1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Kế hoạch bộ môn mới 2022 2023

39 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 74,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

40 TRƯỜNG PTDTBT THCS Thạch Lâm TỔ Tự nhiên Họ và tên giáo viên Nông Quốc Thẩm CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌCHOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHT.

Trang 1

Họ và tên giáo viên: Nông Quốc Thẩm

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: KHTN 6,7; HOÁ HỌC 8,9

Bài học tiết Số Yêu cầu cần đạt Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học Ghi chú

dạy

18-20

Bài 8 Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất, tính chất của chất

3

Theo chuẩn kiến thức

kĩ năng

chuẩn bị tranh ảnh, 1 cốc nước đựng đá, 1 cốc nước nóng, 2 cốc nước lọc ( nhiệt

độ thường), , muối ăn, nước hoa,

Trên lớp

kĩ năng

chuẩn bị giấy khổ A3, bài

tập cho Hs ôn tập Trên lớp

Trên lớp

Trang 2

23-24 Bài 10 Không khí và bảo

vệ môi trường không khí

3 Theo chuẩn kiến thức

kĩ năng tranh ảnh, nước màu, ống thủy tinh và chậu thủy tinh

có gắn cây nến,

Trên lớp

25

Bài 10 Không khí và bảo

vệ môi trường không khí

30 Bài 12 Nhiên liệu và an

ninh năng lượng (t ) 1

Theo chuẩn kiến thức

kĩ năng

tranh ảnh, thuyết trình, Trên lớp

31-32 Bài 13 Một số nguyên liệu 2 Theo chuẩn kiến thức

- Thực phẩm 1 Theo chuẩn kiến thứckĩ năng

tranh ảnh, gạo, ngô, khoai,

Trang 3

Học kỳ I 1 Theo chuẩn kiến thứckĩ năng

43,44

Bài 16 Một số phương pháp tách chất ra khỏi

hỗn hợp

2 Theo chuẩn kiến thứckĩ năng

hình ảnh, đũa thủy tinh,phếu lọc, giấy lọc, sulfur vànước,

Trang 4

2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ

2.1 Thường xuyên:

- Hình thức: kiểm tra vấn đáp, viết, bài thực hành, dự án học tập, thuyết trình…

- Số điểm kiểm tra thường xuyên như sau:

+ Học kì I (01 điểm phần Mở đầu, 01 điểm Vật lí, 01 điểm Hóa học, 01 điểm Sinh học);

+ Học kì II (02 điểm Vật lí, 02 điểm Sinh học)

2.2 Kiểm tra định kì

- Kiểm tra giữa kì (45 phút), cuối kì (60 phút):

- Hình thức: viết (có thể kết hợp cả trắc nghiệm khách quan và tự luận hoặc tự luận) …

Bài kiểm tra,

đánh giá

Thời gian

Trang 5

+ Phần Mở đầu: 7/37 = 18,9% quy điểm kiểm tra là 2,0 điểm.

+ Chủ đề 1 (Vật lí): 11/37 = 29,7% quy điểm kiểm tra là 3,0 điểm

+ Chủ đề 2,3,4 (Hóa học): 19/37= 51,4% quy điểm kiểm tra là 5,0 điểm

Kiểm tra viết, kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ giữa phần trắc nghiệm và tự luận có thể là 2:8 hoặc 3:7)

Cuối Học kì I 60 phút Tuần 18 1 Về kiến thức

- Kiểm tra các nội dung kiến thức: Phần Mở đầu, Chủ đề 1 đến

8 (một phần Chủ đề 8)

- Tỉ lệ điểm các môn tương ứng với lượng kiến thức đến thời

điểm KT:

- Đến hết học kì 1 tổng số tiết là 70 (không tính 01 tiết kiểm

tra giữa kì, 01 tiết kiểm tra cuối kì)+ Phần Mở đầu: 7/70 = 10% quy điểm kiểm tra là 1,0 điểm;

