Tìm tọa độ giao điểm của chúng và tính các góc của tam giác được tạo thành.. HÌNH HỌC: ÔN TẬP TÍNH CHẤT HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU.. Qua điểm M kẻ các tiếp tuyến MA MB, với đường tròn A, B
Trang 1PHIẾU BÀI TẬP 15 GIÁO VIÊN: CÙ MINH QUẢNG – TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN – NAM ĐỊNH
PHONE: 0983.265.289 – FACEBOOK: TOÁN THCS – TTVN
I ĐẠI SỐ: ÔN TẬP VỀ HÀM SỐ y ax b a 0
Bài 1. Viết phương trình đường thẳng d’ biết nó // với đường thẳng d có pt :
2 2 3
và đi qua A3; 1
Bài 2. Cho 2 đường thẳng: d y1: 3x4 và 2
1
3
Cho d1Ox A,d 1Oy B,d 2Ox C,d 2Oy D d 1 d2 M
a) Chứng minh AMC vuông tại M
b) Tính diện tích cùa AMC AMO ABO BOD, , ,
Bài 3. Cho hàm số y mx m 1
a) Xác định m đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2
b) Xác định m đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3
c) Vẽ đồ thị các hàm số vừa tìm được ở câu a và câu b trên cùng một hệ trục tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của chúng và tính các góc của tam giác được tạo thành
Bài 4. Cho hàm số ym4x m 6
a) Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến ? Nghịch biến ?
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A 1; 2?
c) CMR: khi m thay đổi thì đường thẳng trên luôn đi qua một điểm cố định
II HÌNH HỌC: ÔN TẬP TÍNH CHẤT HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU.
Bài 1. Cho (O;R) và một đường thẳng d cắt đường tròn ( )O tại C và D Một điểm M di động
trên d sao cho MCMD và ở ngoài ( )O Qua điểm M kẻ các tiếp tuyến MA MB, với đường tròn (A, B là các tiếp điểm) Gọi H là trung điểm của CD và giao điểm của AB
với OM OH, lần lượt E F, ở Chứng minh rằng :
a) OE OM. R2
b) Bốn điểm M E H F, , , cùng thuộc một đường tròn
Bài 2. Cho đường tròn( )O đường kính AB Một điểm M thay đổi trên đường tròn ( M khác
,
A B ) Vẽ đường tròn tâm M tiếp xúc với AB tại H Từ A và B kẻ các tiếp tuyến ,
AC BD với đường trònM, (C D, là các tiếp điểm )
a) Chứng minh CD là tiếp tuyến của ( )O
b) Chứng minh AC BD có giá trị không đổi từ đó tính giá trị lớn nhất của AC BD.
Bài 3. Cho đường tròn (O; R) hai tiếp tuyến MA, MB của đường tròn, AB cắt OM tại H
Trang 2a) Chứng minh AM BM MH MO.
b) Đường thẳng OA cắt MB tại N Chứng minh
c) Từ O kẻ OK // AM (K thuộc MB) chứng minh OK MK
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG TOÁN 9
TUẦN 15
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1. Viết phương trình đường thẳng d’ biết nó // với đường thẳng d có pt :
2 2 3
và đi qua A3; 1
Lời giải
Đường thẳng d’ song song với đường thẳng d nên đường thẳng d’ có dạng:
2 3
Đường thẳng d’ đi qua điểm A3; 1 , thay vào
2 3
ta được:
2
1 3
3 b
3
b
Vậy phương trình đường thẳng d’ là:
2 3 3
Bài 2. Cho 2 đường thẳng: d y1: 3x4 và 2
1
3
Cho d1Ox A,d 1Oy B,d 2Ox C,d 2Oy D d 1 d2 M
a) Chứng minh AMC vuông tại M
b) Tính diện tích cùa AMC AMO ABO BOD, , ,
Lời giải
a)
Trang 3y
11 5
-3 5
H
6
M 2 D
C A
B
-4
d1
4
O 1
1
3
+) Cho x0 y 4 d1 Oy tại B0;4
4
3
tại
4
;0 3
A
+) Cho x0 y 2 d2Oy tại D0;2
y0 x 6 d2Ox tại C6;0
Kẻ MH Ox
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d d1; 2ta có:
Thay
3 5
x vào phương trình đường thẳng
11
C
d
A
y
A OH
Khi đó: Áp dụng định lý pytago vào các tam giác vuông AHM;MHC ta có:
MC MH HC
2 2 11 11 11 10
MA MH HA
4 22 6
Trang 4Xét C có:
2 2 11 10 11 10 484
MA MC
2
Do đó: MA2MC2 AC2 Áp dụng định lý pytago đảo ta có AMC vuông tại M b)
x
y
11 5
-3 5
H
6
M 2 D
C A
B
-4
4
O 1
Tính diện tích cùa AMC AMO ABO BOD, , ,
Ta có:
1 1 11 10 11 10 121
AMC
(đvdt)
AMO
(đvdt)
.4
ABO
(đvdt)
.4
BOD
(đvdt)
Bài 5. Cho hàm số y mx m 1
a) Xác định m đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2
b) Xác định m đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3
c) Vẽ đồ thị các hàm số vừa tìm được ở câu a và câu b trên cùng một hệ trục tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của chúng và tính các góc của tam giác được tạo thành
Lời giải
a) Để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2 ta có:
Vậy m 3 thì đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2
b) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3 ta có:
Trang 54
Vậy
1
4
m
thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3
c)
E B
M
D
-2 3 -3 4
2 y
x
d2
d1
+ Thay m 3 y3x2 d1
Ta có đường thẳng d1 cắt Oxtại
2
;0 3
A
và cắt Oytại B0;2 Đường thẳng d2 cắt Oxtại D3;0và cắt Oytại
3 0;
4
E
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d d1; 2ta có:
1
1 3
2
4
Thay x 1 vào phương trình đường thẳng d1 y3 1 2 1 M1; 1
Xét AOBvuông tại O
2 1 3
2 3
OA
OB
Xét BODvuông tại O
3 1 4
3 4
OE
OD
Do đó: ABD ABO DBO 18 56 74
Xét BDM có: BMD 180 MBD MDB 180 74 70 36
Trang 6Bài 6. Cho hàm số ym4x m 6
a) Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến ? Nghịch biến ?
