1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 12 các PHÉP TOÁN TRÊN tập hợp số PHỨC

31 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi ,A B lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z z trên mặt phẳng toạ độ.A. Bài tập: Trên mặt phẳng Oxy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn... Giả sử Mz là điểm trên mặt phẳng

Trang 1

Cho số phứczcó dạng: z a bi  với ,  a b , trong đó

a gọi là phần thực củaz,b gọi là phần ảo của z, i gọi là

đơn vị ảo thỏa mãn i2 1

Đặc biệt:

Tập hợp các số phức, kí hiệu là 

Số phức z là số thực nếu b0

Số phức z là số thuần ảo nếu a0

Số phức z 0 0i0 vừa là số thực, vừa là số ảo (còn gọi là

Trang 2

nhau khi và chỉ khi 1 2

3 Biểu diễn hình học của số phức

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , mỗi số phức z a bi a b  ; ,  

được biểu diễn bởi điểm M a b Ngược lại, mỗi điểm( ; )

Nhận xét:

+) OMz ; +) Nếu z z có các điểm biểu diễn1, 2

lần lượt là M M 1, 2 thì

1 2  1 2

Trang 3

số phức)

Số phức

liên hợp

Môđun số phức

Hình học

SỐ PHỨC

Trang 4

° Các hằng đẳng thức của các số thực cũng đúng đối với các số phức.

Trang 6

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1: Thực hiện các phép toán của số phức, tìm phần thực phần ảo

Trang 8

Ta có c a bi  3 107i a  3 3ab2 i 3a b b 2  3 107  Nên c là số nguyên dương thì

Bài tập 7 Cho số phức z có phần ảo bằng 164 và với số nguyên dương n thỏa mãn

z 4i.

n

Trang 9

Hướng dẫn giải Chọn C

Vậy giá trị cần tìm của n là 697

Bài tập 8 Cho số phức z thỏa mãn   

Từ z ta phải suy ra được z và thay vào biểu thức z iz rồi tìm môđun:

Trang 10

Định hướng: Quan sát thấy z cho ở dạng thương hai số phức Vì Vậy cần phải đơn giản z bằngcách nhân liên hiện ở mẫu Từ z  z Thay z và z vào  2 m

zz

2 ta tìm được m

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có:

Trang 12

Bài tập 3: Cho z z là các số phức thỏa mãn 1, 2 z1 z2 1 và z1 2z2  6.

Giá trị của biểu thức P2z1z2 là

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trang 13

Dạng 3 Bài toán liên quan đến điểm biểu diễn số phức

Bài tập 1: Cho , ,A B C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 4 3 , 1 2 , i   i i 1

Ta có

A là điểm biểu diễn của số phức 4 3i nên A4; 3  

B là điểm biểu diễn của số phức 1 2 i i  2 i nên B  2;1 

C là điểm biểu diễn của số phức 1 i

i  nên C0; 1  Điều kiện để ABCD là hình bình hành là AD BC 

6

6; 5 6 5 5

Bài tập 2: Cho tam giác ABC có ba đỉnh , ,A B C lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số

phức z1  2 i z, 2  1 6 ,i z3  8 i Số phức z có điểm biểu diễn hình học là trọng tâm của tam4

giácABC Mệnh đề nào sau đây đúng?

A z4  3 2 i B z 4 5

C  z4 2 13 12  i D z4  3 2 i

Hướng dẫn giải Chọn D.

Bài tập 3: Cho các số phức z z thoả mãn 1, 2 z1 3,z2 4, z1 z2 5 Gọi ,A B lần lượt là các

điểm biểu diễn số phức z z trên mặt phẳng toạ độ Diện tích 1, 2 S của OAB (với O là gốc toạ độ)là

Trang 14

A S 5 2 B S 6 C 25.

2

Hướng dẫn giải Chọn B.

Dạng 4 Tìm số phức thỏa mãn điều kiện cho trước

Bài tập 1: Có bao nhiêu số phức zthỏa mãn 1?

Nhận xét: Từ giả thiết, ứng với mỗi z cho ta duy nhất một số phức z.

Đặt z  a 0,a , khi đó ta có

Trang 15

Hàm số f a a313a2a0 có bảng biến thiên:

Đường thẳng y  cắt đồ thị hàm số 4 f a tại hai điểm nên phương trình   a 3 13a2  có4 0hai nghiệm khác 1 (do f  1 0) Thay giá trị môđun của z vào giả thiết ta được 3 số phức thỏa

Giả sử z x yi x y   ,   và M x y là điểm biểu diễn số phức  ,  z

Khi đó điểm biểu diễn số phức zcũng nằm trên đường thẳng : 2 x8y11 0

Có đúng hai số phức z thỏa mãn nếu đường thẳng  cắt đường tròn  C tại 2 điểm phân biệt.

Trang 16

Vậy có 41 giá trị nguyên của m để có đúng hai số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Bài tập 5: Cho hai số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z1 3,z2 4, z1 z2  37 Hỏi có bao nhiêu

Vậy có hai số phức zthỏa mãn.

Bài tập 6: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số phức z

thỏa mãn z z  và 1 z- 3+ = Số phần tử của i m S

Hướng dẫn giải Chọn A.

Phương trình a2b2  là đường tròn tâm ,1 O bán kính R 1

Phương trình a 32 b12 m2 là đường tròn tâm I 3; 1 ,  bán kính R m

Có duy nhất số phức thỏa mãn đề bài

Trang 17

Vậy, có hai số thực thỏa mãn.

