1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 PBT le quy don tuần 6

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 506,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI SỐ: BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ CĂN THỨC BẬC HAI Bài 1.. HÌNH HỌC: HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ GÓC, TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC.. b Từ A kẻAM AN, lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của

Trang 1

PHIẾU BÀI TẬP 06 GIÁO VIÊN: CÙ MINH QUẢNG – TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN – NAM ĐỊNH

PHONE: 0983.265.289 – FACEBOOK: TOÁN THCS – TTVN

I ĐẠI SỐ: BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ CĂN THỨC BẬC HAI

Bài 1. Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a)

y xy x

với x0,y0 b)

3

3 35

x

 với x 0

c)

3

5 49

a

b với a0,b0 d)

3

7xy

xy

với x0,y0

Bài 2. Trục căn thức ở mẫu:

a)

2− √ 3

1

1

2√2−3√3 ;

d)

1+ √ a

a .

Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:

a)

53 9−2√6+2√7−5 ; b)

2

1

6

√3+3 ;

c)

2 √ 12− √ 6

2 √ 6− √ 3 +

10+ √ 5

2 √ 15+ √ 3 ; d)

6 4+ √ 4−2 √ 3 −

6 4− √ 4 +2 √ 3 .

Bài 4. Giải phương trình

a)

4 xx 4 x (với x 0) b) 3  x 27 9  x 1, 25 48 16  x  6 (với x 3)

c)

7

8 2, 5

x x

 (với x 0)

d)

5 2

x x

 (với x0; x4)

II HÌNH HỌC: HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ GÓC, TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC.

Bài 1. Cho ABC vuông tại A, C  40 ,o BC20cm

a) Tính AB AC, .

b) Từ A kẻAM AN, lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của góc B. Chứng minh MN//BCMNAB.

c) Chứng minh hai tam giác MABABC đồng dạng Tính tỉ số đồng dạng

Bài 2. với AB tại H, DH cắt AI tại E

Trang 2

a) Chứng minh

DE AD

EHAH

b) Gọi h là khoảng cách giữa hai cạnh DCAB Chứng minh 2 2 2

hAIBI c) Tính IA theo a biết góc ADC 30 

Trang 3

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG TOÁN 9

TUẦN 6

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I ĐẠI SỐ: BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ CĂN THỨC BẬC HAI

Bài 1. Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a)

y xy x

với x0,y0

b)

3

3 35

x

 với x 0

c)

3

5 49

a

b với a0,b0

d)

3

7xy

xy

với x0,y0

Lời giải

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a)

y xy x

với x0,y0

yxy xyxy xy 

b)

3

3 35

x

 với x 0

c)

3

5 49

a

b với a0,b0

bb bbb

d)

3

7xy

xy

với x0,y0

3

xy xy xy xy

Bài 2. Trục căn thức ở mẫu:

Trang 4

a)

2− √ 3

1

1

2√2−3√3 ;

d)

1+ √ a

a .

Lời giải:

a)

2−√3

3√6 =

(2−√3).√6

3√6 √6 =

2√6−√3 √6

3 6 =

2√6−3√2

b)

1

√2+√3=

1 ( √3−√2) ( √3+√2).( √3−√2)=

√3−√2

√32−√22=√3−√2 ;

c)

1

2√2−3√3=

1 (2√2+3√3) (2√2−3√3) (2√2+3√3)=

2√2+3√3

(2√2)2−(3√3)2=

2√2+3√3

−19

;

d)

1+√a

(1+√a).√a

a .

Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:

a)

53

2

1

6

√3+3 ;

c)

2 √ 12− √ 6

2 √ 6− √ 3 +

10+ √ 5

6 4+ √ 4−2 √ 3 −

6 4− √ 4 +2 √ 3 Lời giải:

a)

53

2 7 5

9 2 7  

53 9 2 7

2 7 5

9 2 7 9 2 7

53 9 2 7

2 7 5 53

9 2 7 2 7 5

4 7 4

b)

3 1  3 2  3 3

2 3 1 3 2 6 3 3

3 1 3 2 3 3

4 3

 

Trang 5

2 12 6 10 5

2 6 3 2 15 3

6 2 2 1 5 2 5 1

3 2 2 1 3 2 5 1

5 2

3

 

d)

4 4 2 3 4 4 2 3

4 3 1 4 3 1

6 3 3 6 3 3

3 3 3 3

2 3

   



Bài 4. Giải phương trình

a)