+ Chủ đề 1 (Vật lí): 11/70 = 15,8% quy điểm kiểm tra là 1,5 điểm;

+ Chủ đề 2,3,4,5 (Hóa học): 26/70 = 37,1% quy điểm kiểm tra

Kiểm tra viết, kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ giữa phần trắc nghiệm và tự luận có thể là 2:8 hoặc 3:7)

Trang 6

là (giảm so với %);

+ Chủ đề 6,7,8 (Sinh học): 26/70 =37,1% quy điểm kiểm tra là 4,0 điểm

1.2 LỚP 7

*) Tổng số tiết/năm học 140 tiết, trong đó: Phần mở đầu: 5 tiết; phân môn Sinh học: 55 tiết; phân môn Hóa học: 30

tiết; phân môn Vật lý: 44 tiết; kiểm tra định kì: 06 tiết gồm 02 tiết kiểm tra giữa kì và 04 tiết kiểm tra cuối kì

*) Học kì I: 18 tuần x 4 tiết = 72 tiết, trong đó:

- Phần mở đầu 5 tiết (đối với phần mở đầu các trường dựa vào tình hình đội ngũ giáo viên trong nhà trường để phân chia 1 trong 3 giáo viên bộ môn (Vật lý, Hóa học, Sinh học) đảm nhận cho hợp lý).

- Phân môn Hóa học: Chủ đề 1 (15 tiết) + Chủ đề 2 (13 tiết) + 1 tiết ôn tập giữa kì I + 1 tiết ôn tập cuối kỳ I= 30 tiết

- Phân môn Vật lý: Chủ đề 3 (12 tiết) + Chủ đề 4 (10 tiết) + Chủ đề 5 (9 tiết) + Chủ đề 6 (02 tiết); 01 tiết ôn tập cuối kì

I = 34 tiết

- Kiểm tra: 01 tiết kiểm tra giữa kì I; 02 tiết kiểm tra cuối kì I

*) Học kì II: 17 tuần x 4 tiết = 68 tiết, trong đó:

- Phân môn Vật lý: Chủ đề 6 (8 tiết) + 01 tiết ôn tập giữa kì II + 01 tiết ôn tập cuối kì II = 10 tiết

- Phân môn Sinh học: Chủ đề 7 (32 tiết) + Chủ đề 8 (4 tiết) + Chủ đề 9 (7 tiết) + Chủ đề 10 (8 tiết) + Chủ đề 11 (2 tiết)+ 01 tiết ôn tập giữa học kì II + 01 tiết ôn tập cuối học kì II = 55 tiết

- Kiểm tra: 01 tiết kiểm tra giữa kì II; 02 tiết kiểm tra cuối kì II

Trang 7

HỌC KỲ I

học dạyBài 1 Phương pháp

và kĩ năng học tậpmôn Khoa học tựnhiên Theo chuẩn kiến

thức kĩ năng

- Chuẩn bị các hình ảnh liên quan

- Mô hình máy dao động kí, đồng

hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện

- Phiếu trả lời câu hỏi của nhóm

- Đoạn video liên quan đến bài học :+https://youtu.be/5koD5U7Hobg

- Mẫu đá vôi, nước uống, nước ngọt

-12 3 Bài 3 Nguyên tố hóahọc Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng - Tranh: Than chì và Kim cương;Hình 3.1 và 3.2; Bảng 3.1

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung trò

Trên lớp

Trang 8

chơi “Hiểu ý đồng đội” với 20 thẻhình bảng cứng

4 13 -16 4

Bài 4 Sơ lược vềbảng tuần hoàn cácnguyên tố hóa học

Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng

- Máy tính, máy chiếu và bảng tuầnhoàn các nguyên tố hoá học dạng bảng to để học sinh dễ quan sát và làm quen với việc xem bảng tuần hoàn

- Một số tranh vẽ mô phỏng vể đơnchất và hợp chất

- Máy chiếu hoặc tivi

- Cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh,nước, kẹp ống nghiệm, đèn cồn

