Chuyên đề ㉚TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐCÓ THAM SỐ Ⓐ KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM Ⓑ BÀI TẬP RÈN LUYỆN ①.. Hàm đa thức.. Lý luận: Hàm số đồng biến trên ㉚.. Lập bảng biến thiên của hàm số trên , từ
Trang 1Chuyên đề ㉚
TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ(CÓ THAM SỐ)
Ⓐ KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
Ⓑ BÀI TẬP RÈN LUYỆN
① Hàm đa thức Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K
㉚ Nếu trên , và dấu “=” xảy ra tại một số hữu hạn điểm thì đồng biến trên
㉚ Nếu trên , và dấu “=” xảy ra tại một số hữu hạn điểm thì nghịch biến trên
㉚.Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c có biệt thức Ta có:
㉚ ㉚
㉚.Xét bài toán: “Tìm để hàm số y = f(x,m) đồng biến trên ” Ta thường thực hiện theo các bước sau:
㉚ Tính đạo hàm
㉚ Lý luận: Hàm số đồng biến trên
㉚ Lập bảng biến thiên của hàm số trên , từ đó suy ra giá trị cần tìm của m
㉚ Hàm số bậc 3:
㉚ Hàm số đồng biến trên
㉚ Hàm số nghịch biến trên ¡ ⇔y ' 0, x≤ ∀ ∈ ⇔ ¡
. Chú ý: Xét hệ số khi nó có chứa tham số
② Hàm phân thức hữu tỷ:
㉚- Xét tính đơn điệu trên tập xác định: Tập xác định ;
㉚ Nếu y/ > 0, suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và
㉚ Nếu y/ < 0 , suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng;
㉚- Xét tính đơn điệu trên khoảng (a; b) thuộc tập xác định D:
㉚ Nếu hàm số đồng biến trên khoảng thì
㉚ Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng thì
Câu 1: Cho hàm số
y= − −x mx + m+ x+
với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của
m
để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; )
?
Lời giải
Ta có:
2
y′ = − x − mx+ m+
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞ ⇔ ≤ ∀ ∈ −∞ +∞; ) y′ 0; x ( ; )
2
′
⇔ ∆ = + + ≤ ⇔ − ≤ ≤ −
Trang 2
Vì m nguyên nên m∈ − − − − − − −{ 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3}
Vậy có 7 giá trị nguyên của m
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
1
3
y= x − mx + −x
đồng biến trên ¡
A − ≤ ≤1 m 1
B − < <1 m 1
C 0≤ ≤m 1
D 0< <m 1
Lời giải
TXĐ: D=¡
Ta có,
y′ = −x mx+
1 0
4 4.1.4 0
a
m
= >
′
∆ = − − ≤
¡
Câu 3: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
y x= −mx + −x
đồng biến trên R
là
A (−3;3)
B [−3;3]
3 3
;
2 2
3 3
;
2 2
Lời giải
Tập xác định của hàm số:D=R
2
y′ = x − mx+
Hàm số đồng biến trên R
khi và chỉ khi y′ ≥ ∀ ∈0 x R
3 0
m
⇔ >
Câu 4: Hàm số
3
3
x
y= − + −x mx+
nghịch biến trên khoảng (0;+∞)
khi và chỉ khi
A m∈ +∞[1; )
B m∈ +∞(1; )
C m∈[0;+∞)
D m∈(0;+∞)
Lời giải
Trang 3Hàm số
3
3
x
y= − +x −mx+
nghịch biến trên khoảng (0;+∞)
khi và chỉ khi
y′ ≤ ∀ ∈x +∞
x x m x
2 2 , 0;
m x x x
Xét g x( ) = − +x2 2x
trên khoảng (0;+∞) ( )
( )
g x x
g x x
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên suy ra m g x≥ ( ) ,∀ ∈x (0;+∞) ⇔ ≥m 1
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
y= x − m+ x + mx
đồng biến trên khoảng (3;+∞)
A m≤3
D 2< <m 3
Lời giải
y= x − m+ x + mx
, y′ =6x2−6(m+2)x+12m =6(x2−(m+2)x+2m) Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞) ⇔ ≥y′ 0
với mọi x∈ +∞(3; )
( )
x m x m
với mọi x∈ +∞(3; )
, Với x∈ +∞(3; )
, x2−(m+2)x+2m≥0 ⇔x2−2x m x≥ ( −2) ⇔ ≥x m
Vậy với m≤3
hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞)
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
y x= − x +mx+
đồng biến trên ¡
?
