1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm kinh tế lượng

5 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 150,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề số 1 Với các phương án A, B, C, D, hãy lựa chọn phương án trả lời đúng nhất Câu 1 Hồi quy thu nhập phụ thuộc vào giới tính, có hệ số chặn trên mẫu gồm 1744 quan sát được kết quả như sau trong đó Y.

Trang 1

Đề số 1 Với các phương án A, B, C, D, hãy lựa chọn phương án trả lời đúng nhất

Câu 1: Hồi quy thu nhập phụ thuộc vào giới tính, có hệ số chặn trên mẫu gồm 1744 quan

sát được kết quả như sau:

µ 570.70 170.72 , 2 0.084, µ 282.12 (1)

trong đó Y là thu nhập kiếm được trong

tuần (đơn vị $) và D là biến giả biểu thị giới tính với D = 1

nếu là nữ, D = 0

nếu là nam Bạn A sử dụng chung bộ số liệu để hồi quy thu nhập phụ thuộc vào giới tính, có bổ sung biến tuổi tác và thay đổi dạng mô hình, thu được kết quả như sau:

ln Y = 5.44 0.015 + λ − 0.421 , D R = 0.17, σ = 0.75

(2)

trong đó X là tuổi Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Vì mô hình (2) có

2

R

lớn hơn, nên mô hình (1) tồi hơn

B. Vì mô hình (2) có σ ˆ

nhỏ hơn, nên mô hình (2) tốt hơn

C. Vì mô hình (2) có nhiều biến hơn, nên mô hình (2) tốt hơn

D. Không thể so sánh được 2 mô hình trên

Câu 2: Cho bộ số liệu qua các năm của một doanh nghiệp chuyên sản xuất nước hoa quả đóng lon với Y là sản lưọng (đơn vị:

10 nghìn lon), K là vốn (đơn vị: tỷ đồng), L là số lao động bình quân (đơn vị: 10 người) Hồi quy sản lượng theo vốn và số lao

động, ta thu được kết quả sau:

Dependent Variable: Y

Included observations: 20

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Sản lượng tăng dưới 170 nghìn lon khi sổ lao động bình quân tăng 10 người, với độ tin cậy 90%

B. Sản lượng tăng dưới 160 nghìn lon khi sổ lao động bình quân tăng 10 người, với độ tin cậy 90%

C. Sản lượng tăng trên 180 nghìn lon khi sổ lao động bình quân tăng 10 người, với độ tin cậy 90%

D. Sản lượng tăng 170 nghìn lon khi sổ lao động bình quân tăng 10 người, với độ tin cậy 90%

Câu 3: Hàm hồi quy mẫu ước lượng được của mô hình hồi quy đơn cho bởi:

A

° µ ¶

1 2

B

1 2

Y= +β β X

C

° µ ¶

1 2

D

1 2

Y =β β+ X U+

Câu 4: Mô hình hồi quy bội được biểu diễn dưới dạng ma trận như sau:

A

Y =Xβ

B

C

D

Y=Xβ+U

Câu 5: Phần dư

i e

của hàm hồi quy mẫu tính bởi phương pháp OLS có trung bình mẫu

A bằng 0 B lớn hơn 0 C nhỏ hơn 0 D không xác định được.

Câu 6: Trong mô hình hồi quy

với X là biến liên tục và D là biển giả, để kiểm định hai mô hình ứng với D = 1

D = 0

có giống nhau không, chúng ta cần kiểm định

A lần lượt các giả thuyết

B giả thuyết

C giả thuyết

D đồng thời giả thuyết

Câu 7: Các mô hình dưới đây đều chứa biến tương tác giữa biến giả và biến liên tục, trừ:

A

Y =β β+ XDX ×D U+

B

Y = +β βXD D U× +

Trang 2

C

Y =β β+ XDX ×D U+

D

Câu 8: Hiện tượng đa cộng tuyến hoàn hảo xảy ra khi.

A

2, , ,3 k R

sao cho

2X2 3X3 kXk 0

B

2, , ,3 k R

không đồng thời bằng 0 sao cho

2X2 3X3 kXk 0

C

2, , ,3 k R

sao cho

2X2 3X3 k X k V 0

λ +λ + +λ + =

với V là sai số ngẫu nhiên.

D

2, , ,3 k R

không đồng thòi bằng 0 sao cho 2 2 3 3

k k 0

λ +λ + +λ + ≈

với V là sai số ngẫu nhiên.

