Phân tích môi trường ngành 2 Nội dung chính: của một DN các yếu tố thuộc môi trường ngành.. 20/2/2022 Free template from www.brainybetty.com 5 DOANH NGHIỆP Đối thủ cạnh tranh hiện tại và
Trang 1Chương 2:
Phân tích môi trường bên ngoài DN
1
M Porter : “Bản chất chính yếu của việc hình
thành chiến lược kinh doanh là gắn kết doanh
nghiệp với môi trường của nó”
1 Phân tích môi trường vĩ mô
2 Phân tích môi trường ngành
2
Nội dung chính:
của một DN
các yếu tố thuộc môi trường ngành.
phân tích và đánh giá cường độ cạnh tranh
trong một ngành kinh doanh.
3
Kinh tế
Môi trường nội bộ DN
Nhân tố công nghệ
Nhân tố chính trị-Luật pháp
Nhân tố
tự nhiên
Nhân tố Văn
hóa-Xã hội
4
Trang 220/2/2022 Free template from
www.brainybetty.com
5
DOANH NGHIỆP
Đối thủ cạnh tranh hiện tại
và tiềm ẩn
Sản phẩm thay thế
Khách
hàng
Nhà cung cấp
Môi trường kinh tế
Môi trường công nghệ
Môi trường tự nhiên
Môi
trường
chính
phủ
pháp
luật
Môi trường văn hóa
xã hội
Toàn
cầu
hóa
5
Yếu tố môi trường bên ngoài
Là tổng thể các yếu tố, điều kiện khách quan
và chủ quan bên ngoài DN
Ả.hưởng trực tiếp, gián tiếp đến DN
Quan hệ tương tác lẫn nhau
Tác động thuận lợi, bất lợi cho DN
Luôn vận động,
Là tổng thể các yếu tố, điều kiện bên ngoài DN
Ả.hưởng trực tiếp, gián tiếp đến DN
Quan hệ tương tác lẫn nhau
Tác động thuận lợi, bất lợi cho DN
Phân tích môi trường bên ngoài
Mục đích: xác định cơ hội và thách thức
Nội dung:
- Phân tích môi trường vĩ mô
- Phân tích môi trường ngành
7
1 Phân tích môi trường vĩ mô
8
MT kinh tế
MT chính trị- luật pháp
MT công nghệ
MT văn hóa xã hội
MT tự nhiên
Các yếu tố hội nhập quốc tế
Trang 31.1 Yếu tố môi trường kinh tế
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
Tỷ lệ lãi suất
Tỷ lệ lạm phát
Tỷ giá hối đoái
9
1.2 Yếu tố môi trường chính trị-luật pháp
Sự ổn định chính trị
Đường lối chính sách
Hệ thống luật pháp
10
1.3 Yếu tố môi trường văn hóa xã hội
Quan niệm về đạo đức, thẩm mỹ, lối
sống, nghề nghiệp
Phong tục, tập quán truyền thống,
phong cách sống
Trình độ nhận thức, học vấn chung của
XH
11
* Yếu tố dân số
Tổng dân số, số người trong độ tuổi lao động
Tỷ lệ tăng dân số
Các biến đổi về cơ cấu dân số (tuổi tác, giới tính, dân tộc, nghề nghiệp, thu nhập…)
Tuổi thọ, cơ cấu tuổi tác
Hôn nhân, cơ cấu gia đình
Trình độ văn hoá
12
Trang 41.4 Yếu tố môi trường công nghệ
Sự ra đời của công nghệ mới
Những khuyến khích và tài trợ của CP cho hoạt
động R&D
Luật SHTT, bảo vệ bản quyền, tác quyền
Luật chuyển giao công nghệ
Áp lực và chi phí cho việc phát triển và chuyển
giao công nghệ mới
Cơ hội và nguy cơ
1.5 Yếu tố môi trường tự nhiên
Vị trí địa lý, đk tự nhiên, khí hậu
Tài nguyên, khoáng sản
Tình hình khai thác và sử dụng các nguồn tài nguyên
Môi trường và ô nhiễm môi trường, sự quan tâm của chính phủ và cộng đồng đến môi trường
14
1.5 Yếu tố môi trường tự nhiên
Chiến lược KD của DN phải đáp ứng các yêu cầu
sau:
Ưu tiên phát triển các hoạt động khai thác tốt điều
kiện tự nhiên trên cơ sở duy trì và tái tạo.
