ĐẠI SỐ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Bài 1.. HÌNH HỌC: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN Bài 1.. Cho hai đường tròn O; R đường kính AB, đường tròn tâm O’, đường kính OA... Cho hình vuô
Trang 1PHIẾU BÀI TẬP 16 GIÁO VIÊN: CÙ MINH QUẢNG – TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN – NAM ĐỊNH
PHONE: 0983.265.289 – FACEBOOK: TOÁN THCS – TTVN
I ĐẠI SỐ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Bài 1. Trong mỗi trường hợp sau hãy tìm giá trị của a để:
a) ĐiểmA0; 1
thuộc đường thẳng x ay 5; b) ĐiểmB 1,5;0
thuộc đường thẳng ax 4y ;6 c) ĐiểmC 7; 3
thuộc đường thẳng ax6y ;3 d) ĐiểmD2,5;0
thuộc đường thẳng ax0y12,5; e) ĐiểmE2; 4,5
thuộc đường thẳng 0x ay 31,5;
Bài 2. Vẽ đồ thị của mỗi cặp phương trình sau trong cùng một hệ trục tọa độ rồi tìm tọa độ giao điểm
của hai đường thẳng đó:
a) 2x y và 33 x y 1
b) x 2y và 34 x2y12
c) x 2y và 24 x4y8
d) x y và 31 x3y6
Bài 3.
a) Tìm giá trị của a để hai đường thẳng ya1x và 2 y3 x song song với nhau.1 b) Xác định m và k để hai đường thẳng y kx m 2
và y5 k x 4 m
trùng nhau c) Xác định m và k để d y kx1: m 2
và d2:y5 k x 4 m
cắt nhau tại điểm trên trục tung
d) Xác định k để các đường thẳng sau đồng quy?
d1 :y2x3; d2 :y x 3 d3 :y kx 1
II HÌNH HỌC: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1. Cho hai đường tròn (O; R) đường kính AB, đường tròn tâm (O’), đường kính OA Dây cung
AC của đường tròn (O) cắt đường tròn (O’) ở M Chứng minh:
a) Đường tròn (O’) tiếp xúc (O) tại A
b) O’M // OC
c) OM //BC
Bài 3. Cho hai đường tròn O R; và O R'; ' tiếp xúc ngoài tại A Vẽ các bán kính OB O D sao// '
cho B , D cùng phía nửa mặt phẳng bờ OO Đường thẳng DB và ' OO cắt nhau tại I '
a) Tính BAD
b) Tính OI biết R 3cm và ’ 2cmR
c) Tính OI theo R và ' R
Trang 2Bài 3. Cho hình vuông ABCD Vẽ đường tròn D DC;
và đường tròn O
đường kính BC , chúng cắt nhau tại một điểm thứ hai là E Tia CE cắt AB tại M , tia BE cắt AD tại N CHứng
minh rằng :
a) N là trung điểm AD
b) M là trung điểm AB
HẾT
Trang 3ĐÁP ÁN BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG TOÁN 9
TUẦN 16
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1. Trong mỗi trường hợp sau hãy tìm giá trị của a để:
f) ĐiểmA0; 1
thuộc đường thẳng x ay 5; g) ĐiểmB 1,5;0
thuộc đường thẳng ax 4y ;6 h) ĐiểmC 7; 3
thuộc đường thẳng ax6y ;3 i) ĐiểmD2,5;0
thuộc đường thẳng ax0y12,5; j) ĐiểmE2; 4,5
thuộc đường thẳng 0x ay 31,5;
Lời giải
a) ĐiểmA0; 1
thuộc đường thẳng x ay 5 0a 1 5 a ;5 b) ĐiểmB 1,5;0
thuộc đường thẳng ; c) ĐiểmC 7; 3
thuộc đường thẳng
7
ax y a a
; d) ĐiểmD2,5;0
thuộc đường thẳng ax0y12,5 2,5.a0.0 12,5 a ;5 e) ĐiểmE2; 4,5
thuộc đường thẳng
0x ay 31,5 0.2a 4,5 31,5 a7
;
Bài 2. Vẽ đồ thị của mỗi cặp phương trình sau trong cùng một hệ trục tọa độ rồi tìm tọa độ giao điểm
của hai đường thẳng đó:
a) 2x y và 33 x y 1 b) x 2y và 34 x2y12