Câu 9: Cho phương trình hồi quy:

1 2

Vói các phần dư thu được, người ta tiến hành hồi quy

1 2

e = +λ λ X +v

Cách làm này nhằm phát hiện ở mô hình gốc khuyết tật

A đa cộng tuyển.

B sai số không có phân phổi chuẩn,

C tự tương quan.

D phương sai sai số thay đổi.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS?

A Có hệ sổ góc và hệ sổ chặn được xác định một cách duy nhất ứng với một mẫu quanh sát.

B Không nhất thiết phải đi qua trung bình mẫu

C Có thể đi qua hoặc không đi qua gốc tọa độ.

D ứng với một mẫu quan sát có duy nhất một đường.

Câu 11: Để ước lượng hàm cầu cho một loại sản phẩm, theo đó, lượng cầu phụ thuộc tuyến tính vào giá sản phẩm, chúng ta

nên

A bỏ hệ số chặn trong mô hình hồi quy vì giả của sản phẩm không bao giờ bằng 0.

B sử dụng kiểm định một phía để xem xét ảnh hưởng của giả đến lượng cầu

C sử dụng kiểm định hai phía để xem xét ảnh hưởng của giá đển lượng cầu.

D bỏ ỷ tưỏng giả xác định lượng cầu trừ khi hệ số góc ước lượng lớn hon

( )

2

1.96  tα 

± +∞

Câu 12: Trong mô hình hồi quy tuyển tính đơn,

A không tồn tại mổi liên hệ toán học giữa thống kê t của hệ sổ góc và thống kê F.

B thống kê F bằng căn bậc hai thống kê t của hệ số góc

C thống kê F bằng bình phưong thống kê t của hệ số góc.

D tồn tại mối liên hệ toán học giữa thống kê t của hệ sổ góc và thống kê F, nhưng không phải là mổi liên hệ nêu ở phương án

B, C.

Câu 13: Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, hệ số chặn bằng 0 cho biết

A hung bình ảnh hưởng các biến khác không được đưa vào trong mô hình đến Y bằng 0 B ngoài X, không có bất cứ biển

nào khác tác động đến Y.

C Y có giá trị bằng 0 khi X bằng 0.

D X không ảnh hưởng đến Y.

Câu 14: Cho CP là chi phí quảng cáo, DS là doanh sổ của công ty và LN là lợi nhuận Dựa trên mẫu gồm 30 quan sát, người ta hồi quy CP phụ thuộc vào DS và LN (mô hình 1) thu được phần dư E và ước lượng của chi phí quảng cáo CPF Nghi

ngờ mô hình này có khuyết tật, người ta hồi quy

2

E

phụ thuộc vào

2

CPF

(mô hình 2) Mô hình 2 có

2 0,92

R =

Cho

5%

α =

, chúng ta

A không cần làm gì cả, vì mô hình 1 không có khuyết tật.

B cần phải biến đổi sai phân với

0,92

ρ =

ở mô hình 1

C cần phải chia cà 2 vế của mô hình 1 cho

2

CPF

.

D cần phải chia cả 2 vế của mô hình 1 cho CPF.

Câu 15: Trong mô hình hồi quy

ln Y = + β β ln X + U

, hệ số góc cho biết khi X thay đổi sẽ làm Y thay đổi

trung bình _

Trang 3

A

2

1%; % β

B

2

1%;0.01 β

đơn vị C 1 đon vị;

2

100 % β

D 1 đon vị;

2

β

đơn vị

Câu 16: Cho phương trình hồi quy:

Y = + β β X + β X + U

(mô hình 1) Với các phần dư thu được, người ta tiến

hành hồi quy i 1 2 2i 3 3i 1 i 1 2 i 2 i

e = + λ λ X + λ X + ρ e− + ρ e− + v

Cách làm này nhằm phát hiện ở mô hình 1 khuyết tật

A đa cộng tuyến B sai số không có phân phối chuẩn.

C tự tương quan D phương sai sai số thay đổi.

