Khả năng thanh toán tổng quát Hệ số khả năng thanh toán tổng quát = Tổng tài sản Tổng nợ phải trả... Company LogoHệ số giới hạn đầu tư an toàn vào tài sản dài hạn Hệ số khả năng thanh
Trang 2Chương 7 PHÂN TÍCH CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH
Trang 3Phân tích tài chính Dupont
Nhóm tỷ số doanh lợi Nhóm tỷ số hoạt động Nhóm tỷ số cơ cấu tài chính Nhóm tỷ số thanh toán
Nhóm tỷ số Chứng khoán
Trang 4Company Logo
Khả năng thanh
toán tổng quát
Khả năng thanh toán nợ dài hạn
Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
Trang 5a Khả năng thanh toán tổng quát
Hệ số khả năng thanh
toán tổng quát =
Tổng tài sản Tổng nợ phải trả
Trang 6Tức thời
Nhanh
Nợ ngắn hạn
Hệ số khả năng thanh toán nhanh
Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
Hệ số khả năng thanh toán tức thời
Hệ số khả năng thanh toán ngay
Trang 7Company Logo
Hệ số giới hạn đầu tư an toàn vào tài sản dài
hạn
Hệ số khả năng thanh toán nợ dài hạn
Hệ số khả năng thanh toán nợ dài hạn đến hạn
trả
Trang 9- Hệ số tài trợ
Hệ số tài trợ = Vốn chủ sở hữu
Tổng số nguồn vốn
Trang 10- Hệ số tự tài trợ TSCĐ
- Hệ số Nợ
Hệ số tự tài trợ tài sản cố định =
Vốn chủ sở hữu Tài sản cố định
Hệ số nợ = Nợ phải trả
Tổng số nguồn vốn
Trang 11a Đánh giá hiệu quả hoạt động hàng tồn kho (1) Số vòng quay hàng tồn kho
(2) Thời gian một vòng quay hàng tồn kho
Số vòng luân chuyển
hàng tồn kho =
Giá vốn hàng bán Hàng tồn kho bình quân
Trang 12a Đánh giá hiệu quả hoạt động hàng tồn kho (3) Hệ số đảm nhiệm hàng tồn kho
Hệ số đảm nhiệm hàng tồn kho =
Hàng tồn kho bình quân Tổng doanh thu thuần
Trang 13a Đánh giá hiệu quả hoạt động phải thu khách hàng
(1) Số vòng quay phải thu khách hàng
(2) Thời gian một vòng quay Phải thu KH
Số vòng quay phải thu
quay phải thu KH =
Thời gian của kỳ phân tích
Số vòng quay phải thu
khách hàng
Trang 14b Đánh giá hoạt động phải trả người bán
(1) Số vòng quay phải trả người bán
(2) Thời gian một vòng quay phải trả người bán
Số vòng quay phải trả
Giá vốn hàng bán (Tiền hàng mua chịu)
Trang 17a Tỷ suất sinh lời của doanh thu (ROS)
Tỷ suất sinh lợi của doanh thu =
Lợi nhuận sau thuế
x 100% Doanh thu thuần
Trang 18b Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE)
Tỷ suất sinh lợi của VCSH =
Lợi nhuận sau thuế
x 100%
VCSH bình quân
Trang 19c Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA)
Tỷ suất sinh lợi của tài sản =
Lợi nhuận sau thuế
x 100% Tổng TS bình quân
Trang 207.5.1 Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản
Tỷ suất sinh lời
của tài sản (ROA) =
Lợi nhuận sau thuế x 100%
Tài sản bình quân
= Lợi nhuận sau thuế x 100% x Doanh thu thuần
Doanh thu thuần Tài sản bình quân
= Tỷ suất sinh lời của doanh thu (ROS) x Số vòng quay của tài sản (SOA)
Trang 22- Thu nhập trên một cổ phiếu (EPS)
- Thu nhập trên một cổ phiếu phổ thông (EPSC)
Thu nhập mỗi cổ
phiếu (EPS) = Lợi nhuận sau thuế
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
Thu nhập mỗi cổ phiếu
phổ thông (EPSC) =
Lợi nhuận sau thuế
Cổ tức cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu phổ thông đang
lưu hành
