40 TRƯỜNG PTDTBT THCS Thạch Lâm TỔ Tự nhiên Họ và tên giáo viên Nông Quốc Thẩm CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌCHOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHT.
Trang 1Họ và tên giáo viên: Nông Quốc Thẩm
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: KHTN 6,7; HOÁ HỌC 8,9
Bài học tiết Số Yêu cầu cần đạt Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học Ghi chú
dạy
18-20
Bài 8 Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất, tính chất của chất
3
Theo chuẩn kiến thức
kĩ năng
chuẩn bị tranh ảnh, 1 cốc nước đựng đá, 1 cốc nước nóng, 2 cốc nước lọc ( nhiệt
độ thường), , muối ăn, nước hoa,
Trên lớp
kĩ năng
chuẩn bị giấy khổ A3, bài
tập cho Hs ôn tập Trên lớp
Trên lớp
Trang 223-24 Bài 10 Không khí và bảo
vệ môi trường không khí
3 Theo chuẩn kiến thức
kĩ năng tranh ảnh, nước màu, ống thủy tinh và chậu thủy tinh
có gắn cây nến,
Trên lớp
25
Bài 10 Không khí và bảo
vệ môi trường không khí
30 Bài 12 Nhiên liệu và an
ninh năng lượng (t ) 1
Theo chuẩn kiến thức
kĩ năng
tranh ảnh, thuyết trình, Trên lớp
31-32 Bài 13 Một số nguyên liệu 2 Theo chuẩn kiến thức
- Thực phẩm 1 Theo chuẩn kiến thứckĩ năng
tranh ảnh, gạo, ngô, khoai,
Trang 3Học kỳ I 1 Theo chuẩn kiến thứckĩ năng
43,44
Bài 16 Một số phương pháp tách chất ra khỏi
hỗn hợp
2 Theo chuẩn kiến thứckĩ năng
hình ảnh, đũa thủy tinh,phếu lọc, giấy lọc, sulfur vànước,
Trang 42 Kiểm tra, đánh giá định kỳ
2.1 Thường xuyên:
- Hình thức: kiểm tra vấn đáp, viết, bài thực hành, dự án học tập, thuyết trình…
- Số điểm kiểm tra thường xuyên như sau:
+ Học kì I (01 điểm phần Mở đầu, 01 điểm Vật lí, 01 điểm Hóa học, 01 điểm Sinh học);
+ Học kì II (02 điểm Vật lí, 02 điểm Sinh học)
2.2 Kiểm tra định kì
- Kiểm tra giữa kì (45 phút), cuối kì (60 phút):
- Hình thức: viết (có thể kết hợp cả trắc nghiệm khách quan và tự luận hoặc tự luận) …
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời gian
Trang 5+ Phần Mở đầu: 7/37 = 18,9% quy điểm kiểm tra là 2,0 điểm.
