1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 PBT le quy don tuần 3

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 505,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI SỐ: QUY TẮC KHAI PHƯƠNG MỘT THƯƠNG Bài 1.. Cho một tam giác vuông biết tỉ số hai cạnh góc vuông là 5 12 , cạnh huyền là 26cm .Tính độ dài cạnh góc vuông và hình chiếu của hai cạnh gó

Trang 1

PHIẾU BÀI TẬP 03 GIÁO VIÊN: CÙ MINH QUẢNG – TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN – NAM ĐỊNH

PHONE: 0983.265.289 – FACEBOOK: TOÁN THCS – TTVN

I ĐẠI SỐ: QUY TẮC KHAI PHƯƠNG MỘT THƯƠNG

Bài 1 Tính:

a) 45 : 80 b) 13 : 468 c)

3 36 :

:

169 225

e)

72

: 8

9 g) 7 48 3 27 2 12 : 3  

h)  125 245 5 : 5

Bài 2 Tính:

a) 372 352 b) 2212 2202

c) 652 632 d) 11721082

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) 2x  5 5 b) x  7 3 0 

c) 3x  1 10 d) 16 7 x 11

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) x2 2x 1 x21 b) 4x2 4x  1 x 1

c) x4 2x2  1 x 1 d)

4

x  xx

e) x4 8x2 16 2  x f) 9x26x 1 11 6 2

Bài 5 Tính:

a) 3 2 2 3 3 2 2 3    

b) 2 3 2 2   3 2 3 2 2 c) 2 5 125 80 605 d) 8 3 2 25 12 4  192

II.HÌNH HỌC : LUYÊN TẬP HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Bài 1 Cho ABC vuông ở A , đường cao AH .Tính diện tích tam giác ABC biết AH 12cm, 9

BHcm

Bài 2. Cho một tam giác vuông biết tỉ số hai cạnh góc vuông là

5

12 , cạnh huyền là 26cm Tính độ dài

cạnh góc vuông và hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

Bài 3. Tính diện tích của hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm hai đường chéo AC và BD

vuông góc nhau, BD15cm

Trang 3

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOÁN 9 – TUẦN 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I ĐẠI SỐ: QUY TẮC KHAI PHƯƠNG MỘT THƯƠNG

Bài 1 Tính:

a) 45 : 80 b) 13 : 468 c)

3 36 :

:

169 225

e)

72

: 8

9 g) 7 48 3 27 2 12 : 3  

h)  125 245 5 : 5

Lời giải

a)

45 : 80

b)

13 : 468

468 36 6

c)

15 45  15 45  4 2

d)

169 225  169 225  169 13

e)

g) 7 48 3 27 2 12 : 3 7 48 3 27 2 12 7 48 3 27 2 12

7 16 3 9 2 4 7.4 3.3 2.2 33

h)  125 245 5 : 5 125 245 5 125 245 1

25 49 1 5 7 1 11

      

Bài 2 Tính:

Trang 4

Lời giải

a) 372 352  37 35 37 35      2.72 144 12

b) 2212 2202  221 220 221 220      1.441 441 21

c) 652 632  65 63 65 63      2.128  256 16

d) 11721082  117 108 117 108      9.225 9 225 3.15 45 

Bài 3 Giải các phương trình sau:

c) 3x  1 10 d) 16 7 x 11

Lời giải

a) 2x  5 5

Điều kiện :

5

2

x   x

Ta có 2x  5 5

2x 5 25

2x 20

10

x

  (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có tập nghiệm S  10

b) x  7 3 0   x 7 3

Điều kiện : x 7 0  x7

x  7 0 nên không có giá trị nào của x để x  7 3

Vậy phương trình vô nghiệm

c) 3x  1 10

Điều kiện :

1

3 1 0

3

x   x

Ta có 3x  1 10

3x 1 100

3x 99

Trang 5

x

  (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có tập nghiệm S  33

d) 16 7 x 11

Điều kiện :

16

16 7 0

7

Ta có : 16 7 x 11

16 7x 121

7x 105

15

x

  (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có tập nghiệm S   15 .

