đông sang Tây D Tây sang Đông

Câu 8: Thời gian Trái đất quay một vòng quanh trục là

C 365 ngày D 365 ngày 6 giờ

II TỰ LUẬN (6 điểm)

1 Phần Lịch sử:

Câu 1 (1,0 điểm) Giải thích vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thủy?

Câu 2 (1,0 điểm) Năm 1000 TCN cách năm 2006 bao nhiêu năm? Biểu diễn các mốc trên trục thời gian.

2.Phần Địa lí:

Câu 3 (1 điểm) Em hãy ghi tọa độ địa lí các điểm A, B, C, D ở hình bên dưới

Câu 4 (2 điểm) Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau

Câu 5 (1 điểm) Trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1 : 5 000 000, khoảng cách giữa Thủ đô Hà Nội tới thành phố Thái Bình là 3 cm Hỏi trên thực tế thành phố Thái Bình cách Thủ đô Hà Nội bao nhiêu km?

D- ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

A TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

B TỰ LUẬN ( 6 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Giải thích vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên

thủy?

- Lao động giúp con người phát triển trí thông minh, đôi bàn tay con người cũng dần trở lên khéo

léo, cơ thể cũng dần biến đổi để thích ứng với các tư thế lao động (0,5 điểm)

- Lao động giúp tư duy sáng tạo của con người ngày càng phát triển hơn Thông qua lao động con người kiếm được thức ăn để nuôi sống bản thân và gia đình (0,5 điểm)

Trang 14

Câu 2 (1,0 điểm) Năm 1000 TCN cách năm 2006 bao nhiêu năm? Biểu diễn các mốc trên trục thời gian.

Muốn biết năm 1000 TCN cách năm 2006 bao nhiêu năm, ta lấy 1000 năm TCN cộng với 2006 năm SCN

1000 + 2006 = 3006 năm (0,5 điểm)

Sơ đồ thời gian biểu diễn thời gian:

1000 TCN 0 năm 2006

——————I——————– I———– I————————► (0,5 điểm)

Câu 3: (1 điểm) Tọa độ địa lí các điểm:

A (100B, 200T)

B (100B, 300Đ)

C ( 100N, 00)

D (200N, 200)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 4: (2 điểm)

- Do Trái đất có dạng hình cầu nên Mặt trời chỉ chiếu sáng được một nửa

Nửa được chiếu sáng là ngày, nửa không được chiếu sáng là đêm

- Do Trái đất tự quay quanh trục từ Tây sang Đông nên mọi nơi trên bề

mặt Trái đất đều lần lượt có ngày và đêm Đó là hiện tượng ngày đêm luân

phiên nhau

1,0 điểm 1,0 điểm

Câu 5: (1 điểm)

Khoảng cách thực tế giữa thành phố Thái Bình và Thủ đô Hà Nội là:

5 000 000 x 3 = 15 000 000 cm = 150 km

-HẾT -GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Lê Thị Xuân Hương Phạm Thị Như Quỳnh

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN SỬ 8( 2022- 2023)

Cấp độ/ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng

Ngày đăng: 01/11/2022, 06:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w