Trang 4A m≥3
B m>3
C m<3
Lời giải
2
y′ = x − +x m
y′
là hàm số bậc hai và
3 0
a= >
nên hàm số đã cho đồng biến trên¡ ⇔ ≥ ∀ ∈y′ 0, x ¡
0
′
Câu 7: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số
3 4
x y
+
= + nghịch biến trên khoảng (2;+¥ )
Lời giải
Điều kiện: x¹ - 4m
Để hàm số xác định trên
(2;+¥ )
thì
1
2
-Ta có:
( )2
'
4
m y
x m
-= +
Để hàm số nghịch biến thì
4 4
m
x m
+
Vậy
- £ <
nên có 1 số nguyên m=0 thỏa mãn
Câu 8: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 1
x m y
x
−
= +
đồng biến trên các khoảng xác định của nó
A m∈ − +∞[ 1; )
B m∈ −∞ −( ; 1)
C m∈ − +∞( 1; )
D m∈ −∞ −( ; 1]
Lời giải
Tập xác định: D=¡ \ 1{ }−
Trang 5
Ta có: ( )2
1 1
m y
x
+
′ = +
Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó khi y′ > ∀ ∈0, x D ( )2
1
0 1
m x
+
+
; ∀ ∈x D
⇔ + > ⇔ > −
Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
9
mx y
x m
+
= +
nghịch biến trên khoảng
(1;+∞)
?
Lời giải
Tập xác định: D=¡ \{ }−m
Ta có: ( )
2 2
9
m y
x m
−
′ = +
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;+∞) (1; )
0
m
y′
⇔ − ∉ +∞<
1
m m
− <
⇔ − ≤
1
m
m m
− < <
⇔ ≥ − ⇔ − ≤ <
Vì m∈ ⇒ ∈ −¢ m { 1;0;1;2}
Câu 10: Điều kiện cần và đủ của m để hàm số
1 1
mx y x
+
= +
đồng biến trên từng khoảng xác định là
A m≥ −1
B m> −1
C m>1
Lời giải
Tập xác định D=¡ \ 1{ }−
( )2
1 1
m y
x
−
′ =
+
Trang 6
Hàm số
1 1
mx y x
+
= +
đồng biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi y′ > ∀ ∈0 x ¡ \{ }−1
( )2
1
1
m
x
−
+
Câu 11: Cho hàm số
3x 1
y
x m
+
=
−
với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (4;+∞)
?
Lời giải
Tập xác định: D=¡ \{ }m
Ta có ( )2
y
x m
′ =
−
Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;+∞) ( )
4
m
′ <
Vậy có 5 giá trị nguyên của m là 0;1; 2;3; 4 thì hàm số nghịch biến trên (4;+∞)
Câu 12: Gọi S là tập hợp các số nguyên m để hàm số
y
+ −
=
− +
đồng biến trên khoảng
(−∞ −; 14)
Tính tổng T của các phần tử trong S
A T = −6
C T = −9
D T = −10
Lời giải
Tập xác định:
\ 3 2
D=¡ m−
m y
x m
′ =
Trang 7
Yêu cầu bài toán ⇔ > ∀ ∈ −∞ −y′ 0, x ( ; 14)
m
− + >
{ 4; 3; 2; 1;0}
m∈ ⇒ ∈ − − − −¢ m
Vậy T = − − − − + = −4 3 2 1 0 10
Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số
3 4
x y
x m
+
= +
nghịch biến trên khoảng (2;+∞)
?