+ Chủ đề 1 (Vật lí): 11/37 = 29,7% quy điểm kiểm tra là 3,0 điểm
+ Chủ đề 2,3,4 (Hóa học): 19/37= 51,4% quy điểm kiểm tra là 5,0 điểm
Kiểm tra viết, kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ giữa phần trắc nghiệm và tự luận có thể là 2:8 hoặc 3:7)
Cuối Học kì I 60 phút Tuần 18 1 Về kiến thức
- Kiểm tra các nội dung kiến thức: Phần Mở đầu, Chủ đề 1 đến
8 (một phần Chủ đề 8)
- Tỉ lệ điểm các môn tương ứng với lượng kiến thức đến thời
điểm KT:
- Đến hết học kì 1 tổng số tiết là 70 (không tính 01 tiết kiểm
tra giữa kì, 01 tiết kiểm tra cuối kì)+ Phần Mở đầu: 7/70 = 10% quy điểm kiểm tra là 1,0 điểm;
+ Chủ đề 1 (Vật lí): 11/70 = 15,8% quy điểm kiểm tra là 1,5 điểm;
+ Chủ đề 2,3,4,5 (Hóa học): 26/70 = 37,1% quy điểm kiểm tra
Kiểm tra viết, kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ giữa phần trắc nghiệm và tự luận có thể là 2:8 hoặc 3:7)
Trang 6là (giảm so với %);
+ Chủ đề 6,7,8 (Sinh học): 26/70 =37,1% quy điểm kiểm tra là 4,0 điểm
1.2 LỚP 7
*) Tổng số tiết/năm học 140 tiết, trong đó: Phần mở đầu: 5 tiết; phân môn Sinh học: 55 tiết; phân môn Hóa học: 30
tiết; phân môn Vật lý: 44 tiết; kiểm tra định kì: 06 tiết gồm 02 tiết kiểm tra giữa kì và 04 tiết kiểm tra cuối kì
*) Học kì I: 18 tuần x 4 tiết = 72 tiết, trong đó:
- Phần mở đầu 5 tiết (đối với phần mở đầu các trường dựa vào tình hình đội ngũ giáo viên trong nhà trường để phân chia 1 trong 3 giáo viên bộ môn (Vật lý, Hóa học, Sinh học) đảm nhận cho hợp lý).
- Phân môn Hóa học: Chủ đề 1 (15 tiết) + Chủ đề 2 (13 tiết) + 1 tiết ôn tập giữa kì I + 1 tiết ôn tập cuối kỳ I= 30 tiết
- Phân môn Vật lý: Chủ đề 3 (12 tiết) + Chủ đề 4 (10 tiết) + Chủ đề 5 (9 tiết) + Chủ đề 6 (02 tiết); 01 tiết ôn tập cuối kì
I = 34 tiết
- Kiểm tra: 01 tiết kiểm tra giữa kì I; 02 tiết kiểm tra cuối kì I
*) Học kì II: 17 tuần x 4 tiết = 68 tiết, trong đó:
- Phân môn Vật lý: Chủ đề 6 (8 tiết) + 01 tiết ôn tập giữa kì II + 01 tiết ôn tập cuối kì II = 10 tiết
- Phân môn Sinh học: Chủ đề 7 (32 tiết) + Chủ đề 8 (4 tiết) + Chủ đề 9 (7 tiết) + Chủ đề 10 (8 tiết) + Chủ đề 11 (2 tiết)+ 01 tiết ôn tập giữa học kì II + 01 tiết ôn tập cuối học kì II = 55 tiết
- Kiểm tra: 01 tiết kiểm tra giữa kì II; 02 tiết kiểm tra cuối kì II
Trang 7HỌC KỲ I
học dạyBài 1 Phương pháp
và kĩ năng học tậpmôn Khoa học tựnhiên Theo chuẩn kiến
thức kĩ năng
- Chuẩn bị các hình ảnh liên quan
- Mô hình máy dao động kí, đồng
hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện
- Phiếu trả lời câu hỏi của nhóm
- Đoạn video liên quan đến bài học :+https://youtu.be/5koD5U7Hobg
- Mẫu đá vôi, nước uống, nước ngọt
-12 3 Bài 3 Nguyên tố hóahọc Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng - Tranh: Than chì và Kim cương;Hình 3.1 và 3.2; Bảng 3.1
