1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tuçn 14 tuçn 14 tiõt 27 luyön tëp so¹n gi¶ng i môc tiªu hs rìn kü n¨ng nhën biõt tiõp tuyõn cña ®​­êng trßn hs rìn kü n¨ng chøng minh h×nh häc gi¶i bµi to¸n dùng tiõp tuyõn ph¸t huy trý lùc hs ii c

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 30,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¸t biÓu ®Þnh lý vÒ tÝnh chÊt tiÕp tuyÕn cña ®trßn.. 3..[r]

Trang 1

Tuần: 14

Tiết : 27

Giảng :

I) mục Tiêu :

- HS rèn kỹ năng nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

- HS rèn kỹ năng chứng minh hình học, giải bài toán dựng tiếp tuyến

- Phát huy trí lực HS

II) Chuẩn bị :

- GV: Thớc, compa, bảng phụ, phấn màu

- HS: Thớc, compa, bảng nhóm

III) tiến hành:

Hoạt động 1: Kiểm tra

+Nêu các dấu hiệu nhận biết

tiếp tuyến của đtròn

Cho (O) Qua M ở ngoài

đtròn, dựng tiếp tuyến với

đtròn

HS lên bảng trình bày

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 22/111sgk:

H Bài toán thuộc dạng nào? Yêu

cầu làm gì?

H Giả sử dựng đợc đtròn(O) thì

ta suy ra điều gì?

H Điểm O đợc xác định nh thế

nào?

H Hãy nêu cách dựng?

H Hãy chứng minh hình vừa dựng

đợc thoả mãn yêu cầu bài toán

Bài toán có mấy nghiệm hình?

Bài 24/111sgk

H Nêu GT & KL bài toán?

H Để chứng minh CB là tiếp

tuyến của đt(O) ta cần làm gì?

GV hớng dẫn HS chứng minh

Gọi 1 HS trình bày c/m

H nhắc lại các kiến thức đã sử

dụng trong bài?

H Với AB= 24cm, OA= 12cm

Tính OC ?

H Biết OA; AB ta suy ra độ dài

những đoạn thẳng nào?

HS đọc đề bài

Bài toán dựng hình, dựng đtròn tiếp xúc với đờng thẳng d cho trớc tại A và đi qua B

Giả sử đt(O) dựng đợc suy ra OA= OB; OA d

Điểm O là giao điểm của đthẳng

d/d tại A và đtrung trực của AB

HS nêu cách dựng và chứng minh: (O) đi qua B tiếp xúc với

d tại A

HS vẽ hình, nêu GT & KL

CB là t/tuyến của (O)

 CB OB

<OBC= 1v

AOC= BOC

 OA=OB; <O1=<O2; OC chung

AOB cân có OH AB

HS nhắc lại

Tính AH, BH, OH

Bài 22/sgk Cách dựng:

- Dựng đthẳng d/ d tại A

- Dựng đờng trung trực của doạn thẳng AB cắt d/ tại O

- Dựng đt(O;OA) là đtròn cần dựng

Bài 24:

a CB là tiếp tuyến của (O) Gọi H là giao điểm của OC &AB

Ta có AOB cân ở O(OA=OB),

có OH AB(gt) nên OH là phân giác của <O <O1= <O2

AOC &BOC có OA=OB (bk);

<O1= <O2 ; OC chung nên OAC = OBC (c;g;c)

<OAC= <OBC, mà <OCA=1v nên <OBC=1v  CB OB tại B(O) Vậy CB là tiếp tuyến của (O)

b Tính OC:

OH AB (gt) HA=HB=AB/2 (đk & dây) Suy ra

AH=AB/2=12cm

H Tính OC nh thế nào? (sử

dụng hệ thức trong tam giác

vuông)

HS trình bày

bàI 25/112SGK

Cho HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày

H Có nhận xét gì về AOB?

Suy ra <BOA=?

OA2= OH.OC suy ra OC

1 HS lên bảng trìng bày

HS đọc đề, vẽ hình

HS hoạt động nhóm, làm trên bảng nhóm Sau đó đại diện nhóm trình bày

BOA có OA= OB (bk) và OB=

AB (h thoi) nên OA=AB=BO 

Theo đlý Pitago, trong AOH vuông ta có: OH2= AO2-AH2

=152-122 =81 OH= 9cm

AOC vuôngở A, đờng cao AH ta

OA2= OH.OC OC= 152/9 = 25cm Bài 25:

d /

d

B

A O

1

2 H

A

O

E M

C A B

O

Trang 2

H Nhận xét BOE? Tính BE?