4 xx 4 x (với x 0)

b) 3  x 27 9  x 1, 25 48 16  x  6 (với x 3)

c)

7

8 2, 5

x x

 (với x 0)

d)

5 2

x x

 (với x0; x4)

Lời giải

a)

4 xx 4 x (với x 0)

1

2 x

4x 10

4x 100

25

x

  (TMĐK)

Trang 6

Vậy tập nghiệm của phương trình là S  25

b) 3  x 27 9  x 1, 25 48 16  x  6 (với x 3)

3 x 3 3 x 1, 25.4 3 x 6

4 3 x 6

3 3

2

x

9 3

4

x

  

3 4

x

(TMĐK)

Vậy tập nghiệm của phương trình là

3 4

S  

 

c)

7

8 2, 5

x x

 (với x 0)

7 5 x 2 2 8 x 2, 5

35 x 14 16 x 5

19 x 19

1

x

x1 (TMĐK)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S  1

d)

5 2

x x

 (với x0; x4)

2 x 1 5 x 2

2 x 1 5 x 10

3 x 11

11 3

x

121 9

x

(TMĐK)

Vậy tập nghiệm của phương trình là

121 9

S 

 

II HÌNH HỌC: HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ GÓC, TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC.

Bài 1. Cho ABC vuông tại A, C  40 ,o BC20cm

a) Tính AB AC, .

b) Từ A kẻAM AN, lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của góc B. Chứng minh MN//BCMNAB.

c) Chứng minh hai tam giác MABABC đồng dạng Tính tỉ số đồng dạng

Lời giải

Trang 7

a) Xét ABC vuông tại A,ta có:

+

sinACB AB

BC

.sin 20.sin 40 12,86

AB BCACBo

+

cosACB AC

BC

  AC BC cosACB20.cos 40o 15,32 Vậy AB12,86cm và AC15,32cm.

b) + Vì BNBM là phân giác trong và ngoài của góc B

Nên BMBN hay MBN  90o  1

AMBM (gt)  AMB90o  2

ANBN (gt)  ANB90o  3

+ Vì ANBMlà hình chữ nhật

AMB NBM c g c

ABM NMB

  mà ABMMBC  gt

BMN MBC

  mà hai góc ở vị trí so le trong

MN

 //BC

c) ABC vuông tại A nên ABC ACB 90o mà ACB 40o

 90o 40o 50o

ABC

40°

N

M

B A

C

Trang 8

Do BM là tia phân giác trong góc B nên  

.50 25

ABMABC  Xét ACB và MABcó:

90 90

o o

BAC AMB

ACB ABM

ABC MAB g g

 

Tỉ số đồng dạng:

12,86 1286 15,32 1532

AB k BC

Bài 2. Cho hình bình hành ABCDDC 2AD 2a Từ trung điểm I của DC hạ IH

vuông góc với AB tại H, DH cắt AI tại E

a) Chứng minh

DE AD

EHAH

b) Gọi h là khoảng cách giữa hai cạnh DCAB Chứng minh 2 2 2

hAIBI c) Tính IA theo a biết góc ADC 30 

Lời giải

a) Chứng minh

DE AD

EHAH

I là trung điểm của DC

1 2

DI DC

DC 2AD(giả thiết)

1 2

Xét hình bình hành ABCDAB CD//  DI AH//

Áp dụng hệ quả của định lí Talet cho DEI có: DI AH//

DE DI

EH AH

, mà DIAD

DE AD

EH AH

b) Gọi M là trung điểm của AB

1 2

AM MB AB a

Ta có:

1 2

AMAB

,

1 2

DIDC

Trang 9

AM DI

Xét tứ giác AMID có: AMDI

AM DI// (AB CD// )

AMID

 là hình bình hành

1

2

IM AB

Xét AIB có: IM là trung tuyến ứng với cạnh AB

1 2

IMAB

AIB

  vuông tại I

Áp dụng hệ thức lượng cho AIB vuông tại I có:

IH AI BI

h AI BI

c) Vì AMID là hình bình hành nên AMI ADC30

Áp dụng hệ thức lượng cho HMI vuông tại H có:

sinHMI HI

IM

 sin 30 IH

a

2

IH a

cosHMI HM

IM

 cos30 HM

a

2

a HM

Có: AMAH HM

3 2

a

0,13 2

Áp dụng định lý Pytago cho AHI vuông tại có: AI2 AH2IH2

AI   aa

Ngày đăng: 31/10/2022, 01:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w