Trên lớp

Trang 9

- Phiếu học tập liên quan

8 29 -32 4 Bài 7 Hóa trị và côngthức hóa học Theo chuẩn kiến

thức kĩ năng

9

33 1 Ôn tập chủ đề 2 Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng Câu hỏi, bài tập Trên lớp

34 1 Ôn tập kiểm tra giữa HKI Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng Câu hỏi, bài tập Trên lớp

- Hình thức: kiểm tra vấn đáp, viết, bài thực hành, dự án học tập, thuyết trình…

- Số điểm kiểm tra thường xuyên có thể gợi ý như sau:

Học kì I (02 điểm Vật lý, 02 điểm Hóa học);

Học kì II (01 điểm Vật lý, 03 điểm Sinh học)

2 Kiểm tra định kì

- Kiểm tra giữa kì (60 phút), cuối kỳ (90 phút): giáo viên căn cứ vào số chủ đề đã học của các phân môn để ra đề theo

tỉ lệ phù hợp

- Hình thức: viết (có thể kết hợp cả trắc nghiệm khách quan và tự luận) …

- Đối với các bài kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ, các trường cho GV các bộ môn xây dựng ma trận, bản đặc tả, đề phùhợp với lượng kiến thức đã học tới thời điểm kiểm tra, có thể cho HS làm bài mỗi bộ môn vào 1 tờ cho GV dễ chấm hoặc

HS làm chung trên 1 tờ GV luân phiên chấm bài

Trang 10

Kiểm tra các nội dung kiến thức: phần Mở đầu, chủ đề 1,2.

Tỉ lệ điểm các môn tương ứng với lượng kiến thức đến thời điểm KT theo thangđiểm 10 là:

- Tổng số tiết là 33 tiết (không tính 02 tiết : 01 tiết ôn giữa HKI+ 01 tiết kiểm tragiữa HK I)

+ Phần Mở đầu:(5x10)/33 = 1,52quy điểm kiểm tra là 1,5điểm

+ Chủ đề 1 (Hóa học):(15x10)/33 = 4,55quy điểm kiểm tra là 4,5 điểm

+ Chủ đề 2 (Hóa học):(13x10)/33 = 3,93quy điểm kiểm tra là 4,0 điểm

Kiểm tra viết, kếthợp giữa trắcnghiệm và tự luận(Tỉ lệ giữa phần trắcnghiệm và tự luận cóthể là 2:8 hoặc 3:7hoặc 4:6)

- Nửa đầu HKI (25% quy điểm 2,5 điểm)

+ Phần Mở đầu:(5x2,5)/33 = 0,38quy điểm kiểm tra là0,5điểm

+ Chủ đề 1 (Hóa học):(15x2,5)/33 = 1,14 quy điểm kiểm tra là1,0điểm

+ Chủ đề 2 (Hóa học):(13x2,5)/33 = 0,98 quy điểm kiểm tra là 1,0 điểm

- Nửa sau HKI (75% quy điểm 7,5 điểm)

Kiểm tra viết, kếthợp giữa trắcnghiệm và tự luận(Tỉ lệ giữa phầntrắc nghiệm và tựluận có thể là 2:8hoặc 3:7 hoặc 4:6)

Trang 11

+ Chủ đề 3 (Vật lý): (11x7,5)/33 = 2,5 quy điểm kiểm tra là 2,5điểm.

+ Chủ đề 4 (Vật lý): (10x7,5)/33 = 2,27 quy điểm kiểm tra là 2,25 điểm

+ Chủ đề 5 (Vật lý): (10x7,5)/33 = 2,27 quy điểm kiểm tra là 2,25 điểm

+ Chủ đề 6: (Vật lý): (2x7,5)/33 = 0,45 quy điểm kiểm tra là 0,5 điểm

+ Chủ đề 6 (Vật lý):(8x10)/32 = 2,5quy điểm kiểm tra là 2,5 điểm

+ Chủ đề 7 (Sinh học):(24x10)/32 = 7,5quy điểm kiểm tra là 7,5 điểm

Kiểm tra viết, kếthợp giữa trắcnghiệm và tự luận(Tỉ lệ giữa phầntrắc nghiệm và tựluận có thể là 2:8hoặc 3:7 hoặc 4:6)