Tiết kiệm và sử dụng hiệu quả các nguồn tài
nguyên, chuyển dần từ tài nguyên không thể tái
sinh sang sử dụng vật liệu nhân tạo.
Đẩy mạnh việc R&D công nghệ để bảo vệ môi
trường, giảm thiểu tối đa tác động gây ô nhiễm.
15
1.6 Yếu tố hội nhập quốc tế
Các liên kết, mức độ liên kết giữa các nước về kinh tế, chính trị, an ninh- quốc phòng
Mở cửa, trao đổi, chia sẻ, tiếp thu các giá trị văn hóa giữa các nước; tham gia vào các tổ chức hợp tác và phát triển văn hóa-giáo dục và xã hội phạm vi khu vực và toàn cầu
Trang 5Chính trị (P)
- Hỗ trợ của Chính phủ
đối với các DN nhà nước
- Chống nhập cư trái phép
Kinh tế (E)
- Tốc độ tăng trưởng của nền kinh
tế
- Giá xăng, dầu
Văn hóa – Xã hội (S)
- Tầng lớp trung lưu đi du lịch nhiều
hơn
- Du học sinh
Công nghệ (T)
- Động cơ hiệu năng
- Công nghệ kiểm soát an toàn bay
- Sử dụng hội thảo truyền hình trực tuyến
Môi trường sinh thái (E)
- Các chuẩn quốc tế về tiếng ồn và khí
thải
- Kiểm soát mức tiêu hao nhiên liệu
Luật pháp (L)
- Kiểm soát các M&A
- Quyền kinh doanh trên một
số các đường, tuyến bay nội địa
Ví dụ: Phân tích PESTEL trong ngành hàng không 2 Phân tích môi trường ngành
các SP/DV có thể thay thế được cho nhau nhằm thỏa mãn cùng 1 loại nhu cầu cơ bản của khách hàng.
gần gũi có liên quan đến nhau.
Phân tích môi trường ngành: Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của M.Porter.
18
2 Phân tích môi trường ngành
19
Các nhà cạnh tranh trong ngành Người nhập ngành tiềm năng
Khách hàng
Các nhà cung
cấp
Sản phẩm thay thế
Đe dọa của sản phẩm thay thế
Đe dọa của người nhập mới
2.1 Các ĐT cạnh tranh hiện tại
Mức độ cạnh tranh giữa các DN trong được quyết định bởi:
(3) Các rào cản rút lui khỏi ngành
đổi
20
Trang 62.1 Các ĐT cạnh tranh hiện tại
(1) Cơ cấu ngành : Là sự phân bổ về số
lượng các DN có quy mô khác nhau trong
cùng một ngành sản xuất kinh doanh
+ Ngành phân tán
Ngành nào mức độ cạnh tranh cao hơn?
21
2.1 Các ĐT cạnh tranh hiện tại
+ Ngành phân tán:
số lượng lớn các DN
các DN hoạt động riêng lẻ độc lập với nhau không có một DN nào giữ vai trò chi phối toàn ngành.
+ Ngành tập trung
số lượng ít các DN
Các DN phần lớn có quy mô lớn
(thậm chí có một DN giữ vai trò chi phối toàn ngành.)
2.1 Các ĐT cạnh tranh hiện tại
(2) Nhu cầu của ngành
23
2.1 Các ĐT cạnh tranh hiện tại (3) Rào cản rút lui khỏi ngành
Chi phí đầu tư lớn và khó chuyển đổi
Những ràng buộc về pháp lý và chiến lược
Yếu tố tâm lý: Giá trị, uy tín của các nhà lãnh đạo trong doanh nghiệp
Rào cản cao/thấp ảnh hưởng đến cạnh tranh trong ngành như thế nào?