H Bài toán này có thể đặt thêm

câu hỏi nào? Hãy thử đặt

AOB đều  <AOB= 600,

BOE vuông ở B (BE là t/tuyến)

có <EOB= 600,nên BE= BO.tgBOE= R.tg600= R.√3

C/minh CE là t/tuyến của (O)

a Tứ giác OCAB là hình gì:

Ta có OA BC tại M MB=MC (đk v/g dây) và MA= MO (gt) nên OCAB là hình bình hành Có OA

=OB nên OCAB là hình thoi

b tính BE:

Hoạt động 3: Củng cố

- Nhắc lại các tính chất đã vận dụng trong bài

- Tính chát và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã giải

- Ôn định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

- Đọc trớc bài “ Tính chất của hai tiép tuyến cắt nhau”

Tuần: 14

Tiết : 28

Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Soạn :

Giảng :

I) mục Tiêu :

- HS nắm đợc tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, nắm đợc thế nào là đờng tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiép đtròn, hiểu đợc đtròn bàng tiếp tam giác

- HS biết vẽ đtròn nội tiếp một tam gáic cho trớc, biết vận dụng tính vhất hai tiếp tuyến cắt nhau vào bài tập về tính toán và chứng minh

- HS biết cach tìm tâm một vật hình tròn bằng thớc phân giác

II) Chuẩn bị :

- GV: Thớc, compa, bảng phụ, phấn màu

- HS: Thớc, compa, bảng nhóm

III) tiến hành:

Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút

1/Cho đtròn(O;R) và đờng thẳng a, gọi d là khoảng cách từ tâm đtròn đến đthẳng a Điền nội dung thích hợp vào bảng

2 Phát biểu định lý về tính chất tiếp tuyến của đtròn

3 Cho tam giác ABC, có AB= 6cm; AC= 8cm; BC= 10cm Vẽ đtròn(C;CA) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đtròn(C;CA)

R d Vị trí tơng đối giữa đờng thẳng & đờng tròn

6(cm) 8(cm)

15(cm) Đờng thẳng và đờng tròn không giao nhau

7(cm) Đờng thẳng cắt đờng tròn tại hai điểm phân biệt

Trang 3

Hoạt động 2: Định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau

Bảng phụ ghi bài ?1

H Em có thể chứng minh các

nhận xét trên?

Gợi ý: AB, AC là 2 tiếp tuyến của

đtròn(O) suy ra điều gì?

Cho HS trình bày c/minh

GV giới thiệu:<BAC là góc tạo

bởi 2 tiếp tuyến, <BOC là góc tạo

bởi 2 bán kính đi qua tiếp điểm

H Từ kết quả trên , hãy phát biểu

tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau?

GV giới thiệu định lý

H Nêu giả thiết & kết luận của

đlý

Cho HS làm ?2

áp dụng định lý tìm tâm: là giao

điểm của 2 đờng phân giác của 2

góc tạo bởi 2 t/tuyến cắt nhau

HS làm ?1:Nhận xét

AB= AC,OB=OC

<ABO= <ACO,<BAO=<CAO

<AOB= <COB

AB OB; AC OC Xét 2 tam giác vuông AOB, AOC có: OA cạnh chung;

OB=OC nên AOB=AOC (ch;cgv), suy ra AB= AC;

<OAB= <OAC  AO là phân giác của <BAC

<AOB= <AOC  OA là phân giác của <COB

HS nêu lại đlý

HS làm miệng ?2

HS phát biểu lại đlý

1) Định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau:

Định lý: Sgk/ 114

GT: AB;AC là 2 tiếp tuyến của đt(O); b, c là 2 tiếp điểm KL: - AB= AC

- AO là phân giác <BAC

- OA là phân giác <BOC

Hoạt động 3: Đờng tròn nội tiếp tam giác

Cho HS nhắc lại khái niệm

đtròn ngoại tiếp tam giác

H Thế nào là đtròn nội tiếp,

tâm đtròn này đợc xác định nh

thế nào?