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung trò
Trên lớp
Trang 8chơi “Hiểu ý đồng đội” với 20 thẻhình bảng cứng
4 13 -16 4
Bài 4 Sơ lược vềbảng tuần hoàn cácnguyên tố hóa học
Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng
- Máy tính, máy chiếu và bảng tuầnhoàn các nguyên tố hoá học dạng bảng to để học sinh dễ quan sát và làm quen với việc xem bảng tuần hoàn
- Một số tranh vẽ mô phỏng vể đơnchất và hợp chất
- Máy chiếu hoặc tivi
- Cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh,nước, kẹp ống nghiệm, đèn cồn
Trên lớp
Trang 9- Phiếu học tập liên quan
8 29 -32 4 Bài 7 Hóa trị và côngthức hóa học Theo chuẩn kiến
thức kĩ năng
9
33 1 Ôn tập chủ đề 2 Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng Câu hỏi, bài tập Trên lớp
34 1 Ôn tập kiểm tra giữa HKI Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng Câu hỏi, bài tập Trên lớp
- Hình thức: kiểm tra vấn đáp, viết, bài thực hành, dự án học tập, thuyết trình…
- Số điểm kiểm tra thường xuyên có thể gợi ý như sau:
Học kì I (02 điểm Vật lý, 02 điểm Hóa học);
Học kì II (01 điểm Vật lý, 03 điểm Sinh học)
2 Kiểm tra định kì
- Kiểm tra giữa kì (60 phút), cuối kỳ (90 phút): giáo viên căn cứ vào số chủ đề đã học của các phân môn để ra đề theo
tỉ lệ phù hợp
- Hình thức: viết (có thể kết hợp cả trắc nghiệm khách quan và tự luận) …
- Đối với các bài kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ, các trường cho GV các bộ môn xây dựng ma trận, bản đặc tả, đề phùhợp với lượng kiến thức đã học tới thời điểm kiểm tra, có thể cho HS làm bài mỗi bộ môn vào 1 tờ cho GV dễ chấm hoặc
HS làm chung trên 1 tờ GV luân phiên chấm bài
Trang 10Kiểm tra các nội dung kiến thức: phần Mở đầu, chủ đề 1,2.
Tỉ lệ điểm các môn tương ứng với lượng kiến thức đến thời điểm KT theo thangđiểm 10 là:
- Tổng số tiết là 33 tiết (không tính 02 tiết : 01 tiết ôn giữa HKI+ 01 tiết kiểm tragiữa HK I)
+ Phần Mở đầu:(5x10)/33 = 1,52quy điểm kiểm tra là 1,5điểm
+ Chủ đề 1 (Hóa học):(15x10)/33 = 4,55quy điểm kiểm tra là 4,5 điểm
+ Chủ đề 2 (Hóa học):(13x10)/33 = 3,93quy điểm kiểm tra là 4,0 điểm
Kiểm tra viết, kếthợp giữa trắcnghiệm và tự luận(Tỉ lệ giữa phần trắcnghiệm và tự luận cóthể là 2:8 hoặc 3:7hoặc 4:6)
- Nửa đầu HKI (25% quy điểm 2,5 điểm)
+ Phần Mở đầu:(5x2,5)/33 = 0,38quy điểm kiểm tra là0,5điểm
+ Chủ đề 1 (Hóa học):(15x2,5)/33 = 1,14 quy điểm kiểm tra là1,0điểm
+ Chủ đề 2 (Hóa học):(13x2,5)/33 = 0,98 quy điểm kiểm tra là 1,0 điểm
- Nửa sau HKI (75% quy điểm 7,5 điểm)
Kiểm tra viết, kếthợp giữa trắcnghiệm và tự luận(Tỉ lệ giữa phầntrắc nghiệm và tựluận có thể là 2:8hoặc 3:7 hoặc 4:6)
Trang 11+ Chủ đề 3 (Vật lý): (11x7,5)/33 = 2,5 quy điểm kiểm tra là 2,5điểm.