c) x 2y và 24 x4y8 d) x y và 31 x3y6
Lời giải
a) Các đường thẳng 2x y và 33 x y là đồ thị các hàm số 1 y2x và 3 y3x1 trên mặt phẳng tọa độ
Khi x 0 y , 3
3 0
2
y x
ta có đường thẳng 2x y đi qua các điểm 3 0;3 và 3
;0
2
Khi x 0 y , 1
1 0
3
y x
ta có đường thẳng 3x y đi qua các điểm 1 0; 1 và 1
;0
3
Trang 4Tọa độ giao điểm của đường thẳng 2x y và đường thẳng 33 x y là nghiệm của hệ1
phương trình
2 3
x y
x y
Vậy tọa độ giao điểm của các đường thẳng 2x y và 33 x y là 1
4 7
;
5 5
b) Các đường thẳng x 2y và 34 x2y12 là đồ thị các hàm số
1 2 2
y x
và 3
6
2
y x
trên mặt phẳng tọa độ
Khi x 0 y , 2 y 0 x ta có đường thẳng 4 x 2y đi qua các điểm 4 0; 2 và
4;0
Khi x 0 y , 6 y 0 x ta có đường thẳng 34 x2y12 đi qua các điểm 0;6
và
4;0
Trang 5Tọa độ giao điểm của đường thẳng x 2y và đường thẳng 34 x2y12 là nghiệm của hệ
phương trình
2 4
3 2 12
x y
x y
Vậy tọa độ giao điểm của các đường thẳng x 2y và 34 x2y12 là 4;0
c) Các đường thẳng x 2y và 24 x4y là đồ thị các hàm số 8
1 2 2
y x
và 1
2
2
y x
trên mặt phẳng tọa độ
Khi x 0 y , 2 y 0 x ta có đường thẳng 4 x 2y đi qua các điểm 4 0; 2 và
4;0
Khi x 0 y , 2 y 0 x ta có đường thẳng 34 x2y12 đi qua các điểm 0; 2
và 4;0
Trang 6Đường thẳng x 2y trùng với đường thẳng 24 x4y nên có vô số điểm chung, mỗi8 điểm của đường thẳng x 2y đều là điểm đường thẳng 24 x4y 8
d) Các đường thẳng x y và 31 x3y là đồ thị các hàm số 6 y x và 1 y x 2 trên mặt phẳng tọa độ
Khi x 0 y , 1 y 0 x ta có đường thẳng 1 x y đi qua các điểm 1 0; 1 và
1;0
Khi x 0 y , 2 y 0 x ta có đường thẳng 32 x3y đi qua các điểm 6 0; 2
và 2;0
Trang 7Đường thẳng x y song song với đường thẳng 31 x3y , nên hai đường thẳng không 6
có tọa độ giao điểm
Bài 3.
a) Tìm giá trị của a để hai đường thẳng ya1x và 2 y3 x song song với nhau.1 b) Xác định m và k để hai đường thẳng y kx m 2
và y5 k x 4 m
trùng nhau c) Xác định m và k để d y kx1: m 2
và d2:y5 k x 4 m
cắt nhau tại điểm trên trục tung
d) Xác định k để các đường thẳng sau đồng quy?
d1 :y2x3; d2 :y x 3 d3 :y kx 1
Lời giải
a) Để hai đường thẳng ya1x và 2 y3 x song song với nhau thì:1
1 1
0
2 4
a
a
Vậy a thì hai đường thẳng trên song song với nhau.0
b) Để hai đường thẳng y kx m 2
và y5 k x 4 m
trùng nhau thì:
5
2
3
m
Vậy
5 2
k
và m thì hai đường thẳng trên trùng nhau.3
c) Để hai đường thẳng d1
và d2
cắt nhau tại một điểm trên trục tung thì
Trang 82
Vậy
5 2
k
và m thì hai đường thẳng 3 d1
và d2
cắt nhau tại một điểm trên trục tung d) Gọi điểm A d1 d2
Khi đó hoành độ điểm A là nghiệm của phương trình:
2x 3 x 3
3x 6
2
x
Thay x vào hàm số 2 y2x ta được 3 y 2 2 3 1
2; 1
A
Để ba đường thẳng d1 , d2 và d3 đồng quy thìA d3
Tọa độ điểm A thỏa mãn phương trình đường thẳng d3
:
1 k 2 1
2k 0
0
k
Vậy k thì ba đường thẳng 0 d1 , d2
và d3
đồng quy
II HÌNH HỌC: ÔN TẬP TÍNH CHẤT HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU.
