Thực hiện các phép tính.. Lấy điểm E trên cạnh BC.. Tia AE cắt đường thẳng CD tại.. Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AE chứa tia AD, kẻ các tia AF vuông góc a Chứng minh ba điểm F D
Trang 1PHIẾU BÀI TẬP 01 GV: CÙ MINH QUẢNG – TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN – NAM ĐỊNH Bài 1 Thực hiện các phép tính sau
a) 0,8 ( 0,125) 2 b) ( 2) 6 c) ( 3 2) 2
d) (2 2 3) 2 e)
2
1 1
2
2 f) (0,1 0,1)2
Bài 2 Thực hiện các phép tính
a) (3 2 2) 2 (3 2 2) 2 b) (5 2 6) 2 (5 2 6) 2
c) (2 3)2 (1 3)2 d) (3 2)2 (1 2)2
e)
( 5 2) ( 5 2) f) ( 2 1) 2 ( 2 5) 2
Bài 3. Thực hiện các phép tính
a) 5 2 6 5 2 6 b) 7 2 10 7 2 10
c) 4 2 3 4 2 3 d) 24 8 5 9 4 5
e) 17 12 2 9 4 2 f) 6 4 2 22 12 2
Bài 4 Thực hiện các phép tính sau
a) 5 3 29 12 5 c) 3 2 5 2 6
b) 13 30 2 9 4 2 d) 5 13 4 3 3 13 4 3
e) 1 3 13 4 3 1 3 13 4 3
Bài 5. Cho tam giác ABC vuông ở A , đường cao AH
a) Biết AH 6cm , BH 4,5cm Tính AB,AC, BC,HC
b) Biết AB 6cm BH 3cm Tính AH, AC,CH
Bài 6. Cho tam giác vuông ABC A 90
, đường cao AH biết AB : AC 3 : 4 và
BC 15cm Tính BH và HC
Bài 7. Cho hình vuông ABCD Lấy điểm E trên cạnh BC Tia AE cắt đường thẳng CD tại
G Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AE chứa tia AD, kẻ các tia AF vuông góc
a) Chứng minh ba điểm F D C, , thẳng hàng
Trang 2b) Chứng minh: 2 2 2
c) Biết AD 13cm, AF AG : 10 :13 Tính FG?
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1. Thực hiện các phép tính sau
a) 0,8 ( 0,125) 2 b) ( 2) 6 c) ( 3 2) 2
2
2
Lời giải
a) 0,8 ( 0,125) 2 0,8 0,125 (0,8.0,125) 0,1
b) ( 2) 6 64 8
c)
2
d)
2
(2 2 3) 2 2 3 3 2 2
e)
2
f)
Bài 2. Thực hiện các phép tính
c) (2 3)2 (1 3)2 d) (3 2)2 (1 2)2
e)
Lời giải
a)
(3 2 2) (3 2 2) 3 2 2 3 2 2 (3 2 2) (3 2 2) 6
b)
(5 2 6) (5 2 6) 5 2 6 5 2 6 (5 2 6) (5 2 6) 10
c)
d)
e)
f)
Bài 3. Thực hiện các phép tính
Trang 4c) 4 2 3 4 2 3 d) 24 8 5 9 4 5
Lời giải
a) 5 2 6 5 2 6
b) 7 2 10 7 2 10
d) 24 8 5 9 4 5
Bài 4. Thực hiện các phép tính sau
a) 5 3 29 12 5 c) 3 2 5 2 6
b) 13 30 2 9 4 2 d) 5 13 4 3 3 13 4 3
e) 1 3 13 4 3 1 3 13 4 3
Lời giải
a) 5 3 29 12 5
5 3 2 5 3
5 6 2 5
2
Trang 55 ( 5 1)
1 1
b) 13 30 2 9 4 2
13 30 2 2 2 1
13 30 3 2 2
13 30( 2 1)
43 30 2
3 2 52
5 3 2
3 2 3 22
3 2 3 2
3 2 1
d) 5 13 4 3 3 13 4 3
5 2 3 1 3 2 3 1
3 12 3 12
2 3
e) 1 3 13 4 3 1 3 13 4 3
1 4 2 3 1 4 2 3
1 3 1 1 3 1
2 3 2 3
Trang 64 2 3 4 2 3
2
3 12 3 12
2
2
2 3 2
6
Bài 5. Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH
a) Biết AH 6 cm , BH 4,5cm Tính AB AC BC HC, , , .
b) Biết AB 6cm BH 3cm Tính AH AC CH, , .
Lời giải
a)
có :
2
36 20, 25 AB
2
56, 25 AB
56, 25 7,5
AB
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có :
2
.
12,5 4,5
AB BC
BH
(cm)
Mà BH HC BC
4,5HC12,5
HC 12,5 4,5 8 cm
Trang 7b) Ta có : AC2 CH BC. (hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền)
Xét tam giác ABH vuông tại H ta có:
AB AH BH (Định lý pytago)
6 AH 3
2 6 2 3 2 27
3 3 cm
AH
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có :
2
.
27 : 3 9 cm
HC
108 6 3 cm
Bài 6. Cho tam giác vuông ABC A 90
, đường cao AH biết AB AC : 3 : 4 và BC 15cm Tính BH và HC
Ta có:
Trang 8: 3: 4
9
Do đó: AB2 81 AB9cm;
AC2 144 AC12cm
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông cho tam giác ABC A 90
, đường cao
AH, ta có:
2
9,6cm
Vậy BH 5, 4cm;CH 9, 6cm
Bài 7. Cho hình vuông ABCD Lấy điểm E trên cạnh BC Tia AE cắt đường thẳng CD tại G
Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AE chứa tia AD, kẻ các tia AF vuông góc
a) Chứng minh ba điểm F D C, , thẳng hàng
b) Chứng minh: 2 2 2
c) Biết AD 13cm, AF AG : 10 :13 Tính FG?
Lời giải
a) Vì BAE DAE 90 và DAE DAF 90 nên BAE DAF
Xét BAE và DAF có:
Trang 9Do đó BAEDAF (c.g.c), suy ra ABEADF 90 hay DFAD 1
Từ 1 và 2 suy ra ba điểm F D C, , thẳng hàng
b) Xét AFG vuông tại A có ADFG
Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông AFG với đường cao AD, ta có:
Mà AEAF
Nên ta có: 2 2 2
c) Ta có:AF AG : 10 :13
, 0
10 13
k k
Suy ra AF 10k, AG13k
AFG
có: FG2 AF2 AG2 100k2 169k2269k2 FG k 269
Ta lại có: AF AG AD FG. . 10 13k k13.k 269
269 10
k
269
10
HẾT