HS nhắc lại đtròn ngoại tiếp tam giác, cách xác định tâm của nó 2) Đờng tròn nội tiiếp tam gíac Sgk/114

Cho HS làm ?3 (bảng phụ vẽ

hình 80/ sgk)

H Làm thế nào chứng minh D,

E, F cùng thuộc đt(I)?

Giới thiệu đtròn(I) là đtròn nội

tiếp ABC & ABC là tam giác

ngoại tiếp đtròn(I)

H Thế nào là đtròn nội tiếp tam

giác? Tâm đtròn này ở đâu? Nó

có quan hệ gì với 3cạnh tamgiác

HS làm ?3 C/ minh ID= IE= IF vì I thuộc phân giác <A nên IE= IF; vì I thuộc p/giác <B nên IF= ID Do đó IE= ID= IF Suy ra

D, E, F thuộc đtròn(I)

HS trả lời: đtròn nội tiếp, tâmđtròn

Đờng tròn (I) nội tiếp ABC

ABC ngoại tiếp đtròn(I)

Hoạt động 4: Đờng tròn bàng tiếp tam giác

Cho HS làm ?4 (bảng phụ)

GV hớng dẫn tơng tự nh bài ?3

GV giới thiệu đtròn bàng tiếp

tam giác

H thế nào là đtròn bàng tiếp tam

giác? Tâm đtròn này xác định

nh thê nào? Một tam giác có

mấy đtròn bàng tiếp?

HS làm bài ?4

HS trả lời

3) Đờng tròn bàng tiếp tamgiác

Đtròn(K) bàng tiếp trong <A của

ABC

Hoạt động 5: Củng cố

H Nêu tính chất hai tiếp tuyến

cắt nhau?

+ Cho hình vẽ tìm các đoạn

thẳng bằng nhau, góc bằng nhau,

đthẳng vuông góc?

+ cho bảng phụ: Điền vào chỗ

tróng bằng nội dung thích hợp

1.Đtròn nội tiếp tam giác là:

2.Tâm đtròn nội tiếp tam giác là

3.Đtròn ngoại tiêp stam giác là:

4.Tâm đtròn ngoại tiêp t/giác là:

5.Đtròn bàng tiếp tam giác là:

HS trả lời

HS theo hình vẽ trả lời

C

A B

O

O E

D

F

C

A

B

E

F

A B

C

A

B H C

O

Trang 4

6.Tâm đtròn bàng tiếp tam giác:

Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc định lý, nắm vững các cách xác định tâm của các đtròn nội tiếp, ngoại tiếp, bàng tiếp tam giác

- Bài tập 26, 27, 28, 29 / sgk

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập

Tuần: 15

Tiết : 29

Giảng :

I) mục Tiêu :

- HS đợc củng cố các tính chất của tiếp tuyến đtròn, đờng tròn nội tiếp tam giác

- HS rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng các tính chất của tiếp tuyến vào bài tập về tính toán và chứng minh

- Bớc đầu vậndụng tính chất tiếp tuyến vào bài tập quỹ tích , dựng hình

II) Chuẩn bị :

- GV: Thớc, compa, bảng phụ, phấn màu

- HS: Thớc, compa Ôn tính chất của t/tuyến, hệ thức lợng trong tam giác vuông

III) tiến hành:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Bài 26/115sgk (bảng phụ ghi đề)

Gọi 1 HS làm câu a, b

GV nhận xét cho điểm

H Còn cách nào chứng minh

câu a, b?

GV nêu thêm các cách chứng

minh khác

Hớng dẫn câu c (vẽ hình t/hợp

này trên bảng phụ)

- Tính AB, AC, BC

- C/minh ABC đều (tính

<BAC qua <OAB)

HS1 làm bài 26a, b

a AB= AC (t/c 2 t/tuyến cắt nhau), OA= OB= R nên OA là

đtrung trực của BC  OABC

H là giao điểm của của OA &

BC thì HB= HC

b OH là đtrung bình của CDB

 OH//BD hay OA//BD

HS nêu cách khác :

a dùng t/chất tam giác cân

b C/m BD  BC

Bài 26:

a OA BC

b BD//OA c.+ AOB vuông ở B (OB BA)

 AB=√OA2− OB2

AB= 2√3(cm) + sin OAB= OB/OA=1/2

<OAB= 300<BAC= 600(t/c 2 t/t cắt nhau)

+BAC cân ở A(AB= AC),

<BAC= 600 nên là tam giác đều

 AB= AC= BC= 2√3 cm

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 27/115sgk (bảng phụ)

H Chu vi ADE tính nh thế

nào?

gọi 1 HS lên bảng sửa

Bài 30/116sgk: (bảng phụ)

Hớng dẫn HS vẽ hình

GV hớng dẫn HS chsng minh:

H Nhắc lại t/chất 2 tia phân giác

của 2 góc kề bù?

