1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD34 các PHÉP TOÁN số PHỨC

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Phép Toán Số Phức
Trường học Trường Đại học Sài Gòn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 730,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

➊ Phép công hai số phức.Tổng của hai số phức là số phức.. Một số tính chất của phép cộng số phức:  Tính chất kết hợp:..  Với mỗi số phức nếu kí hiệu số phức là thì ta có: Số được gọi l

Trang 1

Phép công hai số phức.

Tổng của hai số phức là số phức

Một số tính chất của phép cộng số phức:

 Tính chất kết hợp:

 Tính chất giao hoán:

 Cộng với 0:

 Với mỗi số phức nếu kí hiệu số phức là thì ta có:

Số được gọi là số đối của số phức

Phép trừ hai số phức.

 Hiệu của hai số phức và là tổng của và , nghĩa là

 Nếu thì

Phép nhân hai số phức.

 Tích của hai số phức và là số phức:

.

 Một số tính chất của phép nhân hai số phức:

 Tính chất giao hoán:

 Tính chất kết hợp:

 Nhân với 1:

 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

➍ Phép chia hai số phức

Định nghĩa: Số nghịch đảo của số phức z khác 0 là số

Thương của phép chia số phức cho số phức z khác 0 là tích của với số nghịch đảo của số phức z, tức là Do đó, nếu thì

Câu 1: Cho số phức z1  1 iz2  3 2i Tìm số phức liên hợp của số phức w z 1 2z2?

A w 3 7i. B w 7 3i. C w  7 3i. D w  4 i.

Lời giải Chọn C

Ta có w z 1 2z2    w 1 i 2 3 2 i  7 3i.

Khi đó số phức liên hợp của số phức w là w 7 3i.

Chuyên đề

KIẾN THỨC CƠ BẢN

CẦN NẮM

BÀI TẬP RÈN

LUYỆN

Trang 2

Câu 2: Cho hai số phức z1  và 1 2i z2   Phần ảo của số phức 2 3i w3z12z2 là

Lời giải Chọn C

Ta có w3z12z2 3 1 2  i 2 2 3 i   1 12i.

Vậy phần ảo của số phức w là 12

Câu 3: Tìm số phức liên hợp z của số phức z 3 i i .

A z  1 3i. B z  1 2i. C z 1 3i. D z  2 3i.

Lời giải Chọn A

Ta có z 3 i i       1 3i z 1 3i.

Câu 4: Cho hai số phức z1 3 2iz2  2 3i Phần ảo của số phức z12z2 bằng

Lời giải Chọn B

Ta có

1

1 2 2

3 2

   , số phức z12z2 có phần ảo là 8

Câu 5: Cho số phức zthỏa mãn z  3 i 0 Môđun của zbằng

Lời giải Chọn D

Ta có: z          3 i 0 z 3 i z 3 i z 32 1 10.

Câu 6: Tìm số phức liên hợp của số phức  2

z   i i .

A z    1 5 i. B z   1 5 i. C z   1 5 i. D z   5 i.

Lời giải

Chọn C

Trang 3

Ta có z     1 3i 1 2i i2   suy ra 1 5i z   1 5 i.

Câu 7: Cho hai số phức z1 1 2i; z2  3 i Môđun của số phức w z 1 z2 là

Lời giải Chọn B

Ta có:w       1 2i 3 i w 4 i w  42 ( 1)2  w  17.

Câu 8: Cho z1  2 i, z2   3 i Phần ảo của số phức z2z13iz2 bằng:

Lời giải Chọn B

Ta có z2z13i z2 2 2  i 3i   3 i 1 11i.

Vậy phần ảo của số phức z bằng 11

Câu 9: Cho số phức z  3 4i Môđun của z

Lời giải

 2 2

Câu 10: Cho hai số phức z1 1 iz2  2 3i Tính môđun của số phức z1z2.

A z1z2  5. B z1z2  13.

C z1z2 5. D z1z2 1.

Lời giải Chọn B

Ta có: z1      z2 1 i 2 3i 3 2i.

Câu 11: Cho hai số phức z1 2 5i, z2  4 3i Phần ảo của số phức z1z2 là

Lời giải

Trang 4

Chọn C

Ta có z1    z2 2 5i 4 3i   2 8i

Vậy phần ảo của số phức z1z2 là 8.

Câu 12: Cho hai số phức z1 = + 2 3iz2 = - 3 i phần thực của số phức (z1 - i z) 2 bằng

Lời giải Chọn C

Ta có (z1 - i z) 2 = + 8 4i Do đó phần thực của (z1 - i z) 2 bằng 8

Câu 13: Cho hai số phức z1 1 5 ,i z2   Tìm z3 2i biếtz z z 1 2z z2 1 z2 3z1.

A z  689. B z 20. C z 17. D z 12.

Lời giải Chọn C

Ta cóz z z 1 2z z2 1 z2 3z1z z2( 1 1) z z1( 2  3) (3 2 )5i i (1 5 )( 2 ) 17iii z 17

Câu 14: Cho 2 số phức z1  4 i z; 2   Phần ảo của số phức 2 3iz11 z22 bằng

Lời giải Chọn D

1 1 2 2 ( 5 )(4 3 ) 20 4 15 3 17 19

zz    ii    i ii    i.

Vậy phần ảo của số phức z11 z22 bằng 19.

Câu 15: Cho hai số phức z1 3 iz2   1 i Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức z z 1 2

Lời giải Chọn D

       

z z  i    i i     i i

Tổng phần thực và phần ảo là 6

Câu 16: Cho các số phức z   và w 3 2i2 i   Phần ảo của số phức z2w bằng

Trang 5

Lời giải

Chọn D

Ta có z2w  2 i 2 3 2 i  8 3i.