Câu 17 Với các giả thuyết OLS, trong mô hình hồi quy đơn, độ lệch chuẩn của ước lượng hệ số góc

2

β

không thể được tính

bởi:

2

2

1 i

σ

σ

2 2 2 1 1

σ

σ

C

2 2

1 i

i x

σ

σ

=

2 2 2

σ

Từ câu 18 đến câu 21 ta sử dụng dữ liệu sau

Cho kết quả hồi quy sau, với GDP và CS lần lưọt là tổng sản phẩm quốc nội và chi tiêu hộ gia đình của Việt Nam trong thời gian từ năm 1969 - 2010, D nhận giá trị bằng 1 nếu là giai đoạn trước năm 1986 và bằng 0 nếu là giai đoạn về sau

Dependent Variable: CS

Included observations: 42

Câu 18

A. Tổng sản phẩm quốc nội không ảnh hưỏng đến chi tiêu hộ gia đình với độ tin cậy 99%

B. Tổng sản phẩm quốc nội có ảnh hưỏng đến chi tiêu hộ gia đình với độ tin cậy 99%

C. Tổng sản phẩm quốc nội không ảnh hưỏng đến chi tiêu hộ gia đình với độ tin cậy 95%

D. Tổng sản phẩm quốc nội không ảnh hưỏng đến chi tiêu hộ gia đình với độ tin cậy 90%

Câu 19 Ước lượng cho tiêu dùng khi GDP là 100 nghìn tỷ đồng vào năm 2009 là

A. 86.363 nghìn tỷ đồng

B. 86464.61 tỷ đồng

C. 101.5147 nghìn tỷ đồng

D. 86259.69 tỷ đồng

Câu 20 Về sự khác biệt tiêu dùng trong 2 giai đoạn đang xét của đề bài:

A. Có sự khác biệt về tiêu dùng trong 2 giai đoạn với mức ý nghĩa bé hơn hoặc bằng 1%

B. Có sự khác biệt về tiêu dùng trong 2 giai đoạn chỉ với mức ý nghĩa 5%

C. Có sự khác biệt về tiêu dùng trong 2 giai đoạn chỉ với mức ý nghĩa 2%

D. Không có sự khác biệt về tiêu dùng trong 2 giai đoạn với mức ý nghĩa 3%

Câu 21 Gái trị của A, B, C lần lượt là

A. 25.457; 58.678; -10.908

B. 25.457; 58.678; -204.923

C 404.802; 58.678; -204.923

D 25.457; 0.1271; -204.923

Câu 22 và 23 sử dụng dữ liệu su

Hồi quy chiều cao của con theo chiều cao trung binh của bố mẹ, có hệ sổ chặn thu được kết quả: ? Y µ 19.6 0.73 = + X

, trong

đó Y là chiều cao của con và X là chiều cao trung bình của bố mẹ Cuối thế kỉ 19, Francis Galton đã chỉ ra mối quan hệ giữa

chiều cao của đứa trẻ với chiều cao của bố mẹ chúng Ông cho rằng, bố mẹ cao sẽ sinh ra những đứa con cao, nhưng không cao quá bố mẹ chúng; bố mẹ thấp sẽ sinh ra con thấp, nhưng không thấp quá bố mẹ chúng

Câu 22 Theo bạn, ước lượng hệ số góc và hệ số chặn phải thỏa mãn điều gì thì phù hợp với nhận định của Galton?

Trang 4

A. Hệ số chặn phải nằm trong khoảng (0;1), hệ số góc dương

B. Hệ số góc phải nằm trong khoảng (0;1), hệ số chặn dương

C. Hệ số chặn phải nằm trong khoảng (0;1), hệ số góc tùy ý

D. Hệ số góc phải nằm trong khoảng (0;1), hệ số chặn tùy ý

Câu 23 Kết quả hồi quy có phù họp với nhận định của Galton hay không?

A. Kết quả ước lượng được là phù hợp với nhận định của Galton

B. Kết quả ước lượng được không phù hợp với nhận định của Galton

C. Kết quả ước lượng được không có liên quan với nhận định của Galton

D. Kết quả ước lượng được là phù hợp với nhận định của Galton với độ tin cậy 99%

Câu 24: Hồi quy logarit cơ số tự nhiên của thu nhập trong tuần theo giới tính và tuổi tác, có hệ số chặn trên mẫu gồm 1744

quan sát thu được kết quả như sau:

ln Y = 5.44 0.015 + X − 0.421 D − 0.0016 X , R = 0.28, σ = 0.75 1

trong đó Y là thu nhập kiếm được trong tuần, X là tuổi và D là biển giả biểu thị giới tính với D = 1

nếu là nữ, D = 2

nếu là

nam Bạn mới biết thêm rằng mối quan hệ giữa tuổi và thu nhập thực ra có dạng hình chữ U ngược Để kiểm tra điều này, bạn

thêm tuổi bình phương vào mô hình (1) và thu được kết quả:

ln Y = 3.04 0.147 + X − 0.421 D − 0.0016 X , R = 0.28, σ = 0.68 2

Với mức ý nghĩa 1% :