Cuối

HKII Phút60 Tuần36 - Kiểm tra các nội dung kiến thức: chủ đề 6;7;8;9;10;11.- Tỉ lệ điểm các môn tương ứng với lượng kiến thức đến thời điểm KT theo thang

điểm 10 là:

- Tổng số tiết là 61tiết (không tính 07 tiết: 02 tiết ôn giữa HKII+ 02 tiết ôn cuối

HKII+ 01 tiết kiểm tra giữa kỳ II + 02 tiết cuối kỳ II) Tỉ lệ điểm nửa đầu HKII

-nửa cuối HKII là 25% - 75%

- Nửa đầu HKII (25% quy điểm 2,5 điểm)

+ Chủ đề 6 (Vật Lý):(9x2,5)/32 = 0,70quy điểm kiểm tra là 0,5 điểm

+ Chủ đề 7 (Sinh học):(24x2,5)/32 = 1,86quy điểm kiểm tra là 2,0 điểm

- Nửa sau HKII (75% quy điểm 7,5 điểm)

+ Chủ đề 7 (Sinh học):(8x7,5)/29 = 2,07quy điểm kiểm tra là 2,0 điểm

+ Chủ đề 8 (Sinh học):(4x7,5)/29 = 1,03quy điểm kiểm tra là 1,0 điểm

+ Chủ đề 9 (Sinh học):(7x7,5)/29 = 1,81quy điểm kiểm tra là 2,0 điểm

+ Chủ đề 10 (Sinh học):(8x7,5)/29 = 2,07quy điểm kiểm tra là 2,0 điểm

Kiểm tra viết, kếthợp giữa trắcnghiệm và tự luận(Tỉ lệ giữa phầntrắc nghiệm và tựluận có thể là 2:8hoặc 3:7 hoặc 4:6)

Trang 12

+ Chủ đề 11 (Sinh học):(2x7,5)/29 = 0,52quy điểm kiểm tra là 0,5 điểm.

1.3 lớp 8,9

Cả năm: 37 tuần ( 2 tiết / tuần) thực hiện 70 tiết Học kì I: 19 tuần (2 tiết / tuần) thực hiện 36 tiết Học kì II: 18 tuần ( 2 tiết / tuần) thực hiện 34 tiết

Ghi chú:

- Giáo viên không ghi kí hiệu trạng thái của chất khi viết phương trình hóa học

- Mục yêu cầu cần đạt: Theo chuẩn kiến thức kĩ năng môn học, nội dung định hướng năng lực cần hình thành tùy theo thực

1 - Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp

- Hình thức đánh giá thường xuyên: Hỏi – đáp, thực hành

- Nội dung lồng ghép, tích hợp: Không có

- Nội dung cập nhật thông tin mới thay thế cho thông tin cũ, lạc hậu: Không có

Chương 1: Chất - nguyên tử - phân tử

thức kĩ năng bài học

4 3 Bài thực hành 1 Theo chuẩn kiến

thức kĩ năng bài 1 Thí nghiệm 1: Theo dõi Không làm thí nghiệm này, dành thời gian hướng dẫnhọc sinh một số kỹ năng và thao tác cơ bản trong thí

Trang 13

học sự nóng chảy

của các chất farafin và lưuhuỳnh

2 - Mục III Có

bao nhiêu nguyên tố hóa học:

2 - Mục IV

(Trạng thái của chất);

-Hình 1.14:

Sơ đồ 3 trạngthái của chất

- Khuyến khích học sinh tự đọc

- Khuyến khích học sinh tự đọc

Trang 14

- Mục 5(phầnghi nhớ);