24
Trang 7(4) Sự khác biệt của SP và các CP chuyển
đổi
- SP ko có sự khác biệt và CP chuyển đổi
không đáng kể cạnh tranh????
- SP có sự khác biệt caocạnh tranh????
25
2.1 Các ĐT cạnh tranh hiện tại
(5) Ngành có năng lực dư thừa
LN cao, sự hấp dẫn của ngành
đầu tư ồ ạt
NLSX dư thừa
cạnh tranh về giá
26
2.1 Các ĐT cạnh tranh hiện tại
Nội dung phân tích ĐTCT:
Chiến lược hiện tại của ĐT
Tiềm năng của ĐT
Nhận định ảnh hưởng của ĐT đối với
ngành
Mục tiêu tương lai của ĐT
27
2.1 Các ĐT cạnh tranh hiện tại
Nhóm chiến lược: là nhóm DN hoạt động trong một ngành có sự tương đồng về chất lượng, SP, công nghệ, giá cả hoặc dịch vụ…
Tại sao phải nghiên cứu nhóm chiến lược?
28
2.1 Các ĐT cạnh tranh hiện tại
Trang 8 ĐT cạnh tranh tiềm ẩn: là các DN hiện tại chưa
hoạt động trong cùng một ngành sản xuất kinh
doanh nhưng có khả năng cạnh tranh nếu họ
quyết định gia nhập ngành.
Các rào cản gia nhập ngành:
2.2 Các ĐT cạnh tranh tiềm ẩn
Đe dọa gia nhập mới
- Sự khác biệt hoá sản phẩm
- Lợi thế kinh tế theo quy mô
- Khả năng tiếp cận kênh phân phối
- Phản ứng của các doanh nghiệp hiện tại
- Sự đòi hỏi về vốn đầu tư ban đầu cao
- Chi phí chuyển dịch
- Các chính sách của chính phủ
…….
30
Các loại rào cản 2.2 Các ĐT cạnh tranh tiềm ẩn
Số lượng nhà cung cấp ít
SP thay thế không có sẵn
DN chỉ là một khách hàng nhỏ
SP của nhà cung cấp có tính khác biệt và được
đánh giá cao bời khách hàng của DN
SP của nhà cung ứng là yếu tố đầu vào quan
trọng
Chi phí chuyển đổi quá lớn
Các nhà cung ứng đe dọa hội nhập về phía
trước
31
2.3 Nhà cung cấp
Áp lực của nhà cung cấp:
Có ít người mua
Người mua mua một sản lượng lớn và tập trung
Người mua bao tiêu SP của người bán
SP không có tính khác biệt và là các SP cơ bản
Chi phí chuyển dịch nhỏ
Khách hàng đe dọa hội nhập về phía sau
Khách hàng có đầy đủ thông tin
SP của DN không giữ vai trò quan trọng quyết định tới chất lượng SP của người mua
Khách hàng là người bán lẻ có thể tác động đến hành vi người tiêu dùng
32
2.4 Khách hàng
Áp lực của khách hàng:
Trang 9 là SP khác có thể thoả mãn cùng nhu cầu
của người tiêu dùng
cạnh tranh hiện tại ở các khía cạnh:
33
2.5 Sản phẩm thay thế
Sức ép từ sản phẩm thay thế làm hạn chế lợi nhuận vì sự cạnh tranh về giá hoặc khuynh hướng chuyển sang sử dụng sản phẩm thay thế của người mua
Doanh nghiệp cần sử dụng nguồn lực và công nghệ mới vào chiến lược sản phẩm của mình
34
Đe dọa thay thế o Cải thiện mối quan hệ chất lượng/giá thành
o Đổi mới công nghệ
o Marketing quan hệ khách hàng
o Khả năng tự cung ứng các sản phẩm thay thế
Đe dọa gia nhập mới o Định giá thấp hơn mức sinh lời
o Marketing quan hệ khách hàng
o Kiểm soát các nguồn lực quý, hiếm
Quyền lực thương lượng của