H Chứng minh <COD= 1v ta

cần c/minh điều gì?

Sử dụng t/c 2 t/tuyến cắt nhau

b C/m: CD= CA+ DB

H Có nhận xét gì về CA & CM,

HS chữa bài tập 27

HS đọc đề, vẽ hình

tạo thành góc vuông

HS trình bày c/m

bằng nhau theo t/c 2 t/tuyến

Bài 27:

Ta có: DM= DB, EM= EC, AB=

AC (t/c 2 t/tuyến cắt nhau) Chu vi ADE bằng AD+ DE+ EA

= AD+ DM+ ME+ EA

= AD+DB+CE+EA

= AB+ AC= 2AB Bài 30:

a <COD= 900

Ax AB; ByAB  Ax, By là 2 t/ tuyến của (O) Ta có OC là phân giác <AOM; OD là phân giác <BOM Mà <AOM và

<BOM là 2 góc kề bù nên

O D

A

B

H

C

O

E

D M B

C

A

x

O

D M

y

B A

C

Trang 5

DM& DB? Vì sao? cắt nhau <COD= 90

c C/minh AC.BD không đổi khi

M di chuyển trên nửa đtròn

H Tích AC.BD bằng tích nào?

H Ta cần chứng minh điều gì?

Vì sao CM.MD không đổi?

Bài 32/116sgk đề, hình vẽ ở

bảng phụ

Cho HS hoạt động nhóm

Qua bài tập, lu ý HS tính chất

của tam giác đều: tâm đtròn nội

tiếp, ngoại tiếp trùng nhau và

dtích bằng a2√3/4

AC.BD= CM.MD (cmt) AC.BD không đổi

 CM.MD không đổi, mà CM.MD= OM2= R2 (hệ thức trong tam giac vuông)

HS hoạt động nhóm, và đại diện trình bày

OH= 1cm srAH=3cm HC= AH.tg600= 3.1/√3=√3 BC=2HC= 2√3

SABC=1/2AH.BC=1/2.3.2√3= 3

√3 (cm2) Chọn D

b CD= AC+ BD:

Ta có CM= CA; DM= DB (t/c 2t/

t cắt nhau)

Suy ra CM+ MD= CA+ DB Hay CD= CA+ DB

c AC.BD không đổi:

Bài 32:

Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập 31/sgk; 54, 55/sbt HSG 61, 62/sbt

- Ôn định nghịă xác định đtròn, tính chất đối xứng của đtròn

- Chuẩn bị bài 7, làm ?1, ?2

- Bài 31:sử dụng tính chất 2 t/ tuyến cắt nhau

Tuần: 15

Tiết : 30

vị trí tơng đối của hai đờng tròn Soạn :

Giảng :

I) mục Tiêu :

- HS cần nắm đợc 3 vị trí tơng đối của 2 đtròn, tính chất của hai đtròn tiếp xúc nhau, tính chất của

2 đtròn cắt nhau

- HS biết vận dụng tính chất của 2 đtròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài tập về tính toán và chứng minh

- Rèn tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình, tính toán

II) Chuẩn bị :

- GV: Thớc, compa, bảng phụ, phấn màu

- HS: Thớc, compa Ôn sự xác định đtròn, tính chất đối xứng của đtròn

III) tiến hành:

O 60

A

Trang 6

GV HS Bảng đen

Hoạt động 1: Kiểm tra

+ Nêu các cách xác định một

đtròn? Tính chất đối xứng

của đtròn?

HS trả lời

Hoạt động 2: ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn.

H Vì sao hai đtròn phân biệt

không thể có quá 2 điểm

chung?