10 8 Bài luyện tập 1 Theo chuẩn kiến

thức kĩ năng bài học

1 - Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp

- Hình thức đánh giá thường xuyên: Hỏi đáp, thuyết trình, sản phẩm học tập

Trang 15

8 15 12 Sự biến đổi chất Theo chuẩn kiến

thức kĩ năng bài học

1 Mục II.b - Giáo viên hướng dẫn học sinh chọn bột Fe

nguyên chất, trộn kỹ và đều với bột S (theo tỷ lệkhối lượng S : Fe > 32 : 56) trước khi đun nóngmạnh và sử dụng nam châm để kiểm tra sảnphẩm

- Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp

- Hình thức đánh giá thường xuyên: Sản phẩm của học sinh

20 15 Định luật bảo toàn

khối lượng Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng bài

Trang 16

Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng bài học

Trang 17

1 - Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp.

- Hình thức đánh giá thường xuyên: Sản phẩm của học sinh

- Hình thức đánh giá thường xuyên: Sản phẩm của học sinh

25 Sự ô xi hóa Phản ứng hóa hợp Ứng dụng của oxi

- Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học

6 - Mục II.1.b

Với photpho(bài 24)

- Mục II Sản xuất khí oxi trong công nghiệp (Bài

- Khuyến khích học sinh tự đọc phần thí nghiệmvới photpho

- Khuyến khích học sinh tự đọc

- Không yêu cầu học sinh làm

- Tích hợp khi dạy chủ đề oxi

Trang 18

26 Oxit

27

Điều chế oxi-Phản ứng phân hủy

30 Bài thựchành 4

27)

- Bài tập 2 (Bài 27)

sự oxi hóa, khái niệm oxit, oxit axit, oxit bazơ, têngọi một số oxit thông dụng, phản ứng hóa hợp

+ Điều chế và ứng dụng (nêu nguyên tắc điều chế từhợp chất giàu oxi, chỉ thực hiện 1 trong 2 thínghiệm): rút ra khái niệm phản ứng phân hủy

2 Mục II.1 Sự

cháyMục II 2 Sự oxi hóa chậm

1 - Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp

- Hình thức đánh giá thường xuyên: Hỏi đáp, sản phẩm của học sinh

Trang 19

CHƯƠNG V: HIĐRO NƯỚC

dụng của hiđro

33 Điều chế Hidđro

Phản ứng thế

34 Bài luyện tập 6

- Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học

4 - Mục I.1.c

(Bài 33)

- Mục I.2

Trong công nghiệp (Bài 33)

- Không yêu cầu học sinh làm

- Tích hợp khi dạy chủ đề Hiđro

- Tích hợp thành một chủ đề: HiđroGợi ý một số nội dung dạy học:

+ Tính chất vật lí+ Tính chất hóa học

+ Điều chế: rút ra khái niệm phản ứng thế

1 - Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp

- Hình thức đánh giá thường xuyên: Hỏi đáp, thuyết trình, sản phẩm của học sinh

Trang 20

50 36 Nước Theo chuẩn kiến

thức kĩ năng bài học

30 56 Bài 38 Bài luyện tập

7 Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng bài

Trang 21

học 31,32

,33 58,59,60,61,

62,63,

Chủ đề:

Dung dịch

Bài 40

Dung dịchBài 41 Độ tan của một chất trong nước, Bài

42 Nồng độdung dịch, Bài 43 Pha chế dung dịch

- Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học

6 - Mục II

Cách pha loãng một dung dịchtheo nồng độ cho trước(Bài 43)

- Bài tập 5*

(Bài 43)Bài tập 6 (Bài44)

- Gợi ý nội dung dạy học:

1 Chất tan, dung môi, dung dịch

2 Độ tan của một chất trong nước và các yếu tố ảnh hưởng đến đọ tan của một chất trong nước

Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng bài học

1 - Mục I.3

Thực hành 3 Không làm

Trang 22

Hướng dẫn thực hiện

CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

2,3,4 Chủ đề oxit gồm:

