1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 PBT le quy don tuần 17

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 541,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Chứng minh BOD đồng dạng với OED c Vẽ đường tròn tâm O tiếp xúc với AB.. Chứng minh rằng đường tròn này luôn tiếp xúc với DE.. Vẽ các tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn.. b Tiếp

Trang 1

PHIẾU BÀI TẬP 17 GIÁO VIÊN: CÙ MINH QUẢNG – TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN – NAM ĐỊNH

PHONE: 0983.265.289 – FACEBOOK: TOÁN THCS – TTVN

I ĐẠI SỐ: ÔN TẬP VỀ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1. Giải hệ phương trình:

a)

x y

d)

1 5

x y

x y

x

 

2

1,7

Bài 2. Xác định a và b để đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm A và B trong mỗi trường hợp sau:

a) A  3;3

B  1;2

b) A4; 1 

B  4;1

c) A  5; 2

B0; 2

Bài 3 Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đi qua điểm

1 7

;

2 4

A 

  và song song với đường thẳng y2x 3

b) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm B2;1

c) Căt trục hoành Ox tại điểm có hoành độ bằng 2 và đi qua điểm C1;2

d) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

2 3

e) Đi qua hai điểm M1;2và N3;6.

II HÌNH H ỌC: ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Bài 1. Cho tam giác đều ABC , O là trung điểm của BC Trên các cạnh AB AC lần lượt lấy các điểm,

di động ,D E sao cho  DOE 600

a) Chứng minh rằng tích BD CE không đổi..

b) Chứng minh BOD đồng dạng với OED

c) Vẽ đường tròn tâm O tiếp xúc với AB Chứng minh rằng đường tròn này luôn tiếp xúc với

DE

Bài 2. Cho nửa đường tròn O R; 

đường kính AB và một điểm E di động trên nửa đường tròn ( E không trùng với A và B ) Vẽ các tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn Tia AE cắt By tại

C , tia BE cắt Ax tại D

a) Chứng minh rằng tích AD BC không đổi..

Trang 2

b) Tiếp tuyến tại E của nửa đường tròn cắt Ax và By theo thứ tự tại M và N Chứng minh rằng ba

đường thẳng MN AB và CD đồng quy hoặc song song với nhau.,

c) Xác định vị trí của điểm E trên nửa đường tròn để diện tích tứ giác ABCD nhỏ nhất Tính diện

tích nhỏ nhất đó

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I ĐẠI SỐ: ÔN TẬP VỀ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1. Giải hệ phương trình

a)

 

11

y

 

11

y x

 

14 11

x y

 

 Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y ;  14;11

b)

 

y

 

1

y x

 

2 1

x y

 

 Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y ,  2;1

c)

x y

x y

x y

 

x

x y

 

1

x y

 

1 1

x y

 



 Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y  ,  1; 1

d)

1 5

x y

x y

1

x y

x y

 

3

x y

 

3 2

x y

 

 Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y ,  3;2

2

x

y



2 5 2

x y



Vậy nghiệm của hệ phương trình là  ,  2; 5

2

x y    

f)

2

1,7

Đặt

1

u x

1

v

x y

 ; ĐK : x0;x y

Hệ phương trình  I

trở thành

u v

 

1 2 1 5

u v

 

 

2

5

x

x y

 

2 3

x y

 

Trang 4

Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y ,  2;3

Bài 2. Xác định a và b để đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm A và B trong mỗi trường hợp sau:

a) A  3;3và B  1;2

A  3;3

thuộc đồ thị hàm số y ax b   33a b

B  1;2

thuộc đồ thị hàm số y ax b   2a b

Suy ra ta có hệ phương trình :

2

a b

a b

1 2 3 2

a b

 

 

Vậy

1 2

a

3 2

b 

b) A4; 1 

B  4;1

A4; 1 

thuộc đồ thị hàm số y ax b    1 4a b

B  4;1

thuộc đồ thị hàm số y ax b   14a b

Ta có hệ phương trình :

a b

a b

 

1 4 0

a b

 

 

Vậy

1 4

a

b  0

c) A  5; 2

B0; 2

A  5; 2

thuộc đồ thị hàm số y ax b   2 5a b

B0; 2

thuộc đồ thị hàm số y ax b   2 b

Ta có hệ phương trình :

2

a b b

0 2

a b

 

 Vậy a  và 0 b  2.

Bài 3 Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đi qua điểm

1 7

;

2 4

A 

  và song song với đường thẳng y2x 3 b) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm B2;1.

c) Căt trục hoành Ox tại điểm có hoành độ bằng 2 và đi qua điểm C1;2.

d) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

2

3

Trang 5

e) Đi qua hai điểm M1;2

N3;6

Lời giải

a) Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là  d

: y ax b a   0

1 7

( ; ) ( )

2 4

nên ta có:

4 2 a b .(1)

Vì (d) song song với đường thẳng =2y x  nên 3 a  2

Thay a  vào (1) ta có: 2

4 2  b b4 Vậy phương trình đường thẳng  d : y2x34

b) Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là  d : y ax b a   0

Vì  d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 nên b 3.

