1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề lôgarit (2022) toán 12

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Lôgarit (2022) Toán 12
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 488,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Lôgarit Toán 12 A Lý thuyết I Khái niệm về lôgarit 1 Định nghĩa Cho hai số dương a; b với a ≠ 1 Số α thỏa mãn đẳng thức aα = b được gọi là logarit cơ số a của b và kí hiệu là logab Ví dụ 1 a[.]

Trang 1

Chuyên đề Lôgarit - Toán 12

A Lý thuyết

I Khái niệm về lôgarit

1 Định nghĩa

Cho hai số dương a; b với a ≠ 1 Số α thỏa mãn đẳng thức aα = b được gọi là logarit cơ

số a của b và kí hiệu là logab

Ví dụ 1

a) log3 27 = 3 vì 33 = 27

– Chú ý: Không có logarit của số âm và số 0

2 Tính chất

Cho hai số dương a và b; a ≠ 1 Ta có các tính chất sau đây:

loga1 = 0; logaa = 1

Ví dụ 2

II Quy tắc tính logarit

1 Logarit của một tích

Trang 2

– Định lí 1 Cho ba số dương a; b1 ;b2 với a ≠ 1 Ta có:

Logarit của một tích bằng tổng các logarit

Ví dụ 3

– Chú ý:

Định lí 1 có thể mở rộng cho tích n số dương:

2 Logarit của một thương

– Định lí 2 Cho ba số dương a; b1 ;b2 với a ≠ 1 Ta có:

Logarit của một thương bằng hiệu các logarit

Đặc biệt: ( a > 0; b > 0; a ≠ 1)

– Ví dụ 4

Trang 3

3 Logarit của một lũy thừa

– Định lí 3 Cho hai số dương a; b và a ≠ 1 Với mọi số α, ta có:

Logarit của một lũy thừa bằng tích của số mũ với logarit của cơ số

– Đặc biệt:

– Ví dụ 5

III Đổi cơ số

– Định lí 4 Cho ba số dương a; b; c với a ≠ 1; c ≠ 1, ta có:

– Đặc biệt:

Ví dụ 6 Tính giá trị các biểu thức sau:

Lời giải:

Trang 4

IV Logarit thập phân Logarit tự nhiên

1 Logarit thập phân

Logarit thập phân là logarit cơ số 10 log10b thường được viết là logb hoặc lgb

2 Logarit tự nhiên

– Logarit tự nhiên là logarit cơ số e

logeb được viết là lnb

B Bài tập

I Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

Trang 5

A -2

B 2

C -3loga5

D 3loga5

Lời giải:

A 1

B log710

C 7

D log7

Lời giải:

Sử dụng công thức alogab

⇒ 10log7 = 7

A P = 6log3a.log3b

B P = 2log3a + 3log3b

Trang 6

D P = (log3a)2.(log3b)3

Lời giải:

P = log3a2 + log3b3 = 2log3a + 3log3b

A P = 3 + a - 2b

B P = 3 + a - b2

Lời giải:

P = log256 - log29

= log2(8.7) - log232

= log223 + log27 - 2log23

= 3 + log27 - 2log23

= 3 + a - 2b

Trang 7

Lời giải:

y = 23x ⇔ 3x = log2y ⇔ x =

A y = 2x+3

B y = 8x2

C y = x2+8

D y = 3x2

Lời giải:

A -3

D 3

Lời giải:

là nồng độ ion hyđrô trong chất đó tính theo mol/lít (mol/L) Xác định nồng độ ion H+ của một chất biết rằng độ pH của nó là 2,44

A 1,1.108 mol/L

Trang 8

C 3,6.10-3 mol/L

B 3,2.10-4 mol/L

D 3,7.10-3 mol/L

Lời giải:

pH = -log[H+]

=> [H+] = 10-pH = 10-2,44 ≈ 0,00363 ≈ 3,6.10-3 (mol/L)

Chọn đáp án C

Lời giải:

Ta có

P = loga - logb + logb - logc + logc - logd - (loga + logy - logd - logx)

= -logy + logx = log( )

Chọn đáp án B

Bài 10: Tính giá trị biểu thức

Trang 9

A 0,01

B 0,1

C 1

D 10

Lời giải:

Biểu thức đã cho bằng

log100!2 + log100!3 + log100!4 + + log100!100 = log100!(2.3.4 10) = log100!100! = 1

Chọn đáp án C

II Bài tập tự luận có lời giải

Lời giải:

Bài 2:

Trang 10

Lời giải:

Lời giải:

log3100 - log318 - log350

Lời giải:

(log23)(log94) = (log23) = (log3222) = (log23)(log32) = 1

thức

trong đó m0 là khối lượng chất phóng xạ ban đầu, T là chu kì bán rã Nếu viết phương trình này dưới dạng m = m0e-kt thì :

Trang 11

Lời giải:

Lời giải:

Bài 7: Cho m, n > 1 và lognx = 3logmx với mọi x > 0 Hãy biểu thị m theo n

Lời giải:

Lời giải:

Từ giả thiết ta có: a = log45, b = log56, c = log67, d = log78

=> abcd = log45.log56.log67.log78 = log46log67log78 = log47.log78 = log48 = log2223 =

Bài 9: Cho b > 1, sinx > 0, cosx > 0 và logbsinx = a Khi đó logbcosx bằng

Lời giải:

Trang 12

Bài 10: Biết rằng log3y = log3u + log3v + 1 Hãy biểu thị y theo u và v

Lời giải:

III Bài tập vận dụng

Bài 1 Tìm số k sao cho 2x = ekx với mọi số thực x

nồng độ ion hyđrô trong chất đó tính theo mol/lít (mol/L) Xác định nồng độ ion

H+ của một chất biết rằng độ pH của nó là 8,06

Bài 4 Cho a, b, c là các số dương Tính giá trị của biểu thức logab2.logbc2.logca2

Bài 7 Tính giá trị biểu thức

Trang 13

Bài 10 Tính giá trị của biểu thức (log23)(log94)

Ngày đăng: 16/11/2022, 22:43