GV vẽ đtròn(O) và1

đtròn(O/) đợc dịch chuyển

để HS thấy 3 vị trí tơng đối

của 2 đtròn

a Hai đtròn có 2 điểm

chung: 2 đtròn cắt nhau

b hai đtròn có 1 điểm

chung: 2 đtròn tiếp xúc

nhau

c Hai đtròn không có điểm

chung: hai đtròn ngoài nhau,

đựng nhau: 2 đtròn không

giao nhau

Nếu 2 đtròn có từ 3 điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau

HS quan sát và nghe trình bày

HS vẽ hình và ghi bài

1) Ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn:

a Hai đtròn có 2 điểm chung gọi là 2

đtròn cắt nhau

A, B: giao điểm

AB: dây chung

b Hai đtròn có 1 điểm chung gọi là 2

đtròn tiếp xúc nhau

- Tiếp xúc ngoài:

- Tiếp xúc trong:

A: tiếp điểm

c Hai đtròn không có điểm chung gọi là 2 đtròn không giao nhau

- ở ngoài nhau

- Đựng nhau:

Hoạt động 3: Tính chất đờng nối tâm

GV giới thiệu đờng nối tâm OO/

H Vì sao đờng nối tâm là trục

đối xứng của 2 đtròn?

Cho HS làm ?2 Chứng minh

OO/ là đtrung trực của AB? (H

85)

H Hãy phát biểu tính chất trên

bằng lời?

H Dự đoán vị trí của A đối với

OO/? Chứng minh dự đoán đó?

Và phát biểu tính chất đó bằng

lời?

GV giới thiệu định lý

Cho HS làm?3 (bảng phụ hình

vẽ)

GV hớng dẫn: gọi I là giao điểm

của AB và OO/ Chứng minh

OI//BC? (sử dụng t/c đờng nối

tâm)

H Chứng minh C, B, D thẳng

hàng nh thế nào?

+Đuòng nối tâm chứa 2 đkính của 2

đtròn, mà đkính là trục đối xứng của dtròn

+HS làm ?2 OA= OB= R (bk đtròn O)

O/A= O/B= r suy ra OO/ là đtrung trực của AB

+HS phát biểu tính chất

O,O/, A thẳng hàng Do A là điểm chung duy nhất của 2 đtròn nên A thuộc trục đối xứng của hình tạo bởi 2

đtròn Vậy AOO/

+HS phát biểu bằng lời

+HS nêu định lý và ghi GT &KL

+HS làm ?3

- Đtròn(O) &(O/) cắt nhau tại A,B

- OI là đtrung bình cua BAC OI//

BC  OO/// BC

- C/m BC và BD cùng song song với

OO/

IO/ là đtrung bình của ABD 

2) Tính chất đờng nối tâm:

* Định lý: Sgk/ 119

a (O) & (O/) cắt nhau tại

A, B

 OO/AB tại I

và IA= IB

b (O)& (O/) tiếp xúc nhau tại A

 O, O/, A thẳng hàng

?3

a Xác định vị trí của 2

đtròn

b C/m OO/// BC và C, B, D thẳng hàng

B A

O A O/

O

O /

A

O

O /

O

D

I O /

B A

C

Trang 7

+ Lu ý tính chất đờng nối tâm và

cách c/ m 3 điểm thẳng hàng

IO//BD  OO// BD  BC&BD trùng nhau C, B, D thẳng hàng

Hoạt động 4: Củng cố

H Nêu các VTTĐ của 2 đtròn?

H Phát biểu tính chất đờng nối

tâm của 2 đtròn?

Cho hình vẽ 89, HS làm bài

33/sgk

H Trong bài này sử dụng những

tính chất nào đã học của đờng

nối tâm?

HS trả lời

HS trình bày lời giải bài 33

Bài 33:

+c/m AOC cân ở A sr <C= Â1

+c/m AO/D cân ở O/ st <D=Â2

+ c/m <C= <D +c/m OC//O/D

Hớng dẫn về nhà:

- Nắm vững 3 VTTĐ của 2 đtròn, tính chất đờng nối tâm

- Bài tập 33, 34/ sgk; 64, 65, 66/ sbt

- Chuẩn bị tiếp bài 8; làm ?1,?2

- Ôn bất đẳng thức trong tam giác, tìm các vật liên quan đến VTTĐ của 2 đtròn

1

O

2 D

O /

C

A

Ngày đăng: 12/04/2021, 01:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w