Bài 1 Tính chất hóa học của oxit…

; Bài 2: Một số oxitquan trọng

- Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học

3 Bài 2:

- Mục A I

Canxi oxit

có những tính chất nào

- Mục B I Lưu

- Tự học có hướng dẫn

Trang 23

Bài 5 Luyện tập:

Tính chất hóa học của oxit…

huỳnh đioxit cónhững tính chất nào Dạy nội dung luyện tập liên quan đến phần oxit ở bài 5

- Gợi ý nội dung dạy học:

1 Khái quát về sự phân loại oxit

2 Tính chất hóa học của oxit:

- Tính chất hóa học của oxit bazơ ( Hướng dẫn học sinh tự học về tính chất của canxioxit )

- Tính chất hóa học của oxit axit ( Hướng dẫn học sinh tự học về tính chất của lưu huynh đioxit )

3 Ứng dụng ( Canxioxit và lưu huỳnh dioxxit )

4 Điều chế ( Canxioxit và lưu huỳnh dioxxit )

5 Bài tập: Gv hướng dẫn HS làm bài 1, 2, 3 sgk 21

3,4 5,6,7,8 Chủ đề Axit gồm:

Bài 3: Tính chất hóa học của axit và Bài 4: Một số axit quan trọng

- Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học

4

Bài 4:

- Mục A Axit clohiđric;

- Mục B II.1

Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axitBài tập 4*

(Bài 4)

- Tự học có hướng dẫn

- Không yêu cầu học sinh làm

Trang 24

Bài 5: Luyện tập:

Tính chất hóa học của oxit…

Dạy nội dung luyện tập liên quan đến phần oxit ở bài 5

- Gợi ý nội dung dạy học:

1 Axit mạnh, axit yếu

2 Tính chất hóa học của axit:

- Axit làm đổi màu chất chỉ thị ( HS làm thí nghiệm đối với axit clohiđric và axitsunphuric loãng )

- Axit tác dụng với kim loại ( HS làm thí nghiệm đối với axit clohiđric và axitsunphuric loãng )

- Axit tác dụng với bazơ ( HS làm thí nghiệm đối với axitsunphuric loãng )

- Axit tác dụng với oxit bazơ ( HS làm thí nghiệm đối với axit clohiđric và axitsunphuric loãng )

3 Axitsunphuric đặc:

- Tính chất vật lí

- Tính chất hóa học

4 Ứng dụng và sản xuất axitsunphuric

5 Nhận biết axitsunphuric và muối sunfat

6 Bài tập: Gv hướng dẫn HS làm bài 4, 5 sgk trang 21

5 9 Bài 6 Thực hành:

Tính chất hóa học của oxit và axit

Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học

1 - Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp

- Hình thức đánh giá thường xuyên: thực hành, sảnphẩm học sinh

- Nội dung lồng ghép, tích hợp:

Trang 25

- Nội dung cập nhật thông tin mới thay thế cho thông tin cũ, lạc hậu:

10, Chủ đề Bazơ: gồm

Bài 7 Tính chất hoá học của bazơBài 8 Một số bazơ quan trọng

- Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học

3 Bài 8:

- Mục A II

Tính chất hóa học của

NaOH

- Mục B I 2 Tính chất hóa học của

Ca(OH)2

Mục B II Phầnhình vẽ thang pH

(Bài 8)

Bài tập 2 (Bài 8)

- Gợi ý nội dung dạy học:

1 Tính chất vật lí của natri hiđroxit và canxi hiđroxit

2 Tính chất hóa học của bazơ

- Bazơ làm đổi màu chất chỉ thị ( HS làm thí nghiệm đối với natri hiđroxit và canxi hiđroxit )

- Bazơ tác dụng với oxitaxit ( HS làm thí nghiệm đối với natri hiđroxit và canxi hiđroxit )

- Bazơ tác dụng với axit ( HS làm thí nghiệm đối với natri hiđroxit và canxi hiđroxit )

Ngày đăng: 01/11/2022, 14:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w