Mà (2;1) ( )Bd  1 2. a b mà 3b  nên: 1 2 3a  2a 2 a 1

Vậy phương trình đường thẳng  d : y- x 3

c) Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là  d : y ax b a   0

Vì đường thẳng  d

cắt trục hoành Ox tại điểm có hoành độ bằng 2 tức là điểm có x2;y hay0

2;0 ( )

Md0 2.a b   2a b  (1 ) 0

Và có điểm (1; 2) ( )Cd  2 1. a b  a b  ( 2 )2

Từ ( 1 ) và ( 2 ) có a2;b 4

Vậy phương trình đường thẳng  d

: y- 2x4 d) Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là  d

: y ax b 

(d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 suy ra (0;3) ( )Ad  3 0. a b  b3

 d cắt trục hoành Ox tại điểm có hoành độ bằng 23

2

3

2

2a 3b 0

mà có b = 3 nên:

9

2

a   a

Vậy phương trình đường thẳng (d ) :

9

2

yx

e) Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là  d

: y ax b a   0

Do  d đi qua điểm M1;2 nên ta có: 2 a b   b 2 a

Do  d

đi qua điểm N3;6

nên ta có: 6 3a b  , thay b 2 a vào ta được

6 3 a 2 a  2a4  a 2 Với a 2 b 0

Phương trình đường thẳng cần tìm là  d

y2x

Trang 6

II HÌNH H ỌC: ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Bài 1. Cho tam giác đều ABC , O là trung điểm của BC Trên các cạnh AB AC lần lượt lấy các điểm,

di động ,D E sao cho  DOE 600

a) Chứng minh rằng tích BD CE không đổi..

b) Chứng minh BOD đồng dạng với OED

c) Vẽ đường tròn tâm O tiếp xúc với AB Chứng minh rằng đường tròn này luôn tiếp xúc với

DE

Lời giải

O

E

D

C B

A

a) Ta có :

180

180

60 ( )

BOC

BOD DOE EOC

BOD EOC

Xét BOD có:

0 0

180 ( / )

60 ( )

BOD ODB

+ Từ (1) và (2) suy ra BDO COE 

+ Xét BOD CEO, có

60 ( )

BDO COE cmt

C O

Trang 7

+ Vì

2

CE

Mà BC không đổi nên tích BD CE cũng không đổi.

CEO

BOD

)

60 ( )

(

BOD

 

+ Từ BODOEDBDO OD  E suy ra DO là phân giác góc BDE (3)

c) + Vì ABC đều, có O là trung điểm của BC nên AO là tia phân giác của góc BAC (4)

+ Từ (3) và (4) kết hợp đường tròn tâm O tiếp xúc với AB (gt) suy ra O là tâm đường tròn bàng tiếp góc

A của tam giác ADE Từ đó suy ra đường tròn này cũng tiếp xúc với DE (đpcm)

Bài 2. Cho nửa đường tròn O R; 

đường kính AB và một điểm E di động trên nửa đường tròn ( E không trùng với A và B ) Vẽ các tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn Tia AE cắt By tại

C , tia BE cắt Ax tại D

d) Chứng minh rằng tích AD BC không đổi..

e) Tiếp tuyến tại E của nửa đường tròn cắt Ax và By theo thứ tự tại M và N Chứng minh rằng ba

đường thẳng MN AB và CD đồng quy hoặc song song với nhau.,

f) Xác định vị trí của điểm E trên nửa đường tròn để diện tích tứ giác ABCD nhỏ nhất Tính diện

tích nhỏ nhất đó

Lời giải

N' N M

D

C

E

S

A

a) Vì Ax By là các tiếp tuyến của ,  O  AxABDAB 90o  ADB ABD 90o

Xét tam giác AEQ có

1 2

EO AO BO   AB AEB

vuông tại E EAB EBA  90o

Trang 8

Suy ra ADB EAB

Xét ABDvà BCA có:

DAB ABC  , ADB EAB (Chứng minh trên)  ADBBAC g g  

2

AD BC AB

mà AB là bán kính, không đổi nên AD BC không đổi (đpcm)..

b) Xét  O có tiếp tuyến tại A và tiếp tuyến tại E cắt nhau tại M suy ra MA ME  MAE cân tại M

MAE MEA

MAE MDE  90 ,o MEA MED  90oMDE MED   MDE cân tại M suy ra ME MD 

MA MD (1) Chứng minh tương tự ta có N là trung điểm của BC

*TH1: Nếu AB CD/ /  AB CD MN/ / / /

*TH2: Nếu AB cắt CD Gọi S là giao điểm của AB và CD , SM cắt BC tại N '

AD BC (cùng vuông góc với AB ), áp dụng định lý Ta- lét ta có: / /  

2

Từ (1) và (2) suy ra BN'CN' N là trung điểm của BC'  NN' MN đi qua S hay

AB CD MN đồng quy tại S (đpcm).

c) Vì AD BC nên tứ giác ABCD là hình thang vuông/ /

2

ABCD

AB AD BC

Dấu bằng xảy ra khi AD BC  MN/ /AB E là điểm chính giữa của nửa đường tròn.

Vậy khi E là điểm chính giữa của nửa đường tròn thì tứ giác ABCD có diện tích nhỏ nhất và min

2

4

ABCD

HẾT

Ngày đăng: 31/10/2022, 01:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w