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A 1; 2?
c) CMR: khi m thay đổi thì đường thẳng trên luôn đi qua một điểm cố định
Lời giải
a) Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến ? Nghịch biến ?
y m x m đồng biến m4 0 m 4
nghịch biến m4 0 m 4 b) Đồ thị hàm số ym4x m 6 đi qua điểm A 1; 2, ta thay tọa độ vào phương trinh đường thẳng được:
2 2 4 6 0 0
m m
Vậy m 0thì đường thẳng ym4x m 6 đi qua A 1;2
c) CMR: khi m thay đổi thì đường thẳng trên luôn đi qua một điểm cố định
Giả sử đường thẳng của đồ thị hàm số ym4x m 6luôn đi qua điểm cố định
x y0; 0
Ta được:
Với mọi m để phương trinh bằng 0 thì
0
1 0
x
Vậy đường thẳng trên luôn đi qua điểm cố định x y 0; 0 1;10
II HÌNH HỌC: ÔN TẬP TÍNH CHẤT HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU.
Bài 1. Cho (O;R) và một đường thẳng d cắt đường tròn ( )O tại C và D Một điểm M di động
trên d sao cho MCMD và ở ngoài ( )O Qua điểm M kẻ các tiếp tuyến MA MB, với đường tròn (A, B là các tiếp điểm) Gọi H là trung điểm của CD và giao điểm của AB
với OM OH, lần lượt E F, ở Chứng minh rằng :
a) OE OM. R2
Trang 7b) Bốn điểm M E H F, , , cùng thuộc một đường tròn.
Lời giải
E
H D
O M
F
C A
B
a) Chứng minh OE OM. R2
Vì MB là tiếp tuyến của đường tròn nên MBOB
Ta có, MA MB và ME là tia phân giác của góc AMB ( Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Suy ra,ABMO tại E Xét MBO vuông tại B có BE là đường cao nên:
2
Hay, OE OM. R2 b) Từ ý a ta có, ABMO tại E
Vì H là trung điểm của DC nên HOCD tại H ( Liên hệ giữa đường kính và dây cung)
Xét tứ giác MEHF có E và H cùng nhìn MF dưới hai góc vuông
Do đó, tứ giác MEHF là tứ giác nội tiếp
Vậy bốn điểm M E H F, , , cùng thuộc một đường tròn
Bài 2. Cho đường tròn( )O đường kínhAB Một điểm M thay đổi trên đường tròn (M khác
,
A B ) Vẽ đường tròn tâm M tiếp xúc với AB tại H Từ A và B kẻ các tiếp tuyến ,
AC BD với đường trònM, (C D, là các tiếp điểm )
a) Chứng minh CD là tiếp tuyến của ( )O
b) Chứng minh AC BD có giá trị không đổi từ đó tính giá trị lớn nhất của AC BD.
Lời giải
Trang 8M
C
D
H
a) Trong đường tròn M MH; theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:
MA là tia phân giác của góc HMC và MB là tia phân giác của gócHMD
Suy ra: CMA HMA hay CMH 2HMA
HMB DMB hay HMD 2HMB
Tam giác ABM nội tiếp đường tròn O có AB là đường kính nên vuông tại M
Suy ra: AMB 900
CMD 1800
Hay C M D, , thẳng hàng
Mặt khác, CMA đồng dạng với MBA ( vì MCA AMB 900, CAM MAB )
Suy ra, CMA MBA
Mà
0
90
AMO CMA
Hay, CM MO Vậy CD là tiếp tuyến của O
b) Trong đường tròn M ; MH theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:
Suy ra: AC BD AH BH AB không đổi
Ta có:
Vậy giá trị lớn nhất của AC BD. là
2
1
4 AB AH BH Hay M là điểm chính giữa cung AB
Bài 3. Cho đường tròn (O; R) hai tiếp tuyến MA, MB của đường tròn, AB cắt OM tại H
a) Chứng minh AM BM MH MO.
Trang 9b) Đường thẳng OA cắt MB tại N Chứng minh
c) Từ O kẻ OK // AM (K thuộc MB) chứng minh OK MK
Lời giải
H
K
N B
O M
A
a) Xét (O; R) có MA, MB là hai tiếp tuyến, A, B là hai tiếp điểm
OA OB R
MA MB
*Vì
OA OB R
MA MB
MO là đường trung trực của AB ABMO tại H
* Xét tam giác AMO vuông tại A, đường cao AH
2
(hệ thức lượng trong tam giác vuông), mà MA MB
MA MB MH MO
b) Xét NBOvàNAMcó:
0
90
NBO NAM
N chung
, mà MA = MB, OB = OA
c)
MA // KO MOKAMO2góc soletrong
HẾT