Lời giải
Tập xác định: D=¡ \{−4m}
( )2
4
m y
x m
−
′ =
+
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (2;+∞)
khi và chỉ khi:
3
2
m m
m m
m
<
− <
⇔ ⇔ − ≤ <
− ≤
Vậy có 1 giá trị nguyên của m thỏa mãn là m=0
Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
1 2
x y
+
= +
đồng biến trên (−∞ −; 3)
Lời giải
Tập xác định D=¡ \{−2m}
Ta có ( )2
2
m y
x m
−
′ = +
Trang 8
Hàm số
1 2
x y
x m
+
= +
đồng biến trên (−∞ −; 3) ( )
1 1
2
2
m
m
, Vậy có một giá trị nguyên của tham số m thỏa yêu cầu bài toán
Câu 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể hàm số
2
4
x m y
x
+
= +
đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
Lời giải
Tập xác định: D=¡ \ 4{ }−
2 2
4 4
m y
x
−
′ = +
Hàm số
2
4
x m y
x
+
= +
đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
⇔ > ∀ ≠ −
⇔ − > ⇔ < ⇔ ∈ −
Mà m∈ ⇒ = −¢ m 1;0;1
Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn
Câu 16: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
9 1
x m y
mx
+
= +
đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
Lời giải
2 2
Trang 9
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
2
Vì m nguyên nên m∈ − −{ 2; 1;0;1;2}
Có 5 giá trị nguyên của m
Câu 17: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
1
3
đồng biến trên
¡
?
Lời giải
Tập xác định: D=¡
1
3
y x mx x y x mx
Hàm số đồng biến trên ¡ ⇔y' 0,≥ ∀ ∈x ¡
' 0
>
⇔x − mx+ ∀ ∈ ⇔x ¡ ∆ ≤a ⇔ m − ≤ ⇔ − ≤ ≤m
Đồng thời m∈¢
nên m∈ −{ 1;0;1}
Vậy có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu của đề.
Câu 18: Cho hàm số y=(m−1)x3+(m−1)x2−2x+5
với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; )?
Lời giải
Với m=1:
hàm số trở thành
y= − + →x
với m=1
hàm số luôn nghịch biến trên khoảng
(−∞ +∞; )
Với
1:
m≠
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; ) ⇔ ≤ ∀ ∈y' 0 x ¡
( ) ( ) ⇔m− <1 0⇔m<1 .
Trang 10Do m nguyên dương nên ∃m
thỏa mãn
Kết hợp hai trường hợp suy ra chỉ có m=1
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của số thực m để hàm số
1 3
y= x +mx −mx m−
đồng biến trên ¡
A m= −2
Lời giải
Ta có
2
y = +x mx m−
,
2
∆ = +
Để hàm số đồng biến trên ¡ ⇔ ∆ ≤ ⇔ − ≤ ≤ 0 1 m 0
Vậy m= −1
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số
y mx= +mx +m m− x+
đồng biến trên ¡ .
A
4 3
m≤
4
3
m≤ m≠
C m=0
,
4 3
m≥
4 3
m≥
Lời giải
Ta có: y′ =3mx2+2mx m m+ ( −1)
Hàm số đồng biến trên ¡
khi y′ ≥ ∀ ∈0 x ¡
TH1: m= ⇒ =0 y′ 0
TH2: m≠0
Để hàm đồng biến trên ¡
a
m
>
Câu 21: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số
1
3
y= − x −mx + m− x m− +
nghịch biến trên
¡
?
A − ≤ ≤3 m 1
3 1
m m
≤ −
≥
D − < <3 m 1
Lời giải
Trang 11Tập xác định: D=¡
Ta có:
y′ = − −x mx+ m−
Hàm số đã cho nghịch biến trên ¡ ⇔ y′ ≤0,∀ ∈x ¡ ⇔ − −x2 2mx+2m− ≤ ∀ ∈3 0, x ¡
′
∆ = + − ≤ ⇔ − ≤ ≤
⇔
Vậy các giá trị cần tìm của m là − ≤ ≤3 m 1
Câu 22: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m dể hàm số
1
3
y= x −mx + x+
đồng biến trên tập xác định của nó?
Lời giải
Tập xác định: D=¡
y′ = −x mx+
Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó khi y′ ≥ ∀ ∈0, x ¡
⇔ ∆ ≤ ⇔ − − ≤ ⇔ − ⇔ − ≤ ≤
Các giá trị nguyên của m∈ − −{ 2; 1;0;1;2}