Trang 23- Cổ tức trả cho mỗi cổ phiếu (DPS)
- Chỉ số P/E của cổ phiếu
Cổ tức trả cho mỗi
cổ phiếu =
Tổng cổ tức của cổ phiếu phổ thông
Số lượng cổ phiếu phổ thông đang
Trang 24- Hệ số giá của cổ phiếu
- Tỷ suất chi trả lãi cổ phiếu
Hệ số giá của cổ phiếu =
Giá thị trường của cổ phiếu Mệnh giá của cổ phiếu
Tỷ suất chi trả lãi
cổ phiếu =
Cổ tức của cổ phiếu Thu nhập của cổ phiếu
Trang 25- Tỷ suất sinh lãi cổ phần
- Giá trị theo sổ sách kế toán của 1 cổ phiếu
Tỷ suất sinh lãi
cổ phiếu =
Cổ tức của một cổ phiếu
x 100% Giá trị thị trường của 1 cổ phiếu
Giá trị theo sổ kế toán của
1 cổ phiếu =
Vốn chủ sở hữu
Số lượng cổ phiếu đang
lưu hành
Trang 26Chỉ tiêu 2016 Năm 2017 Năm
1 Tổng giá vốn hàng bán 96.000 110.500
2 Doanh thu thuần 128.000 153.000
3 Hàng tồn kho bình quân 8.000 8.500
4 Số dư bình quân phải thu khách hàng 3.100 2.960
5 Số dư bình quân phải trả người bán 5.100 5.160
Ví dụ: Trích các chỉ tiêu kinh tế trên Thuyết minh Báo cáo tài chính của công ty cổ phần Thương Mại Thủy Vinh như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
Trang 27Yêu cầu:
1 Phân tích tình hình luân chuyển hàng tồn kho.
2 Phân tích tình hình công nợ phải thu khách hàng.
3 Phân tích tình hình công nợ phải trả người bán.
Cho biết: Thời gian một vòng quay phải thu khách hàng
của các doanh nghiệp cùng ngành nghề là 25 ngày, thời gian một vòng quay phải trả người bán là 42 ngày.
Thời gian bình quân một vòng quay hàng tồn kho của các doanh nghiệp cùng ngành nghề là 25 ngày Thời gian một năm phân tích là 360 ngày.
Trang 28Chỉ tiêu Năm 2016 Năm 2017
1 Doanh thu thuần 197.000 217.120
2 Số dư bình quân phải thu khách hàng 3.700 2.960
3 Số dư bình quân phải trả người bán 2.700 2.960
4 Tổng tiền hàng mua chịu 27.000 32.560
5 Tổng giá vốn hàng bán 127.000 132.560
Tài liệu 1: Trích các chỉ tiêu tài chính trên thuyết minh báo cáo tài chính của
công ty cổ phần Trà Hương trong các năm như sau: (Đơn vị tính: Triệu đồng)
Trang 29Chỉ tiêu
CTy CP Trà Hương
CTy CP
TM Long Việt
1 Mệnh giá của cổ phiếu phổ thông (đồng) 10.000 10.000
2 Thu nhập của cổ phiếu phổ thông (đồng) 5.000 3.000
3 Cổ tức của cổ phiếu phổ thông (đồng) 3.000 2.100
4 Giá thị trường của mỗi cổ phiếu phổ
5 Giá trị theo sổ kế toán của mỗi cổ phiếu
phổ thông (đồng) 13.500 11.280
Tài liệu 2: Trích các chỉ tiêu tài chính trên thuyết minh báo cáo tài chính
của công ty cổ phần Trà Hương và công ty cổ phần Thương mại Long Việt về tình hình cổ phiếu đã niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán tính toán tại ngày 31/12/2014 như sau:
Trang 30Cho biết: Hai công ty trên cùng kinh doanh trong lĩnh vực may mặc và thiết kế thời trang.
Yêu cầu:
1 Phân tích tình hình công nợ phải thu khách hàng, phải trả người bán Cho biết thời gian bình quân ghi trong hợp đồng kinh tế phải thu khách hàng là 40 ngày, thời gian bình quân ghi trong hợp đồng kinh tế phải trả người bán là 30 ngày Thời gian kỳ phân tích là 360 ngày.
2 Giải thích các chỉ tiêu tài chính của công ty cổ phần Trà Hương Trên cương vị là nhà đầu tư, anh (chị) lựa chọn mua cổ phiếu của công ty nào? Giải thích?