Bài tập 7: Có tất cả bao nhiêu số phức zthỏa mãn z  và 1 z z 1

z

z 

Hướng dẫn giải Chọn D.

a b

là elip có hai tiêu điểm là F F1, 2

Tập hợp các điểm M thoả mãn MF1 MF2 là đường

trung trực của đoạn thẳng F F1 2

Bài tập:

Trên mặt phẳng Oxy tập hợp các điểm

biểu diễn số phức z thoả mãn

Trang 18

Bài tập 1: Xét các số phức z thỏa mãn z 6 8  z i. là số thực Biết

rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của zlà một đường tròn, có tâm

có tâm I a b và bán ; kính R 0

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trang 19

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức wlà đường tròn  C có tâm I   3; 4 

Bài tập 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tập hợp các điểm biểu biễn các số phức , z

thỏa mãn z 1 2i   z 1 2i là đường thẳng có phương trình

A x 2y 1 0 B x2y0

C x 2y0 D x2y 1 0

Hướng dẫn giải Chọn C.

Bài tập 5 Giả sử M(z) là điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z Tập hợp những

điểm M(z) thỏa mãn điều 2 z    i z

A Đường thẳng 4x 2y 3 0   B Đường thẳng 4x 2y 3 0  

A Đường thẳng x 2y 3 0   D Đường thẳng x 9y 3 0  

Hướng dẫn giải Chọn A

Cách 1 Đặt z x yi; x, y     .là số phức đã cho và M x; y là điểm biểu diễn của z trongmặt phẳng phức

Ta có z 2    i z  x 2   yi   x y 1 i    x 2  2 y 2  x 2 y 1  2

4x 2y 3 0

    Vậy tập hợp điểm M cần tìm là đường thẳng 4x 2y 3 0  

Cách 2 z 2    i z  z   2   i z * 

Trang 20

Đặt z x yi; x, y     .là số phức đã cho và M x; y là điểm biểu diễn của z trong mặtphẳng phức, Điểm A biểu diễn số -2 tức A 2; 0và điểm B biểu diễn số phức i tức B 0;1 

Khi đó  *  MA MB  Vậy tập hợp điểm M cần tìm là đường trung tực của AB:

Giả sử z x yi (x, y   ), điểm M x; y  biểu diễn z Theo bài ra ta có:

Suy ra M thuộc đường thẳng có phương trình x y 1 0  

Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường thẳng có phương trình x y 1 0  

Bài tập 7 Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

kiện 5 1 i z 3 2i     1 7i z i    là

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 21

Bài tập 8 Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

7 x 2

Vậy tập hợp điểm M là hai đường thẳng x= ; x1 7

2  2 song song với trục tung

Bài tập 9 Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

y 2

Trang 22

Bài tập 10 Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

kiện 2 z 1    z z 2  là

A Hai đuờng thẳng x 0  , y 0 B Hai đuờng thẳng x 0  , y2

C Hai đuờng thẳng x 0  , x  2 D Hai đuờng thẳng x 2  , y2

Hướng dẫn giải Chọn C

Vậy tập hợp các điểm M cần tìm là hai đường thẳng x 0  , x  2

Bài tập 11 Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

Trang 24

Gọi M x; y  là điểm biểu diễn của số phứcz x yi; x, y     .

Suy ra z i   x 2 y 1  2  1 i z   1 i x yi       x y  2x y  2

Nên z i  1 i z    x 2 y 1  2x y  2x y  2 x 2 y 1  2  2

Vậy tập hợp điểm M là đường tròn x 2 y 1  2  2

Bài tập 15 Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

kiện z 4i   z 4i   10 là

A Đuờng elip

2

2 y x

1

2

2 y x

1

2

2 y x

1

Hướng dẫn giải Chọn A

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 25

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z chính là tập hợp các điểm I thỏa mãn IA IB 5   , đó

chính là một elip có tiêu cự c AB 2;a IA IB 5

A Tập hợp các điểm là nửa mặt phẳng ở bên phải trục tung

B Tập hợp các điểm là nửa mặt phẳng ở bên trái trục tung

C Tập hợp các điểm là nửa mặt phẳng phía trên trục hoành

D Tập hợp các điểm là nửa mặt phẳng phía dưới trục hoành

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 26

Bài tập 19 Tìm tất cả các điểm của mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z sao cho z i

C Tập hợp điểm gồm hai trục tọa độ bỏ đi điểm A(0;1)

D Tập hợp điểm là trục tung, bỏ đi A(0;1)

Hướng dẫn giải Chọn C

Vậy các điểm của mặt phẳng phức cần tìm gồm hai trục tọa

độ bỏ đi điểm A(0;1)

Bài tập 14 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho u z 2 3i

Trang 27

Gọi M là điểm biểu diễn số phức z

Vậy tập hợp điểm M là 4 cạnh của hình vuông

Bài tập 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa

Giả sử z x yi  và điểm biểu diễn số phức z là M x; y 

Trang 29

Vây tập hợp điểm biểu diễn số phức w là một đường tròn tâm I 3; 3 , bán kính R 1 

Bài tập 25 Trong mặt phẳng phức Oxy, tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức

Vậy tập hợp điểm M thỏa mãn đề bài là đường tròn tâm I 1; 4  bán kính R  5 5

Bài tập 26 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z' 1 i 3 z 2    với z 1   2

Giả sử ta có  

z a bi a, b z' x yi x, y

Trang 30

x y 3 2 a

Vậy quỹ tích các điểm biểu diễn số phức z’ là hình tròn tâm I 3; 3, R  4

Bài tập 27 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức w 1 i 3 z 2    biếtrằng số phức z thỏa mãn z 1   2.

Vậy tập hợp các điểm cần tìm là hình tròn tâm I 3; 3  bán kính R  4.

Bài tập 28 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z' 2z 3 i    với 3z i  2 zz 9 

A Hình tròn tâm I 3; 3, R  4

Trang 31

Giả sử ta có  

z a bi a, b z' x yi x, y

2

( 1) (3 4 )( 1)

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w