1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 PBT le quy don tuần 7

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 9 PBT lê quy don tuần 7
Người hướng dẫn P. T. S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Yên Phong
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập tổng hợp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 406,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI SỐ: BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ CĂN THỨC BẬC HAI Bài 1.. HÌNH HỌC: HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ GÓC, TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC.. Cho tam giác nhọn MNP.. Gọi D là chân đường cao của tam giác đó kẻ từ M... ĐÁP

Trang 1

PHIẾU BÀI TẬP 07 GIÁO VIÊN: CÙ MINH QUẢNG – TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN – NAM ĐỊNH

PHONE: 0983.265.289 – FACEBOOK: TOÁN THCS – TTVN

I ĐẠI SỐ: BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ CĂN THỨC BẬC HAI

Bài 1.

1) Đơn giản biểu thức: P  14 6 5  14 6 5

2) Cho biểu thức:

1

Q

x

a) Rút gọn biểu thức Q

b) Tìm x để Q  Q

c) Tìm số nguyên x để Q nhận giá trị nguyên.

Bài 2. Cho biểu thức

1 1

x P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị biểu thức P khi

1 2

x 

Bài 3. Cho

A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi

1 4

x 

c) Tìm x để A  0

d) Tìm x để AA

Bài 4. Cho

4

P

a

  a0;a4

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P với a  9

II HÌNH HỌC: HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ GÓC, TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC.

Bài 1. Cho tam giác nhọn MNP Gọi D là chân đường cao của tam giác đó kẻ từ M Chứng minh

rằng:

a)

1 sin 2

MNP

SMP NP P

b)

.sin tan

MN N DP

P

c) DNE đồng dạng MNP trong đó E là chân đường cao của tam giác MNP kẻ từ P

Trang 2

Bài 2. Cho tam giác ABC , A   , AB AC90  , trung tuyến AM , góc ACB  , góc AMB  

Chứng minh sincos2  1 sin

Trang 3

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG TOÁN 9

TUẦN 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I ĐẠI SỐ: BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ CĂN THỨC BẬC HAI

Bài 1.

1) Đơn giản biểu thức: P  14 6 5  14 6 5

2) Cho biểu thức:

1

Q

x

a) Rút gọn biểu thức Q

b) Tìm x để Q  Q

c) Tìm số nguyên x để Q nhận giá trị nguyên.

Lời giải

1) Đơn giản biểu thức P

2) Cho biểu thức:

1

Q

x

  

a) Rút gọn biểu thức Q

Điều kiện: x  và 0 x  1

Q

1

x

b) Tìm x để Q  Q

Trang 4

Điều kiện x  1

Nhận xét: Q  với mọi 0 x  1

+ TH1:

2

1

x

Vậy với x  1  Q 0 Q  Q

+ TH2:

1

1

x

Vậy với x  1  Q 0 Q Q

Vậy bất phương trình Q  Qvô nghiệm

Kết luận: x  1

c) Tìm số nguyên x để Q nhận giá trị nguyên.

Để Q   thì: 2x 1

Vì x   nên x 1Ư 2   2; 1;0;1;2   x  1;0;1;2;3

Bài 2. Cho biểu thức

1 1

x P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị biểu thức P khi

1 2

x 

Lời giải

a) Rút gọn biểu thức P

Điều kiện: x  và 0 x  1

P

 

1

x

b) Tính giá trị biểu thức P khi

1 2

x 

1

3 2 2 1

2

x P

x

Bài 3. Cho

A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi

1 4

x 

Trang 5

c) Tìm x để A  0

d) Tìm x để AA

Lời giải

a) Rút gọn A

ĐKXĐ: x0;x 1

A

1

x

2

1

x

x

Vậy

2 1

x

A

x

 với x0;x 1

b) Tính giá trị của biểu thức A khi

1 4

x 

Với

1

4

x 

(tmđk) thay vào biểu thức A ta có:

1

2 5 2 5

1

2

A

Vậy

5

3

A 

khi

1 4

x 

c) Tìm x để A  0

ĐKXĐ: x0;x 1

Để A  thì 0

2 0 1

x x

Ta có x 2 0,  ĐKXĐ, x x 1 0,  ĐKXĐ.x

2

0

1

x

x

, x  ĐKXĐ

Vậy x  để A  0

Trang 6

d) Tìm x để AA

ĐKXĐ: x0;x 1

Để AA thì A  0

2 0 1

x x

 (luôn đúng   ĐKXĐ)x Vậy để AA thì x0;x 1

Bài 4. Cho

4

P

a

  a0;a4

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P với a  9

Lời giải

a) Rút gọn P

ĐKXĐ: a0;a 4

4

P

a

4

P

a

P

P

a P

a P

4 2

P

a

Vậy

4 2

P a

 với a0;a 4 b) Tính giá trị của P với a  9

Với a  (tmđk) thay vào biểu thức 9 P ta được:

4 4

3 2

Trang 7

Vậy P 4 khi a  9

II HÌNH HỌC: HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ GÓC, TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC.

Bài 1. Cho tam giác nhọn MNP Gọi D là chân đường cao của tam giác đó kẻ từ M Chứng minh

rằng:

a)

1 sin 2

MNP

SMP NP P

b)

.sin tan

MN N DP

P

c) DNE đồng dạng MNP trong đó E là chân đường cao của tam giác MNP kẻ từ P

Lời giải

E

N

M

a) Có

1 2

MNP

SNP MD

Xét tam giác MDP vuông tại D có: sin

MD P MP

sin

MD P MP

1 sin 2

MNP

SMP NP P

b) Xét tam giác MDN vuông tại D có: sin

MD N MN

.sin

Xét tam giác MDP vuông tại D có: tan

MD P DP

.sin tan

DP MD P

DP

( đpcm )

c) Xét tam giác MDN vuông tại D có: cos

DN N MN

(1)

Xét tam giác PEN vuông tại E có: cos

NE N NP

(2)

Từ (1) (2)

DN NE

MN NP

Xét DNE và MNP có:

Trang 8

DN NE

MNNP

 DNE đồng dạng MNP (c g c)

Bài 2. Cho tam giác ABC , A   , AB AC90  , trung tuyến AM , góc ACB   , góc AMB 

Chứng minh sincos2  1 sin

Lời giải

B

A

C

2 2

AC AC

    

1

AC2 CH HB. 2.CH AM.

sin cos 2 1 AH 1 sin

AM

HẾT 

Ngày đăng: 31/10/2022, 01:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w