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) x2 2x 1 x21 b) 4x2 4x  1 x 1

c) x4 2x2  1 x 1 d)

4

x  xx

e) x4 8x2 16 2  x f) 9x26x 1 11 6 2

Lời giải

a)

2 2  1 21

x x x  x12 x21  x1x21

2

2 2

1 0

x

  

    

  

2 2 2

1 0 0

2 0

x

x x

x x

  

   

  

2 2 2

1 0 0

2 0

x

x x

x x

  

   

  

 

2

2

1

1 0

x

x x

x x x

 

   

1 0

x

x x

0

1 0

2 0

x x x x

   



  

0 1 2

x x x x

  



 

1 2

x x

  

Vậy tập nghiệm của phương trình là S   2;1

b)

2

4x  4x  1 x 1 2x12  x 1

Trang 6

2 1 1

1 0

 

  

 

x

2 0

3 2

3

 

 



x

Vậy tập nghiệm của phương trình là

2 3

 

 

 

S

c) x4 2x2  1 x 1 x212  x 1 x2 1 x 1

2 2

1 0

1 1

 

    

  



x

2 2

1 0

2 0

  



x

x x

x x

 

   

1

1 0

 



x

x x

1 0

2 0

1 0

 

 

 

x x x x

1 0 2 1

  



 

x x x

xx1

Vậy tập nghiệm của phương trình là S  1 .

d)

4

x  xx

2

1 2

    

1 2

0 1 2 1 2

x

 

  



0 1 0 2 1 2 2

x x x

 

 

 



0 1 0 2 1 4

x x x

 

 



x

Vậy tập nghiệm của phương trình là S 

e) x4 8x216 2  x  2 2

     x2 4  2 x

2 2

4 2

x

 

    

  



2 2

6 0

2 0

x

x x

x x

 

  



   

   

x

 

 



3 0

2 0

1 0

x x x x

 

 

 

 



  

3 2 1

x x x x

 



 



 

3 2 1

x x x



 

Vậy tập nghiệm của phương trình là S   1;2; 3 

f) 9x26x 1 11 6 2  2  2

     3x  1 3 2

x x

   

 

  



Trang 7

3 2 2

x

x

  

 



3

2 4 3

x x

Vậy tập nghiệm của phương trình là

2 2 2 4

;

S   

Bài 5 Tính:

a) 3 2 2 3 3 2 2 3    

b) 2 3 2 2   3 2 3 2 2 c) 2 5 125 80 605 d) 8 3 2 25 12 4  192

Lời giải

a) 3 2 2 3 3 2 2 3    

3 2 2 2 32

18 12

 

6

b) 2 3 2 2   3 2 3   2 3 2 2

2 2 3 2 2 3 3 2  2 2 2 2 1

6 4 2 3 3  2  2 1

3 4 2 3  2  2 1

1 9 2  2 1

10 2 19

c) 2 5 125 80 605

2 5 5 5 4 5 11 5

4 5

d) 8 3 2 25 12 4  192

2 2 3 2.5 2 3 4 8 3

2 2 3 10 2 3 4.2 2 3

Trang 8

II.HÌNH HỌC : LUYÊN TẬP HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Bài 1 Cho ABC vuông ở A , đường cao AH .Tính diện tích tam giác ABC biết AH 12cm, 9

BHcm

Lời giải

Tam giác AHB vuông ở H , ta có theo định lí pitago:

2 2 2 122 92 144 81 225

ABABHB     

Tam giác ABC vuông ở A , AH là đường cao thuộc cạnh huyền BC nên

ABBC BH suy ra :

25(cm) 9

AB

BC

BH

2

ABC

S  BC AH  

Bài 2. Cho một tam giác vuông biết tỉ số hai cạnh góc vuông là

5

12 , cạnh huyền là 26cm Tính độ dài

cạnh góc vuông và hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

Lời giải

Giả sử ABC vuông ở A có :

5 12

AB

AC  và BC 26(cm)

5

12

AB

AC  nên 5 12

AB AC

k

( k >0)

Suy ra AB5 ,k AC12k

ABC

vuông ở A ta có:

2

ABACBC

hay

(5 )k (12 )k 26 Suy ra

2

169k 676 do đó k  ,suy ra 2 4 k 2

Vậy AB5.2 10( cm AC), 12.2 24( cm)

ABC

vuông ở A ta có AH là đường cao nên:

ABBC BH do đó

2 102

26

AB BH BC

ACBC CH do đó

26

AC CH

BC

 22,15(cm)

Trang 9

Bài 3. Tính diện tích của hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm hai đường chéo AC và BD

vuông góc nhau, BD15cm

Lời giải

Qua B vẽ đường thẳng song song với AC , cắt DC ở E Gọi BH là đường cao của hình thang.

Ta có BE//AC , CA DBnên BEBD

Áp dụng định lí pi ta go vào tam giác vuông BDH ,ta có:

2

BHHDBD  122HD2 152

HD 2 225 144 81   HD 9(cm)

BDE

vuông ở B nên ta có:

BDDE DH  152 DE.9

225 : 9 25(cm)

ABCE nên ABCD DE 2 (5 cm)

Do đó S ABCD 25.12 : 2 150(cm ) 2

 HẾT

Ngày đăng: 31/10/2022, 01:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w