+ Chủ đề 4 (Vật lý): (10x7,5)/33 = 2,27 quy điểm kiểm tra là 2,25 điểm
+ Chủ đề 5 (Vật lý): (10x7,5)/33 = 2,27 quy điểm kiểm tra là 2,25 điểm
+ Chủ đề 6: (Vật lý): (2x7,5)/33 = 0,45 quy điểm kiểm tra là 0,5 điểm
+ Chủ đề 6 (Vật lý):(8x10)/32 = 2,5quy điểm kiểm tra là 2,5 điểm
+ Chủ đề 7 (Sinh học):(24x10)/32 = 7,5quy điểm kiểm tra là 7,5 điểm
Kiểm tra viết, kếthợp giữa trắcnghiệm và tự luận(Tỉ lệ giữa phầntrắc nghiệm và tựluận có thể là 2:8hoặc 3:7 hoặc 4:6)
Cuối
HKII Phút60 Tuần36 - Kiểm tra các nội dung kiến thức: chủ đề 6;7;8;9;10;11.- Tỉ lệ điểm các môn tương ứng với lượng kiến thức đến thời điểm KT theo thang
điểm 10 là:
- Tổng số tiết là 61tiết (không tính 07 tiết: 02 tiết ôn giữa HKII+ 02 tiết ôn cuối
HKII+ 01 tiết kiểm tra giữa kỳ II + 02 tiết cuối kỳ II) Tỉ lệ điểm nửa đầu HKII
-nửa cuối HKII là 25% - 75%
- Nửa đầu HKII (25% quy điểm 2,5 điểm)
+ Chủ đề 6 (Vật Lý):(9x2,5)/32 = 0,70quy điểm kiểm tra là 0,5 điểm
+ Chủ đề 7 (Sinh học):(24x2,5)/32 = 1,86quy điểm kiểm tra là 2,0 điểm
- Nửa sau HKII (75% quy điểm 7,5 điểm)
+ Chủ đề 7 (Sinh học):(8x7,5)/29 = 2,07quy điểm kiểm tra là 2,0 điểm
+ Chủ đề 8 (Sinh học):(4x7,5)/29 = 1,03quy điểm kiểm tra là 1,0 điểm
+ Chủ đề 9 (Sinh học):(7x7,5)/29 = 1,81quy điểm kiểm tra là 2,0 điểm
+ Chủ đề 10 (Sinh học):(8x7,5)/29 = 2,07quy điểm kiểm tra là 2,0 điểm
Kiểm tra viết, kếthợp giữa trắcnghiệm và tự luận(Tỉ lệ giữa phầntrắc nghiệm và tựluận có thể là 2:8hoặc 3:7 hoặc 4:6)
Trang 12+ Chủ đề 11 (Sinh học):(2x7,5)/29 = 0,52quy điểm kiểm tra là 0,5 điểm.
1.3 lớp 8,9
Cả năm: 37 tuần ( 2 tiết / tuần) thực hiện 70 tiết Học kì I: 19 tuần (2 tiết / tuần) thực hiện 36 tiết Học kì II: 18 tuần ( 2 tiết / tuần) thực hiện 34 tiết
Ghi chú:
- Giáo viên không ghi kí hiệu trạng thái của chất khi viết phương trình hóa học
- Mục yêu cầu cần đạt: Theo chuẩn kiến thức kĩ năng môn học, nội dung định hướng năng lực cần hình thành tùy theo thực
1 - Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp
- Hình thức đánh giá thường xuyên: Hỏi – đáp, thực hành
- Nội dung lồng ghép, tích hợp: Không có
- Nội dung cập nhật thông tin mới thay thế cho thông tin cũ, lạc hậu: Không có
Chương 1: Chất - nguyên tử - phân tử
thức kĩ năng bài học
4 3 Bài thực hành 1 Theo chuẩn kiến
thức kĩ năng bài 1 Thí nghiệm 1: Theo dõi Không làm thí nghiệm này, dành thời gian hướng dẫnhọc sinh một số kỹ năng và thao tác cơ bản trong thí
Trang 13học sự nóng chảy
của các chất farafin và lưuhuỳnh
2 - Mục III Có
bao nhiêu nguyên tố hóa học:
2 - Mục IV
(Trạng thái của chất);
-Hình 1.14:
Sơ đồ 3 trạngthái của chất
- Khuyến khích học sinh tự đọc
- Khuyến khích học sinh tự đọc
Trang 14- Mục 5(phầnghi nhớ);
10 8 Bài luyện tập 1 Theo chuẩn kiến
thức kĩ năng bài học
1 - Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp
- Hình thức đánh giá thường xuyên: Hỏi đáp, thuyết trình, sản phẩm học tập
Trang 158 15 12 Sự biến đổi chất Theo chuẩn kiến
thức kĩ năng bài học
1 Mục II.b - Giáo viên hướng dẫn học sinh chọn bột Fe
nguyên chất, trộn kỹ và đều với bột S (theo tỷ lệkhối lượng S : Fe > 32 : 56) trước khi đun nóngmạnh và sử dụng nam châm để kiểm tra sảnphẩm
- Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp
- Hình thức đánh giá thường xuyên: Sản phẩm của học sinh
20 15 Định luật bảo toàn
khối lượng Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng bài
Trang 16Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng bài học
Trang 171 - Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp.