A. Mô hình (1) tốt hơn mô hình (2)

B. Mô hình (2) tốt hơn mô hình (1)

C. Không đủ cơ sở để kết luận mô hình (1) tốt hơn mô hình (2)

D. Không thể so sánhđược 2 mô hình trên

Câu 25: Với k '

là số lượng biến giải thích có trong mô hình, miền bác bỏ của kiểm đinh F trong bài toán kiểm đinh sự phù hợp của hàm hồi quy là:

A

Wα = F F : > Fα k ', n − − k ' 1

B

Wα = F F : < Fα k ', n − − k ' 1

C

Wα = F F : < Fα k ' 1, − nk '

D

Wα = F F : < Fα k ', n − − k ' 1

Câu 26: Hiện tượng đa cộng tuyến không hoàn hảo xảy ra khi:

A

2, , ,3 k R

sao cho

2X2 3X3 kXk 0

B

2, , ,3 k R

không đồng thời bằng 0 sao cho

2X2 3X3 kXk 0

C

2, , ,3 k R

không đồng thời bằng 0 sao cho

2X2 3X3 kXk V 0

với V là sai số ngẫu nhiên.

D

2, , ,3 k R

không đồng thòi bằng 0 sao cho

2X2 3X3 kXk V 0

với V là sai số ngẫu nhiên.

Câu 27: Đa cộng tuyến ở mức độ nghiêm trọng gây ra hậu quả nào sau đây?

A Phương sai cùa các ưởc lượng OLS trở nên nhỏ đi.

B Khoảng tin cậy trở nên hẹp hơn.

C Giá trị thống kê t trở nên nhỏ đi, chẳng hạn là -4.522 thay vì là -1.306.

D Các ước lưọng OLS rất nhạy với những thay đổi nhỏ trong số liệu.

Câu 28: Để khắc phục hiện tượng đa cộng tuyến, chúng ta cần phải

A bỏ biến B thêm biển.

C sử dụng phưong pháp bình phương nhỏ nhất có trọng số D sử dụng phưong pháp sai phân tổng quát.

Câu 29: Hồi quy thu nhập trong tuần theo giói tính, tuổi tác, có hệ số chặn trên mẫu gồm 1744 quan sát thu được kết quả như

sau:

2

323.70 5.15 169.78 , 0.13

6

21.18 0 55 1 0 3

se

σ

Trang 5

trong đó Y là thu nhập kiểm được trong tuần (đon vị $), X là tuổi và D là biến giả biểu thị giới tính với D = 1

nếu là nữ,

0

D =

nếu là nam Giá trị trong ngoặc là độ lệch chuẩn của các ước lượng

A. Về trung bình thì nữ kiếm được ít hơn nam, vớiα = 1%

B. Về trung bình thì nam kiếm được ít hơn nữ, vớiα = 1%

C. Không đủ dữ kiện để so sánh thu nhạp của nam và nữ

D. Nữ kiếm được ít hơn nam, vớiα = 5%

Câu 30: Hồi quy chiều cao của con theo chiều cao trung bình của bố mẹ, có hệ số chặn trên mẫu gồm 110 quan sát thu được

kết quả:

2

7.2 0.10

se

σ

trong đó Y là chiều cao của con và X là chiều cao trung bình của bố mẹ Giá trị trong ngoặc là độ lệch chuẩn của các ước

lượng Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Chiều cao của bố mẹ có ảnh hưởng thuận chiều đến chiều cao của đứa con với mức ý nghĩa 1%

B. Chiều cao của bố mẹ có ảnh hưởng đến chiều cao của đứa con chỉ với mức ý nghĩa 5%

C. Chiều cao của bố mẹ có ảnh hưởng ngược chiều đến chiều cao của đứa con với mức ý nghĩa 5%

D. Chiều cao của bố mẹ không ảnh hưởng đến chiều cao của đứa con với mức ý nghĩa 1%

Ngày đăng: 01/11/2022, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w