người mua o Đa dạng hóa các hệ thống phân phối.o Tích hợp phía trước
o Thiết lập các chi phí chuyển đổi Quyền lực thương lượng của
nhà cung ứng
o Đa dạng hóa nguồn cung ứng
o Tích hợp phía sau
Cạnh tranh trong ngành o Năng lực đổi mới
o Marketing quan hệ khách hàng
o Thiết lập các chi phí chuyển đổi
o Bảo vệ công nghệ (bằng phát minh sáng chế)
o Kiểm soát các nguồn lực hiếm, quý
KFS-Key Factors of
Success
Ma trận EFE
Các yếu tố thuộc MTKD bên ngoài
Mức độ quan trọng
đ.với ngành
Phân loại Điểm quantrọng
Liệt kê các nhân tố thuộc môi trường kinh doanh bên ngoài DN (quốc tế, quốc gia, ngành)
Cho điểm từ
0 đến 1, điểm càng cao thì nhân tố tương ứng càng quan trọng
1 = DN ít phản ứng
2 = DN phản ứng TB
3 = DN phản ứng Khá
4 = DN phản ứng Tốt
(4) = (2) x (3)
Tổng = 1 Tổng = ∑(4)
36
Trang 10Phân tích ma trận EFE của Coop Mart và rút ra những nhận định
cần thiết giúp hoạch định chiến lược cho Coop Mart?
Yếu tố bên ngoài chủ yếu Mức độ
quan trọng
Hệ số phân loại
Số điểm quan trọng Gia tăng dân số và thu nhập người dân 0,11 3 0,33
Nhiều biện pháp kích cầu của Nhà nước 0,12 3 0,36
Sự thay đổi trong hành vi mua sắm 0,13 4 0,52
Biến động của chỉ số giá, vàng, USD 0,10 3 0,30
Khủng hoảng kinh tế và thiên tai 0,05 2 0,10
Cạnh tranh ngày càng khốc liệt 0,18 3 0,54
Cải cách thuế, luật và luật HTX 0,10 3 0,30
Chính sách chuyển sản xuất ra ngoại thành 0,09 3 0,27
Phát triển của công nghệ 0,05 2 0,10
Nhiều loại hình bán lẻ thay thế 0,07 3 0,21
37
Chọn 1 doanh nghiệp có thực:
Câu 1 Phân tích ảnh hưởng của các yếu tố môi trường vĩ mô tới hoạt động của doanh nghiệp?
Câu 2 Phân tích ảnh hưởng của các yếu tố môi trường ngành tới hoạt động của doanh nghiệp?
kết quả phân tích câu 1 và câu 2.
38
Câu hỏi ôn tập cuối chương
1 Nghiên cứu thị trường đào tạo trực tuyến qua mô hình 5 lực lượng cạnh
tranh của M.Porter
2 Hãy sắp xếp 8 ý sau cho thích hợp trong mô hình 5 lực lượng cạnh tranh
của M.Porter
Chi phí thành lập rất thấp
Sinh viên có thể truy cập với tài liệu, sách, video trên cơ sở các gói
phần mềm học tập
Các doanh nghiệp, chính phủ và các trường đại học đầu tư lượng tiền
lớn cho việc đào tạo của mình
Trên mạng hiện có khá ít các trang web đào tạo từ xa thực sự có chất
lượng cao
Các trường đại học truyền thống hiện cũng đầu tư cho mô hình đào tạo
trực tuyến
Chính phủ và Bộ Giáo dục Đào tạo khuyến khích việc học từ xa
Ngày càng có nhiều trang web cung cấp các bài học trực tuyến miễn phí
chỉ vì họ thích
Ngày càng có nhiều người có khả năng truy cập mạng internet ở mọi lúc,
Bài tập
Câu 1 Khái niệm và nhận dạng các năng lực của doanh nghiệp
Câu 2 Các hoạt động trong chuỗi giá trị của DN
40 Câu hỏi chuẩn bị bài mới: nội dung chương 3
Trang 11The End
41