Suy ra phần ảo của số phức z2w là 3

Câu 17: Cho số phức z a bi  (với a b,  ¡ ) thỏa mãn z1 2 i i 3

Tính T   a b

A

6 5

T  

Lời giải

Chọn C

Theo đề bài ta có: z 1 2 i  i 3

1 2  3 3 1

1 2

i

i

 Suy ra a và 1 b 1

Vậy T    a b 2

Câu 18: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có phương trình x2y2 3 Tính mô đun

của số phức w 1 2i z

A w  3. B w  3. C w 3 3. D w  1.

Lời giải Chọn B

Ta có z  3, w  1 2i z  1 2 i z  3 3 3

Câu 19: Cho các số phức z1 2 3i, z2  4 5i Số phức liên hợp của số phức w2z2z1là

A w 4 4i. B w 8 15i. C w 8 15i. D w 4 4i.

Lời giải

Chọn D

Ta có z2  z1 4 5i  2 3i  2 2i  w 2z2z1  4 4i.

Vậy số phức liên hợp của w là w 4 4i.

Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn z1  i 3 5i Tính mô đun của z.

Trang 6

A z 4. B z 16. C z 17. D z  17.

Lời giải Chọn D

Ta có

1  3 5

3 5 1  

1 4

i i

   2 2

z

Câu 21: Mô đun của số phức

z

  bằng

A

10

10

Lời giải Chọn B

Do đó

Câu 22: Tính mô đun của số phức z, biết z2z 3 2i.

Lờigiải Chọn C

Gọi z x yi x y   , ¡ 

2

x

y

2 2

    z i z  

Câu 23: Tính môđun của số phức z biết z 4 3 1i  i .

A z 25 2. B z  2. C z 5 2. D z 7 2 .

Lời giải Chọn C

Trang 7

Ta có: z 4 3 1i        iz 7 i z z 5 2

Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn (2 z  i) 13 1i  Tính mođun của số phức z

A

5 34 3

z

B z 34. C z  334

D z  34.

Lời giải

Chọn D

Ta có:

Vậy z  32 ( 5)2  34.

Câu 25: Tìm hai số thực x, y thỏa mãn 3x 2yi    3 i 4x 3i với i là đơn vị ảo.

A x  3; y   1. B x23; y 1. C x  3; y   3. D x   3; y   1.

Lời giải Chọn A

3 2  3  4 3 3 3 2 1 4 3 3 3 4 3

Câu 26: Cho ,a b¡ và thỏa mãn a bi i  2a 1 3i , với i là đơn vị ảo Giá trị a b bằng

Lời giải

Chọn D

Vậy a b 10.

Câu 27: Cho số phức z   Khi đó modun của số phức 5 3i i2 z

A z 5. B z  29. C z  34. D z 3 5.

Lời giải Chọn A

Trang 8

Ta có: 2 2  2

z       i i z i z    .

Câu 28: Cho số phức z 1 ai Khi z3 là số thực thì giá trị nguyên của a là

A a 1. B a 2. C a 3. D a 0.

Lời giải Chọn D

Ta có 3  3  2  3

Khi z3 là số thực thì

3

a

a a

a

   

 

Do a nguyên nên a0.

Câu 29: Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn iz (1 )i z   bằng2i

Lời giải Chọn D

Đặt z a bi  , a b, ¡ .

Ta có: iz (1 )i z   2i i a bi(  ) (1 )( i a bi ) 2i

Vậy a b  6

Câu 30: Cho số phức z x yi  x y, ¡  thỏa mãn z2z   Giá trị của 3x y2 4i  bằng

Lời giải Chọn C

zz   i

3x yi 2 4i

4

x y

  

Trang 9

3x y 2 4 6

Câu 31: Có bao nhiêu số phức z có phần thực bằng 2 và z 1 2i 3?

Lời giải Chọn D

Gọi số phức z có dạng: z 2 bi b ¡ 

Ta có: z 1 2i 3    2 bi 1 2i    3 3 b 2i 3

 2  2

Vậy có một số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán: z 2 2 i

Câu 32: Cho số phức z a bi a b  , , R

thỏa mãn 3z 4 5i z   17 11i .Tính ab

A ab 3 B ab 6 C ab  6 D ab  3

Lời giải Chọn B

Ta có z a bi a b R  , ,      z a bi

Do đó 3z 4 5i z   17 11i3 a bi    4 5i a bi      17 11i

Câu 33: Cho hai số phức z a 2b  a b i và w  Biết 1 2i z w i Tính S a b 

A S   7 B S   4 C S   3 D S  7

Lời giải

Chọn A

Ta có z a 2b  a b i  1 2 i i  2 i

1

a b

   

4 3

a b

 

   

Vậy S a b    7

Câu 34: Cho số phức z a bi  thỏa mãn z8i z   6i 5 5i Giá trị của a b bằng

Lời giải

Trang 10

Chọn A

Ta có z8i z   6i 5 5i  1 i z  5 19i    z 12 7i

Mà z a bi  nên

12 7

a b

 

   a b 19.

Câu 35: Biết z a bi  a b,  ¡  là số phức thỏa mãn 3 2 i z 2iz15 8 i Tổng a b là

A a b  5 B a b   1 C a b  9 D a b  1

Lời giải

Chọn C

Ta có z a bi    z a bi.

Theo đề bài ta có

3 2 i z 2iz 15 8i  3 2i a bi   2i a bi   15 8i 3a4a3b i  15 8i

3 15

a

5 4

a b

  

 Vậy a b  9

HẾT

Ngày đăng: 01/11/2022, 09:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w