Phân tích lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanhTỷ trọng lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh... Phân tích lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanhTỷ trọng dòng tiền thu t
Trang 2Chương 6
PHÂN TÍCH BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Trang 3TEXT TEXT TEXT TEXT
Báo cáo tài
kế toán liên quan đến ba loại hoạt động
Đánh giá, ước lượng các khả năng
để chuyển thành tiền mặt của hoạt động kinh doanh
Xác định chính sách
cổ tức và ước lượng các chính sách có liên quan đến đầu tư
Trang 5Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
Trang 6Dòng tiền vào Dòng tiền ra
- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch
vụ và doanh thu khác
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh
doanh
- Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
- Tiền chi trả cho người lao động
- Tiền chi trả lãi vay
- Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Trang 7v Nội dung và phương pháp lập lưu chuyển tiền tệ
từ hoạt động kinh doanh
Company Logo
Phương pháp trực tiếp
2 phương pháp lập
Phương pháp gián tiếp
Trang 8b Phân tích lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
Tỷ trọng lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
Trang 9b Phân tích lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
Tỷ trọng dòng tiền thu từ hoạt động kinh doanh
Trang 10b Phân tích lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
Tỷ trọng dòng tiền chi từ hoạt động kinh doanh
Trang 11v Nội dung và phương pháp lập lưu chuyển tiền tệ
từ hoạt động đầu tư
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài
- Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi
nhuận được chia.
- Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác.
- Tiền chi cho vay, mua các công
cụ nợ của đơn vị khác.
- Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn
vị khác.
Trang 12b Phân tích lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
Tỷ trọng lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
Tỷ trọng lưu chuyển tiền thuần
hoạt động
Trang 13b Phân tích lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
Tỷ trọng dòng tiền thu từ hoạt động đầu tư
Tỷ trọng dòng
tiền thu từ
hoạt động đầu tư =
Dòng tiền thu từ hoạt động đầu tư
x 100%
Tổng dòng tiền thu từ các hoạt động
Trang 14b Phân tích lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
Tỷ trọng dòng tiền chi từ hoạt động đầu tư
Tỷ trọng dòng
tiền chi từ
hoạt động đầu tư =
Dòng tiền chi từ hoạt động đầu tư
x 100%
Tổng dòng tiền chi từ các hoạt động
Trang 15a Nội dung và phương pháp lập lưu chuyển tiền tệ
- Tiền chi trả vốn góp cho các chủ
sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
- Tiền chi trả nợ gốc vay
- Tiền chi trả nợ thuê tài chính
- Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ
sở hữu
Trang 16- Tiền thu phát hành cổ phiếu,
nhận vốn góp của chủ sở hữu
- Tiền vay ngắn hạn, dài hạn
- Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
- Tiền chi trả nợ gốc vay
- Tiền chi trả nợ thuê tài chính
- Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Trang 17b Phân tích lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
Tỷ trọng lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài
chính
Tỷ trọng lưu chuyển tiền thuần
Trang 18b Phân tích lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
Tỷ trọng dòng tiền thu từ hoạt động tài chính
Trang 19b Phân tích lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
Tỷ trọng dòng tiền chi từ hoạt động tài chính
Trang 21- So sánh dòng tiền thu và chi của các hoạt động:
Mức chênh lệch dòng tiền = Dòng tiền thu của mỗi hoạt động – Dòng tiền chi của mỗi hoạt động
Nhận xét:
Trang 22Phân tích trên cơ sở xác định tỷ trọng dòng tiền thu của từng hoạt động
Trang 23Phân tích khả năng chi trả thực tế của doanh nghiệp
Hệ số khả năng trả
nợ ngắn hạn =
Dòng tiền thuần từ HĐ
kinh doanh Tổng nợ ngắn hạn
Trang 24Chỉ tiêu Năm trước Năm nay
I/ Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ 65.144.194 63.880.845
2 Tiền chi trả cho nhà cung cấp (29.130.250) (27.856.102)
3 Tiền chi trả cho người lao động (8.101.453) (11.030.460)
4 Tiền chi trả lãi vay (2.710.665) (2.764.330)
5 Tiền chi nộp thuế 500.500 (396.520)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 1.541.720 11.234.455
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh (6.366.630) (11.450.900)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh ? ?
II/ Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ (95.345) (133.255)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ - 3.560
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ - (9.702.840)
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ - 4.950.020
5 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức, lợi nhuận được chia 15.500 1.367.400
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư ? ?
III/ Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 1.540.260 10.167.120
2 Tiền chi trả nợ gốc vay (20.304.680) (30.114.750)
3 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu (167.005)
-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính ? ?
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ ? ?
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ ? ?
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ ? ?