Bài 1. Cho hai đường tròn (O; R) đường kính AB, đường tròn tâm (O’), đường kính OA Dây cung
AC của đường tròn (O) cắt đường tròn (O’) ở M Chứng minh:
a) Đường tròn (O’) tiếp xúc (O) tại A
b) O’M // OC
c) OM //BC
Lời giải
M
A
C
Trang 9a) Vì đường tròn tâm (O’), đường kính OA nên O’ là trung điểm của OA
OO OA O A
Đường tròn (O’) tiếp xúc (O) tại A
b) Vì MO'
, đường kính AO tam giác AMO vuông tại M OM AC 1
Xét (O) có OM AC, AC là dây cung M là trung điểm của AC
Xét tam giác AOC có:
M là trung điểm của AC
O’ là trung điểm của AO
O’M là đường trung bình của tam giác AOC MO’ // OC
c) C O
, đường kính AB tam giác ABC vuông tại C CBAC 2
Từ (1) và (2) OM //BC
Bài 2. Cho hai đường tròn O R; và O' ; ' R tiếp xúc ngoài tại A Vẽ các bán kính OB O D sao// '
cho B , D cùng phía nửa mặt phẳng bờ OO Đường thẳng DB và ' OO cắt nhau tại I '
a) Tính BAD
b) Tính OI theo R và ' R
c) Tính OI biết R 3cm và ’ 2cmR
Lời giải
1
I
D
O'
B
a) Có Có OB O D (giả thiết) // ' O1O '1180 (hai góc trong cùng phía)
AOB
cân tại O
1 1
1 180 2
'
AO D
cân tại 'O
3 1
1
180 ' 2
1 3 1 1
1
180 180 ' 90 2
BAD 90
b) Có OB O D (giả thiết) // ' IO D' #IOB (một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và
song song với cạnh thứ ba thì tạo thành tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho)
' '
IO O D
IO OB
IO OA AO OB
IO OB O D IO OA AO
IO OB O D IO O D OA AO
Trang 10
IO OB O D O D OA AO
'
'
O D OA AO IO
OB O D
' ' '
R R R
R R
c) Với R 3cm và ’ 2cmR , ta có
' ' 2 3 2
R R R IO
R R
Bài 3. Cho hình vuông ABCD Vẽ đường tròn D DC;
và đường tròn O
đường kính BC , chúng cắt nhau tại một điểm thứ hai là E Tia CE cắt AB tại M , tia BE cắt AD tại N CHứng
minh rằng :
a) N là trung điểm AD
b) M là trung điểm AB
Lời giải
Xét EBC có EO là đường trung tuyến ứng với cạnh BC và
1 2
EO BO CO BC Nên EBC vuông tại E
Ta có
0
0
90 90
ABN NBC
ABN ECB ECB EBC
Xét ABN vuông tại A và BCM vuông tại B có:
AB BC ABN BCM cgv gn AN BM 1
ABN BCE
Xét đường tròn D DC;
có DC DE Xét đường trfon O OB;
có OC OE
DO là đường trung trực của đoạn thẳng CE
DO CE
Ta có
0
0
90 90
CDO DCF
CDO FCB FCB DCF
Trang 11Xét CDO vuông tại O và BCM vuông tại B có:
CD BC
CDO BCM cgv gn CO BM CDO BCM
Ta có 1 1 1 3
CO BC AB AD
Từ
1 2
1 , 2 , 3
1 2
N là trung điểm AD và M là trung điểm AB
HẾT