- Hình thức đánh giá thường xuyên: Sản phẩm của học sinh
- Hình thức đánh giá thường xuyên: Sản phẩm của học sinh
25 Sự ô xi hóa Phản ứng hóa hợp Ứng dụng của oxi
- Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học
6 - Mục II.1.b
Với photpho(bài 24)
- Mục II Sản xuất khí oxi trong công nghiệp (Bài
- Khuyến khích học sinh tự đọc phần thí nghiệmvới photpho
- Khuyến khích học sinh tự đọc
- Không yêu cầu học sinh làm
- Tích hợp khi dạy chủ đề oxi
Trang 1826 Oxit
27
Điều chế oxi-Phản ứng phân hủy
30 Bài thựchành 4
27)
- Bài tập 2 (Bài 27)
sự oxi hóa, khái niệm oxit, oxit axit, oxit bazơ, têngọi một số oxit thông dụng, phản ứng hóa hợp
+ Điều chế và ứng dụng (nêu nguyên tắc điều chế từhợp chất giàu oxi, chỉ thực hiện 1 trong 2 thínghiệm): rút ra khái niệm phản ứng phân hủy
2 Mục II.1 Sự
cháyMục II 2 Sự oxi hóa chậm
1 - Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp
- Hình thức đánh giá thường xuyên: Hỏi đáp, sản phẩm của học sinh
Trang 19CHƯƠNG V: HIĐRO NƯỚC
dụng của hiđro
33 Điều chế Hidđro
Phản ứng thế
34 Bài luyện tập 6
- Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học
4 - Mục I.1.c
(Bài 33)
- Mục I.2
Trong công nghiệp (Bài 33)
- Không yêu cầu học sinh làm
- Tích hợp khi dạy chủ đề Hiđro
- Tích hợp thành một chủ đề: HiđroGợi ý một số nội dung dạy học:
+ Tính chất vật lí+ Tính chất hóa học
+ Điều chế: rút ra khái niệm phản ứng thế
1 - Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp
- Hình thức đánh giá thường xuyên: Hỏi đáp, thuyết trình, sản phẩm của học sinh
Trang 2050 36 Nước Theo chuẩn kiến
thức kĩ năng bài học
30 56 Bài 38 Bài luyện tập
7 Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng bài
Trang 21học 31,32
,33 58,59,60,61,
62,63,
Chủ đề:
Dung dịch
Bài 40
Dung dịchBài 41 Độ tan của một chất trong nước, Bài
42 Nồng độdung dịch, Bài 43 Pha chế dung dịch
- Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học
6 - Mục II
Cách pha loãng một dung dịchtheo nồng độ cho trước(Bài 43)
- Bài tập 5*
(Bài 43)Bài tập 6 (Bài44)
- Gợi ý nội dung dạy học:
1 Chất tan, dung môi, dung dịch
2 Độ tan của một chất trong nước và các yếu tố ảnh hưởng đến đọ tan của một chất trong nước
Theo chuẩn kiếnthức kĩ năng bài học
1 - Mục I.3
Thực hành 3 Không làm
Trang 22Hướng dẫn thực hiện
CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
2,3,4 Chủ đề oxit gồm:
Bài 1 Tính chất hóa học của oxit…
; Bài 2: Một số oxitquan trọng
- Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học
3 Bài 2:
- Mục A I
Canxi oxit
có những tính chất nào
- Mục B I Lưu
- Tự học có hướng dẫn
Trang 23Bài 5 Luyện tập:
Tính chất hóa học của oxit…
huỳnh đioxit cónhững tính chất nào Dạy nội dung luyện tập liên quan đến phần oxit ở bài 5
- Gợi ý nội dung dạy học:
1 Khái quát về sự phân loại oxit
2 Tính chất hóa học của oxit:
- Tính chất hóa học của oxit bazơ ( Hướng dẫn học sinh tự học về tính chất của canxioxit )
- Tính chất hóa học của oxit axit ( Hướng dẫn học sinh tự học về tính chất của lưu huynh đioxit )
3 Ứng dụng ( Canxioxit và lưu huỳnh dioxxit )
4 Điều chế ( Canxioxit và lưu huỳnh dioxxit )
5 Bài tập: Gv hướng dẫn HS làm bài 1, 2, 3 sgk 21
3,4 5,6,7,8 Chủ đề Axit gồm:
Bài 3: Tính chất hóa học của axit và Bài 4: Một số axit quan trọng
- Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học
4
Bài 4:
- Mục A Axit clohiđric;
- Mục B II.1
Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axitBài tập 4*
(Bài 4)
- Tự học có hướng dẫn
- Không yêu cầu học sinh làm
Trang 24Bài 5: Luyện tập:
Tính chất hóa học của oxit…
Dạy nội dung luyện tập liên quan đến phần oxit ở bài 5
- Gợi ý nội dung dạy học:
1 Axit mạnh, axit yếu
2 Tính chất hóa học của axit:
- Axit làm đổi màu chất chỉ thị ( HS làm thí nghiệm đối với axit clohiđric và axitsunphuric loãng )
- Axit tác dụng với kim loại ( HS làm thí nghiệm đối với axit clohiđric và axitsunphuric loãng )
- Axit tác dụng với bazơ ( HS làm thí nghiệm đối với axitsunphuric loãng )
- Axit tác dụng với oxit bazơ ( HS làm thí nghiệm đối với axit clohiđric và axitsunphuric loãng )
3 Axitsunphuric đặc:
- Tính chất vật lí
- Tính chất hóa học
4 Ứng dụng và sản xuất axitsunphuric
5 Nhận biết axitsunphuric và muối sunfat
6 Bài tập: Gv hướng dẫn HS làm bài 4, 5 sgk trang 21
5 9 Bài 6 Thực hành:
Tính chất hóa học của oxit và axit
Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học
1 - Hình thức tổ chức dạy học: trên lớp
- Hình thức đánh giá thường xuyên: thực hành, sảnphẩm học sinh
- Nội dung lồng ghép, tích hợp:
Trang 25- Nội dung cập nhật thông tin mới thay thế cho thông tin cũ, lạc hậu:
10, Chủ đề Bazơ: gồm
Bài 7 Tính chất hoá học của bazơBài 8 Một số bazơ quan trọng
- Theo chuẩn kiến thức kĩ năng bài học
3 Bài 8:
- Mục A II
Tính chất hóa học của
NaOH
- Mục B I 2 Tính chất hóa học của
Ca(OH)2
Mục B II Phầnhình vẽ thang pH
(Bài 8)
Bài tập 2 (Bài 8)
- Gợi ý nội dung dạy học:
1 Tính chất vật lí của natri hiđroxit và canxi hiđroxit
2 Tính chất hóa học của bazơ
- Bazơ làm đổi màu chất chỉ thị ( HS làm thí nghiệm đối với natri hiđroxit và canxi hiđroxit )
- Bazơ tác dụng với oxitaxit ( HS làm thí nghiệm đối với natri hiđroxit và canxi hiđroxit )
- Bazơ tác dụng với axit ( HS làm thí nghiệm đối với natri hiđroxit và canxi hiđroxit )